1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tiểu học

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: A... Diện tích hình vuông là: A.. Một hình chữ nhật có diện tích 35cm2, biết chiều rộng là 5cm... HƯỚNG DẪN CHẤ

Trang 1

Trường: TH&THCS Tân Thịnh Môn: Toán Thời gian: 40 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 Tính :

7 x 3 = 72 : 8 = 4 x 7 =

6 x 9 = 49 : 7 = 54 : 9 =

2 Viết ( Theo mẫu)

32 165 Ba mươi hai nghìn một trăm sáu mươi lăm

18 203

Chín mươi chín nghìn hai trăm ba mươi

47 071

3 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

A 12cm B 7cm 4cm

C 14cm D 24cm

3cm

4 Đặt tính rồi tính:

38 246 + 7539 12893 – 5847 3516 x 6 2097 : 9

………

………

Trang 2

5 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2m 7cm = … cm là:

A 27 B 207 C 270 D 207 cm

b) Một hình vuông có cạnh 6cm Diện tích hình vuông là:

A 24cm2 B 12cm2 C 36cm2 D 36cm

6 Viết các số 72 356; 76 532 ; 75 632 ; 67 532 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

………

7 Tìm x: a) 4 = 912 b) : 3 = 248 8 Một cửa hàng có 2345kg gạo, đã bán được số gạo đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo? ………

………

………

………

………

………

………

9 Một hình chữ nhật có diện tích 35cm2, biết chiều rộng là 5cm Tính chiều dài hình chữ nhật đó? ………

………

………

………

………

10 Một người đi bộ trong 5 phút được 450m Hỏi trong 8 phút người đó đi được bao nhiêu mét? ( quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau) ………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN – LỚP 3 NĂM HỌC 2016 – 2017

* Mỗi câu đúng cho 1 điểm:

1

7 x 3 = 21 72 : 8 = 9 4 x 7 = 28

4 x 9 = 36 49 : 7 = 7 54 : 9 = 6

2

32 165 Ba mươi hai nghìn một trăm sáu mươi lăm

18 203 Mười tám nghìn hai trăm linh ba

99 230 Chín mươi chín nghìn hai trăm ba mươi

47 041 Bốn mươi bảy nghìn không trăm bốn mươi mốt

3 A

4 Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.

(45 785; 7046; 63 372; 233)

5 a) A b) C

6 67 532; 72 356; 75 632; 76 532

7 Mỗi phần được 0,5 điểm

a) 4 = 912 b) : 3 = 248

= 912 : 4 = 248 3

= 228 = 744

8 Cửa hàng đã bán được số gạo là :

2345 : 5 = 469 (kg) (0,5 điểm)

Cửa hàng còn lại số gạo là :

2345 – 469 = 1876 (kg)

Đáp số: 1876 kg gạo (0,5 điểm)

9 Chiều dài hình chữ nhật là:

35 : 5 = 7 (cm)

10 Một phút người đó đi được quãng đường là:

450 : 5 = 90 (m) (0,5 điểm)

Trong 8 phút người đó đi được quãng đường là:

90 x 8 = 720 (m)

Ngày đăng: 15/11/2022, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w