Các hoạt động : Hoạt động 1 : Tô màu hình Mt :Củng cố về nhận biết hình vuông,hình tròn, hình tam giác 1-Cho học sinh mở sách Giáo khoa - Giáo -Học sinh mở Sách giáo khoa quan sát chọn m[r]
Trang 1I MỤC TIÊU :
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV:+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính
+ Một số đồ vật có mặt là hình : vuông, tròn, tam giác
- HS: Bộ thực hành, bảng con, vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ dùng
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài : Luyện tập
- GV ghi bảng tựa bài
3.2 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Tô màu hình
Mt :Củng cố về nhận biết hình vuông,hình
tròn, hình tam giác
1)-Cho học sinh mở sách Giáo khoa - Giáo
viên nêu yêu cầu
bài tập 1 : Tô màu vào các hình cùng
dạng thì cùng 1màu
-Cho học sinh quan sát bài tập 2 : Giáo viên
nêu yêu cầu các hình rồi ghép lại thành hình
mới
-Giáo viên sửa sai (nếu có )
2)-Cho học sinh mở vở bài tập toán – tô màu
- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV
-Học sinh mở Sách giáo khoa quan sát chọn màucho các hình : Ví dụ
Hình vuông : Màu đỏ
Hình tròn : Màu vàng
Hình tam giác : màu xanh
- Học sinh quan sát các hình rời và các hình đã
ghép mới -1 em lên bảng ghép thử 1 hình
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tô màu các hình cùng dạng thì tô cùng
Trang 2-Phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác và 1
hình vuông Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình
đó lại thành những hình theo mẫu trong vở
bài tập
-Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh
thực hành tốt
- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác nhau
lên bảng ghép cho các bạn xem
-Tuyên dương học sinh
-Cho học sinh dùng que tính ghép hình
vuông, hình tam giác
-Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
4.Củng cố
- Em vừa học bài gì ?
- Cho HS thi đua làm toán
- GD HS theo mục tiêu bài học
5 Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
Trang 3- Các vật tựa như hình dấu
- Tranh minh họa ở trang 10, 11 ở SGK
* Học sinh :
- Bộ thực hành, bảng con, vở Tiếng việt 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết dấu ( ? ) và đọc tiếng
bẻ.
- Gọi 2,3 HS lên bảng chỉ dấu ?
trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
( GV viết lên bảng)
- GV nhận xét tuyên dương HS
III Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài:
* Dấu thanh “ hỏi ”:
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi : “Các
tranh này vẽ ai và vẽ gì?”
- GV : giỏ, thỏ, khỉ, hổ, mỏ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có thanh hỏi GV chỉ dấu hỏi
trong bài và cho HS phát âm đồng thanh các
tiếng có dấu hỏi
- GV nói tên của dấu này là dấu “hỏi”
* Dấu thanh “nặng” :
HS thảo luận và trả lời câu hỏi:
Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- GV: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có thanh nặng GV chỉ dấu
nặng trong bài và cho HS phát âm đồng thanh
các tiếng có dấu thanh nặng
- GV nói tên của dấu này là dấu “nặng”
- Ghi tựa bài
2 Dạy dấu thanh:
a) Nhận diện dấu thanh
- Hát vui
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Viết dấu sắc đọc tiếng bé
- Chỉ dấu sắc trong các chữ GV vừa viết lênbảng
- HS quan sát lần lượt từng tranh rồi thảo luận
để trả lời câu hỏi
- HS nhìn vào dâu hỏi trong SHS và phát âmđồng thanh các tiếng có dấu hỏi
Trang 4* Dấu “hỏi” :
- Viết lại và tô màu dấu “hỏi”, nêu cách viết
- Dấu hỏi giống những vật gì ?
- GV phát âm mẫu tiếng bẻ.
- GV chữa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh :
- GV Hướng dẫn HS viết vào bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
IV Củng cố:
- Hôm nay học bài gì ?
- Cho HS đọc lại bài
- GD HS theo mục tiêu bài học
- Học sinh viết bảng con
- HS viết vào bảng con
II Kiểm tra kiến thức vừa học :
- Cho HS đọc lại các từ trên bảng
- Nhận xét
III Bài mới luyện tập :
- Hát vui
- HS đọc
Trang 5a) Luyện đọc :
- Cho HS tập phát âm, GV theo dõi chỉnh
- Nhận xét
b) Luyện viết :
- Giáo viên hướng dẫn HS viết
- Cho HS tập tô: Bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Nhận xét
c) Luyện nói :
- Bài luyện nói này tập trung vào hoạt động
bẻ
* GV nêu câu hỏi gợi ý :
- Quan sát tranh em thấy gì ?
- Các bức tranh có gì khác nhau ?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
* GV phát triển nội dung lời nói :
- Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
cho gọn gàng hay không ? Có ai giúp em
- Cho HS tìm tiếng vừa đọc
- GD HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học lại bài, tự tìm dấu thanh ở nhà,
xem trước bài 5
- HS lần lượt phát âm tiếng: bẻ, bẹ ( vừa nhìn
- HS theo dõi trên bảng và đọc
- HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học (trongSGK, các tờ báo hay bản in )
- Lắng nghe
BUỔI CHIỀU
-LT TI ẾNG VIỆT
LUYỆN TẬP BÀI: DẤU SẮC I.Mục tiêu :
Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu sắc để đọc đúng , viết đúng chính tả.
HS viết đúng tiếng bé.Yêu cầu các em nhận biết được dấu sắc.
Rèn cho HS tập viết đúng vị trí dấu thanh trong tiếng bé.
HS nối đúng vị trí các tranh.
Trang 6II.Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ vở bài tập, Phiếu ghi chữ mẫu.
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Viết bảng con: bé
*Hoạt động 2: Luyện viết.
+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng cĩ dấu sắc
biết đặt dấu sắc đúng vị trí.
+Tiến hành:
Hướng dẫn HS ơn lại cách viết dấu sắc.
Theo dõi giúp đỡ hs viết cịn chậm,
Hướng dẫn HS viết tiếng bè bẽ vào vở ơ li
*Lưu ý nét nối giữa b và e, sắc đặt trên con
Hướng dẫn HS nối dấu sắc múa, chĩ, lá, núi
Theo dõi giúp đỡ HS cịn chậm
Hướng dẫn HS tơ chữ bè , bẽ trong vở BT.
IV.Củng cố dặn dị:Nhận xét giờ học
Cả lớp viết bảng con
2 HS , lớp đọc đánh vần, đọc trơn tiếng trên.
Quan sát Đọc cá nhân, tổ , lớp Thi đua giữa cá nhân, giữa các tổ
Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con dấu sắc.
Viết vào vở ơ li 2 dịng be, 2 dịng bé
Quan sát tranh,thảo luận nhĩm trả lời
1 hs lên bảng nối, lớp nối VBT
Tơ chữ vở bài tập Đọc lại dấu sắc và các tiếng
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2018
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Ổn định:
II Kiểm tra Bài cũ:
- Cho HS viết dấu .và đọc tiếng bẻ,
bẹ.
- Gọi 2 - 3 HS lên bảng chỉ các dấu .
trong tiếng GV nêu
- Nhận xét
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: ?,
* Dấu “huyền” :
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi các
tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
- GV nói : Dừa, mèo, cò, gà là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh ( \ ) GV
chỉ dấu ( \ ) trong bài
- GV nói : tên dấu là dấu này là dấu huyền
* Dấu “ngã” :
- Cho HS quan sát tranh rồi hỏi : Tranh này
vẽ gì?
- GV: Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có dấu thanh ( ~ )
- GV chỉ dấu ( ~ ) trong bài cho HS
- GV nói : tên dấu là dấu này là dấu ngã
- Ghi tựa bài
2 Dạy dấu thanh :
- GV viết lên bảng dấu \, ~
a) Nhận diện dấu :
- Dấu \ là một nét sổ nghiêng trái
- GV đưa ra dấu \ trong bộ chữ cái cho HS
xem
- Dấu ~ :
- GV lại viết dấu ~ lên bảng và nói :
+ Dấu ~ là một nét có đuôi đi lên
+ GV đưa ra dấu ~ trong bộ chữ cái cho HS
xem
b) Ghép chữ và phát âm :
* Dấu \ :
- GV Khi thêm dấu \ vào be ta được bè.
- GV viết bảng: bè và hướng dẫn HS mẫu
Trang 9Tiết 2
I Ổn định:
II Kiểm tra kiến thức vừa học:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng (GV chỉ
+ Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
+ Quê em thường có ai đi bè ?
+ Em đọc lại tên của bài này
IV Củng cố :
- Hôm nay học bài gì ?
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc
- HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
- GD HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- GV Nhận xét tiết học Tuyên dương HS tích
cực, động viên HS còn nhút nhát
- Dặn HS học lại bài, tự tìm dấu thanh ở nhà,
xem trước bài 6
- Hát vui
- HS đọc
- HS lần lượt phát âm tiếng be, bẽ (HS nhìn chữ,
phát âm)
- HS đọc, phát âm (theo nhóm, cá nhân)
- HS tập tô bè, bẽ (trong vở tập viết)
- HS nhìn tranh, thảo luận, trả lời
- HS đọc tên bài: bè
- Trả lời
- HS đọc tên bài trên bảng
- HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
- HS lắng nghe
-TOÁN
Trang 10Tên Bài Dạy : CÁC SỐ 1, 2, 3
- Đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
- 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1,2,3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
- Học sinh : SGK, VBT, bảng con, sự chuẩn bị bài…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Gọi HS làm toán theo yêu cầu
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài : Các số 1, 2, 3
- GV ghi bảng tựa bài
3.2 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Giới thiệu Số 1,2,3
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 1,2,3
-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa,
hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ có 1
phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1 con
chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1 con
tính
-Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số
lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi
-Gọi học sinh đọc lại các số
-Hướng dẫn viết số trên không Viết bảng con
mỗi số 3 lần.Gv xem xét uốn nắn, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô vuông
để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
- HS lắng nghe
- Nhắc lại tựa bài theo yêu cầu GV
-Học sinh quan sát tranh và lặp lại khi giáo
viên chỉ định.”Có 1 con chim …”
3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3 lần )
Trang 11-Bài 3 : viết số hoặc vẽ số chấm tròn
-Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số
1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
- Nhận xét
Hoạt động 4 : Trò chơi nhận biết số lượng
Mt : Củng cố nhận biết số 1,2,3
-Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia chơi
-Giáo viên nêu cách chơi
- Dặn học sinh về ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
- Nhận xét tiết học
-Học sinh viết 3 dòng
-Học sinh viết số vào ô trống phù hợp với sốlượng đồ vật trong mỗi tranh
-Học sinh hiểu yêu cầu của bài toán
Viết các số phù hợp với số chấm tròn trongmỗi ô
Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợpvới số ghi dưới mỗi ô
-Em A : đưa tờ bìa ghi số 2 -Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn -Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim
-Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
Củng cố và khắc sâu về hình vuông , hình tròn , hình tam giác
Rèn cho HS có kĩ năng ghép hình , nhận diện hình đúng , nhanh.
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài mới: 1
Ghép hình: Đính hình mẫu lên bảng
Yêu cầu hs ghép hình vuông với hình tam
giác để được hình mới như hình vẽ trên
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
2 Làm bài tập:
HD HS mở vở bài tập toán trang 7.
Hướng dẫn hs tô màu xanh hình vuông,
hình tròn tô màu đỏ, hình tam giác tô màu
dạng hình vuông , hình tròn , hình tam giác
IV.Củng cố dặn dò:Ôn lại các hình vuông,
hình tròn , hình tam giác
Nhận xét giờ học.
Quan sát Yêu cầu HS đếm số hình vuông , đếm số hình tam giác.
Lấy hình vuông , hình tam giác ở bộ đồ dùng
Ghép hình
3 HS lên bảng thi xếp hình, lớp theo dõi nhận xét.
Quan sát các hình vẽ ở bài tập 1 Thực hành tô
Chú ý tô phẳng , đều , không bị chờm ra ngoài
Nối tiếp thi kể như: mâm, dĩa , bánh xe khăn tay, gạch men
Nhắc lại hình vuông, hình tròn , hình tam giác.
GDNGLL
GIÁO DỤC KỶ NĂNG SỐNG
CHỦ ĐỀ 1: TỰ PHỤC VỤ ( Tiết 1) I.Mục tiêu: Qua bài học giúp học sinh :
- Nhớ lại những việc em đã làm để phục vụ bản thân.
- Biết cách gấp quần áo, sắp xếp đồ dùng học tập.
- Rèn luyện kĩ năng tự phục vụ cho học sinh.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập rèn luyện kĩ năng sống.
Trang 13- 4 cái hộp, 10 đôi tất; một số chiếc quần, áo.
- Bút màu.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Nhớ lại ( 5 phút)
GV cho HS nhớ lại những việc em tự
làm để phục vụ bản thân? Hãy nhớ lại
Mỗi tổ cử một bạn lên thi xếp tất vào
hộp Đội nào xếp đúng gọn và nhanh
hơn thì đội đó thắng.
- GV cùng HS nhận xét.
- Gv tuyên dương đội thắng.
Hoạt động 3: Thực hành gấp quần áo.
( 10 phút)
- GV hướng dẫn HS trình tự gấp quần
áo
- Cho HS quan sát trình tự gấp quần áo
ở trang 6, 7 vở BT rèn luyện kĩ năng
* GV yêu cầu: Em hãy thực hành sắp
xếp sách vở trong cặp theo yêu cầu sau :
- Dựng gáy sách, vở xuống phía dưới.
Trang 14GV nhận xét chung.
Hoạt động 5: Tơ màu tranh ( 10
phút )
- GV cho H quan sát hình vẽ ở trang 9
vở BT rèn luyện kĩ năng sống sau đĩ tơ
màu tranh vẽ các vật cần chuẩn bị khi
- H quan sát rồi tơ màu theo yêu cầu.
Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2018
H
Ọ C V Ầ N
be bè bé bẻ bẽ bẹ
A MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh / \ ? ~
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành âm cĩ nghĩa
- Tơ được e, be, bé và các dấu thanh
B ĐỒ DÙNGDẠY HỌC:
*GV :
- Bảng ơn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Các miếng bìa cĩ ghi từ: e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Sợi dây đã ghép lại thành các chữ e và b
- Các vật tựa như hình dấu thanh
- Các tranh minh họa ở trang 14, 15 SGK
* HS: bộ thực hành, bảng con, vở Tiếng việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Ổn định:
II Kiểm tra Bài cũ:
-GV yêu cầu HS đọc, viết rồi GV nhận xét
-GV viết bảng: ngã, hè, bé, kẻ, vẽ, …cho
HS nêu các dấu thanh
-Nhận xét
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- HS hát vui
- HS viết dấu \ ~ và đọc bè bẽ
- 2, 3 HS lên bảng chỉ các dấu \ ~ trong cáctiếng GV vừa viết ở bảng
Trang 15- GV: Sau một tuần làm quen với chữ và
tiếng việt, hôm nay chúng ta xem lại đã biết
được những gì
- GV viết chữ, âm, dấu thanh, các tiếng từ do
HS đưa ra ở một bên góc bảng Sau đó GV
trình bày các hình mihn họa ở trang 14 lên
bảng lớp để HS soát lại và có thêm ý kiến bổ
sung
- GV kiểm tra lại HS lại bằng một loạt câu
hỏi về các minh họa vừa treo tranh vẽ ai và
- GV sữa phát âm cho HS
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh thành tiếng
- GV vẽ bảng
Thanh trên bảng lớp cho HS đọc
- GV sữa phát âm cho HS
c) Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu
d) Hướng dẫn viết trên bảng con
- GV Khi viết mẫu trên bảng: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ…vừa viết vừa nhắc lại quy trình
- GV cho HS viết vào bảng con Mỗi tiếng
1 lần viết
- GV lưu ý quy trình viết các con chữ chỗ nối
và vị trí dấu thanh
IV Củng cố
- HS đọc lại các tiếng, từ có trong minh họa ở
đầu bài: be, bé, bè, bẹ, bẻ
- Giáo dục HS theo mục tiêu bài học
V Dặn dò
- Dặn HS đọc lại bài và chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 2
I Ổn định
II Kiểm tra kiến thức vừa học
- Nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- Gọi HS đọc lại các tiếng, từ có trong hình
minh họa
- Nhận xét
III Luyện tập:
- HS trao đổi nhóm và phát biểu về các chữ,
âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã được học
- HS đọc lại các tiếng, từ có trong minh họa ở
đầu bài: be, bé, bè, bẹ, bẻ
- HS lần lượt viết vào bảng con mỗi tiếng 1 lần
- HS tập tô một số tiếng trong vở tập viết
Trang 16a) Luyện đọc:
- GV sữa phát âm cho các em
Nhìn tranh phát biểu:
- GV giới thiệu tranh minh họa GV nói: thế
giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ của thế
giới có thực mà chúng ta đang sống Vì vậy
- GV đưa ra các câu hỏi gợi ý thích hợp:
+ Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật… này chưa? Ở đâu?
+ Em thích nhất tranh nào?
+ Trong các bức tranh, bức nào vẽ người?
Người này đang làm gì?
+ Em hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù
hợp vào dưới các bức tranh trên?
d) Trò chơi:
Nhận diện dấu và âm
Mục đích: Giúp HS nhận diện nhanh dấu và
âm đi kèm
Chuẩn bị: GV chuẩn bị ở nhà các tấm bìa nhỏ
ghi sẳn: 5 dấu thanh và các tiếng đã học…
- Dặn HS học lại bài, tự tìm dấu thanh ở nhà,
xem trước bài 7
- Một nhóm giữ toàn bộ các miếng bìa (A),nhóm kia không (B)
- Khi A giơ ra các miếng bìa có âm và dấu, Bphải đọc lên Nếu đọc đúng, B đươc 1 điểm.Nếu sai thì A được 1 điểm Nếu bên nào được 3điểm thì bên đó thắng Sau đó đổi bên, tiếp tụcchơi
- HS tìm chữ và các dấu thanh các tiếng vừa học