1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề sinh 24

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề sinh 24
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 670,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Group đăng đề X3 LUYỆN ĐỀ https //www facebook com/groups/130890832248901 Câu 1 Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành? A Tế bào mạch gỗ ở rễ B Tế bào mạch rây ở rễ C Tế bào nội bì D T[.]

Trang 1

Group đăng đề X3 LUYỆN ĐỀ: https://www.facebook.com/groups/130890832248901

Câu 1: Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành?

A Tế bào mạch gỗ ở rễ B Tế bào mạch rây ở rễ

Câu 2: Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, ngăn nào sau đây của tim trực tiếp nhận máu

giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ?

A Tâm thất phải B Tâm nhĩ trái C Tâm thất phải D Tâm nhĩ phải

Câu 3: Một cơ thể có kiểu gen AaBDEeHM

bd hm Hãy chọn kết luận đúng

A Cặp gen Bb di truyền phân li độc lập với cặp gen Dd

B Cặp gen Aa di truyền phân li độc lập với tất cả các cặp gen còn lại

C Hai cặp gen Aa và Ee cùng nằm trên một cặp NST

D Bộ NST của cơ thể này 2n = 12

Câu 4: Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?

A Dung hợp tế bào trần khác loài

B Nhân bản vô tính cừu Đôly

C Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội

D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác

Câu 5: Mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân 3 ATGXTAG5  Trình tự các đơn phân tương ứng

trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là

A 3 ATGXTAG5  B 5 AUGXUA3  C 3 UAXGAUX5  D 5 UAXGAUX3 

Câu 6: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

A giảm phân và thụ tinh B nhân đôi ADN C phiên mã D dịch mã

Câu 7: Khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển

ổn định lâu dài của loài gọi là

A nơi ở của loài B ổ sinh thái C giới hạn sinh thái D khoảng chống chịu Câu 8: Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

Câu 9: Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là

A các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao

B các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

C các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã thấp

D các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã thấp

Câu 10: Nếu tần số hoán vị giữa hai gen là 22% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là:

Câu 11: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì

Trang 2

A tạo ra các kiểu gen thích nghi

B trung hòa tính có hại của đột biến

C duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

D làm tăng dần kiểu gen đồng hợp, giảm dần kiểu gen dị hợp

Câu 12: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một locus 2 alen A và a đang tồn tại ở trạng thái cân bằng

di truyền với 80% các giao tử sinh ra từ quần thể mang alen a Quần thể này có cấu trúc di truyền dạng:

A 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa B 0,04AA: 0,32Aa: 0,64aa

Câu 13: Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen

D quy định quả có nhiều hạt trội hoàn toàn so với alen d quy định không hạt; các cặp gen di truyền phân li độc lập với nhau Từ một cây tam bội có kiểu gen BBBDDd, người ta tiến hành nhân giống vô tính đã thu được 100 cây con Các cây con này được trồng trong điều kiện môi trường phù hợp Theo lí thuyết, kiểu hình của các cây con sẽ là:

A hoa đỏ, quả có nhiều hạt B hoa trắng, quả có nhiều hạt

C hoa trắng, quả không hạt D hoa đỏ, quả không hạt

Câu 14: Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào say đây đúng?

A Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài

B Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

C Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ

D Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể Câu 15: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 32 cây/m2 Số

liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể

Câu 16: Trong quá trình phát triển của thực vật, đại Trung sinh là giai đoạn phát triển hưng thịnh của

A cây có hoa B cây hạt trần C cây hạt kín D cây có mạch

Câu 17: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường

có lactozo và khi môi trường không có laztozo?

A Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế

B Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế

C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng

D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã

Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt – con mồi và vật kí

sinh – sinh vật chủ?

I Kích thước vật ăn thịt thường lớn hơn còn mồi, kích thước vật kí sinh thường bé hơn vật chủ

II Vật ăn thịt giết chết con mồi, vật kí sinh thường giết chết vật chủ

III Số lượng vật ăn thịt thường ít hơn con mồi, số lượng vật kí sinh thường ít hơn vật chủ

IV Trong cả hai mối quan hệ này một loài có lợi và một loài bị hại

Câu 19: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm gì?

A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Trang 3

D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 20: Ở người, trường hợp nào sau đây tính trạng được di truyền theo dòng mẹ?

A Gen nằm ở ti thể B Gen nằm trên NST thường

C Gen nằm trên NST giới tính X D Gen nằm trên NST giới tính Y

Câu 21: Triplet 3’TXA5’ mã hóa axit amin Xêrin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

A 5’ AGU 3’ B 3’UXG 5’ C 5’ UGU 3’ D 3’ AGU 5’

Câu 22: Ở một loài thực vật, xét 4 gen A, B, D, E; mỗi gen có 2 alen, quy định một tính trạng; tính trạng

trội là trội hoàn toàn Các gen này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Khi cho cây có kiểu gen AaBbDdEe giao phấn với cây chưa biết kiểu gen, đời con F1 thu được kiểu hình mang

4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 28,125% Kiểu gen của cơ thể đem lai có thể là

A AaBbddee B aaBbDdee C AABbDdee D AaBbDdEe

Câu 23: Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?

A Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh

B Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua

C Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè

D Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa

Câu 24: Khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn

II Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người

III Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật

IV Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào

Câu 25: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng cơ chế tái bản ADN ở sinh vật nhân thực?

Câu 26: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng Các alen trội là trội hoàn

toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Theo

lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?

A Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 2: 1 B Có thể gồm toàn cá thể dị hợp 2 cặp gen

C Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 1 D Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 1: 1: 1

Câu 27: Trong quần thể có xuất hiện thêm alen mới là kết quả của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 28: Chuỗi thức ăn: “Cỏ → Cào cào → nhái → Rắn → Đại bàng” có bao nhiêu loài sinh vật tiêu thụ?

Trang 4

Câu 29: Một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; Alen A2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Thực hiện phép lai giữa hai cá thể khác nhau, thu được F1 Nếu F1 có 2 loại kiểu hình thì chỉ

có 3 loại kiểu gen

II Con đực lông đen giao phối với cá thể X, thu được F1 3 loại kiểu gen Sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy

III Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm 50%

IV Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng, thu được F1 Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy

Câu 30: Ở ngô (2n = 20), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét 1 cặp gen Biết mỗi cặp gen gồm 2 alen, quy

định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến gen Giả sử trong loài này, ngoài thể lưỡng bội 2n còn có các đột biến thể một ở các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo

lí thuyết, có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen quy định kiểu hình trội về tất cả các tính trạng?

Câu 31: Khi nói về quá trình hình thành quần thể thích nghi, cho các phát biểu sau:

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

II Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc các kiểu gen và kiểu hình có sẵn trong quần thể để tạo ra quần thể thích nghi

III Đột biến gen đóng vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp là các alen quy định các kiểu hình mới

IV Chọn lọc tự nhiên có vai trò làm tăng sức sống và tăng khả năng sinh sản của những cá thể

có kiểu hình thích nghi

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 32: Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở hình bên:

I Sâu ăn lá và xén tóc thuộc cùng bậc dinh dưỡng

II Quan hệ giữa chuột và rắn là quan hệ đối kháng

III Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể tăng

IV Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Trang 5

Câu 33: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Quan sát số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh

dưỡng của 1 thể đột biến, thấy số lượng nhiễm sắc thể của mỗi tế bào là 14 nhiễm sắc thể Thể đột biến này có thể thuộc bao nhiêu dạng đột biến sau đây?

I Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể II Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể

III Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể IV Đột biến lệch bội dạng thể không

Câu 34: Ở thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Trong một

phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng (P), thu được đời con có phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Cây hoa trắng này có thể thuộc bao nhiêu thể đột biến sau đây?

I Thể một II Thể ba III Đột biến gen IV Mất đoạn

Câu 35: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu

III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại

IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể

có thể dẫn tới loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể

Câu 36: Một loài thực vật, tiến hành phép lai P: AAbb x aaBB, thu được các hợp tử lưỡng bội Xử lí các

hợp tử này bằng cônsixin để tạo các hợp tử tứ bội Biết rằng hiệu quả gây tử bội là 36%; các hợp

tử đều phát triển thành câu F1; các cây F1 đều giảm phân tạo giao tử, các cây tứ bội chỉ tạo giao

tử lưỡng bội Theo lý thuyết, giao tử có 2 alen trội của F1 chiếm tỉ lệ:

Câu 37: Một quần thể thực vật tự thụ phấn ở thế hệ xuất phát (P) có các kiểu gen AABb, AaBb, aabb

Trong đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ 177/640 Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 38: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen

quy định; Gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Tính xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp

Trang 6

A 425/768 B 27/256 C 455/768 D 45/256

Câu 39: Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ, quả dài giao phấn với cây hoa trắng, quả tròn (P), thu được F1

có 100% cây hoa hồng, quả bầu dục Cho cây F1 giao phấn với cây N, thu được F2 có tỉ: lệ 1 cây hoa đỏ, quả bầu dục: 2 cây hoa hồng, quả tròn: 1 cây hoa trắng, quả dài Biết mỗi cặp tính trạng

do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, nếu tất cả F2 tự thụ phấn thì F3 có tỉ lệ cây hoa đỏ, quả tròn chiếm bao nhiêu?

Câu 40: Một loài thú, xét 3 cặp gen Aa, Bb và Dd quy định 3 cặp tính trạng khác nhau Trong đó, cặp gen

Aa và Bb nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X; cặp gen Dd nằm trên vùng nhiễm sắc thể thường Cho con đực mang kiểu hình trội về 3 tính trạng giao phối với con cái mang kiểu hình trội về 3 tính trạng (P), thu được F1 có 24 kiểu gen và 10 kiểu hình, trong đó tỉ

lệ kiểu hình ở giới đực là 12:12:4:4:3:3:1:1 Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở giới cái của F1 chỉ có 2 loại kiểu hình

II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%

IV Nếu cho con cái P lai phân tích thì sẽ thu được Fa có tỉ lệ phân li kiểu hình ở giới cái là 4:4:4:4:1:1:1:1

- HẾT -

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D

Câu 2: Chọn đáp án D

Câu 3: Chọn đáp án B

Giải thích:

-A sai Bb và Dd cùng nằm trên 1 cặp NST nên di truyền liên kết với nhau

-B đúng Do cặp Aa nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể khác với các gen còn lại

-C sai Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau

-D sai Loài này có 2 nhóm gen liên kiết và 2 cặp nhiễm sắc thể phân li độc lập nên 2n

Câu 4: Chọn đáp án D

Câu 5: Chọn đáp án D

Giải thích:

Theo nguyên tắc bổ sung ta có: AmARN bổ sung với Tmạch gốc; UmARN bổ sung với Amạch gốc;

GmARN bổ sung với Xmạch gốc; XmARN bổ sung với Gmạch gốc

Theo đó, mạch gốc: 3 ATGXTAG5 →mARN: 5 UAXGAUX3 

Câu 6: Chọn đáp án B

Giải thích:

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nhân đôi ADN

Câu 7: Chọn đáp án B

Giải thích:

Khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển ổn định lâu dài của loài gọi là ổ sinh thái

Câu 8: Chọn đáp án D

Câu 9: Chọn đáp án B

Giải thích:

Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

Câu 10: Chọn đáp án C

Giải thích:

Tần số hoán vị gen tương ứng với khoảng cách của gen trên NST

Câu 11: Chọn đáp án C

Câu 12: Chọn đáp án B

Giải thích:

Nên nhớ rằng tần số tương đối của các alen được định nghĩa là tỉ lệ giao tử mang alen đó trong quần thể Như vậy tần số alen a0,8 tần số alen A0, 2 Quần thể cân bằng nên có cấu trúc 0,04AA: 0,32Aa: 0,64aa

Trang 8

Câu 13: Chọn đáp án D

Giải thích:

Vì kểu gen BBBDDd là của cây tam bội Cây tam bộ thường không có khả năng sinh sản hữu tính nên không hạt

Câu 14: Chọn đáp án D

Giải thích:

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, dẫn tới hình thành loài mới → Đáp án D

A sai Vì tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành loài mới Các đơn vị phân loại trên loài đươc hình thành nhờ tiến hóa lớn

B sai Vì không có yếu tố ngẫu nhiên thì vẫn xảy ra tiến hóa nhỏ Các yếu tố ngẫu nhiên có vai trò thúc đẩy tiến hóa nhỏ

C sai Vì đột biến là nguyên liệu sơ cấp chứ không phải là nguyên liệu thứ cấp

Câu 15: Chọn đáp án D

Câu 16: Chọn đáp án B

Giải thích:

Cây hạt trần phát triển hưng thịnh trong đại Trung sinh

Câu 17: Chọn đáp án B

Giải thích:

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện diễn ra cả khi môi trường có lactozo

và khi môi trường không có laztozo:

B Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế

Câu 18: Chọn đáp án B

Giải thích:

Các phát biểu đúng: I, IV

+ kích thước vật ăn thịt thường lớn hơn còn mồi, kích thước vật kí sinh thường bé hơn vật chủ + Trong cả hai mối quan hệ này một loài có lợi và một loài bị hại

II sai vì vật kí sinh có thể không giết chết vật chủ

III sai vì số lượng vật kí sinh thường nhiều hơn vật chủ

Câu 19: Chọn đáp án C

Giải thích:

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm: Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 20: Chọn đáp án

Giải thích:

Câu 21: Chọn đáp án B

Giải thích:

3’TXA5’ là bộ ba ở trên gen  bộ ba trên mARN là: 5’AGU’3 bộ ba trên tARN: 3’UXA5’

Câu 22: Chọn đáp án C

Giải thích:

P: AaBbDd giao phấn với cây:

+ A AaBbddee → A_B_D_E_ = 0,75 0,75 0,5 0,5 0,140625    → A

sai

Trang 9

+ B aaBbDdee → A_B_D_E_ = 0,5 0,75 0,75 0,5 0,140625    →B

sai

+ C AABbDdee → A_B_D_E_ = 1 0,75 0,75 0,5 0,28125    → C

đúng

+ D AaBbDdEe →A_B_D_E_ = 0,75 0,75 0,75 0,75 0,3164    →

D sai

Câu 23: Chọn đáp án A

Giải thích:

Biến động số lượng cá thể theo chu kì là những biến động xảy ra do những thay đổi có chu kì

của điều kiện môi trường (SGK Sinh học 12 – Trang 171)

Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh có sự biến động số lượng cá thể

không theo chu kì vì điều kiện nhiệt độ xuống dưới 8 độ C xảy ra không theo chu kì

Câu 24: Chọn đáp án A

Giải thích:

Có 2 phát biểu đúng, đó là II và III → Đáp án A

I sai Vì thú ăn thực vật vẫn có loại dạ dày 1 ngăn, ví dụ như ngựa, thỏ

II đúng Vì thú ăn thịt và người đều có cơ chế tiêu hóa giống nhau

III đúng Vì thú ăn thực vật có nguồn thức ăn thô, nghèo dinh dưỡng nên thời gian tiêu hóa dài, dẫn tới ruột thường dài

IV sai Vì các loài có ống tiêu hóa thì chỉ có tiêu hóa ngoại bào

Câu 25: Chọn đáp án C

Giải thích:

Nhớ rằng hai mạch của AND gốc và mạch gốc với mạch tổng hợp phải luôn ngược chiều nhau

Câu 26: Chọn đáp án A

Giải thích:

Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập quy định 2 tính trạng

Các alen trội là trội hoàn toàn

Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1

A Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 2: 1  sai

B Có thể gồm toàn cá thể dị hợp 2 cặp gen  đúng, ví dụ AAbb x aaBB

C Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 1  đúng, ví dụ AaBB x aabb

D Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1: 1: 1: 1  đúng, ví dụ AaBb x aabb

Câu 27: Chọn đáp án C

Câu 28: Chọn đáp án A

Giải thích:

Có 4 loài sinh vật tiêu thụ, đó là cào cao, nhái, rắn, đại bàng → Đáp án A

Câu 29: Chọn đáp án B

Giải thích:

Có 2 phát biểu đúng, đó là II và III → Đáp án B

I sai Vì khi F1 có 2 kiểu hình thì F1 có thể có 4 kiểu gen Ví dụ A1A3 × A3A4

II đúng Vì khi đời con có 3 loại kiểu gen thì chứng tỏ P dị hợp và có kiểu gen giống nhau Khi

đó, chỉ có 3 sơ đồ lai là A1A2 × A1A2; A1A3 × A1A3; A1A4 × A1A4

III đúng Vì nếu cá thể lông đen đem lai phải có kiểu gen A1A3 Khi đó, đời con có 50% số cá thể lông vàng (A3A4)

Trang 10

IV sai Vì có 5 sơ đồ lai cho kết quả 1:1 (đó là: A1A2 × A3A3 hoặc A1A3 × A3A3 hoặc A1A4 ×

A3A3 hoặc A1A2 × A3A4 hoặc A1A3 × A3A4)

Câu 30: Chọn đáp án D

Giải thích:

Ở Thể lưỡng bội, số kiểu gen quy định kiểu hình trội về tất cả các tính trạng: 210 = 1024

Kiểu hình của thể một quy định trội về tất cả các tính trạng: 1 9

10 1 2 5120

Vậy số kiểu gen quy định kiểu hình trội về tất cả các tính trạng = 1024 + 5120 = 6144

Câu 31: Chọn đáp án C

Giải thích:

Các ý đúng là II và III

I Sai, CLTN không có vai trò hình thành kiểu gen thích nghi, vai trò này do giao phối tạo ra

IV Sai, sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu hình thích nghi do kiểu gen chi phối CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc các kiểu hình có sẵn từ đó dẫn đến sàng lọc các kiểu gen

để tạo ra quần thể còn lại các kiểu gen và kiểu hình thích nghi

Câu 32: Chọn đáp án A

Giải thích:

I Sâu ăn lá và xén tóc thuộc cùng bậc dinh dưỡng  đúng

II Quan hệ giữa chuột và rắn là quan hệ đối kháng  đúng

III Nếu rắn bị loại bỏ hoàn toàn thì số lượng chuột có thể tăng  đúng

IV Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2  sai, có 4 sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là sâu, xén tóc, chuột, sóc

Câu 33: Chọn đáp án C

Giải thích:

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và III

Tất cả các đột biến cấu trúc NST (mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn) không làm thay đổi số lượng NST (Ngoại trừ đột biến chuyển đoạn Robenson có làm thay đổi số lượng NST) Đột biến số lượng NST sẽ làm thay đổi số lượng NST

Câu 34: Chọn đáp án C

Giải thích:

Phép lai BB  bb mà đời con sinh ra cây hoa trắng thì chứng tỏ có đột biến gen (làm cho B thành b) hoặc đột biến mất đoạn (đoạn mất chứa gen B) hoặc đột biến thể một (Mất NST mang gen B)

Vì bài toán nói rằng không có đột biến gen, không có đột biến cấu trúc NST nên chỉ còn đột biến lệch bội

Câu 35: Chọn đáp án A

Giải thích:

Ngày đăng: 14/11/2022, 18:33

w