1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BỘ 20 đề THI TOÁN 9 có đáp án

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 727,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ 01 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I Năm học 2021 – 2022 Bài thi môn Toán 9 Thời gian làm bài 60 phút Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai biểu thức và a Tính giá trị của A khi b Rút.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1 (2,5 điểm) Cho hai biểu thức

2 3

a) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua A  2; 3

b) Với giá trị của m tìm được ở câu a) hãy vẽ đồ thị hàm số

c) Tìm khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) khi m thay đổi

a) Chứng minh: Bốn điểm A, C, O, K thuộc một đường tròn

b) Biết AH = 24cm, OH = 6cm Tính chu vi tam giác ABC?

c) Gọi Ax cắt BC tại I Chứng minh: AI AKAC2

d) Gọi G là trọng tâm tam giác CMN Khi Ax di động thì G chạy trên đườngnào?

ĐỀ 01

Trang 2

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xyz 1 Tìm

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau:

Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Vẽ HE vuông

góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F

a) Cho biết AB = 3cm, AC = 4cm Tính độ dài các đoạn HB, HC, AH;

b) Chứng minh: AE EB AF FC  AH2

c) Chứng minh: BE BC .cos3B

ĐỀ 02

Trang 3

Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số thực x0, y0, z0 và thỏa mãn:

xyyzzx

Hãy tính giá trị biểu thức P x 22y25z2

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (1 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng:

Câu 1: Cho biểu thức:

1 3

x M

Trang 4

x x

B x

Trang 5

1.Phân tích đa thức thành nhân tử.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm

a)Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH

b)Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của Atrên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

c)Chứng minh rằng:

21

cos4

Câu 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

ĐỀ 05

Trang 6

x A x

a) Tìm điều kiện của x để A và B đều có nghĩa

b) Tính giá trị của A khi x = 9

c) Rút gọn biểu thức P = A.B

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có B  600, BC = 6cm

a) Tính AB, AC (độ dài làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Tính HB, HC

c) Trên tia đối của tia BA lây điểm D sao cho DB = BC Chứng minh:

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: x1 x3x2   x 1 1 x41

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ 06

Trang 7

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính để rút gọn biểu thức sau :

1) Một con thuyền đi từ bến sông A tới bến sông B với

vận tốc trung bình 4 km/h trong 10 phút Biết đường đi

của con thuyền là AB, tạo với bờ sông một góc bằng

60° Tính chiều rộng AH của khúc sông

Trang 8

2) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=3cm; BC=5cm a) Hãy giải tam giác ABC (góc làm tròn đến độ).

b) Kẻ BD là phân giác của góc B Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

3 4

AE= AB

.Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AD, DE

c) Đường thẳng DE cắt BC tại F Tính tỷ số

BEF BEDC

Trang 9

Câu 3. ( 2 điểm): Cho hai biểu thức

31

x A

c) Cho biểu thức P A B . Chứng minh P  với P x  ; 0 x  9

Câu 4. (3,5 điểm) (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai và số đo góc làm

tròn đến độ).

1) Một máy bay bay với vận tốc 5 /m s lên cao theo phương tạo với

đường băng một góc 40 Hỏi sau 6 phút máy bay ở độ cao bao nhiêu sovới đường băng

2) Cho tam giác ABC vuông tại A , kẻ AH vuông góc với BC tại H ,

biết BH 3,6; CH 6,4

a) Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AH AB và tính số đo HCA,

b) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh tam giác AMN đồng dạng với tam giác ACB

c) Tính diện tích tứ giác BMNC

Câu 5. (0,5 điểm): Giải phương trình: 3 x 2 x 1 3

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9

ĐỀ 08

Trang 10

Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Phân tich đa thức thành nhân tử ( với x 0 )

a) Tính độ dài AB, AC, AH (Kết quả để dưới dạng căn thức thu gọn)

b) Chứng minh rằng: cos sin

HC

BC

c) Gọi Bx, By lần lượt là tia phân giác trong và tia phân giác ngoài của góc B

Kẻ AK vuông góc với Bx, AE vuông góc với By (K thuộc Bx, E thuộc By) Chứngminh rằng KE // BC

d) Tính diện tích tứ giác AKBE

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số dương a, b, x, y thỏa mãn: x2y2 1 và

Trang 11

Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

c) Kẻ phân giác BE của DBAE DA  Chứng minh

 tan 

AD EBA

AB BD.d) Lấy điểm K thuộc đoạn AC Kẻ KM vuông góc với HC tại M , KN vuông gócvới AH tại N Chứng minh rằng NH NA MH MC KA KC  

Bài 5 (1.0 điểm) Cho x, y là hai số thực phân biệt thỏa mãn 2 2

1 1 1

Trang 12

A 

c) Tìm các giá trị của x để

1 2

A 

.d) Tìm các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên

Câu 3 (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4x2 4x  1 5 b) 2 3x 2 3 x10

Câu 4 (0,5 điểm)

Hình vẽ bên minh họa một chiếc máy bay đang cất cánh

từ sân bay Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một

góc bằng 35 Hỏi sau khi bay được quãng đường 10 kmthì

ĐỀ 10

Trang 13

máy bay ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất? (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AHHBC 1) (1 điểm) Cho AH  6; BH  3 Tính BC và số đo ABC (góc làm tròn đến phút).

2) (1 điểm) Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt tia CA tại K Hạ

AEBK E BK Chứng minh rằng: AK AC EH  2, từ đó suy ra

BH HC BE EK AK AC

3) (1 điểm) Giả sử cạnh BC cố định và BCa không đổi, xác định vị trí của điểm

H trên BC sao cho tứ giác AHBE có diện tích lớn nhất

x x

Trang 14

c) Với x3; x  , tìm giá trị nhỏ nhất của PA B.

Câu 3 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Gọi I là điểm bất

kì trên nửa đường tròn (I khác A B, ); kẻ IH vuông góc với AB (HAB) Vẽ đường tròn tâm I bán kính IH

a Chứng minh: AB là tiếp tuyến của I IH; 

b Chứng minh IH2 AH HB.

c Kẻ các tiếp tuyến AM BN, với đường tròn tâm I (M N, là các tiếp điểm khác H

) Chứng minh ba điểm M I N, , thẳng hàng và MN là tiếp tuyến của  O

d Tìm vị trí của điểm I trên nửa đường tròn tâm O để tứ giác AMNB có diện tích lớn nhất

Câu 4 (0,5 điểm) Cho 0 x 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

x A

Câu 1 (3,5 điểm) Cho biểu thức

x=

c) Tìm x để

1 2

Trang 15

a) Tìm m sao cho: hàm số y=(m- 3)x+ 1 nghịch biến trên ¡ và vẽ đồ thị của hàm

số đó khi m= 0

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thị hàm số y=(m- 3)x+ 1 luôn đi qua một điểm cố định

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d đạt giá trị lớn nhất

Câu 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC  8cm

cos 4

BHD BKC

Câu 4 (0,5 điểm) Giải phương trình: 4x28x 2x6

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (2 điểm) Với x 0; x 1, cho hai biểu thức:

4 1

x A x

B x

Trang 16

Câu 3 (3,5 điểm) Cho DMNP nhọn, đường cao ND PE, cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng: 4 điểm N E D P, , , cùng nằm trên một đường tròn và 4 điểm

Câu 1 (3 điểm)

ĐỀ 14

Trang 17

Cho hai biểu thức

2 1

x A

c) Với x Z , tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P AB

Câu 2 (2 điểm) Một chiếc tivi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo

ti vi dài 75inch) có góc tạo bởi chiều rộng và đường chéo là53 08' 

1) Hỏi chiếc tivi ấy có chiều dài, chiều rộng là bao nhiêu cm? biết 1 inch =2,54cm( Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai)

2) Người ta cần bao nhiêu cm inox để làm viền bao xung quanh chiếc tivi đó?

Câu 3 (1 điểm) Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 640 km/h Đường bay lêntạo với phương nằm ngang một góc 30 Hỏi sau 1 phút15 giây máy bay lên caođược bao nhiêu ki- lô- mét theo phương thẳng đứng ?

Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ DEAC

ĐỀ 15

Trang 18

Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức:

Bài 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) √ ( √ 8 − 4 )2+ √ 8

b) √ 9a −144a +49a (với a > 0)

Bài 3 (2 điểm) Giải phương trình:

a) x - 6 √x + 9 = 0

b) √ x2− 4 - 3 √ x − 2 = 0

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh AB = 12cm, AC = 16cm, BC =

20cm Kẻ đường cao AM Kẻ ME vuông góc với AB

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

ĐỀ 16

Trang 19

Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1: (4,0 điểm) Thực hiện tính (rút gọn)

Bài 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau :

Bài 3: (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau :

với a ≥ 0; b ≥ 0; a ≠ b

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam ABC vuông tại A, có AB = 27cm, AC = 36cm.

a) Tính số đo các góc nhọn trong tam giác ABC? (Làm trong kết quả tới độ)

b) Vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng BC tại điểm B, đường thẳng này cắt tia CA tại giao điểm D Tính chiều dài AD?

c) Vẽ điểm E’ đối xứng với A qua đường thẳng BC Không tính độ dài đoạn thẳng

Trang 20

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1 : (4,0 điểm) Tính

a) 5 48 4 27 2 75- - + 147

Bài 2 : (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3 : (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau :

với x ≥ 0; x ≠ 16

Bài 4 : (3 điểm) Cho tam ABC vuông tại A, có AB = 7cm, BC = 25cm.

a) Giải tam giác ABC? (Làm trong kết quả tới độ)

b) Kẻ đường cao AD Tính AD, DC

c) Gọi Q là trung điểm của AB Kẻ QI ⊥ BC (I thuộc BC)

Trang 21

Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1: (2đ) Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

Bài 2: (2đ) Rút gọn biểu thức :

Bài 3: (1đ) Giải phương trình

Bài 4: (2đ): Cho biểu thức

(với x > 0 ; x # 1)a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = 5/3

Bài 5 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Độ dài BH = 4 cm

và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K ∈ BM) Chứng minh: ΔBKC đồng dạng với ΔBHM

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa)

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x biết

Trang 23

1) Hãy viết công thức tính sinα; cosα; tanα và cotα theo a; b; c

2) Áp dụng các công thức trên chứng minh rằng:

a) tanα cotα = 1;

b) sin2α + cos2α = 1

Câu 5 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm và BC = 5cm.

1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông;

2) Tính số đo góc B và góc C;

3) Tính đường cao AH của tam giác

LƯỢNG GIỮA KÌ I

Năm học: 2021 – 2022Bài thi môn: Toán 9Thời gian làm bài: 60 phút

Bài 1 (1,5 điểm) Nêu điều kiện của A để A xác định

43+√5c/ 5√2a−218a+372a+a (với a0)

ĐỀ 20

Trang 24

Bài 3 (2 điểm) Giải phương trình: 9 x−45+4 x−20−x−5=8

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh huyền BC = 10 cm,

^B=300

a) Tính số đo góc nhọn còn lại

b) Tính độ dài các cạnh AC, ABc) Tính diện tích tam giác vuông ABC

Ngày đăng: 13/11/2022, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w