ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN CONG NGHỆ 7 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TR NG THCS NGUY N HUƯỜ Ễ Ệ MA TR N Đ KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ I NĂM H C 20212022Ậ Ề Ể Ố Ọ Ọ MÔN SINH H C L P 7Ọ Ớ Ch đủ ề chính Nh n b[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
MA TR N Đ KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C KÌ I NĂM H C 20212022Ậ Ề Ể Ố Ọ Ọ
MÔN: SINH H C L P 7Ọ Ớ
Ch đ ủ ề
chính
Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ ụ V n d ng ậ ụ
cao T ng
ổ
1.NGÀNH
Đ NGỘ
V TẬ
NGUYÊN
SINH
(4 ti t ) ế )
Nh n bi t c u t o, dinh ậ ế ấ ạ
d ưỡ ng, c a đ ng v t ủ ộ ậ nguyên sinh.
S câu ố
S đi m ố ể 2(C1,2)
0,5 đi m ể
2TN 0,5 đi m ể
2. NGÀNH
RU TỘ
KHOANG
(3 tiêt) ́
Nh n bi t c u t o, sinh ậ ế ấ ạ
s n c a ngành ru t ả ủ ộ khoang.
S câu ố
S đi m ố ể 2(C3,4 )
0,5 đi m ể
2TN
0, 5 đi m ể
3. CÁC
NGÀNH
GIUN
(7 tiêt) ́
Nh n bi t v đ i s ng, ậ ế ề ờ ố
c u t o dinh d ấ ạ ưỡ ng, sinh
s n c u các ngành giun ả ả
V n d ng ậ ụ
ki n th c ế ứ
gi i thích ả
hi n t ệ ượ ng
th c t ự ế
S câu ố
S đi m ố ể 4(C5,6,7,8 )
1,0 đi m ể
1(C3) 1,0 đi m ể
4TN& 1TL 2,0 đi m ể
4.
CHƯƠNG
NGÀNH
THÂN
M MỀ
( 4 ti t)ế
Nh n bi t đ ậ ế ượ c đ c đi m, ặ ể dinh d ưỡ ng, t p tính, c a ậ ủ ngành thân m m ề
Hi u đ ể ượ c các b ộ
ph n c a c th trai ậ ủ ơ ể V n d ng ậ ụ
ki n th c gi i ế ứ ả thích m t s ộ ố
hi n t ệ ượ ng t ự nhiên.
S câu ố
S đi m ố ể 4(C9,10,13,16 )
1,0 đi m ể
1(C17) 1,5 đi m ể
1(C1) 1,0 đi m ể
5TN& 1TL 3,5 đi m ể
5.NGÀNH
CHÂN
KH PỚ
( 7 ti t)ế
Nh n bi t đ ậ ế ượ c đ c đi m, ặ ể dinh d ưỡ ng, t p tính, c a ậ ủ ngành chân kh p ớ
Hi u đ ể ượ c đ i s ng, ờ ố
c u t o, t p tính c a ấ ạ ậ ủ
nh n và tôm sông ệ
V n d ng ậ ụ
ki n th c đ ế ứ ề
ra các bi n ệ pháp phòng
ch ng sâu ố
h i ạ
S câu ố
S đi m ố ể 4(C11,12,14,15)
1,0 đi m ể
1(C18) 1,5 đi m ể
1(C2) 1,0 đi m ể
5TN& 1TL 3,5 đi m ể
S câu ố
S đi m ố ể 16 C
4,0 đi m ể
2C 3,0 đi m ể
2C 2,0 đi m ể
1 C 1,0 đi m ể
18 TN & 3TL
Trang 2 T l : ỉ ệ 40% 30% 20% 10% 10,0 đ
100%
Duy t c a BGH ệ ủ Duy t c a TTCM ệ ủ Giáo viên ra đề
Đ Th Thu Hi n ỗ ị ề Nguy n Th Ng c M n ễ ị ọ ẫ Nguy n Th Ng c M n ễ ị ọ ẫ
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
H và tên HS: ọ
L p : ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 20212022Ọ
MÔN: SINH H C L P 7Ọ Ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ (Đ có 21 câu, 02 trang) ề
Đ 1 Ề
A .Tr c nghi m: ắ ệ (7 đi m ) ể
I. Khoanh tròn ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng trong các câu sau (4 đi m): ể
Câu 1: Nhân trùng roi xanh n m đâu? ằ ở
A. đi m m t. B. phía sau c th C. roi. D. màng c th Ở ể ắ Ở ơ ể Ở Ở ơ ể Câu 2: Th c ăn đứ ược lông b i d n v b ph n nào trên c th trùng giày?ơ ồ ề ộ ậ ơ ể
A. L mi ng. B. Nhân. C. Không bào tiêu hoá. D. Enzim tiêu hoá.ỗ ệ
Câu 3: Thành c th thu t c có m y l p t bào:ơ ể ỷ ứ ấ ớ ế
A. 1 l p. B. 2 l p. C. 3 l p. D. 4 l p.ớ ớ ớ ớ
Câu 4: San hô sinh s n b ng cách:ả ằ
A. Ti p h p. B. Ghép đôi. C. M c ch i. D. H u tính.ế ợ ọ ồ ữ
Câu 5: B ph n nào c a sán lá gan tiêu gi m:ộ ậ ủ ả
A . Đ u. B. Thân . C. C D. M t và lông b i.ầ ổ ắ ơ
Câu 6: Nh ng đ i di n nào sau đây thu c ngành giun d p:ữ ạ ệ ộ ẹ
A. Trùng đ t, giun kim, giun móc câu. B. Giun kim, sán dây, giun móc câu. ấ
C. Giun móc câu, giun đũa, giun kim. D. Sán bã tr u, sán lá máu, sán dây.ầ
Câu 7: C th giun đũa có hình d ng:ơ ể ạ
A. Hình tr B. Hình c u. C. Hình ng. D. Nụ ầ ố ước m n.ặ
Câu 8: Th c ăn c a giun đ t là gì: ứ ủ ấ
A.V n th c v t và mùn đ t. B. Đ ng v t . C. Th c v t. D. Đ ng v t và th c v t.ụ ự ậ ấ ộ ậ ự ậ ộ ậ ự ậ Câu 9 : M c phun ch t l ng có màu đen đ :ự ấ ỏ ể
A. Săn m i. B. T v C. T n công. D. Tìm k thùồ ự ệ ấ ẻ
Câu 10: Mu n m v trai đ quan sát các b ph n bên trong ta c nố ở ỏ ể ộ ậ ầ :
A. Đ p nát v B. C t v C. C t khoang áo. D. C t các c khép v ậ ỏ ắ ỏ ắ ắ ơ ỏ Câu 11: C th tôm g m có m y ph n : ơ ể ồ ấ ầ
A. 1 ph n . B. 2 ph n . C. 3 ph n. D. 4 ph n .ầ ầ ầ ầ
Câu 12: Nh n chăng lệ ưới vào th i gian nào trong ngày:ờ
A. Ban ngày. B. Bu i tr a. C. Bu i t i. D. Bu i sáng.ổ ư ổ ố ổ
Câu 13: Nh ng đ ng v t nào sau đây có l i s ng vùi l pữ ộ ậ ố ố ấ :
A. Trai, sò, ngao, ngán. B. M c, c sên. C. Trai, sò, m c. D. Trai, c sên.ự ố ự ố
Trang 3Câu 14: Tôm có m y cách di chuy n: ấ ể
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 15: Tôm hô h p b ng:ấ ằ
A. Ph i. B. Mũi. C. Mang. D. Tim.ổ
Câu 16: Thân m m có t p tính đa d ng nh :ề ậ ạ ờ
A. Có l i s ng phong phú. B. H th n kinh phát tri n. ố ố ệ ầ ể
C. H tu n hoàn phát tri n. D. H ti u hoá phát tri n.ệ ầ ể ệ ệ ể
II. Hãy ch n t ho c c m t thích h p đi n vào (……) sao phù h p (3 đi m):ọ ừ ặ ụ ừ ợ ề ợ ể
Câu 17: Hãy đi n t ho c c m t thích h p đi n vào s (1,2,3,4,5,6) sao phù h p v c u t o ề ừ ặ ụ ừ ợ ề ố ợ ề ấ ạ
c a trai sông (1,5 đi m):ủ ể
Câu 18: Hãy l a ch n c m t vào ch tr ng……… sao cho phù h p v i đ c đi m c u t o ự ọ ụ ừ ỗ ố ợ ớ ặ ể ấ ạ c a nh n (1,5 đi m)ủ ệ ể C m t l a ch n: ụ ừ ự ọ Hình nh n, đ u ng c và b ng, ban đêm, ban ngày, t p tính, săn b t m i s ng, ệ ầ ự ụ ậ ắ ồ ố 4 đôi chân bò. Nh n là đ i di n cho l p (1)………, c th có 2 ph n: (2)………, ệ ạ ệ ớ ơ ể ầ thường có(3)……… .Chúng ho t đ ng ch y u v (4)………, có các (5)ạ ộ ủ ế ề ………. thích h p v i (6) ……… ợ ớ B. T lu n: ự ậ (3 đi m) ể Câu 1: (1đi m ể ) Hãy gi i thích t i sao nhi u ao đào th cá, trai không th mà t nhiên có? ả ạ ề ả ả ự Câu 2: (1đi m) ể đ a ph Ở ị ươ ng em có bi n pháp nào ch ng sâu b có h i nh ng an toàn cho ệ ố ọ ạ ư môi tr ườ ng? Câu 3: (1đi m) ể T i sao n ạ ở ướ c ta t l m c giun đũa cao? ỉ ệ ắ B ài làm :
………
………
………
………
………
………
………
1
2
3 4
5 6
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG THCS NGUY N HU Ễ Ệ ĐÁP ÁN, BI U ĐI M VÀ H KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ể Ể ƯỚ ỐNG D N CH MỌ Ẫ Ỳ Ấ NĂM H C 20212022Ọ MÔN: SINH H C L P 7Ọ Ớ (B n H ả ướ ng d n g m 02 trang) ẫ ồ
* HƯỚNG D N CHUNG:Ẫ
GV ch m theo đáp án, bi u đi m. ấ ể ể
HS tr l i có ý đúng nh ng ch a đ y đ giáo viên h d n thang đi m cho phù h p.ả ờ ư ư ầ ủ ạ ầ ể ợ
Riêng câu 2 ph n t lu nầ ự ậ HS k các bi n pháp khác mà đúng cũng cho đi m t i đa.ể ệ ể ố
* ĐÁP ÁN, BI U ĐI MỂ Ể :
A/ Tr c nghi mắ ệ : (7 đi m)ể
I Khoanh tròn ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng ( 4 đi m): ể M i ý đúng 0,25 đ ỗ
II. Hãy ch n t ho c c m t đi n vào ch tr ng sao phù h p ọ ừ ặ ụ ừ ề ỗ ố ợ (3 đi m):ể M i ý đúng 0,25 đi m ỗ ể
Câu Đ 1Ề Đ 2Ề Đ 3Ề Đ 4Ề
17 1.C khép v sau; 2. ơ ỏ
Mang trai; 3. Chân
trai; 4. Thân trai; 5.
T m mang; 6.C ấ ơ
khép v tr ỏ ướ c
(1) giác quan; (2) chân bò; (3) phân
đ t; (4) chân b i; ố ơ (5) đêm; (6) ôm
tr ng ứ
1. C khép v ơ ỏ
tr ướ c; 2. C khép ơ
v sau; 3. T m ỏ ấ
mi ng; 4.Mang ệ trai; 5. Chân trai;
6.Thân trai.
1. C khép v ơ ỏ
tr ướ c; 2. C ơ khép v sau; ỏ
3. T m ấ
mi ng; ệ 4.Mang trai;
5. Chân trai; 6.Thân trai.
18 (1)Hình nh n; (2) ệ
Đ u ng c – b ng;(3) ầ ự ụ
4 đôi chân bò;(4) ban
đêm; (5)t p tính; (6) ậ
săn b t m i s ng ắ ồ ố
1.Chân trai; 2.
C khép v sau; ơ ỏ
3. Mang trai; 4.
T m mi ng; 5. ấ ệ
C khép v ơ ỏ
Hình nh n; (2) Đ u ệ ầ
ng c – b ng;(3) 4 đôi ự ụ chân bò;(4) ban đêm;
(5)t p tính; (6) săn b t ậ ắ
m i s ng ồ ố
(1) giác quan; (2) chân bò; (3) phân
đ t; (4) chân b i; ố ơ (5) đêm; (6) ôm
tr ng ứ
Trang 5tr ướ c; 6.Thân trai.
B/ T LU NỰ Ậ : (3 đi m)ể
1
(1 đ)
Nhi u ao đào th cá, trai không th mà t nhiên có vì: ề ả ả ự
u trùng trai th Ấ ườ ng hay bám vào mang và da cá . 0,5đ
Khi th cá vào ao hay khi tr i m a, cá v ả ờ ư ượ ờ t b mang theo u ấ
trùng trai xu ng ao nên nhi u ao th cá, trai không th mà v n có ố ề ả ả ẫ 0,5đ
2
(1 đ)
đ a ph ng em dùng các bi n pháp di t sâu h i mà an toàn cho
môi tr ườ ng.
Bi n pháp th công: B t sâu h i tay, b y, đèn ệ ủ ắ ạ ẫ 0,5đ
Dùng bi n pháp sinh h c dùng các ch ph m sinh h c di t sâu ệ ọ ế ẩ ọ ệ
Câu 3
1 đ
n c ta t l m c giun đũa cao vì:
Ý th c v sinh công c ng ch a cao ( dùng phân t ứ ệ ộ ư ươ ướ i t i rau, ăn
Nhà tiêu, h xí ch a h p v sinh t o đi u ki n cho tr ng giun ố ư ợ ệ ạ ề ệ ứ
Duy t c a BGHệ ủ Duy t c a TTCMệ ủ Giáo viên ra đề
( Kí và ghi rõ h và tên) ( Kí và ghi rõ h và tên) ( Kí và ghi rõ h và tên)ọ ọ ọ
Đ Th Thu Hi n Nguy n Th Ng c M n Nguy n Th Ng c M n ỗ ị ề ễ ị ọ ẫ ễ ị ọ ẫ
Trang 6PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
H và tên HS: ọ
L p : ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 20212022Ọ
MÔN: SINH H C L P 7Ọ Ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ (Đ có 21 câu, 02 trang) ề
Đ II Ề
A .Tr c nghi m: ắ ệ (7 đi m ) ể
I. Khoanh tròn ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng trong các câu sau (4 đi m): ể
Câu 1: B ph n nào c a sán lá gan tiêu gi m:ộ ậ ủ ả
A . Đ u. B. M t và lông b i. C. Thân . D. C ầ ắ ơ ổ
Câu 2: Th c ăn đứ ược lông b i d n v b ph n nào trên c th trùng giày?ơ ồ ề ộ ậ ơ ể
A. Nhân. B. Không bào tiêu hoá. C. L mi ng. D. Enzim tiêu hoá.ỗ ệ
Câu 3: Thành c th thu t c có m y l p t bào:ơ ể ỷ ứ ấ ớ ế
A. 2 l p. B. 1 l p. C. 3 l p. D. 4 l p.ớ ớ ớ ớ
Câu 4: Nhân trùng roi xanh n m đâu? ằ ở
A. đi m m t. B. roi. C. màng c th D. phía sau c th Ở ể ắ Ở Ở ơ ể Ở ơ ể Câu 5: San hô sinh s n b ng cách:ả ằ
A. Ti p h p. B. Ghép đôi. C. H u tính. D. M c ch i. ế ợ ữ ọ ồ Câu 6: C th giun đũa có hình d ng:ơ ể ạ
A. Hình tr B. Hình ng. C. Hình c u. D. Nụ ố ầ ước m n.ặ
Câu 7: Nh ng đ i di n nào sau đây thu c ngành giun d p:ữ ạ ệ ộ ẹ
Trang 7A. Trùng đ t, giun kim, giun móc câu. B. Giun kim, sán dây, giun móc câu. ấ
C. Sán bã tr u, sán lá máu, sán dây. D. Giun móc câu, giun đũa, giun kim. ầ Câu 8: Mu n m v trai đ quan sát các b ph n bên trong ta c nố ở ỏ ể ộ ậ ầ :
A. C t các c khép v B. Đ p nát v C. C t v D. C t khoang áo. ắ ơ ỏ ậ ỏ ắ ỏ ắ Câu 9: Th c ăn c a giun đ t là gì: ứ ủ ấ
A. Đ ng v t . B.V n th c v t và mùn đ t. C. Th c v t. D. Đ ng v t và th c v t.ộ ậ ụ ự ậ ấ ự ậ ộ ậ ự ậ Câu 10 : M c phun ch t l ng có màu đen đ :ự ấ ỏ ể
A. T v B. Săn m i. C. T n công. D. Tìm k thùự ệ ồ ấ ẻ
Câu 11: Nh n chăng lệ ưới vào th i gian nào trong ngày:ờ
A. Ban ngày. B. Bu i tr a. C. Bu i sáng. D. Bu i t i. ổ ư ổ ổ ố Câu 12: C th tôm g m có m y ph n : ơ ể ồ ấ ầ
A. 1 ph n . B. 3 ph n. C. 2 ph n . D. 4 ph n .ầ ầ ầ ầ
Câu 13: Nh ng đ ng v t nào sau đây có l i s ng vùi l pữ ộ ậ ố ố ấ :
A. M c, c sên. B. Trai, sò, ngao, ngán. C. Trai, sò, m c. D. Trai, c sên.ự ố ự ố
Câu 14: Tôm có m y cách di chuy n: ấ ể
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 15: Thân m m có t p tính đa d ng nh :ề ậ ạ ờ
A. H th n kinh phát tri n. B. Có l i s ng phong phú. ệ ầ ể ố ố
C. H tu n hoàn phát tri n. D. H ti u hoá phát tri n.ệ ầ ể ệ ệ ể
Câu 16: Tôm hô h p b ng:ấ ằ
A. Ph i. B. Mũi. C. Tim. D. Mang.ổ
II. Hãy ch n t ho c c m t thích h p đi n vào (……) sao phù h p (3 đi m):ọ ừ ặ ụ ừ ợ ề ợ ể
Câu 17: Hãy l a ch n t ho c c m t vào ch tr ng……… sao cho phù h p v i đ c đi m ự ọ ừ ặ ụ ừ ỗ ố ợ ớ ặ ể
c u t o c a tôm sông (1,5 đi m)ấ ạ ủ ể
C m t l a ch n: ụ ừ ự ọ Giác quan, chân bò, đêm, ban ngày, phân đ t, chân b i ,ôm tr ng, ăn t p. ố ơ ứ ạ
C th tôm có 2 ph n: Đ u ng c và b ng. Ph n đ u ng c có: (1)………, ơ ể ầ ầ ự ụ ầ ầ ự
mi ng v i các chân hàm xung quanh và(2)……….ệ ớ
Ph n b ng (3)………rõ, ph n ph là nh ng(4)………ầ ụ ầ ụ ữ
Tôm là đ ng v t ăn t p, ho t đ ng v (5)……… và có b n năng (6)……… ộ ậ ạ ạ ộ ề ả
đ b o v ể ả ệ
Câu 18: Hãy đi n t ho c c m t thích h p đi n vào s (1,2,3,4,5,6) sao phù h p v c u t o ề ừ ặ ụ ừ ợ ề ố ợ ề ấ ạ
c a trai sông (1,5 đi m):ủ ể
B. T lu n: ự ậ (3 đi m) ể
1
2
3 5
6 4
Trang 8Câu 1: (1đi m ể ) Hãy gi i thích t i sao nhi u ao đào th cá, trai không th mà t nhiên có ả ạ ề ả ả ự Câu 2: (1đi m) ể đ a ph Ở ị ươ ng em có bi n pháp nào ch ng sâu b có h i nh ng an toàn cho ệ ố ọ ạ ư môi tr ườ ng?
Câu 3: (1đi m) ể T i sao n ạ ở ướ c ta t l m c giun đũa cao? ỉ ệ ắ
B
ài làm :
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9TRƯỜNG THCS NGUY N HUỄ Ệ
H và tên HS: ọ
L p : ớ
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 20212022Ọ
MÔN: SINH H C L P 7Ọ Ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ (Đ có 21 câu, 02 trang) ề
Đ III Ề
A .Tr c nghi m: ắ ệ (7 đi m ) ể
Trang 10I. Khoanh tròn ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng trong các câu sau (4 đi m): ể
Câu 1: Th c ăn đứ ược lông b i d n v b ph n nào trên c th trùng giày?ơ ồ ề ộ ậ ơ ể
A. L mi ng. B. Nhân. C. Không bào tiêu hoá D. Enzim tiêu hoá.ỗ ệ
Câu 2: Mu n m v trai đ quan sát các b ph n bên trong ta c nố ở ỏ ể ộ ậ ầ :
B. Đ p nát v B. C t v C. C t các c khép v D. C t khoang áo. ậ ỏ ắ ỏ ắ ơ ỏ ắ Câu 3: Thành c th thu t c có m y l p t bào:ơ ể ỷ ứ ấ ớ ế
A. 2 l p. B. 1 l p. C. 3 l p. D. 4 l p.ớ ớ ớ ớ
Câu 4: C th giun đũa có hình d ng:ơ ể ạ
A. Hình tr B. Hình c u. C. Nụ ầ ước m n. D. Hình ng. ặ ố Câu 5: Nhân trùng roi xanh n m đâu? ằ ở
A. phía sau c th B. đi m m t. C. roi. D. màng c th Ở ơ ể Ở ể ắ Ở Ở ơ ể Câu 6: B ph n nào c a sán lá gan tiêu gi m:ộ ậ ủ ả
A . Đ u. B. M t và lông b i. C. Thân . D. C ầ ắ ơ ổ
Câu 7: Nh n chăng lệ ưới vào th i gian nào trong ngày:ờ
A. Ban ngày. B. Bu i tr a. C. Bu i sáng. D. Bu i t iổ ư ổ ổ ố
Câu 8: Nh ng đ i di n nào sau đây thu c ngành giun d p:ữ ạ ệ ộ ẹ
A. Sán bã tr u, sán lá máu, sán dây. B. Trùng đ t, giun kim, giun móc câu. ầ ấ
C. Giun kim, sán dây, giun móc câu. D. Giun móc câu, giun đũa, giun kim.
Câu 9: San hô sinh s n b ng cách:ả ằ
A. Ti p h p. B. Ghép đôi. C. H u tính. D. M c ch i. ế ợ ữ ọ ồ Câu 10: Th c ăn c a giun đ t là gì: ứ ủ ấ
A. Đ ng v t . B. Th c v t. C. Đ ng v t và th c v t. D.V n th c v t và mùn ộ ậ ự ậ ộ ậ ự ậ ụ ự ậ
đ t. ấ
Câu 11 : M c phun ch t l ng có màu đen đ :ự ấ ỏ ể
A. Săn m i. B. T n công. C. Tìm k thù D. T v ồ ấ ẻ ự ệ Câu 12: Thân m m có t p tính đa d ng nh :ề ậ ạ ờ
A. Có l i s ng phong phú. B. H ti u hoá phát tri n. ố ố ệ ệ ể
C. H th n kinh phát tri n. D. H tu n hoàn phát tri n. ệ ầ ể ệ ầ ể Câu 13: C th tôm g m có m y ph n : ơ ể ồ ấ ầ
A. 1 ph n . B. 3 ph n. C. 2 ph n . D. 4 ph n .ầ ầ ầ ầ
Câu 14: Tôm có m y cách di chuy n: ấ ể
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 15: Tôm hô h p b ng:ấ ằ
A. Ph i. B. Mũi. C. Tim. D. Mang.ổ
Câu 16: Nh ng đ ng v t nào sau đây có l i s ng vùi l pữ ộ ậ ố ố ấ :
A. M c, c sên. B. Trai, sò, ngao, ngán. C. Trai, sò, m c. D. Trai, c sên.ự ố ự ố
II. Hãy ch n t ho c c m t thích h p đi n vào (……) sao phù h p (3 đi m):ọ ừ ặ ụ ừ ợ ề ợ ể
Câu 17: Hãy l a ch n c m t vào ch tr ng……… sao cho phù h p v i đ c đi m c u t o ự ọ ụ ừ ỗ ố ợ ớ ặ ể ấ ạ
c a nh n (1,5 đi m)ủ ệ ể
C m t l a ch n: ụ ừ ự ọ Hình nh n, đ u ng c và b ng, ban đêm, ban ngày, t p tính, săn b t m i s ng, ệ ầ ự ụ ậ ắ ồ ố
4 đôi chân bò.
Nh n là đ i di n cho l p (1)………, c th có 2 ph n: (2)………, ệ ạ ệ ớ ơ ể ầ
thường có(3)……… .Chúng ho t đ ng ch y u v (4)………, có các (5)ạ ộ ủ ế ề
……… thích h p v i (6) ……… ợ ớ