GIAN TU TRANG MAIN MANU BUA VET SANG XUONG SETUP - BAM ENTER BAM CHUOT SANG TRAI HOAC PHAI DE CHON CAC THE CO NOI DUNG CAN DIEU CHINH, CAI BAT: Waypoints Cities Cs ma Routes Track Logs
Trang 1Tai liéu Hướng dan su dung
May dinh vi vé tinh
GPS 12 Map
(By dinhvivetinhgps)
HA NOI 1-2006
Trang 2CAC PHIM DIEU KHIEN MAY
PHÍM CHUYỂN TRANG
PHIM VAO MENU CHINH
CHUOT DA CHIEU
MAN HINH LCD
Trang 3BAM PHIM PAGE LAN LUOT SE XUAT HIEN CAC TRANG SAU
TRANG VE TINH
TEN GOI
0204050708091 4162
Xem đồ hình
Vệ tinh
>
TRANG TOA BO TRANG BAN BO TRANG LA BAN TRANG CAI DAT
285 300 NW = SPEED TIME TO NEXT SPEED TIME TO NEXT 5
lL11 t1 ¬ l1 1t l1 1t * H H
ín DIST TO NEXT POINTER DIST TO NEXT TIME OF DAY aypoints
30.3: 19:07 270" 91: 17:32 Cities
29.3: 9.35' 151° 13.2% 0515778
NH 38°51.690’
16:43:08:
26-MAR-99
<
Doc va ghi diém Tọa độ vào máy
Đặt hệ tọa độ
vị đo
TÁC DỤNG
Trang 4CAI DAT HE TOA DO, BON VI DO, THO! GIAN
TU TRANG MAIN MANU BUA VET SANG XUONG SETUP - BAM ENTER BAM CHUOT SANG TRAI HOAC PHAI DE CHON CAC THE CO NOI DUNG CAN DIEU CHINH, CAI BAT:
Waypoints
Cities
Cs ma
Routes
Track Logs
Trip Computer
Setup
Trang 51- CACH DAT HE TOA DO:
Main Menu
Waypoints
CCC «-:_1- BAM PAGE TIM TRANG MAINMENU
Nearest
Routes
Track Logs
Trip Computer
Setup 4————?- BƯA VỆT SÁN§ XUŨNG SETUP BẤM ENTER
3- KHI XUẤT HIEN MAN HÌNH SETUP, BAM CHUOT SANG TRÁI, PHÁI ĐỂ TÌM ĐẾN POSITION(HOAC NAVIGATION)
CHON THE POSITION BE CAI BAT HE TOA DO BANG
CACH:
BUA CHUOT XUONG DƯỚI, KHI VỆT ĐEN Ứ Ô THỨ
NHAT BAM ENTER TIEP TUC BUA VET DEN
XUÔNG DƯỚI, TÌM ĐỀN UTM/UPS BẤM
ENTER DE CHON ae
TIẾP TỤC DUA VET DEN SANG 6 THU 2, BAM
ENTER BUA VET ĐEN XUÔNG DƯỚI, TÌM
DEN INDIAN 75 (HOAC INDIAN
THAILAN75), BAM ENTER
Alarms Position }
Position Format
hddd.ddddd°
hddd’mm’ss.s”’
British Grid German Grid Irish Grid Maidenhead v
ñlarms Position ?
Position Format
hddd°mn.mmm'
Map Datum
MWGS 84
Wake-Eniwetok ~
WGS 72
zanderij
Trang 62- CACH DAT DON VI DO, THO! GIAN :
CHON THE UNIT DE DAT DON VI BO KHOANG CACH ĐỘ CAO VA
VAN TOC:
DUA VET SANG VAO 1 0, BAM ENTER CHON METRIC
DUA VET SANG VAO 0 CUOI : (80 CAO) ENTER CHON
METRIC
7 System Units T:
Distance & Speed
|Statute
Hd Nautical
Statute
Metric
A TẾ
Feet
ir System [TG 7
Distance & Speed
Statute
Heading
True
Altitude
Feet
its Timers Time ¢
Time Format
Local 24hr
Local Time Zone
03:00
Behind UTC Time
21:52:48:
Date
_ 16=MHAR-99
CAI BAT THO! GIAN (MUI GIG):
GHON THE TIME
Q 0 1 CHON: LOCAL 24HR: BINH DANG THEO 24 GIO CUA NGAY
Q 0 2 CHON: 7:00 (MUI GIG CUA VIET NAM)
0 6 3 CHON: AHEAD OF UTC ( CAC GIA TRI KHAC GIO, NGAY THANG LA MAC DINH)
Trang 71- TU TRANG MAIN MENU CHON
Main U
| Waypoints
Cities
Hearest —s_
Routes
Track Logs
Trip Computer
Setup
SPEED TRIP TIMER
3031, 907
4G SPEED | TRIP ODOM
29.3), 9.35 ——>y
SUNRISE SUNSET
07:15 19:35 H_38°51.690' W094°48.678' 16:43:08:
26-MAR-99
CHON KY HIEU DIEM
Waypoint Symbol
4 Scales
ms Scenic Area
& School
& Seaplane Be
4 Shipwreck
“a Shopping Ci -
“Short Tower _„
T02450.4ZT—”
hi ii csliÁ@ic li: l: 210 SW 240 255
SPEED TRIP’ TIMER
40 0: 00: 00
haves Fields Restore Defaults (MENU) for Main Menu
CHON , BAM ENTER
23°14:59:
07-APR-99
DAT TEN DIEM
_ Mark Waypoint |
" STORI3_
CRID 16:49 CHON DE GHI
08-APR-29
Reference Done
Bearing Distance
Position
N 38°51.222’
40949°50 423’
Trang 8XEM DANH SACH DIEM
New Waypoint
Show Ma
Delete Waypoint
Delete by Symbol
Delete All
(MENU) for Main Menu
CAC TRANG MAN HINH CUA DIEMDA GHI VA TAC DUNG:
CHON KY HIEU CHO DIEM MOI
Waypoint Symbol
Fishing Area ©
@ Gas Station
‘Glider Area |
+ TTT
® Heliport
Hotel
+ Hunting Area
[2] Information _
[Ũ24'EE.Z5ET—”
XÚA ĐIỂM CŨ
New Waypoint Show Map Spell *n Find
Delete by Symbol Delete All
(MENU) for Main Menu
DAT TEN, SUA TEN DIEM
Mark Waypoint
" STORI3_
Comment
CRTD 16:49
O08-APR-99
Reference Done |
Bearing Distance
Position
N 38°51.222’ 40949°50 423’
Trang 9
GHI LAI 1 DIEM MGI TREN BAN DO(DUNG LAM DIEM DINH HUONG):
1- TREN TRANG BAN 0
RE CHUOT DEN 1_
DIEM CAN DEN, BAM
ENTER
‘SPEED TIME TO NEXT
30.0: 01:49
DIST TO NEXT POINTER
94.7%
Map Pointer wn 35°54.332"
171°202.0% W094736.453"
`
WESTYIL
om ec
bị
!
Nâng, LSTILUELL
2- CHON DONE DE GHI LAI
New Map Waypoint
: BARON
Comment
BARON
Reference _Im |
Bearing Dis†qnce 171? 201.2"
Position
H 35°55.352' 4094°37 020’
3- BAM QUIT BE THOAT
VE TRANG BAN 80
SPEED TIME TO NEXT
60.0', 03:22
DIST TO NEXT POINTER
ín
HWY 6 H 38'47.054' 002* 63.1% 0108445.818'
£
ATCHISON
a
Trang 102/2
1- Từ trang bất kỳ: Bấm Menu 2 lần sẽ xuất hiện màn hình Main Menu
2- Đưa vệt sáng tới WayPoints: Bấm Enter sẽ xuất hiện màn hình Waypoints L] liệt kê
danh sách điểm ở màn hình
3- Bấm chuột lên, xuống để tìm điểm đã có trong máy:
bó “ +
&} MUON THEN ï BSIỀN Văn RIầY SH: 8ã SIÊY Yas gì yw:
Bấm phím Menu, chọn NewWaypoint - Bấm Enter sẽ xuất hiện màn hình
NewWaypoint
Đưa chuột vào ô 1, sang trái, Bấm Enter: Xuất hiện bảng ký hiệu điểm
Dua chuột sang trái, bấm Enter, bấm chuột lên trên hoặc xuống để tìm chữ,
số đặt tên cho điểm
Ví dụ: DONO8 - Bấm Enter (Kết thúc phần đặt tên) Bấm chuột xuống dưới cùng (tọa độ) để sửa tọa độ theo tọa độ điểm đã biết
Luu ye Dong số, trên là Y, dưới là X trên bản đổ Mỗi dòng có 7 số (dòng trên bao giờ cũng
có số 0 ở đâu)
Dé stta: Bam Enter, Bam chuột sang phải để di chuyển đến các số cẩn sửa (bằng cách
bấm chuột lên hoặc xuống) đã đúng số Bấm sang phải, trái di chuyển sang số
khác Khi xong, bấm Quit để thoát
Trang 11B)XOA DIEM DINH HUONG TRONG MAY:
Dua vét sang dén diém Waypoint, bam Menu
Bấm Menu xuất hiện danh sách lệnh:
New Waypoint: Thêm điểm mới New Waypoint
Spell’n Find: Thim theo tén Spell ?n Find
Delete Waypoint: Xóa điễm Delete Waypoint
Delete by Symbol: Xóa ký hiệu Delete by Symbol Delete All: Xoa tat ca
Dua vet sáng xuông Delete Waypoint, bâm Enter
- Xóa điểm: Bấm Enter, điểm sẽ bị xóa (MENU) for Main Menu
Trang 12
B)SUA DIEM DINH HUONG TRONG MAY:
Dua vét sang dén diém Waypoint, bam enter
xuat hién man hinh Waypoint edit :
- Thực hiển đổi tên, thay ký hiệu, sửa tọa độ,
Hiện trên bản đồ
Waypoint Edit
RQ COs CitiesE fs GOLF-C + B0LF-R | + B0LF-L
T017 046) 3.1: Comment _— HESDEBE—
T011 050°9.7" | Display Options nh 08-APR-33 Sumbol & Name
CLARE 105° 40” Average Position) Roforenco —N€Xt_| Al cumnbol & Cmnt
STORE 0942 12: |/Delete Waypoint | _ - | Symbol Only
007 0939 14" & EU mem
008 093? 14:
N 3850.417 | N 38°50.417° H 3850.417,
003 093; 14: |H094°56.256' H094°56 256' H034ˆ56 256
Trang 13
TRANG LA BAN VA Y NGHIA CAC SO TREN MAN HINH
VAN TOC CHUYEN DONG
BAM MENU CHON BIG NUMBERS(SO LON)
SPEED TIME TO NEXT SPEE
m
40.0: 00:02 0 m
DIST TO NEXT TIME OF DAY h
Restore Defaul |
(MENU) for Main Me
THO! GIAN THUC TRONG NGAY THO! GIAN DEN DICH
KIM LA BAN CHI
HUONG PHUONG VI DEN DicH
Trang 14UNG DUNG DAN DUONG: GOTO
TU TRANG BAT KV,
BAM PHIM GOTO
285 300 NW =
peeeboceeheceetbaces
TRIP TIMER
19:07
4G SFEED
29.3: TRIP ODOM 9.35:
SUNRISE SUNSET
07:15 19-35
N 38°51.690"
Wũ34°48.678'
16:43:08:
26-MAR-99
` DIEM GOTO XONG BAM OK
Recent! All Nearest) Si
CLARE CULVER GARMIN GRMEUR GRMTWH HRTFRD
I a
CHUYEN TRANG LA BAN,
BI THE0 HƯỚNG MŨI TÊN
Bỏ chế độ Goto Bam Menu, chon cancel
SPEED
DIST TO NEXT
TIME OF DAY
(MENU) for Main Menu
* HRTFRD |
= HEVYVL
xv
Trang 15
Main Menu
Waypoints
Nearest
Routes
Track Logs
Trip Computer
Setup
TAO LO TRINH PHUONG VI QUA NHIEU DIEM
Tạo lộ trình phương vị từ các điểm đã có ghi trong máy:
1- Trong màn hình main menu : đưa chuột xuống chon Routes, bấm enter để vào trang Routes
2- Bấm phím menu, sẽ xuất hiện Thực đơn mới,
-Đưa chuột xuống chọn New route, bấm Enter dé chọn điểm đầu tiên (xuất phát) từ trong danh sách điểm máy đang lưu giữ
-Tiếp tục đưa chuột xuống để chọn các điểm còn lại
3- Route đang thực hiện có mũi tên chỉ ở đầu dòng
Eoutes
12 Avail 3 Used
AURORA-PEOR CAMP-TOO1 KEATS-WHTCTY
Ei ae
SKIDDY-HARR STORE=BARON TRACBACK YINLND-LELOUP WHTCTY-KEATS
Active Route
SALES- 1
Waypoint 4 Distance >
RICHLD ~._"
Copy HRTFRD 87.0"
Delete Route CANTON 167"
(MENU) for Main Menu RE | mmm eee "
Trang 16“ae
hung
Lá
ˆ ộng xóa n Máy GPS 12 Map tự động ghi các lộ trình đi, khi đầy bộ nhớ sẽ tự đ
lộ trình đầu trong bộ nhớ đã lưu
Trang 17Trang sa lộ, dùng trong dẫn đường
Khi đi lệnh quá khoảng cách đã đặt,
máy sẽ báo(tiếng kêu bíp)
SPEED
DIST TO NEXT
SN 015 030 ME
clear le
14
SPEED
DIST TO NEXT
4/9:
POINTER
1S 030 HE ó0
“ALNVLE
Trang 18PHIM BAT DEN
BAT DEN DUNG DI DEM, DIEU CHINH DO SÁNG TỐI MÀN HÌNH
0HUỘT LÊN- XUỐNG, TRAI- PHAI
BAT DEN DUNG BAN DEM: KHI DA MŨ MAY,TU TRANG BAT KY BAM NHANH 1 LAN VAO PHIM TAT MO MAY SE RA BANG DIEU CHINH BAM CHUOT LEN-XUONG : DEN SANG HOAC TOI
BAM CHUOT SANG TRAI- PHAI: ĐỘ TƯỜNG PHAN NHAT- DAM TANG GIAM
3D Navigation
a
\ mg
——
ee ee
40507877101 3182430 _ _ _ _ _