BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CHUYỀN – MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG MAY GVHD TS TRẦN THỊ ANH ĐÀO SVTH ĐỖ NGỌC BẢO HUYÊN MSSV.
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CHUYỀN – MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG MAY
GVHD : TS TRẦN THỊ ANH ĐÀO SVTH : ĐỖ NGỌC BẢO HUYÊN MSSV : 2027190248
TP HCM, Tháng 12, Năm 2021
Trang 2tư duy của con người Việt Nam về nhu cầu thiết yếu không còn chú trọng đến sự đủ đầy
mà còn phải dư giả, từ đó hình thành nên lối sống ăn ngon mặc đẹp để hưởng thụ thànhquả mình tạo ra Điều đó đã thúc đẩy ngành may mặc và thời trang phát triển, khôngnhững đáp ứng nhu cầu mặc trong nước mà còn vươn ra thị trường thế giới, với sự pháttriển vượt bậc của ngành thời trang kéo theo sự không ngừng đổi mới, mẫu mã và kiểudáng ngày càng đa dạng để cho ngành mình luôn mới mẻ trong mắt của mọi người và phùhợp với thị hiếu thị trường Theo chương trình khung, thì em được nhà trường và khoaphân công làm đồ án thiết kế chuyền và mặt bằng phân xưởng may do giảng viên TrầnThị Anh Đào hướng dẫn, cô giúp cho chúng em hiểu rõ hơn kiến thức cơ bản lẫn kiếnthức chuyên sâu về cách thiết kế chuyền, thiết kế mặt bằng phân xưởng trong ngành may
Để áp dụng từ những kiến thức cô truyền đạt thì em đã và đang thực hiện đồ án “ Thiết kếchuyền - mặt bằng phân xưởng may” Trong quá trình thực hiện mặc dù gặp nhiều khókhăn và vướng mắc nhưng nhờ sự giúp đỡ tận tình của cô Trần Thị Anh Đào, em đã hoànthành xong đồ án
Em xin chân thành cảm ơn cô ạ!
Trang 4Bảng 10 1 Bảng kích thước thiết bị trong chuyền may
11 Thiết kế mặt bằng phân xưởng may
DANH MỤC HÌNH ẢNH
2 Hình vẽ phác họa sản phẩm
Trang 5Bảng vẽ kỹ thuật
6 Quy trình may – sơ đồ nhánh cây
Hình 6 1 Sơ đồ nhánh cây
10 Bảng vẽ mặt bằng một chuyền may
11 Thiết kế mặt bằng phân xưởng may
Hình 11 1 Hình thiết kế mặt bằng phân xưởng
Trang 6+ Đồ án giúp em hiểu rõ về cách bố trí và cân bằng chuyền may.
+ Đồ án giúp em biết tính toán và thiết kế dây chuyền
+ Qua bài đồ án thì em sẽ mạnh dạng, va chạm với thực tế ở công ty sau khi ratrường
II Cơ sở lý thuyết
- Quy trình may sản phẩm: là bảng liệt kê cách thức thực hiện các bước công việc cầnthiết, để may hoàn chỉnh sản phẩm theo một diễn biến hợp lý nhất với bậc thợ đảm
nhiệm, sử dụng trên loại thiết bị dụng cụ và thời gian thực hiện.
- Dây chuyền công nghệ: là hệ thống các máy móc, thiết bị, công cụ, phương tiện được bốtrí lắp đặt theo sơ đồ, quy trình công nghệ bảo đảm vận hành đồng bộ để sản xuất sảnphẩm
- Quy trình công nghệ là quá trình của một trình tự hay một kế hoặc được sắp xếp theo cácbước cụ thể Quy trình công nghệ còn là quá trình cụ thể để vận hành máy móc, công cụhay một phát minh mới áp dụng vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm đạt chất lượngtốt nhất
- Dây chuyền may còn gọi là hệ thống sản xuất Dây chuyền may là 1 tổ chức sản xuất baogồm người và máy có nhiệm vụ may và lắp ráp các chi tiết thành sản phẩm may theo mộtqui trình và phương pháp sản xuất nhất định
- Các yếu tố ảnh hưởng khi thiết kế chuyền:
+ Chủng loại mã hàng, yêu cầu chất lượng mã hàng
+ Loại hình sản xuất
+ Qui mô sản xuất
+ Cách phân chia công việc
+ Cách, phương pháp và hệ thống di chuyển bán thành phẩm
+ Cách chứa bán thành phẩm, diện tích mặt bằng
+ Thiết bị, cử gá lắp
- Các kiểu bố trí chuyền may:
+ Dây chuyền hàng dọc: hay còn gọi là dây chuyền nước chảy, cả người và máy sẽ
được bố trí theo hàng dọc và thực hiện công việc với bán thành phẩm theo đúng thứ tựcủa quy trình may, liên tiếp và liên tục từ đầu chuyền đến cuối chuyền Dây chuyền dạngnày thường có khoảng 20 công nhân trở lại Bán thành phẩm sẽ được di chuyển từngchiếc cho công nhân bằng tay tự lấy hoặc qua chuyền tải, băng chuyền theo nguyên tắc:lấy hàng bên trái, may và đưa hàng hoàn thành lên phía trước Dạng dây chuyền này ápdụng hiệu quả khi sản lượng mã hàng ít, quy trình lắp ráp đơn giản, dây chuyền ngắn
Trang 7F Ưu điểm: + Bố trí gọn nhẹ, dễ kiểm soát tiến độ công việc và quản lý bán thành phẩm
+ Sản phẩm được lắp ráp theo diễn tiến hợp lý, đi thẳng về phía trước vàkhông quay lại
+ Thời gian ra chuyền ngắn, lượng hàng tồn giữa các công đoạn ít
+ Thời gian và hiệu suất làm việc của công nhân đồng đều trong ca
F Nhược điểm: + Một công nhân vắng mặt hoặc xảy ra sự cố tại một vị trí nào đó sẽ ảnhhưởng đến tiến độ của cả chuyền
+ Tổ chức sản xuất không tốt dễ gây ùn tắc trong chuyền + Dễ phát sinh tâm lý chán nản với công nhân vì lặp lại mãi một công đoạn
** Các dạng chuyền hàng dọc phổ biến: Chuyền dọc có bàn xếp dọc – Chuyền dọc
có bàn nằm ngang – Chuyền dọc có bàn trượt – Chuyền dọc có bàn xếp xéo – Chuyềnchữ U…
+ Dây chuyền nhiều hàng: tập hợp nhiều chuyền hàng dọc Gồm nhiều hàng riêng
biệt may cụm chi tiết dẫn tới vị trí tập trung kiểm tra sau đó chuyển đến hàng lắp ráp.Mỗi hàng dọc may 1 cụm chi tiết hay cụm lắp ráp sản phẩm như hàng may cụm thântrước, cụm thân sau, cụm bâu….Ưu khuyết điểm giống dây chuyền hàng dọc, thêm cácđiểm
F Ưu điểm: Rút ngắn được thời gian ra chuyền vì các hàng may chi tiết làm đồng thời vớinhau
F Khuyết điểm: + Dễ lẫn lộn bán thành phẩm tại vị trí tập trung
+ Cân đối dây chuyền khó hơn hàng dọc vì các hàng phải đồng bộnhau về năng suất và thời gian
+ Thêm người cho vị trí tập trung
+ Dây chuyền nhóm đồng bộ (dây chuyền theo cụm): Chuyền may được chia thành
nhóm máy hoặc nhóm công việc Vai trò các nhóm là làm tất cả các bước công việc củacùng một loại công việc hoặc máy BTP được cột thành bó từ 10-30 chi tiết Công nhânnhận bó do trưởng nhóm gioa, may xong, nhận thêm bó khác Di chuyển BTP bằngtayhoawjc bằng các xe nhỏ, giá đẩy
F Ưu điểm: + Sắp xếp máy cố định
+ Trình độ công nhân được nâng cao vì làm nhiều công đoạn+ Tiết kiệm thời gian di chuyển BTP vì công nhân chỉ ngồi may tại
+ Huấn luyện công nhân lâu dài vì phải làm nhiều thao tác
- Các công thức tính trong thiết kế chuyền may:
Trang 8+ Thời gian qui chuẩn (s) = Hệ số bậc thợ * Thời gian thực tế
+ Nhịp độ sản xuất (s) = Tổng thời gian thực tế / Số công nhân trong chuyền+ Năng suất tổ/ca (sp/ca) = Năng suất 1 người/ca * Số công nhân trong chuyền+ Năng suất 1 người/ca (sp/ca) = Thời gian làm việc / Tổng thời gian thực tế+ Năng suất (sp/ca) = Thời gian làm việc/ca / Thời gian thực tế
+ Hệ số lao động = Thời gian thực tế / Nhịp độ sản xuất
+ Đơn giá công đoạn = Thời gian thực tế * (lương theo cấp bậc / (số ngàylàm việc trong tháng là 26 ngày * Thời gian làm việc/ca))
- Bố trí mặt bằng phân xưởng: là cách lắp đặt thiết bị, các phương tiện sản xuất vào mộtmặt bằng chuyền may hay xưởng may hợp lý để sản xuất tốt, năng suất cao và an toàn laođộng Bảng vẽ thiết kế mặt bằng phân xưởng may là bảng vẽ thu nhỏ tỉ lệ 1:100, 1:50…
- Nguyên tắc bố trí chuyền: đường đi bán thành phẩm ngắn nhất để thời gian sản phẩm rachuyền là nhanh nhất Tốn ít diện tích, tiết kiệm máy móc và công nhân
Trang 9áo sẽ cho ra nhiều phong cách khác nhau
• Chất liệu: Quần vải nữ baggy có nhiều chất liệu: vải trượt, vải thô, vải kaki,vải tuyết mưa co dãn nhẹ, đứng dáng, không bai xù Về kiểu dáng baggy vảicũng rất đa dạng như kẻ sọc caro, lửng - 9 tấc, lưng cao - cạp cao, lưng thun -cạp chun, ống rộng
• Công dụng: Quần tây baggy đặc biệt phù hợp với bạn nữ công sở dù ngồi hànggiờ làm việc nhưng vẫn cảm thấy thoải mái, và với quần tây baggy trông bạn sẽthật trẻ trung hiện đại, thanh lịch Với khí hậu nhiệt đới như Việt Nam, trờihanh nóng, ẩm ướt, mưa nắng thất thường việc lựa chọn quần baggy nữ đi học,
đi làm thật là tiện lợi: thứ nhất trông bạn thật gọn gàng, nhẹ nhàng khi đi chơi,nếu chẳng may trời mưa có ướt thì cũng mau khô phải không? thứ hai, nếu trờinắng nóng thì với việc mặc quần vải bạn sẽ thấy thật dễ chịu, mát mẻ không
"bí" như quần skinny hay jean
• Màu sắc cũng như kiểu dáng rất đa dạng, phong phú
• Quần baggy rất dễ phối đồ, và nhiều kiểu dáng nên phù hợp với mọi loại tuổi,giới tính
1.2 Giới thiệu về đơn hàng
Trang 10Size S M L XL XXL TỔNG BLACK 150 200 250 300 200 1100
Trang 11Hình 2 2 Hình mô tả mặc trước mặt sau quần baggy màu WHITE
Hình 2 3 Hình mô tả mặt trước, mặt sau quần baggy màu BROWN
Trang 12Hình 2 4 Hình vẽ mô tả mặt trước, mặt sau quần baggy màu GREY
Hình 2 5 Hình vẽ mô tả mặt trước, mặt sau quần baggy màu PINK
Trang 133 Bảng vẽ kỹ thuật
Hình 3 1 Mô tả mặt trong của quần baggy
Trang 143.1 Bảng vẽ quy cách đo
Hình 3 2 Hình bảng vẽ quy cách đo
Trang 153.2 Bảng vẽ quy cách may
Hình 3 3 Hình bảng vẽ quy cách may
Trang 163.3 Bảng vẽ quy cách đóng nút
Hình 3 4 Hình bảng vẽ quy cách đóng nút
Trang 18Mã hàng 2027190248 Số lượng: 4250 sp
Ngày xuất hàng 15/12/2021 Chất liệu vải chính: vải tuyết mưa
Trang 192 Vắt sổ 3 chỉ cạnh đáy và lai TT Máy VS3C
7 May nẹp túi+lót túi vào thân trước Máy bằng 1 kim
8 Mí 0,1cm trên nẹp túi để định hình miệng túi Máy bằng 1 kim
18 Mí 0,1cm kẹp thân trước phải với dây kéo Máy bằng 1 kim
26 Tra nhãn chính và nhãn size vô nẹp lưng trong Máy bằng 1 kim
28 May lược nẹp lưng trong với nẹp lưng ngoài và gọt lộn Máy bằng 1 kim
Trang 2032 Mí 0,1cm sát đường tra lưng quần Máy bằng 1 kim
34 May lược 2 chi tiết trong và ngoài của dây trang trí Máy bằng 1 kim
37 May dây trang trí vào lưng quần bên thân trước trái Máy bằng 1 kim
Trang 216.2 Sơ đồ nhánh cây
Trang 22Bảng 6 2 Bảng chú thích sơ đồ nhánh cây
Trang 237 Quy trình công nghệ
7.1 Phân tích đường may
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY
Khách hàng: HUFI Mô tả sản phẩm:Quần tây baggy nữ MB1K, MVS 0,27
Mã hàng: 2027190248 Số lượng: 4250 sp Máy thùa khuy 0,5 Ngày xuất hàng: 15/12/2021 Chất liệu vải chính: vải Tuyết mưa Máy đính nút 0,2
ST
T Bước công việc
Bậc thợ Hệ số
chiều dài đường may(cm )
Hai đầu đường may(cm )
Thời gian thao tác may(s)
Thời gian thao tác trước và sau may(s)
Số lượng đườn
g may
Thời gian công đoạn (s)
Tổng chiều dài đường may
1 Vắt sổ 3 chỉ đáp túi 2 1,2 19 4 6,21 8 2 28,42 42
2 Vắt sổ 3 chỉ cạnh đáy và lai TT 2 1,2 54 4 15,66 8 2 47,32 112
3 May li thân trước 2 1,2 7 4 2,97 8 2 21,94 18
4 May lót túi và đáp túi 2 1,2 19 4 6,21 8 2 28,42 42
5 May nẹp túi và lót túi 2 1,2 12 4 4,32 8 2 24,64 28
6 Gập lót túi và vắt sổ 5 chỉ 2 1,2 12 4 4,32 8 2 24,64 28
7 May nẹp túi+lót túi vào thân trước 2 1,2 12 4 4,32 8 2 24,64 28
8 Mí 0,1cm trên nẹp túi để định hình miệng túi 2 1,2 12 4 4,32 8 2 24,64 28
9 Diễu 0,6cm miệng túi 2 1,2 12 4 4,32 8 2 24,64 28
Trang 2416 Diễu cửa quần 0,1cm 2 1,2 11 4 4,05 8 1 12,05 15
18 Mí 0,1cm kẹp thân trước phải với dây kéo 3 1,4 11 4 4,05 8 1 12,05 15
19 May 2 đáy thân trước 3 1,4 13 4 4,59 8 1 12,59 17
20 Diễu rộng bản pagette 2 1,2 13 4 4,59 8 1 12,59 17
21 May li thân sau 2 1,2 9 4 3,51 8 2 23,02 22
22 Vắt sổ 3 chỉ lai thân sau 2 1,2 30 4 9,18 8 2 34,36 64
23 Vắt sổ 5 chỉ ráp dọc quần 3 1,4 88 4 24,84 8 2 65,68 180
24 Vắt sổ 5 chỉ ráp đáy thân sau 3 1,4 28 4 8,64 8 1 16,64 32
25 Vắt sổ 5 chỉ sườn trong 2 thân 3 1,4 64 4 18,36 8 2 52,72 132
26 Tra nhãn chính và nhãn size vô nẹp lưng trong 1 1 1,5 4 1,485 8 2 18,97 7
27 May viền lưng vào nẹp lưng trong 3 1,4 75 4 21,33 8 1 29,33 79
28 May lược nẹp lưng trong với nẹp lưng ngoài và
29 Mí 0,1cm trên nẹp lưng trong 2 1,2 75 4 21,33 8 1 29,33 79
31 Tra lưng vào thân quần 3 1,4 75 4 21,33 8 1 29,33 79
32 Mí 0,1cm sát đường tra lưng quần 2 1,2 75 4 21,33 8 1 29,33 79
34 May lược 2 chi tiết trong và ngoài của dây TT 2 1,2 43 4 12,69 8 1 20,69 47
35 Gọt lộn dây trang trí và ủi êm 2 1,2 0 4 1,08 8 1 9,08 4
36 Diễu xung quanh 0,5cm 3 1,4 43 4 12,69 8 1 20,69 47
37 May dây trang trí vào lưng quần bên thân trước
Trang 25Bảng 7 1 Bảng phân tích đường may
7.2 Quy trình công nghệ may
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ MAY Khách hàng HUFI Mô tả sản phẩm Quần tây baggy nữ Số lao động 30
Mã hàng 2027190248 Số lượng 4250 sp Đơn giá 35000 đ Ngày xuất hàng 15/12/2021 Chất liệu vải chính vải Tuyết mưa Thời gian làm việc/ ca 27000 s
STT Bước công việc
Bậc thợ Thời gian Lao
động
Năng suất Đơn giá
Thiết bị
Hệ số T.Tế chuẩn Qui Sp/ca Đồng/s p
2 Vắt sổ 3 chỉ cạnh đáy và lai TT 1,2 47,32 56,78 1,44 570,58 297,27 Máy VS3C
4 May lót túi và đáp túi 1,2 28,42 34,10 0,86 950,04 178,54 Máy bằng 1 kim
5 May nẹp túi và lót túi 1,2 24,64 29,57 0,75 1095,78 154,79 Máy bằng 1 kim
6 Gập lót túi và vắt sổ 5 chỉ 1,2 24,64 29,57 0,75 1095,78 154,79 Máy VS5C
7 May nẹp túi+lót túi vào thân trước 1,2 24,64 29,57 0,75 1095,78 154,79 Máy bằng 1 kim
8 Mí 0,1cm trên nẹp túi để định hình miệng túi 1,2 24,64 29,57 0,75 1095,78 154,79 Máy bằng 1 kim
Trang 2611 Vắt sổ 3 chỉ cạnh pagette 1,2 12,32 14,78 0,37 2191,56 77,39 Máy VS3C
12 Vắt sổ 3 chỉ đáp dây kéo 1,2 12,05 14,46 0,37 2240,66 75,70 Máy VS3C
13 May dây kéo vào pagette 1,4 12,185 17,06 0,37 2215,84 80,37 Máy bằng 1 kim
14 May dây kéo vào đáp dây kéo 1,4 12,185 17,06 0,37 2215,84 80,37 Máy bằng 1 kim
15 May pagette vào thân trước trái 1,4 12,185 17,06 0,37 2215,84 80,37 Máy bằng 1 kim
18 Mí 0,1cm kẹp thân trước phải với dâykéo 1,4 12,05 16,87 0,37 2240,66 79,48 Máy bằng 1 kim
20 Diễu rộng bản pagette 1,2 12,59 15,11 0,38 2144,56 79,09 Máy bằng 1 kim
22 Vắt sổ 3 chỉ lai thân sau 1,2 34,36 41,23 1,04 785,80 215,85 Máy VS3C
23 Vắt sổ 5 chỉ ráp dọc quần 1,4 65,68 91,95 1,99 411,08 433,24 Máy VS5C
24 Vắt sổ 5 chỉ ráp đáy thân sau 1,4 16,64 23,30 0,50 1622,60 109,76 Máy VS5C
25 Vắt sổ 5 chỉ sườn trong 2 thân 1,4 52,72 73,81 1,60 512,14 347,75 Máy VS5C
26 Tra nhãn chính và nhãn size vô nẹp lưng trong 1 18,97 18,97 0,58 1423,30 113,50 Máy bằng 1 kim
27 May viền lưng vào nẹp lưng trong 1,4 29,33 41,06 0,89 920,56 193,47 Máy bằng 1 kim
28 May lược nẹp lưng trong với nẹp lưng ngoài và gọt lộn 1,2 29,33 35,20 0,89 920,56 184,25 Máy bằng 1 kim
29 Mí 0,1cm trên nẹp lưng trong 1,2 29,33 35,20 0,89 920,56 184,25 Máy bằng 1 kim
Trang 2730 Ủi êm phẳng nẹp lưng 1 10 10 0,30 2700,00 59,83 Bàn ủi
31 Tra lưng vào thân quần 1,4 29,33 41,06 0,89 920,56 193,47 Máy bằng 1 kim
32 Mí 0,1cm sát đường tra lưng quần 1,2 29,33 35,20 0,89 920,56 184,25 Máy bằng 1 kim
34 May lược 2 chi tiết trong và ngoài
Máy bằng 1 kim
35 Gọt lộn dây trang trí và ủi êm 1,2 9,08 10,90 0,28 2973,57 57,04 Bàn ủi
36 Diễu xung quanh 0,5cm 1,4 20,69 28,97 0,63 1304,98 136,47 Máy bằng 1 kim
37 May dây trang trí vào lưng quần bên
Máy bằng 1 kim
Trang 28Thời gian hoàn thành 1 sp 989,17
Trang 29 Ưu điểm: + Bố trí gọn nhẹ, dễ kiểm soát tiến độ công việc và quản lý bán thành phẩm.
+ Sản phẩm được lắp ráp theo diễn tiến hợp lý, đi thẳng về phía trước vàkhông quay lại
+ Thời gian ra chuyền ngắn, lượng hàng tồn giữa các công đoạn ít + Thời gian và hiệu suất làm việc của công nhân đồng đều trong ca
Nhược điểm: + Một công nhân vắng mặt hoặc xảy ra sự cố tại một vị trí nào đó sẽ ảnh hưởng đến tiến độ của cả chuyền
+ Tổ chức sản xuất không tốt dễ gây ùn tắc trong chuyền
+ Dễ phát sinh tâm lý chán nản với công nhân vì lặp lại mãi một công đoạn
8.2 Cách bố trí chuyền may
BẢNG PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG Khách hàng HUFI Mô tả sản phẩm Quần tây baggy nữ
Mã hàng 2027190248 Sản lượng 4250 sp
Ngày xuất hàng 15/12/2021 Chất liệu vải chính vải Tuyết mưa
Số
người STT Bước công việc
Bậcthợ
T gianthực tế
Laođộn
Tảitrọng
VS3C cạnh đáy và lai
3 May li thân trước 1,2 21,94 0,67 Máy bằng 1 kim
1 4 May lót túi và đáp túi 1,2 28,42 0,86 Máy bằng 1 kim 0,86
2 5 May nẹp túi và lót túi 1,2 24,64 0,75 Máy bằng 1 kim 1,1
7 May nẹp túi+lót túi vàoTT 1,2 24,64 0,75 Máy bằng 1 kim
8 Mí 0,1cm trên nẹp túi 1,2 24,64 0,75 Máy bằng 1 kim
Trang 30để định hình miệng túi
Gập lót túi và vắt sổ 5
17 Ủi định hình cửa quần 1 9,00 0,27 Bàn ủi
1 9 Diễu 0,6cm miệng túi 1,2 24,64 0,75 Máy bằng 1 kim 1,02
10 Ủi định hình miệng túi 1 9,00 0,27 Bàn ủi
12 VS3C đáp dây kéo 1,2 12,05 0,37 Máy VS3C
1
13 May dây kéo vào
1,1
14 May dây kéo vào đáp dây kéo 1,4 12,19 0,37 Máy bằng 1 kim
15 May pagette vào TT trái 1,4 12,19 0,37 Máy bằng 1 kim
1
16 Diễu cửa quần 0,1cm 1,2 12,05 0,37 Máy bằng 1 kim
1,1
18 Mí 0,1cm kẹp thân
trước phải với dây kéo 1,4 12,05 0,37 Máy bằng 1 kim
19 May 2 đáy thân trước 1,4 12,59 0,38 Máy bằng 1 kim
1 20 Diễu rộng bản pagette 1,2 12,59 0,38 Máy bằng 1 kim 1,08
21 May li thân sau 1,2 23,02 0,70 Máy bằng 1 kim
25 VS5C sườn trong 1,4 52,72 1,60 Máy VS5C
39 Lấy dấu + Đính nút 1,4 3,60 0,11 Máy đính nút
Tra nhãn chính và nhãnsize vô nẹp lưng trong 1 18,97 0,58
Máy bằng 1 kim
1,1
33 May lai quần 1,2 17,18 0,52 Máy bằng 1 kim
1 27 May viền lưng vào nẹp
lưng trong 1,4 29,33 0,89 Máy bằng 1 kim 0,89
1 28 May NL trong với NL 1,2 29,33 0,89 Máy bằng 1 kim 0,89