Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh và các cuộc chiến tranh thế giới đã qua là A.. Câu 13 {TH}: Vì sao trong Chiến tranh thế giới thứ Nhất, sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Vi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2022 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ( Đề thi minh họa theo cấu trúc ma trận 2022/ BGD&ĐT)
Câu 1{NB} Đến năm 1937, Liên Xô đã đạt thành tựu như thế nào trong quá
trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
A Hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ Nhất
B Hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ Hai
C Hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ Ba
D Hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ Tư
Câu 2{NB} Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các
nước Đồng minh tại Hội nghị Ianta là
A nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
B tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
D giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại
Câu 3 {NB} Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài
người?
A Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng
B Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ
C I Gagarin bay vòng quanh trái đất
D Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
Câu 4 {NB} Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì ?
A Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi
B Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi
C Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
D Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
Câu 5{TH} Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước
3 Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản
4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao
A 3, 2,1,4 B 4,2,3,1 C 3,2,4,1 D 3,1,2,4.
Câu 6 {TH}.Từ năm 1979 đến năm 1998, nền kinh tế Trung Quốc tiến bộ
nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao là do
A Đảng Cộng sản Trung Quốc đánh bại Quốc dân đảng
B thực hiện đường lối cải cách mở cửa
Trang 2C bình thường hóa quan hệ với Việt Nam.
D thiết lập quan hệ với Mĩ
Câu 7 {VDC} Trong quá trình đổi mới, Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng đất nước của Ấn Độ và Trung Quốc ?
A Đẩy mạnh cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo
B Đẩy mạnh cuộc “cách mạng chất xám” để trở thành nước xuất khẩu phần mềm
C Ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật trong xây dựng đất nước
D Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài
nguyên
Câu 8 {NB}.Tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của Nhật Bản từ
1960-1969 là
A.10.8 %
B.7.8 %
C.8.7 %
D.8.1 %
Câu 9 {TH} Câu 4 Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế
Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá
B Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
C Tập trung sản xuất và tư bản cao
D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
Câu 10 {VD} Câu 1 Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh và các cuộc chiến tranh thế giới đã qua là
A Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ
B Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng
C Chiến tranh lạnh diễn ra trên mọi lĩnh vực kinh tế, chính tri, văn hóa, quân sự nhưng không xung đột trực tiếp bằng quân sự
D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại
Câu 11 {VD} Nhận định nào sau đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A Các quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hóa, các quốc gia cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác
B Sự tham gia của các nước Á, Phi, Mĩ La tinh mới giành được độc lập vào các hoạt động chính trị quốc tế
C Quy mô toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính, chính trị của các quốc gia
và các tổ chức quốc tế
D Sự phát triển như vũ bão của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại đã tác động mạnh đến quan hệ giữa các nước
Câu 12 {VDC}: Trong xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay, Việt Nam có những thời cơ gì?
Trang 3A Ứng dụng các thành tựu KH-KT vào sản xuất.
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
C Có được thị trường lớn để tăng cường xuất khẩu hàng hóa.
D Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng KH-KT.
Câu 13 {TH}: Vì sao trong Chiến tranh thế giới thứ Nhất, sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam giảm sút?
A Do Pháp bóc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xảy ra.
B Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất.
C Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp.
D Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
Câu 14 {TH}: Giải thích vì sao trong Chiến tranh thế giới thứ Nhất, các cơ
sở sản xuất, buôn bán, giao thông vận tải của người Việt được củng cố, mở rộng và xuất hiện nhiều cơ sở mới?
A Do Việt Nam có điều kiện phát triển các nghề trên.
B Do chiến tranh TG thứ Nhất làm cho hang hóa từ Pháp đưa sang Việt Nam giảm sút.
C Do thị trường Việt Nam rộng lớn.
D Do Pháp không vận chuyển hang hóa từ chính quốc sang.
Câu 15 {VD} Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng
mà các vị tiền bối đã lựa chọn?
A Vì không có nước nào áp dụng các con đường đó.
B Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản.
C Con đường của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bế tắc của chế độ phong kiến.
D Nguyễn Ái Quốc đã nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó Câu 16 {VDC} Bài học lớn nhất cho các phong trào cách mạng những năm
1914 – 1918 là?
A Có đường lối đấu tranh đúng đắn.
B Có hình thức đấu tranh phong phú.
C Quy mô rộng lớn.
D Thu hút được nhiều giai tầng tham gia
Câu 19 {TH} Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản 3.2.1930 thể hiện như thế nào?
A Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng
B Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam
C Soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua
D Chủ trì Hội nghị, soạn thảo Chính cương, Sách lược vắn tắt
Câu 20 {VDC} Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau khi đọc bản Sơ thảo những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin (7/1920)?
A Kết hợp vấn đề dân tộc và thời đại
Trang 4B Kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.
C Kết hợp giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp
D Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới
Câu 21 {NB} Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
1929-1933 gây ra cho xã hội Việt Nam là.
A nhiều công nhân bị sa thải
B hàng hóa khan hiếm, giá cả đắt đỏ
C người có việc làm thì đồng lương ít ỏi
D tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân
Câu 22 {NB}: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước ta là
A đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
B đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang
C kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
D khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa
Câu 23{TH}: Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì
A đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân
B đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước
C đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai
D đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân
Câu 24 {TH} Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?
A Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh.
B Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
C Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền
D Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
Câu 25{VD}: Phong trào dân chủ 1936-1939 không có nội dung nào sau đây?
A xuất bản nhiều tờ báo công khai
B biểu tình đói giảm sưu, giảm thuế
C tổ chức mittinh đón rước phái đoàn Pháp
D tổ chức nhân dân họp bàn, đưa dân nguyện
Câu 26 {VD} Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị 5-1941 có điểm gì khác so với Hội nghị 11-1939?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước
C Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng
D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
Trang 5Câu 27 {VDC} Bài học kinh nghiệm quan trọng từ sự chỉ đạo của Đảng góp phần thắng lợi trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
B Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi
C Nắm bắt tình hình thế giới đề ra chủ trương phù hợp
D Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, chớp thời cơ giành chính quyền
Câu 28 {NB} Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?
A Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói
B Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới
C Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản
D Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới
Câu 29 {TH} Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) có ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
A đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh
mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi
B đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh
mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ latinh
C góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh
D tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi
Câu 30 {VD} Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945
có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A.mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh
B Cương quyết trong đấu tranh
C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh
D.Nhân nhượng với kẻ thù
Câu 31 {VDC}: Điểm mới của kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) so với kế hoạch Rơve (1949) là gì?
A Tập trung kiểm soát Trung du và đồng bằng bắc bộ
B Tập trung bao vây căn cứ địa Việt Bắc
C Kiểm soát biên giới Việt-Trung
D Tấn công Việt bắc với quy mô lớn
Câu 32 {NB} Thực hiện “chiến lược chiến tranh cục bộ”, Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
A mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc
B mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia
C đưa quân Mĩ và quân các nước đồng minh vào miền Nam
Trang 6D đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại vào Miền Nam.
Câu 33 {NB} Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?
A.Chiến thắng Bình Giã
B.Chiến thắng Ấp Bắc
C.Chiến thắng Vạn Tường
D Chiến thắng Đồng Xoài
Câu 34 {TH} Ý nào sau đây không chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân của nhân dân ta đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ?
A Ta đã đánh thẳng vào các sào huyệt của quân Mĩ ở Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng
B Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh
C Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
D Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta
Câu 35 {TH} Sự chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm 1965 - 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến dấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A Chiến tranh đơn phương.
B Chiến tranh đặc biệt.
C Chiến tranh cục bộ.
D.Việt Nam hoá chiến tranh.
Câu 36 {TH} Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức
A chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ
B chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu
C chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu
D chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
Câu 37 {VD}: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ?
A loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới
B biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ
C chiến lược toàn cầu của Mĩ
D lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh
Câu 38 {VDC} Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965.
A hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ
Trang 7B đều chúng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh chiến lược chiến tranh mới của Mĩ
C đều chứng tỏ tinh thần kiên cướng bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu nước
D đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Viêt nam
Câu 39 {VDC} Cầu Mĩ Thuận ở Đồng bằng sông Cửu Long do một đồng minh của Mĩ từng tham gia chiến tranh tại miền Nam ( 1965-1968 ) xây dựng
là
A.Hàn Quốc B Thái Lan
C.Philippin D Ôxtrâylia
Câu 40 Nội dung của ba chương trình kinh tế lớn những năm 1986 - 1990 là
A hàng hoá tiêu dùng, hàng xuất khẩu và máy móc
B lương thực - thực phẩm, hàng tiêu đùng và hàng xuất khẩu
C lương thực thực phẩm, hàng tiêu dùng và máy móc
D máy móc, lương thực thực phẩm và hàng xuất khẩu