1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4 BIỂU THỨC có CHỨA 3 CS

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 103,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Số góc vuông có trong hình vẽ dưới đây là: ………... Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn ta được một dãy quy luật là : Mỗi số hạng kể

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4 - BIỂU THỨC CÓ CHỨ 3 CHỮ SỐ Câu 1: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Với a = 12 cm, b = 14 cm, c = 15 cm thì a + b+c = ……….cm

Câu 2:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hai biểu thức sau:

Biểu thức 1: 1422 + 138 +1562

Biểu thức 2: 1422 + (138 +1562)

Bạn Tuyết nói : “Giá trị của biểu thức 1 bằng giá trị của biểu thức 2”

Hỏi bạn Tuyết nói đúng hay sai?

Câu 3:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Số góc vuông có trong hình vẽ dưới đây là: ………

Câu 4:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho các số 11; 15; 17; 13; 19

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn ta được một dãy quy luật là :

Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai trở đi) bằng số hạng đứng liền trước nó trừ đi 2 Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai trở đi) bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với 2 Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai trở đi) bằng số hạng liền trước nó cộng với 2

Câu 5:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Nếu lấy tổng của hai số trừ đi hiệu của hai số thì ta được 8 Vậy số bé là:…………

Câu 6:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Biểu thức 10 x a – 4 x b + c là biểu thức chứa bao nhiêu chữ?

Trả lời: ……… Chữ

Trang 2

Câu 7:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

(123 + 150 x 3) + 90 = ……… + (150 x 3 + 90)

Câu 8:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Số góc vuông có trong hình vẽ dưới đây là :…………

Câu 9:Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho dãy số 2; 22; 222; 2222; 22 222; 222 222…

Quy luật : mỗi số hạng trong dãy có số chữ số 2 ………… số thứ tự của số hạng đó

Câu 10:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho sơ đồ sau

Khi đó, tổng của hai số là:………

Câu 11:Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng

Biểu thức nào đưới đây không phải là biểu thức chứa ba chữ ?

2 + a + c a+ b+ c +37 c - 2 x b + a a x b + 10

Câu 12:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

1543 +123 +357 = (a +123) +357 =1543 + (123 + b)

Khi đó a –b = ………

Câu 13:Chọn đáp án thích hợp

Số góc vuông trong hình trên là

Trang 3

4 góc 2 góc 3 góc 1 góc

Câu 14:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho dày số 20, 200, 2000, 20000…

Số 200 000 là số hạng thứ ……… của dãy số trên

Câu 15:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai số có tổng và hiệu bằng nhau và bằng 14 Vậy số lớn là ……., số bé là ……

Câu 16:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho bảng sau

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

Câu 17:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

( 37 + 120) + 480 = 37 + (120 + x)

Trong đó: x: 4 = ………

Câu 18:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Số góc không vuông trong một hình vuông là ……… góc

Câu 19:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho dãy số 20, 17, 14, 11…

Nhận xét “quy luật của dãy số: Mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai trở đi, số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền trước nó trừ đi 3”

Nhận xét trên đúng hay sai ?

Câu 20:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho sơ đồ sau

Trang 4

Khi đó hiệu của hai số bằng ………

Câu 21:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Với a = 8 dm; b = 20dm; c = 21 dm thì 3x a+ b: 4 +c: 7 =………… dm

Câu 22:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

(346 + 254) +721 = x + (254 +721)

Khi đí : x – 146 = ………

Câu 23:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ Hỏi hình sau có bao nhiêu góc không vuông

Câu 24:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho dãy số 0; 7; 14; 21; 28…

Số 42 là số hạng thứ ……… của dãy số

Câu 25:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai số có tổng là 52 Nếu bớt số lớn đi 18 đơn vị thì ta được số bé Vậy số bé là …………

Câu 26:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho a: b – c = 2 và a = 56; b = 4 thì c = ………

Câu 27:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x – 839 = (400 +1161)

Khi đó x : 4 = ………

Câu 28:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hình vẽ dưới đây có ……… góc vuông

Trang 5

Câu 29:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho dãy số 729; 243; 81………

Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số trên

Câu 30:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Tổng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau Nếu thêm vào số bé 43 đơn vị thì được số lớn Hai số cần tìm là

Câu 31:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Với a = 4; b = 2 thì giá trị của biểu thức a x b x c là 56

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Câu 32:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho biểu thức 30 + 80 + 20 + 70 + 35

Giá trị của biểu thức trên là

Câu 33:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ sau

Hình vẽ trên có bao nhiêu góc vuông ?

Câu 34:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hai dãy số

Trang 6

Dãy số A: 3,9,15,21,27………

Dãy số B: 17,23,29,35,41……

Lam nói rằng “Hai dãy số A; B có cùng quy luật”

Lam nói đúng hay sai?

Câu 35:Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Hai số có hiệu là 54 Biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi cộng với hiệu của chúng thì được 182

Vậy số bé là …………

Câu 36:Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Với a = 40 cm; b = 3 dm; c = 10 cm thì a – b + c = ……… cm

Câu 37:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng

Phép tính:

(48 + 29) + 71 = 48 + (29 + ……… )= 48 + ………

Câu 38:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ số góc vuông trong hình bên dưới là

Câu 39:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho dãy số

Dãy số A: 120, 117, 114, 111, 108 , …

Dãy số B có số hạng đầu tiền là 300

Biết rằng hai dãy số A; B đều có cùng quy luật

Vậy số 288 là số hạng thứ ………… của dãy số B

Câu 40:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hai số có tổng là số bé nhất có 4 chữ số khác nhau Hiệu của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số

Vậy số lớn là ………

Trang 7

Câu 41:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho a x b + c = 197, biết a x b = 100

Giá trị của c là: c = ………

Câu 42:Bạn hãy chọn đáp án đúng

211321 + 197 208 + x +146811 = x + …… + 358132

Số cần điền vào dấu ba chấm có chữ số hàng nghìn là

Câu 43:Bạn hãy đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho hình vẽ Kết luận đúng là:

Hình dưới có…… đỉnh và ………… Góc vuông

Câu 44:Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu đúng

Cho dãy số có quy luật tổng các số ở ba ô liên tiếp đều bằng 150

Trang 8

Câu 45:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Tất cả học sinh lớp 4A xếp hàng 4 thì được 8 hàng Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 2 Vậy số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 4A lần lượt là

15 học sinh, 17 học sinh 15 học sinh, 13 học sinh

13 học sinh, 15 học sinh 17 học sinh, 15 học sinh

Câu 46:Bạn hãy chọn đáp án dúng

Công thức tính chu vi P của hình tam giác có độ dài ba cạnh là m, n, p là

Câu 47:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Biết x – 1812 – 452 = 2188

x = ………

Câu 48:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông

Câu 49:Bạn hãy điền số thích hợp để hoàn thành dãy số

1; 2; 5; 14 ;……… ; 122

Câu 50:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Năm nay tuổi anh và tuổi em cộng lại được 33 tuổi Anh hơn em 15 tuổi Hỏi năm sau anh bao nhiêu tuổi?

Trả lời ……… tuổi

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4 -VÒNG 1-TRẬN 6 Câu 1: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 41 cm

Câu 2:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Đúng

Câu 3:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

ĐA: 3

Câu 4:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai trở đi) bằng số hạng liền trước nó cộng với 2

Câu 5:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

ĐA: 4

Câu 6:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trả lời: 3Chữ

Câu 7:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

(123 + 150 x 3) + 90 = 123 + (150 x 3 + 90)

Câu 8:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

ĐA: 4

Câu 9:Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: mỗi số hạng trong dãy có số chữ số 2 bằng số thứ tự của số hạng đó

Câu 10:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: tổng của hai số là: 84

Câu 11:Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng

Câu 12:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: Khi đó a –b = 1186

Trang 10

Câu 13:Chọn đáp án thích hợp

ĐA: 2 góc

Câu 14:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 5

Câu 15:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: Vậy số lớn là 14, số bé là 0

Câu 16:Bạn hãy chọn đáp án đúng

Câu 17:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: x: 4 = 120

Câu 18:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 0 góc

Câu 19:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Đúng

Câu 20:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: Khi đó hiệu của hai số bằng 18

Câu 21:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 32 dm

Câu 22:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: x – 146 = 200

Câu 23:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 0

Câu 24:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 7

Câu 25:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 17

Câu 26:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trang 11

ĐA: 12

Câu 27:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: x : 4 = 600

Câu 28:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Hình vẽ dưới đây có 5 góc vuông

Câu 29:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 29

Câu 30:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 515, 472

Câu 31:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: c= 7

Câu 32:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 235

Câu 33:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 0

Câu 34:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA:Đúng

Câu 35:Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Vậy số bé là 37

Câu 36:Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 47 cm

Câu 37:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng

ĐA: (48 + 29) + 71 = 48 + (29 + 71)= 48 + 100

Câu 38:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 8

Câu 39:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: Vậy số 288 là số hạng thứ 5 của dãy số B

Trang 12

Câu 40:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: Vậy số lớn là 1011

Câu 41:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: c = 97

Câu 42:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 7

Câu 43:Bạn hãy đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: Hình dưới có 5 đỉnh và 1 Góc vuông

Câu 44:Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu đúng

HD : đặt các vị trí như sau

Ta có: a + b + 36 = 150

x+ y + b = 150

x+ y + 70 = 150

vậy b= 70 ; a = 150 – 36 – 70 = 44

36 + 70 + x = 150 vậy x = 44 ; y = 150 – 44 – 70 = 36

y + z + 70 = 150 vậy z = 150 – 70 – 36 = 44

vậy c = 150 – 70 – 44 = 36

a= 44; b = 70; c = 36

Câu 45:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 17 học sinh, 15 học sinh

Câu 46:Bạn hãy chọn đáp án dúng

ĐA: P = m+ n +p

Câu 47:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: x = 4452

Câu 48:Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3

Trang 13

Câu 49:Bạn hãy điền số thích hợp để hoàn thành dãy số

ĐA: 1; 2; 5; 14 ; 41; 122

Quy luật: lấy số trước nó nhân với 3 rồi trừ 1

Câu 50:Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 29 tuổi

Ngày đăng: 02/11/2022, 07:23

w