Với mong muốn giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trong kì thi sắp tới. TaiLieu.VN xin gửi đến các bạn ‘Đề thi học kì 1 môn Địa lí và Lịch sử lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Gia Thuỵ’. Vận dụng kiến thức và kỹ năng của bản thân để thử sức mình với đề thi nhé! Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi.
Trang 2TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T XÃ H IỔ Ộ
Năm h c 20 ọ 212022
Đ KI M TRAỀ Ể CU I KÌ IỐ
MÔN: L CH S Ị ỬVÀ Đ A LÝ 6Ị
Th i gian làm bài: ờ 60 phút Ngày ki m tra: 21/12/2021 ể
Ch n phọ ương án đúng cho nh ng câu sau:ữ
Câu 1: Kim lo i đ u tiên mà con ngạ ầ ười phát hi n ra đ ch t o công c laoệ ể ế ạ ụ
đ ng là gì?ộ
A. Vàng
B. B c.ạ
C. Đ ng đ ồ ỏ
D. Đ ng thau.ồ
Câu 2: Thành t u toán h c c a ngự ọ ủ ười Ai C pậ c đ i là phép tính theoổ ạ
A. h đ m th p phânệ ế ậ
B. h đ m 60ệ ế
C. h ệ đ m 10ế
D. h đ m 100ệ ế
Câu 3: C dân Ai C p c đ i vi t ch trên ư ậ ổ ạ ế ữ
A. gi y papirútấ
B. mai rùa
C. th treẻ
D. đ t sétấ
Câu 4: Ngườ Li ưỡng Hà dùng v t nh n có hình tam giác làm bút r i vi t lên t mậ ọ ồ ế ấ
đ t sét ấ ướ ạt, t o thành ch cái. Đóữ là lo i ch nào?ạ ữ
A. La tinh
B. Hình nêm
C. Tượng hình
D. N i.ổ
Câu 5: T i sao ngạ ười Ai C p c đ i gi i v hình h c?ậ ổ ạ ỏ ề ọ
A. Ph i đo l i ru ng đ t và xây d ng các công trình đ n tháp.ả ạ ộ ấ ự ề
B. Ph i phân chia ru ng đ t cho nông dân.ả ộ ấ
C. Ph i xây d ng các công trình ki n trúc.ả ự ế
D. Ph i xây d ng các công trình th y l i.ả ự ủ ợ
Câu 6: Nhà nước do vua đ ng đ u và toàn quy n quy t đ nh g i là nhà nứ ầ ề ế ị ọ ước
A. quân ch chuyên ch ủ ế
B. ch nghĩa xã h i.ủ ộ
C. t b n ch nghĩa.ư ả ủ
D. quân ch l p hi n.ủ ậ ế
Trang 3Câu 7: Công trình nào c a c dân Lủ ư ưỡng Hà c đ i đổ ạ ược công nh n là k quanậ ỳ
th gi i c đ i?ế ớ ổ ạ
A. Tượng Nhân s ư
B. Vườn treo Babilon
C. C ng Is ta.ổ ơ
D. Khu lăng m Giza.ộ
Câu 8: T r t s m, n Đ c đ i đã có ch vi t riêng đó làừ ấ ớ Ấ ộ ổ ạ ữ ế
A. ch tữ ượng hình.
B. ch tữ ượng ý
C. ch Hinđu. ữ
D. ch Ph n. ữ ạ
Câu 9: Ch đ đ ng c p Vácna n Đ th i c đ i là s phân bi t vế ộ ẳ ấ ở Ấ ộ ờ ổ ạ ự ệ ề
A. ch ng t c và màu da.ủ ộ
B. tôn giáo
C. trình đ h c v n.ộ ọ ấ
D. giàu nghèo
Câu 10: Theo ch đ đ ng c p Vácna, xã h i n Đ c đ i có m y đ ng c p?ế ộ ẳ ấ ộ Ấ ộ ổ ạ ấ ẳ ấ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: Hai b s thi n i ti ng nh t c a n Đ th i c đ i làộ ử ổ ế ấ ủ Ấ ộ ờ ổ ạ
A. Mahabharata và Pritsicat.
B. Ramayana và Xatsaia
C. Ramayana và Mêgaduta.
D. Mahabharata và Ramayana
Câu 12: Tôn giáo nào do Thích Ca Mâu Ni sáng l p?ậ
A. Ph t giáo.ậ
B. Hinđu giáo
C. H i giáo.ồ
D. Thiên chúa giáo
Câu 13: Ch nhân c a 10 ch s đ c bi t là ch s 0 mà ngày nay đủ ủ ữ ố ặ ệ ữ ố ược dùng
r ng rãi trên th gi i là ngộ ế ớ ườ ưới n c
A. Hi L p.ạ
B. n Đ Ấ ộ
C. La Mã
D. Trung Qu c.ố
Câu 14: Xã h i Trung Qu c ộ ố dưới th i T n ờ ầ b phân hóa thành các giai c p nào?ị ấ
A. Vua và quan l i.ạ
Trang 4B. Đ a ch và nông dân lĩnh canh.ị ủ
C. Lãnh chúa và nông nô
D. T s n và vô s n.ư ả ả
Câu 15: Công trình ki n trúc ế tiêu bi u c a ể ủ Trung Qu c ố c đ i làổ ạ
A. V n lý trạ ường thành
B. T C m thành.ử ấ
C. Ng Môn.ọ
D. Di Hòa Viên
Câu 16: Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông tiêu bi u để ược hình thành ở
A. Trung Qu c, Ai C p, Lố ậ ưỡng Hà, Vi t Nam.ệ
B. Ai C p, Lậ ưỡng Hà, n Đ , Trung Qu c.Ấ ộ ố
C. Ai C p, Trung Qu c, Lậ ố ưỡng Hà, n Đ , La Mã, Hy L p.Ấ ộ ạ
D. Ai C p, Trung Qu c, Lậ ố ưỡng Hà , n Đ , La Mã.Ấ ộ
Câu 17: Đi u ki n t nhiên c a các qu c gia c đ i Hy L p, La Mã t o thu n ề ệ ự ủ ố ổ ạ ạ ạ ậ
l i cho ho t đ ng kinh t nào?ợ ạ ộ ế
A. chăn nuôi gia súc
B. nông nghi p tr ng lúa nệ ồ ước
C. th công nghi p hàng hóa.ủ ệ
D. th công nghi p và thủ ệ ương nghi p.ệ
Câu 18: Ph n quan tr ng nh t c a m i thành bang Hi L p c đ i làầ ọ ấ ủ ỗ ở ạ ổ ạ
A. vùng đ t tr ng tr t.ấ ồ ọ
B. nhà th ờ
C. ph xá.ố
D. b n c ng.ế ả
Câu 19: H ch La tinh và ch s La Mã mà ngày nay chúng ta đang s d ng là ệ ữ ữ ố ử ụ thành t u văn hóa c a ngự ủ ười
A. Hi L p và La Mã.ạ
B. Ai C p và Lậ ưỡng Hà
C. Trung Qu c và Lố ưỡng Hà
D. Trung Qu c và n Đ ố Ấ ộ
Câu 20: Theo em, logo c a T ch c Văn hóa, Khoa h c và Giáo d c c a Liên ủ ổ ứ ọ ụ ủ
h p qu c (UNESCO) l y ý tợ ố ấ ưởng t công trình ki n trúc n i ti ng nào c a Hy ừ ế ổ ế ủ
L p c đ i?ạ ổ ạ
Trang 5A. Đ n Pác tê nông.ề
B. Đ u trấ ường Cô li dê
C. Vườn treo Ba bi lon.
D. Kim t tháp.ự
Câu 21. V Trái Đ t có đ dày:ỏ ấ ộ
A. 70 80km
B. Dưới 70km
C. 80 90km
D. Trên 90km
Câu 22. Khi hai m ng tách xa nhau s x y ra hi n tả ẽ ả ệ ượng nào sau đây?
A. Các dãy núi cao, núi l a và bão hình thành.ử
B. Đ ng đ t, núi l a và lũ l t x y ra nhi u n i.ộ ấ ử ụ ả ề ơ
C. Bão lũ, m c ma phun trào di n ra di n r ng.ắ ễ ệ ộ
D. M c ma trào lên và t o ra các dãy núi ng m.ắ ạ ầ
Câu 23. Trên Trái Đ t có t t c bao nhiêu m ng ki n t o l n?ấ ấ ả ả ế ạ ớ
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 24. S di chuy n c a các đ a m ng là nguyên nhân gây ra lo i thiên tai nàoự ể ủ ị ả ạ sau đây?
A. Bão, dông l c.ố
B. Lũ l t, h n hán.ụ ạ
C. Núi l a, đ ng đ t.ử ộ ấ
D. Lũ quét, s t l đ t.ạ ở ấ
Câu 25. Đ a m ng nào sau đây tách xa đ a m ng Á Âu phía Tây?ị ả ị ả ở
A. M ng B c Mĩ.ả ắ
B. M ng Thái Bình Dả ương
C. M ng Nam Mĩ.ả
D. M ng châu Phi.ả
Câu 26. Trái Đ t đấ ượ ấ ạc c u t o b i các l p nào sau đây?ở ớ
A. Manti, v Trái Đ t và nhân trong.ỏ ấ
B. Nhân (lõi), nhân ngoài, v Trái Đ t.ỏ ấ
C. V Trái Đ t, manti và nhân (lõi).ỏ ấ
Trang 6D. V l c đ a, nhân (lõi) và manti.ỏ ụ ị
Câu 27. Ngo i l c và n i l c t o ra các d ng đ a hình trên b m t có đ c đi mạ ự ộ ự ạ ạ ị ề ặ ặ ể nào sau đây?
A. Hai l c gi ng nhau và tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ộ ồ ờ
B. Hai l c đ i ngh ch nhau, tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ị ộ ồ ờ
C. Hai l c đ i ngh ch nhau, tác đ ng luân phiên nhau.ự ố ị ộ
D. Hai l c gi ng nhau, không tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ộ ồ ờ
Câu 28. V n đ ng ki n t oậ ộ ế ạ không có bi u hi n nào sau đây?ể ệ
A. Nâng lên, h xu ng.ạ ố
B. U n nét, đ t gãy.ố ứ
C. Đ ng đ t, núi l a.ộ ấ ử
D. Mài mòn, b i t ồ ụ
Câu 29. Các d ng đ a hình nào sau đây đạ ị ược hình thành do gió?
A. Hàm ch sóng v ế ỗ
B. Vách bi n, v nh bi n.ể ị ể
C. B c th m sóng v ậ ề ỗ
D. Các c t đá, n m đá.ộ ấ
Câu 30. Nh t B n n m vành đai l a nào sau đây?ậ ả ằ ở ử
A. Đ i Tây Dạ ương
B. Thái Bình Dương
C. n Đ DẤ ộ ương
D. B c Băng Dắ ương
Câu 31. Cao nguyên là d ng đ a hình có đ cao tuy t đ i làạ ị ộ ệ ố
A. trên 500m
B. t 300 400m. ừ
C. dưới 300m
D. t 400 500m.ừ
Câu 32. Núi tr là núi có đ c đi m nào sau đây?ẻ ặ ể
A. Đ nh tròn, sỉ ườn d c.ố
B. Đ nh tròn, sỉ ườn tho i.ả
C. Đ nh nh n, sỉ ọ ườn d c.ố
D. Đ nh nh n, sỉ ọ ườn tho i.ả
Câu 33. D ng đ a hình nào sau đây thu n l i cho tr ng cây lạ ị ậ ợ ồ ương th c và th cự ự
ph m?ẩ
Trang 7B. Đ ng b ng.ồ ằ
C. Đ i.ồ
D. Núi
Câu 34. Đ i có đ cao th nào so v i các vùng đ t xung quanh?ồ ộ ế ớ ấ
A. T 200 300m.ừ
B. Trên 400m
C. T 300 400m.ừ
D. Dưới 200m
Câu 35. Đ c đi m nào sau đâyặ ể không đúng v i đ a hình đ i?ớ ị ồ
A. D ng đ a hình nhô cao.ạ ị
B. Đ nh tròn và sỉ ườn d c.ố
C. Đ cao không quá 200m.ộ
D. T p trung thành vùng.ậ
Câu 36. Đi m gi ng nhau gi a đ ng b ng và cao nguyên làể ố ữ ồ ằ
A. b m t đ a hình tề ặ ị ương đ i b ng ph ng ho c g n sóng.ố ằ ẳ ặ ợ
B. thích h p tr ng cây công nghi p và cây lợ ồ ệ ương th c.ự
C. có hình thái đ nh tròn, sỉ ườn tho i và thung lũng r ng.ả ộ
D. đ cao tuy t đ i kho ng 200m so v i m c nộ ệ ố ả ớ ự ước bi n.ể
Câu 37. Các lo i khoáng s n nào sau đây thu c nhóm khoáng s n kim lo i màu?ạ ả ộ ả ạ
A. Crôm, titan, mangan
B. Apatit, đ ng, vàng.ồ
C. Than đá, d u m , khí.ầ ỏ
D. Đ ng, chì, k m.ồ ẽ
Câu 38. Các khoáng s n nh d u m , khí đ t, than đá thu c nhóm khoáng s nả ư ầ ỏ ố ộ ả nào sau đây?
A. Phi kim lo i.ạ
B. Nhiên li u.ệ
C. Kim lo i màu.ạ
D. Kim lo i đen.ạ
Câu 39. Đ ng b ng có đ cao tuy t đ i thồ ằ ộ ệ ố ường dưới
A. 400m
B. 500m
C. 200m
Trang 8Câu 40. nỞ ước ta, các cao nguyên badan t p trung ch y u vùng nào sauậ ủ ế ở đây?
A. Tây B c.ắ
B. B c Trung B ắ ộ
C. Đông B c.ắ
D. Tây Nguyên
Trang 9TRƯỜNG THCS GIA TH YỤ
T XÃ H IỔ Ộ
Năm h c 20 ọ 212022
Đ KI M TRAỀ Ể CU I KÌ IỐ
MÔN: L CH S Ị ỬVÀ Đ A LÝ 6Ị
Th i gian làm bài: ờ 60 phút Ngày ki m tra: ể
Ch n phọ ương án đúng cho nh ng câu sau:ữ
Câu 1: Kim lo i đ u tiên mà con ngạ ầ ười phát hi n ra đ ch t o công c laoệ ể ế ạ ụ
đ ng là gìộ
A. Vàng
B. B c.ạ
C. Đ ng đ ồ ỏ
D. Đ ng thau.ồ
Câu 2: Thành t u toán h c c a ngự ọ ủ ườ Li ưỡng Hà c đ i là phép tính theoổ ạ
A. h đ m th p phânệ ế ậ
B. h đ m 60ệ ế
C. h ệ đ m 10ế
D. h đ m 100ệ ế
Câu 3: C dân Ai C p c đ i vi t ch trên ư ậ ổ ạ ế ữ
A. gi y papirútấ
B. mai rùa
C. th treẻ
D. đ t sétấ
Câu 4 : Người Ai C p dùng hậ ình th c đ bi u đ t ý ni m, đó là lo i ch nào?ự ể ể ạ ệ ạ ữ
A. La tinh
B. Hình nêm
C. Tượng hình
D. N i.ổ
Câu 5: T i sao ngạ ười Ai C p gi i v hình h c?ậ ỏ ề ọ
A. Ph i đo l i ru ng đ t và xây d ng các công trình đ n tháp.ả ạ ộ ấ ự ề
B. Ph i phân chia ru ng đ t cho nông dân.ả ộ ấ
C. Ph i xây d ng các công trình ki n trúc.ả ự ế
D. Ph i xây d ng các công trình th y l i.ả ự ủ ợ
Câu 6: Nhà nước do vua đ ng đ u và toàn quy n quy t đ nh g i là nhà nứ ầ ề ế ị ọ ước
A. quân ch chuyên ch ủ ế
B. ch nghĩa xã h i.ủ ộ
C. t b n ch nghĩa.ư ả ủ
D. quân ch l p hi n.ủ ậ ế
Trang 10Câu 7: Công trình nào c a c dân Lủ ư ưỡng Hà c đ i đổ ạ ược công nh n là k quanậ ỳ
th gi i c đ i?ế ớ ổ ạ
A. Tượng Nhân s ư
B. Vườn treo Babilon
C. C ng Is ta.ổ ơ
D. Khu lăng m Giza.ộ
Câu 8: T r t s m, n Đ c đ i đã có ch vi t riêng đó làừ ấ ớ Ấ ộ ổ ạ ữ ế
A. ch tữ ượng hình.
B. ch tữ ượng ý
C. ch Hinđu. ữ
D. ch Ph n. ữ ạ
Câu 9: Ch đ đ ng c p Vácna n Đ th i c đ i là s phân bi t vế ộ ẳ ấ ở Ấ ộ ờ ổ ạ ự ệ ề
A. ch ng t c và màu da.ủ ộ
B. tôn giáo
C. trình đ h c v n.ộ ọ ấ
D. giàu nghèo
Câu 10: Đ ng c p đ ng đ u trong xã h i n Đ c đ i làẳ ấ ứ ầ ộ Ấ ộ ổ ạ
A. Braman
B. Ksatria
C. Vaisia
D. Suđra
Câu 11. Hai b s thi n i ti ng nh t c a n Đ th i c đ i làộ ử ổ ế ấ ủ Ấ ộ ờ ổ ạ
A. Mahabharata và Pritsicat.
B. Ramayana và Xatsaia
C. Ramayana và Mêgaduta.
D. Mahabharata và Ramayana
Câu 12: Ấn Đ là quê hộ ương c a nh ng tôn giáo ủ ữ
A. Hinđu giáo và Ph t giáo.ậ
B. Nho giáo và Ph t giáo.ậ
C. Hinđu giáo và Thiên chúa giáo
D. Nho giáo và Đ o giáo.ạ
Câu 13: Ch nhân c a 10 ch s đ c bi t là ch s 0 mà ngày nay đủ ủ ữ ố ặ ệ ữ ố ược dùng
r ng rãi trên th gi i là ngộ ế ớ ườ ưới n c
A. Hi L p.ạ
B. n Đ Ấ ộ
C. La Mã
D. Trung Qu c.ố
Câu 14. Ch đ phong ki n Trung Qu c đế ộ ế ở ố ược hình thành dướ tri u đ i nào?i ề ạ
A. Nhà Thương
Trang 11B. Nhà T nầ
C. Nhà Chu
D. Nhà Hán
Câu 15: Công trình ki n trúc ế tiêu bi u c a ể ủ Trung Qu c ố c đ i làổ ạ
A.V n lý trạ ường thành
B. T C m thành.ử ấ
C. Ng Môn.ọ
D. Di Hòa Viên
Câu 16: Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông tiêu bi u để ược hình thành ở
A. Trung Qu c, Ai C p, Lố ậ ưỡng Hà, Vi t Namệ
B. Ai C p, Lậ ưỡng Hà , n Đ , Trung Qu c.Ấ ộ ố
C. Ai C p, Trung Qu c, Lậ ố ưỡng Hà, n Đ , La Mã, Hy L p.Ấ ộ ạ
D. Ai C p, Trung Qu c, Lậ ố ưỡng Hà , n Đ , La Mã.Ấ ộ
Câu 17: Dưới th i kì đ ch , quy n l c La Mã c đ i t p trung trong tayờ ế ế ề ự ở ổ ạ ậ
A. Vi n Nguyên lão.ệ
B. Đ i h i nhân dân.ạ ộ
C. Hoàng đ ế
D. H i đ ng 10 tộ ồ ướng lĩnh
Câu 18: Ph n quan tr ng nh t c a m i thành bang Hi L p c đ i làầ ọ ấ ủ ỗ ở ạ ổ ạ
A. vùng đ t tr ng tr t.ấ ồ ọ
B. nhà th ờ
C. ph xá.ố
D. b n c ng.ế ả
Câu 19: H ch La tinh và ch s La Mã mà ngày nay chúng ta đang s d ng là ệ ữ ữ ố ử ụ thành t u văn hóa c a ngự ủ ười
A. Hi L p và La Mã.ạ
B. Ai C p và Lậ ưỡng Hà
C. Trung Qu c và Lố ưỡng Hà
D. Trung Qu c và n Đ ố Ấ ộ
Câu 20: Theo em, logo c a T ch c Văn hóa, Khoa h c và Giáo d c c a Liên ủ ổ ứ ọ ụ ủ
h p qu c (UNESCO) l y ý tợ ố ấ ưởng t công trình ki n trúc n i ti ng nào c a Hy ừ ế ổ ế ủ
L p c đ i?ạ ổ ạ
A. Đ n Pác tê nông.ề
Trang 12B. Đ u trấ ường Cô li dê.
C. Vườn treo Ba bi lon.
D. Kim t tháp.ự
Câu 21. V Trái Đ t có đ dày:ỏ ấ ộ
A. 70 80km
B. Dưới 70km
C. 80 90km
D. Trên 90km
Câu 22. Khi hai m ng tách xa nhau s x y ra hi n tả ẽ ả ệ ượng nào sau đây?
A. Các dãy núi cao, núi l a và bão hình thành.ử
B. Đ ng đ t, núi l a và lũ l t x y ra nhi u n i.ộ ấ ử ụ ả ề ơ
C. Bão lũ, m c ma phun trào di n ra di n r ng.ắ ễ ệ ộ
D. M c ma trào lên và t o ra các dãy núi ng m.ắ ạ ầ
Câu 23. Trên Trái Đ t có t t c bao nhiêu m ng ki n t o l n?ấ ấ ả ả ế ạ ớ
A. 9
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 24. S di chuy n c a các đ a m ng là nguyên nhân gây ra lo i thiên tai nàoự ể ủ ị ả ạ sau đây?
A. Bão, dông l c.ố
B. Lũ l t, h n hán.ụ ạ
C. Núi l a, đ ng đ t.ử ộ ấ
D. Lũ quét, s t l đ t.ạ ở ấ
Câu 25. Đ a m ng nào sau đây tách xa đ a m ng Á Âu phía Tây?ị ả ị ả ở
A. M ng B c Mĩ.ả ắ
B. M ng Thái Bình Dả ương
C. M ng Nam Mĩ.ả
D. M ng châu Phi.ả
Câu 26. Trái Đ t đấ ượ ấ ạc c u t o b i các l p nào sau đây?ở ớ
A. Manti, v Trái Đ t và nhân trong.ỏ ấ
B. Nhân (lõi), nhân ngoài, v Trái Đ t.ỏ ấ
C. V Trái Đ t, manti và nhân (lõi).ỏ ấ
D. V l c đ a, nhân (lõi) và manti.ỏ ụ ị
Trang 13Câu 27. Ngo i l c và n i l c t o ra các d ng đ a hình trên b m t có đ c đi mạ ự ộ ự ạ ạ ị ề ặ ặ ể nào sau đây?
A. Hai l c gi ng nhau và tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ộ ồ ờ
B. Hai l c đ i ngh ch nhau, tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ị ộ ồ ờ
C. Hai l c đ i ngh ch nhau, tác đ ng luân phiên nhau.ự ố ị ộ
D. Hai l c gi ng nhau, không tác đ ng đ ng th i nhau.ự ố ộ ồ ờ
Câu 28. V n đ ng ki n t oậ ộ ế ạ không có bi u hi n nào sau đây?ể ệ
A. Nâng lên, h xu ng.ạ ố
B. U n nét, đ t gãy.ố ứ
C. Đ ng đ t, núi l a.ộ ấ ử
D. Mài mòn, b i t ồ ụ
Câu 29. Các d ng đ a hình nào sau đây đạ ị ược hình thành do gió?
A. Hàm ch sóng v ế ỗ
B. Vách bi n, v nh bi n.ể ị ể
C. B c th m sóng v ậ ề ỗ
D. Các c t đá, n m đá.ộ ấ
Câu 30. Nh t B n n m vành đai l a nào sau đây?ậ ả ằ ở ử
A. Đ i Tây Dạ ương
B. Thái Bình Dương
C. n Đ DẤ ộ ương
D. B c Băng Dắ ương
Câu 31. Cao nguyên là d ng đ a hình có đ cao tuy t đ i làạ ị ộ ệ ố
A. trên 500m
B. t 300 400m. ừ
C. dưới 300m
D. t 400 500m.ừ
Câu 32. Núi tr là núi có đ c đi m nào sau đây?ẻ ặ ể
A. Đ nh tròn, sỉ ườn d c.ố
B. Đ nh tròn, sỉ ườn tho i.ả
C. Đ nh nh n, sỉ ọ ườn d c.ố
D. Đ nh nh n, sỉ ọ ườn tho i.ả
Câu 33. D ng đ a hình nào sau đây thu n l i cho tr ng cây lạ ị ậ ợ ồ ương th c và th cự ự
ph m?ẩ
A. Cao nguyên
Trang 14B. Đ ng b ng.ồ ằ
C. Đ i.ồ
D. Núi
Câu 34. Đ i có đ cao th nào so v i các vùng đ t xung quanh?ồ ộ ế ớ ấ
A. T 200 300m.ừ
B. Trên 400m
C. T 300 400m.ừ
D. Dưới 200m
Câu 35. Đ c đi m nào sau đâặ ể y không đúng v i đ a hình đ i?ớ ị ồ
A. D ng đ a hình nhô cao.ạ ị
B. Đ nh tròn và sỉ ườn d c.ố
C. Đ cao không quá 200m.ộ
D. T p trung thành vùng.ậ
Câu 36. Đi m gi ng nhau gi a đ ng b ng và cao nguyên làể ố ữ ồ ằ
A. b m t đ a hình tề ặ ị ương đ i b ng ph ng ho c g n sóng.ố ằ ẳ ặ ợ
B. thích h p tr ng cây công nghi p và cây lợ ồ ệ ương th c.ự
C. có hình thái đ nh tròn, sỉ ườn tho i và thung lũng r ng.ả ộ
D. đ cao tuy t đ i kho ng 200m so v i m c nộ ệ ố ả ớ ự ước bi n.ể
Câu 37. Các lo i khoáng s n nào sau đây thu c nhóm khoáng s n kim lo i màu?ạ ả ộ ả ạ
A. Crôm, titan, mangan
B. Apatit, đ ng, vàng.ồ
C. Than đá, d u m , khí.ầ ỏ
D. Đ ng, chì, k m.ồ ẽ
Câu 38. Các khoáng s n nh d u m , khí đ t, than đá thu c nhóm khoáng s nả ư ầ ỏ ố ộ ả nào sau đây?
A. Phi kim lo i.ạ
B. Nhiên li u.ệ
C. Kim lo i màu.ạ
D. Kim lo i đen.ạ
Câu 39. Đ ng b ng có đ cao tuy t đ i thồ ằ ộ ệ ố ường dưới
A. 400m
B. 500m
C. 200m