4 điểm Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đ
Trang 1PHÚ VANG Môn : TOÁN 8
Năm học 2012-2013 Bài 1 (4 điểm)
a) Giải phương trình : x2 4x2 2x 22 43
b) Cho phương trình:
1
Tìm giá trị m để phương trình vô nghiệm.
Bài 2 (2 điểm) Chứng minh rằng:
Nếu
1 1 1
0
2
Bài 3 (2 điểm)
Cho
Chứng minh rằng
7 12
S
Bài 4 (4 điểm) Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị thì ta vẫn được một số chính phương
Bài 5 (6 điểm)
Câu 1 Cho tam giác ABC nhọn Dựng ra phía ngoài hai tam giác đều ABE ACF lại ; , dựng hình bình hành AEPF Chwnngs minh rằng PBC là tam giác đều.
Câu 2 Cho tam giác ABC có BC15cm AC, 20cm AB, 25 cm
a) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC
b) Gọi CD là đường phân giác của ACH.Chứng minh BCD cân
c) Chứng minh: BC2CD2 BD2 3CH2 2BH2 DH2
Bài 6 (2 điểm)
Cho ,a b là các số dương thỏa mãn a3 b3 a5 b5.Chứng minh rằng a2 b2 1 ab
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1.
a) x2 4x22.x 22 43 x2 4x2 2x2 4x4 43
Đặt x2 4x t Điều kiện : . t Khi đó ta có phương trình:4
5( )
Với
1
x
x
Vậy S 5; 1
b) ĐK của phương trình:
(*) 1
0
Từ (*) x2 x 1 x1 x m mx 2 m **
Với m thì PT 0 ** có dạng 0 2( )x VN
Với m thì PT (*) có nghiệm 0
2 m
x m
Nghiệm
2 m
x
m
là nghiệm của PT * khi nó phải thỏa mãn điều kiện 1
x m x
Tức là:
2
m
m
2
2
m m
m m
Như vậy PT (*) vô nghiệm với các giá trị của m 2;0;1
Trang 3Theo giả thiết:
1 1 1
2
a b c nên a0;b0;c0
Ta có:
2
a b c
a b c abc gt
abc
Bài 3.
Ta có:
Thay mỗi phân số trong từng nhóm bằng phân số nhỏ nhất trong từng nhóm ấy ta được
.50
.50
3 4 12
7 12
Bài 4.
Gọi abcdlà số phải tìm , , ,a b c d,0a b c d, , , 9,a0
Ta có:
Do đó: m2 k2 1353
Trang 4123 67
TM
KTM
Vậy số cần tìm là abcd 3136
Bài 5.
Câu 1.
2
1 3 2
1
E
A
Ta có: AEPF là hình bình hành nên AEP AFP
Xét EPB và FPC có:
Ta có: EAP AEP 1800 A3E1 600mà E1E 2 600 A3 E2
Từ (1) và (2) suy ra PB PC BC Vậy PBC đều
Trang 5D H
C
a) Dùng định lý Pytago đảo chứng minh được: ABC vuông tại C
Ta có:
ABC
AC BC
AB
b) Dễ dàng tính được: HA16cm BH, 9cm
CD là tia phân giác của ACH nên suy ra AD10cm HD, 6 cm
Do đó: BC BD 15cm
Vậy BDC cân tại B
c) Xét các vuông: CBH CAH,
Ta có:
Từ đó suy ra BC2 CD2 BD2 3CH2 2BH2 DH2
Trang 6Bài 6.
Xét 2 số dương :
Xét : a2 b2 1 ab a2 b2 ab1
2 2
3 3
3 3 5 5
4 2 2 4
2
2
đúng , 0a b
Vậy : a2 b2 1 abvới ,a bdương và a3b3 a5 b5