1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đạo hàm và phương pháp giải bài tập

4 2,3K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm và phương pháp giải bài tập
Tác giả Nguyen Quang Ta
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trỡnh trờn ta tỡm được x0 ⇒ y0.. Đường phõn giỏc thứ nhất của mặt phẳng tọa độ cú phương trỡnh là y = x ii.. Đường phõn giỏc thứ hai của mặt phẳng tọa độ cú phương trỡnh là y

Trang 1

CHƯƠNG V : ĐẠO HÀM

Bài 1: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm các hàm số sau:

a) y x = 3 b) y = 3 x2 + 1 c) y = x + 1 d) 1

1

y x

=

Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

1) = 3 − 2 + − 5

x x

2

y 3) = −2 42 + 53 − 64

7

y

4) y = 5 x2( 3 x − 1 ) 5) y = (x3 – 3x )(x4 + x2 – 1) 6)y = ( x2 + 5 )3 7)

) 3 5 )(

1

y = + − 8) y = x ( 2 x − 1 )( 3 x + 2 ) 9)y = ( x + 1 )( x + 2 )2( x + 3 )3

10) = + ( − )

x 11)y = 2 x3 12) y = ( 5x3 + x2 – 4 )5

13)y = 3 x4 + x2 14) y = ( 2 x2+ 1 ) ( x − 2 3 ) ( x + 7 ) 15)

2

2

x y x

= +

y

=

+ − 17)

3 2

2 1

y

x x

= + + 18)

=

2 2

3

y

x x

19)y = x2 + 6 x + 7 20)y = x − 1 + x + 2 21)y = ( x + 1 ) x2 + x + 1

22)

1 2

3 2

2

+

+

=

x

x x

1 x

+

=

2

y = x + x + xx 26) y = x (x2- x +1) 7)

3 2

2

x

x

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1) y = 5sinx – 3cosx 2) y = cos (x3) 3) y = x.cotx 4)

2

) cot

1

y = + 5)y = cos x sin2 x 6) 1 3

3

y = xx 7) 2

sin4 x

y = 8)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

+

4

π

10) y = sin (cos3 )2 x 11) y cot 1 x = 3 + 2 12) y = 3 sin2 x sin 3 x

13) y = 2 tan x + 2 14) y cosx3 4 cot x

3sin x 3

= − + 15) y = sin(2sin ) x 16)

4

) 2 sin 1 (

1

x

y

+

= 18) y xsin x

1 tan x

= + 19)

sin x x

y

x sin x

= + 20) y = 1 2 tan x +

Bài 4: Cho hai hàm số : f x ( ) sin = 4 x + cos4 x và 1

4

Chứng minh rằng: f x '( ) = g x '( ), ( ∀ ∈ x R )

Trang 2

Bài 5: Cho y = x3− 3 x2 + 2 Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3

2

x

x

<

 >

 b) 1 − 2 < < + x 1 2

Bài 6: Giải phương trỡnh : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = 3 sin x − cos x + x

c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1

Bài 7: Cho hàm số f(x) = 1 x Tớnh : + f(3) (x 3)f '(3) + −

Bài 8: a) Cho hàm số:

2

2 2

2 + +

y Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2

b) Cho hàm số 3

4

x y x

= + Chứng minh rằng: 2(y’)2 =(y -1)y’’

c) Cho hàm số y = 2x x − 2 Chứng minh rằng: y y" 1 03 + =

Bài 9: Chứng minh rằng f x '( ) 0 > ∀ ∈ x R , biết:

3

f x = x − + x xx + x − b/ f x ( ) 2 = x + sin x

Bài 10: Tớnh vi phõn cỏc hàm số sau:

a) y = x3 − 2 x + 1 b)

2 sin4 x

y = c) y = x2 + 6 x + 7 d) y = cos x sin2 x e) y = ( 1 + cot x )2

Bài 11: Tỡm đạo hàm cấp hai của cỏc hàm số sau:

2

x

y

x

+

=

− 2) 2

2 1

2

x y

+

= + − 3) 2 1

x y

x

=

− 4) y x x = 2+ 1 5) y x = 2sin x 6) y = − (1 x2) cos x

7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

6 ''

2

y

x

=

3 2

''

2

y

x x

=

+ − 3)

2 3 2

''

1

x x y

x

+

=

4)

3

''

y

+

=

+ + 5) y '' = − ( 2 x2) sin x + 4 cos x x 6) y '' 4 sin = x x + ( x2 − 3) cos x

7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x 8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x

Bài 12: Tớnh đạo hàm cấp n của cỏc hàm số sau:

1

y

x

=

ĐS: a) ( ) ( )

! 1

1

n n

n

n y

= −

n

y =  x n + π 

Trang 3

Bài 13: Tỡm đạo hàm cỏc hàm số sau:

a) y=(x2 −3x+3)(x2 +2x−1) ; b) y=(x2 −3x+2)(x4 +x2 −1) c) =( +1)( 1 −1)

x x

d)

2

1

2

2

+

+

=

x

x

y e)y =(1−2x2)5 f) 3

1

1 2

+

=

x

x

) 5 2 (

1

+

=

x x

y k) y = x3 −x2 +5

l) y=sin3(2x3 −1) m) y=sin 2+x2 n) y =2sin24x−3cos35x o) y=(2+sin22x)3

p) y=sin2(cos2x) g) 2 2

tan 3

x

y= r) tan cot

Bài 14 : Cho hàm số f(x) = x5 + x3 – 2x - 3 Chứng minh rằng: f’(1) + f’(-1) = - 4f(0)

VẤN ĐỀ 2: Phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x)

Lí THUYẾT :

Dạng 1 : Tiếp tuyến tại điểm M( x0 ; y 0 ) ( C )

Phương phỏp : Xỏc định x0 , y0 , f’( x0 ) và sử dụng cụng thức y = f’( x 0 ).(x – x 0 ) + y 0

Dạng 2 : Tiếp tuyến qua điểm A( xA ; y A )

Phương phỏp :

B1 :Gọi k là hệ số gúc của tiếp tuyến

⇒phương trỡnh tiếp tuyến cú dạng : y = k.(x – xA) + yA = g(x)

B2 : Dựng điều kiện tiếp xỳc : ( ) ( )

( ) '

f x g x

f x k

=



( nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến )

Giải hệ phương trỡnh trờn ta tỡm được x ⇒ k ⇒ PTTT

Dạng 3 : Tiếp tuyến cú hệ số gúc k cho trước

( song song hoặc vuụng gúc đường thẳng cho trước )

Phương phỏp : Gọi (x 0 , y 0 ) là tiếp điểm

f’(x 0 ) = k với x0 là hoành độ tiếp điểm

Giải phương trỡnh trờn ta tỡm được x0 ⇒ y0 ⇒PTTT y = k.(x – x 0 ) + y 0

Chỳ ý :

i Đường phõn giỏc thứ nhất của mặt phẳng tọa độ cú phương trỡnh là y = x

ii Đường phõn giỏc thứ hai của mặt phẳng tọa độ cú phương trỡnh là y = -x

iii Hai đường thẳng song song nhau thỡ cú hệ số gúc bằng nhau

iv Hai đường thẳng vuụng gúc nhau thỡ tớch hai hệ số gúc bằng -1

Tức là nếu đường thẳng ∆ cú hệ số gúc a thỡ :

+ Đường thẳng d song song với ∆ ⇒ d cú hệ số gúc k = a

+ Đường thẳng d vuụng gúc với ∆ ⇒ d cú hệ số gúc k = 1

a

Baứi 1: Cho haứm soỏ (C): y x = − 3 3x 2 Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa ủoà thũ (C) taùi ủieồm I(1, –2)

Bài 2: Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong y = x3 :

a) Tại điểm (-1 ;-1) ;

b) Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;

c) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

Bài 3: Cho hàm số y f(x) 3x 1

1 x

+

− (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C)

a) Tại điểm A(2; –7); b) Tại giao điểm của (C) với trục hoành

c) Tại giao điểm của (C) với trục tung; d) Biết tiếp tuyến song song với d: y 1x 100

2

e) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuụng gúc với ∆: 2x + 2y – 5 = 0

Trang 4

Bài 4: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x = −3 5 x2 + 2 Viết pttt của (C) sao cho tiếp tuyến đó:

a) song song với đường thẳng y = − + 3 x 1; b) vuông góc với đường thẳng 1

4 7

y = x

c) đi qua điểm A(0;2)

Bài 5 Cho đường cong (C): 2

2

x y x

+

=

− Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

a) tại điểm có hoành độ bằng 1; b) tại điểm có tung độ bằng 1

3; c) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là − 4

Bài 6 Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a.Tại điểm có hoành độ 1

2

x= ; b Tại điểm có tung độ 1

2

y= − ; c Biết hệ số góc của tiếp tuyến k= −3

1

x y x

+

=

− (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a Tại điểm có tung độ 1

2

y= ; b Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( )1

9

2

d y= − x+ ;

c Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )2

1

8

d y= x

1

x y x

= + (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a Tại giao điểm của (C) và trục hoành b Tại giao điểm của (C) và trục tung

c Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )1

:

d y= − x+

Bài 10: Cho hàm số

2

2

y x

+

=

− (C)

a Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1 b Viết PTTT của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

Bài 11: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2

Bài 12: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x = −3 5 x2 + 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) :

a) Tại M (0;2) b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =1

7x – 4.

Ngày đăng: 17/03/2014, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w