1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiếng anh ôn thi công chức

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 80,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những động từ đặc biệt có thể chuyển ra trước chủ từ để làm câu hỏi là: IS, AM, ARE, WAS, WERE, WILL, WOULD, SHALL, SHOULD, MAY, MIGHT MUST, CAN, COULD, OUGHT Trên đây là những động từ

Trang 1

1 CÁCH ĐỔI SANG CÂU NGHI VẤN&PHỦ ĐỊNH

3 Nếu thì quá khứ đơn thì dùng DID (số ít số nhiều gì cũng vậy)

4 Những động từ đặc biệt có thể chuyển ra trước chủ từ để làm câu hỏi là: IS, AM, ARE,

WAS, WERE, WILL, WOULD, SHALL, SHOULD, MAY, MIGHT

MUST, CAN, COULD, OUGHT

Trên đây là những động từ mà khi đổi sang câu nghi vấn có thể yên tâm mà chuyển ratrước chủ từ mà không cần phải suy xét gì Ngoài danh sách một số động từ mà trongtrường hợp nào đó nó có thể là động từ đặc biệt nhưng trong trường hợp khác thì lại khôngphải là động từ đặc biệt

Chữ have rắc rối ở chỗ nó có nhiều nghĩa nên có lúc là động từ đặc biệt, có lúc không Để

sử dụng đúng chữ này chỉ cần nhớ như sau: Nhìn phía sau nó nếu có quá khứ phân từ (V3/V-ed) thì nó là động từ đặc biệt, nếu không có V3/V-ed thì nó là động từ thường

Need có thể đặc biệt hoặc không nhưng cần nhớ 3 điều sau:

- Need đặc biệt thì động từ theo sau phải nguyên mẫu không có TO

- Need KHÔNG đặc biệt thì động từ theo sau là nguyên mẫu KHÔNG có TO hoặc danh từ

- Need đặc biệt chỉ dùng cho thì hiện tại đơn mà thôi, không dùng cho quá khứ

Ví dụ:

Need you meet Mr Cucku?

Do you need to meet Mr Cucku?

*Lưu ý: Khi mượn trợ động từ DOES, DID thì động từ sau chủ từ phải đổi

về nguyên mẫu

Trang 2

Đổi sang nghi vấn và phủ định những câu sau đây:

1 They needed a good book

2 I would like to go to the zoo

3 She may be right

4 My sister always goes to school on time

5 He put it on the chair

6 They have had lunch already

7 She had to meet her mother

8 They’d have cut it if they had wanted

9 They’d had lunch before you came

10 There should be a dog in the house

11 We’d like to go there

12 The dogs chase after the cats

13 A lot of sugar must be bought

14 The person who is in charge of this must be responsible to me

15 He does business for pleasure

16 Thu Phuong need have done it

17 Everything had been done before he came

18 The woman has to wear uniform

19 They could swim here

Trang 3

20 The thief should have taken everything yesterday

21 My brother goes to school at 6 every day

22 She stayed at home because she was sick

23 They walk to work every day

24 Mr Cucku had his cellphone repaired yesterday

25 The tree must be 10 meters high

26 He did it last week

27 They have lived there for two months

28 He will go there by car

29 Mary is going to buy 10 pens

30 I'd rather you went with her

31 We need to go out right away

32 He needs to do it

33 My mother will need to

34 He drinks a lot of beer

35 They have got two children

36 Helen Trần needs a microphone to learn English online

37 They might know that

38 They were there last night

39 Khổng Yến was selected the monitor of the class

40 The books published in this country are sold cheaply

2

A hay AN?

Nguyên tắc dùng A hay AN là tùy theo cách đọc chứ không phải theo cách viết.

Trước khi quyết định dùng A hay AN ta hãy đọc thử xem chữ đó bắt đầu là nguyên âm hay phụ

Trang 4

âm Nếu nguyên âm thì dùng AN còn nếu phụ âm thì dùng a Việc này cũng không đòi hỏi các ta

phải nắm vững cách phiên âm bằng tiếng Anh mà ta có thể dùng tiếng Việt để kiểm tra

_book Book đọc là /búc/ (theo tiếng Việt) bắt đấu là chữ b - phụ âm nên dùng a

_hour Đọc là /áo ơ / (Cũng là đọc theo tiếng Việt à nha !) => chữ á là nguyên âm nên dùng

an.

Trong quá trình làm bài về loại này các ta lưu ý một số trường hợp sau:

1 Các chữ bắt đầu bằng H :

Thông thường h đọc là /h/, nhưng cần nhớ một số chữ h là âm câm (không đọc) sau đây: hour,

honest (là các gia đình từ của nó như honesty honour, honourary, hourable )

Ví dụ: honest man Honest đọc là /ó nợst/ - Nguyên âm nên dùng an => An honest man

2 Các chữ bắt đầu bằng O:

Có 2 cách đọc là: /w/ (phụ âm) và /o/ hoặc /ô/ (nguyên âm)

Ví dụ: One /w/=> a one Officer /o/ => an officer

U có hai cách đọc là /â/ (nguyên âm ) và /diu/ (phụ âm )

Ví dụ: ……….… umbrella /âmbrélơ/ nguyên âm nên dùng an => An umbrella

University /diu ni vớ si ti/, d là phụ âm nên dùng a => A university

EXERCISES

Điền a hoặc an vào các chỗ trống sau đây

Dùng A, AN là bằng miệng chứ không phải là bằng mắt.

Trang 5

1. Too - so: Cũng vậy

Dùng cho câu xác định.

Công thức:

Câu xác định S [] , too

Trang 6

Câu xác định So S

: Là động từ đặt biệt, hoặc trợ động từ (Nhìn ở câu đầu)

I am a teacher, and so is he (Tôi là giáo viên, anh ta cũng vậy)

I am a teacher, and he is, too.

Ghi chú:

Câu đầu có to be nên câu sau cũng dùng to be

He likes dogs, and so do I

He likes dogs, and I do, too (Anh ta thích chó, tôi cũng vậy)

Ghi chú :

Câu đầu không có động từ đặt biệt, câu sau phải mựợn trợ động từ

2. Neither - either: Cũng không

Dùng cho câu phủ định

Công thức:

Câu phủ định Neither [] S

Câu phủ định S not either

: giống như trên

I don't like dogs, and neither does he.

I don't like dogs, and he does not either (Tôi không thích chó, anh ta cũng không)

EXERCISES Dùng too, so, either, neither viết tiếp các câu sau (Mỗi câu viết 2 cấu trúc).

1 We are tired, and ……… (he)

2 My father’s got a car, and ……… (Le Ngoc Trac)

3 The man doesn’t take it, and ……… (we)

4 We didn’t eat anything this morning, and ……… (the cat)

Trang 7

5 The woman takes it, and ……… (I)

6 Tom didn’t have any books, and ……… (his friends)

7 I can swim, and ……… (you)

8 This film looks interesting, and ……… (that film)

9 Your brother must do this work, and ……… (I)

10 My dog never barks, and ……… (your dogs)

11 You have to take a bath right away, and ……… (she)

12 You’d better go, and ……… (your cats)

13 She’d like to join in the army, and ……… (he)

14 We‘d rather go to school on time, and ……… (Tom)

15 Everything is not ok, and ……… (this problem)

16 Nothing can prevent him from going there, and ……… (you)

17 Everyone knows him, and ……… (you)

18 Nobody knew why he was absent, and ……… (Lan Anh)

19 The workers must be working very hard, and ……… (you)

20 You must practice speaking English every day, and ……….(I)

21 I have told you, and ……… (your son)

22 She hasn’t bought a glass of water, and ……… (we)

23 What you eat is healthful, and ……… (what you drink)

24 None of my friends has come, and ……… (you)

25 She can never drive a car, and ……… (we)

26 I don’t think you can do it, and ……… (my mother)

27 My mother thinks they will come soon, and ……… (I)

Trang 8

28 What he has done is encouraging, and……….(your work)

29 The reason why he has passed the exam is unknown, and……….(he)

30 We like him, and……… (you)

31 They have to go now, and ……… (my daughter)

32 The men don’t take it, and ……… (we)

33 I like no one, and ……… (his son)

34 They must have gone, and ……… (she)

35 The man who told me about that looked nice, and ……… (you)

36 He put it away, and ……… (you)

37 They couldn’t swim, and ……… (Mr Cucku)

38 Mrs Brown won’t be late, and ……… (they)

39 My mother’s come, and ……… (my grand parents)

40 She’d rather stay, and……… (I)

4 CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ GẠCH DƯỚI

Cách đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi như sau:

BƯỚC 1: Đổi sang nghi vấn

Trang 9

BƯỚC 2: Chuyển cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi, đem đặt ở đầu câu (Nếu từ gạch dưới là chủ

từ thì bỏ bước 1).

TỪ GẠCH DƯỚI CHỮ HỎI

Người Who

Vật What

This, that Which

Thời gian When

Nơi chốn Where

Giờ What time

Khoảng thời gian How long

Phương tiện đi lại, walk… How (nếu bỏ walk thì thêm go thay vào vị trí của

walk)Tần suất (everyday, sometimes, rarely,

seldom, never, once/twice a

week/month )

How often

Số lượng How many/much (phải đem danh từ phía sau số

lượng để sau how many/much, nếu danh từ đókhông đếm được thì dùng how much, đếm đượcthì dùng how many)

Gạch dưới động từ What (thêm do vào chỗ động từ- nếu động từ có

ing thì thêm doing)

Cụm to inf What for ( for để cuối câu)

Tính từ/trạng từ How

Số lượng + tính từ How tính từ

Trang 10

Ví dụ 1: I go to school at 6 o'clock

Bước 1: Đổi sang nghi vấn

Do you go to school at 6 o'clock? (I phải đổi thành you)

Bước 2: Đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi rồi đem để ở đầu câu.Từ gạch dưới là giờ nên đổithành what time:

What time do you go to school?

Ví dụ 2: There is one book on the table

Bước 1: đổi sang nghi vấn (Có is nên đem ra đầu)

Is there one book on the table?

Bước 2:

Đổi cụm từ gạch dưới thành chữ hỏi rồi đem để ở đầu câu (one là số lượng nên ta dùng howmany)

How many is there books on the table?

Đem danh từ phía sau số lượng (book) để sau how many, nếu danh từ đó số ít thì phải đổi thành

số nhiều) book => books

=> How many books is there on the table?

Vì books là số nhiều nên is đổi thành are

=> How many books are there on the table?

Trang 11

EXERCISES Đặt câu hỏi cho từ/ cụm từ gạch dưới sau đây:

1 There will be a dog in the house

2 We’d like to go there

3 The man drinks milk every day

4 A lot of sugar must be bought

5 The person who is in charge of this must be responsible to me

6 He does business to earn money

7 They are 170 cm tall

8 Everything had been done before he came

9 The woman has to wear uniform

10 They could swim here

11 She stayed at home because she was sick

12 They walk to work every day

13 I am going to buy 12 eggs

Trang 12

14 The tree must be 10 meters high.

15 There are 5 people in my family

16 He learns English twice a week

17 They have lived there for two months

18 He will go there by car

19 He drove very fast

20 That room is dirty

21 It’s mine

22 John’s mother went to church

23 I speak English fluently

24 I waited for him from 5 to 6 PM

25 I always swim in the morning

26 I go out with you twice a month

27 I go to market every other day

28 I often visit them once in a while

29 I failed the exam as I was lazy

30 The dictionary is 200,000dong

31 It’s about 1,500 km from Hue to Ho Chi Minh City

32 The bank is opposite the restaurant

33 The dress looked very nice

34 Yes, we do (We have magazines and newspapers)

Trang 13

35 My mother is cooking in the kitchen at the moment.

5 CÂU HỎI ĐUÔI

Các đại từ như: They, he, she thì giữ nguyên

[ ] : Là vị trí mà ta phải đặt một từ nào vào đó Cách tìm từ này như sau: Nhìn ở câu đầu nếu có động từ đặc biệt thì đem đặt vào vị trí , nếu không có thì mượn trợ động từ

do, does, did.

Những động từ đặc biệt có thể chuyển ra vị trí [ ] mà không cần phải mượn trợ động từ xem bên phần cách đổi sang câu nghi vấn

Trang 14

- Nếu câu đầu có NOT, hoặc các yếu tố phủ định như: Never, rarely, scarcely, no, hardly,

seldom, neither, nor, none, few, little , thì không có NOT, nếu câu đầu không có

NOT thì [ ] có NOT

Ví dụ: Lan can go, can't she? (Động từ đặt biệt đem can ra sau)

Tom likes it, doesn't he? (Không có động từ đặc biệt mà chủ từ số ít, động từ ở hiện tại nên mượn trợ động từ does)

The dogs won't run, will they? (Câu đầu có not nên câu sau không có not)

Trên đây là công thức cơ bản, tuy nhiên có một số dạng đặc biệt mà cần nhớ

NHỮNG DẠNG ĐẶC BIỆT:

1 I am -> Aren't I ? (Nhưng nếu là: I am not thì lại dùng: am I?)

I am a student, aren't I?

2 Let's -> Shall we?

Nobody, no one, everyone, everybody, someone, somebody -> [ ] they?

Nobody is here, are they?

3 Câu mệnh lệnh (không có chủ từ) -> Will you?

Go out with me, will you? (Câu mệnh lệnh)

Don't take it, will you? (Mệnh lệnh, dù có not hay không cũng dùng will you)

Những lỗi sai thường gặp khi làm bài tập câu hỏi đuôi:

1) Nhầm 's thành is :

Cả is và has đều có cách viết rút gọn là 's, tuy nhiên theo thói quen cứ thấy 's là cho rằng

đó là is rút gọn nên khi đem ra phía sau chỗ rồi "phục hồi" chúng thành chữ is.

- Nếu nhìn phía sau có better/ pp thì 'd đó là viết tắt của had

- Nếu phía sau có rather / like / love hoặc các động từ nguyên mẫu khác thì 'd là viết tắt của would

Trang 15

1 My father’s got a car, ……… ?

2 The man doesn’t take it, ……… ?

3 We didn’t eat anything this morning, ……… ?

4 The woman takes it, ……… ?

5 There aren’t any books on the table, ……… ?

6 This film looks interesting, ………

7 Your brother must do this work, ……… ?

8 My dog never barks……… ?

9 You have to take a bath right away, ……… ?

10 You’d better go and see him, ……… ?

Trang 16

11 She’d like to join in the army, ……… ?

12 Everything is ok,……… ?

13 Nothing can prevent him from going there,……… ?

14 Everyone knows him,……… ?

15 Nobody knew why he was absent,……… ?

16 Do what I have told you,……… ?

17 Have a glass of water,……… ?

18 None of my friends have come,……… ?

19 She can neither drive a car nor ride a bike,……… ?

20 You and your friends do morning exercise every day,……… ?

21 He hardly goes to school by bike,……… ?

22 Your name is Thao,……… ?

23 The rich usually live in big houses,……… ?

24 He’s never met you before ,……… ?

25 Nothing matters,……… ?

26 Nobody is going to the mosque,……… ?

27 I’m not supposed to be here on time,……… ?

28 Don’t be late,……… ?

29 Have some more coffee,……… ?

30 Your father used to work in a factory,……… ?

Trang 17

6 THỂ SAI BẢO (Causative form)

Công thức:

Có 2 công thức: Chủ động và bị động

Chủ động: S + HAVE + O + BARE INF.

Bị động: S + HAVE + O + P.P

Ví dụ: I have them build my house (Chủ động)

I have my house built (Bị động)

Ngoài ra động từ GET cũng được dùng trong thể sai bảo nhưng công thức khác với HAVE

khi dùng chủ động

Chủ động: S + GET + O + TO Inf.

Bị động: S + GET + O + P.P

Trang 18

Ví dụ: I get them to repair my house (Chủ động)

I get my house repaired (Bị động)

MỞ RỘNG: Ngoài HAVE và GET người ta còn dùng MAKE và LET với công thức như sau:

S + MAKE + O + BARE Inf.

S + LET + O + BARE Inf.

Các động từ còn lại như ask, want … Ta dùng TO Inf.

EXERCISES

I Chia động từ trong ngoặc các câu sau:

1 She has had some one (do) her homework

2 I had had my computer (repair)

3 Mary gets her dress (make) in France

4 The woman got her children (do) their exercises

5 I have my brother (take) some photos

6 I get my mail (forward)……… from my other address

7 I had Frank (drive) ……… everyone home

Trang 19

8 Lisa had the roof (repair)……… yesterday

9 We had the money (give) ……… to the homeless shelter

10 Susan had the windows (clean)………

11 Please make him (stop)……… doing that

12 I had my bike (fix)……… a couple of days ago

13 I will get him (call)……… you

14 I'll have a new dress (make)……… for my daughter

15 I had Juan (fix)……… my door yesterday

16 Julie will not let her daughter (marry)……… the boy from across the street

17 He had his hair (cut)……… yesterday

18 I can't get him (stop)……… doing that

19 He forced me (apologize)……… to his parents

20 I will ask him (call)……… you

21 The sunshine made me (think)……… of our trip to Mexico

22 We had Mr Jones (drive)……… to the airport

23 I made him (call)……… her and apologize

24 I had Kathy (close)……… the window

25 I have had him (have)……… breakfast on time

II Chọn đáp án đúng:

1 I'll have the boys the chairs

A paint B to paint C painted D painting

2 I am going to have a new house

A build B to build C built D building

Ngày đăng: 29/10/2022, 21:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w