1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sơ đồ thiết kế máy

59 934 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ Đồ Thiết Kế Máy
Tác giả Lê Bảo Nam
Người hướng dẫn Thầy Lê Trọng Tấn
Trường học Trường Đại Học Điện Lực Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo kỹ thuật công nghệ cơ khí Sơ đồ thiết kế máy

Trang 1

hiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ khí Mặt khác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ khí hiện đại Vì thế tầm quan trọng của các hệ thống dẫn động cơ khí là rất lớn Hiểu biết lý thuyết và vận dụng nó trong thực tiễn là một yêu cầu cần thiết đối với một người kỹ sư.

T

Để nắm vững lý thuyết và chuẩn bị tốt trong viểc trở thành một người kỹ

sư trong tương lai Đồ án môn học thiết kế hệ thống truyền động cơ khí trong ngành cơ khí là một môn học giúp cho sinh viên ngành cơ khí làm quen với những

kỹ năng thiết kế, tra cứu và sử dụng tài liệu được tốt hơn, vận dụng kiến thức đã học vào việc thiết kế một hệ thống cụ thể Ngoài ra môn học này còn giúp sinh viên cũng cố kiến thức của các môn học liên quan, vận dụng khả năng sáng tạo

và phát huy khả năng làm việc theo nhóm.

Trong quá trình trình thực hiện đồ án môn học này, chúng em luôn được

sự hướng dẫn tận tình của thầy LÊ TRỌNG TẤN và các thầy bộ môn trong khoa

cơ khí Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ

án môn học này.

Lê Bảo Nam

Trang 2

Chương 1 : CHỌN ĐÔNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

= 2,125 (KW)

2 chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ:

Số vòng quay của trục công tac trong một phút (băng tải)

2 , 0

trong đó: - nk= 0,09 hiệu suất nối trục di động

Trong đó: - Pct: công suất cần thiết trên trục động cơ

- pt: công suất tính toán trên máy

- nht: hiệu suất toàn bộ hệ thống

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

Trang 3

Vì khi động cơ mở máy thì động cơ chạy với tải trọng không đổi nên khi đó ta có:

Pt=Ptd

2 2 1

F

kw Với P2= 2,185 kw

: t1=3s= 8,33.104 h

8

) 10 , 7 3 , 8 8 ( 10 33 , 8 3 ,

Từ các thong số ta có thể chọn động cơ mang nhẵn hiệu 4A100L4Y3

Từ bảng P1.1 trang 234 tài liệu tính toán hệ dẫn động cơ khí ta có bảng thông số

kỹ thuật như sau:

4 kiểm tra động cơ đã chọn:

a.kiểm tra điều kiện mở máy động cơ

T

T T

b kiểm tra điều kiện làm việc:

khi động cơ làm việc thì ta có

k = 2

1420

3 9550

Trang 4

II: phân phối tỷ số truyền:

Tỷ số truyền của hệ thống truyền động:

lv

đc t

n

n

u =

Trong đó: nđc: số vòng quay của động cơ (vg/ph)

-nlv: số vòng quay của trục máy(vg/ph)

Nlv=nbt=12 vg/ph

12

1420 = .

Mặt khác ta lại có: ut= uh.ung (3.24/48/hdđck)

Với uh : tỷ số truyền giảm tốc

-ung: tỷ số truyền hộp ngoài

Ung= ukn.uxich2

3 ,

45 , 7

Bội truyền bánh răng trụ răng nghiên 2 : u2=4,03

III: xác định các thong số động học và lực của các trục

1: tính toán tốc độ quay của các trục

Trang 5

-truc III:

03 , 4

6 , 190

3 ,

2 công suất trên các trục động cơ:

- công suất trên trục IV:

6 , 190

412 , 2 10 55 , 9 10 55 ,

247 , 2 10 55 , 9 10

55 ,

Mômen xoắn Nm

Trang 6

470 70 200 2

1

410 70 170 2

NHE,NFE: là số chu kỳ thay đổi ứng suất tác dụng

C: số lần ăn khớp trong 1 vòng quay

n số vòng quay trong 1 phut

tΣ: tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét

Trang 7

[σH]1 =

1

1 lim

[σH]2 =

2

2 lim

) 1 (

ba H

H a

Trang 8

⇒ aw1 = 136 , 7

96 , 7 33 , 0 9 , 399

24 , 1 3 , 16887 )

1 45 , 7 (

) 119 16 ( 2 2

m

⇒β = 90 48`

c kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:

u K T

w w

H

2 1 1

1 1

.

) 1 (

2

.

±

.trong đó: ZM = 274 (MPa)

Chiều rộng bánh răng nhỏ:

137.3,0

Trang 9

⇒βb= 9,2.

Do vậy ta có: ZH =

) 272 , 20 2 (

2 , 9 cos 2 2

2

sim Sin

Cos

tw

b = α

.

8 , 9 6 ,

.

π

Với v= 2,4 m/s theo bảng (6.13).[106] TL1 ta có cấp chính xác là 9

Từ các tính toán trên ta được:

u K T

w w

H

2 1 1

1 1

.

) 1 (

2

.

±

= 274.1,742.0,783 0,33.137.7,45.32,462

465 , 1 ).

1 45 , 7 ( 3 , 16887

Trang 10

Nhận thấy rằng [σH] <σH ta phải chọn lại aw cần tăng thêm khoảng cách trục

và tiến hang kiểm nghiệm lại

Kết quả khi kiểm nghiệm lại là: aw= 150 mm

theo (6.17).[93]/ TL1 ta có modun ăn khớp

) 127 17 ( 2 2

m

⇒β = 160 15`=16,26

d kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:

u K T

w w

H

2 1 1

1 1

.

) 1 (

2

.

±

.trong đó: ZM = 274 (MPa)

Chiều rộng bánh răng nhỏ:

150.333,0

Trang 11

⇒βb= 15,254.

Do vậy ta có: ZH =

) 763 , 20 2 (

254 , 15 cos 2 2

2

sim Sin

Cos

tw

b = α

.

6 , 9 150 33 ,

.

π

Với v= 2,4 m/s theo bảng (6.13).[106] TL1 ta có cấp chính xác là 9

w w

H

2 1 1

1 1

.

) 1 (

2

.

±

= 274.1,7.0,79 0,33.150.7,45.35,422

488 , 1 ).

1 45 , 7 ( 3 , 16887

Trang 12

e: kiểm nghiệm răng về độ bền uốn;

ứng suất uốn:

[ ]F w

w

F F

F

m d b

Y Y Y K

T

σ

.

.

.

2

1 1

1 1

d b

Y Y Y K T

w w

F F

2 42 , 35 5 , 49

05 , 4 88 , 0 625 , 0 32 , 2 3 , 16887 2

.

2

1 1

1 1

05 , 4

6 , 3 107

1

2 1

σ

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

Trang 13

Vậy: σF1 = 44,77 < [σF1] = 212,3 MPa

KL: Răng thỏa mãn điều kiện bền uốn

f kiểm nghiệm về các giá trị quá tải:

ứng suất tiếp xúc cực đại:

Ta có : [σH1]max >[σH]1.

Theo (6.49).[110]/ TL1 ta có

[ ] [ ] 272 ( ) 51

, 57 3 , 1 24 , 44

) ( 360 70

, 64 3 , 1 77 , 49

max 2 2

max

2

max 1 1

max

1

MPA k

MPA k

F qt

F F

F qt

F F

σ

σ σ

σ

Bảng Thông Số Hình Học của bộ Truyền Bánh Răng Cấp Nhanh:

Bảng 3:Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

Trang 14

2 2

2

.

1

.

ba H

H a

w

u

K T u

k

a

ψ σ

β +

2 4 , 03 0 , 39 9

, 399

03 , 1 545 , 60426

Số răng bánh nhỏ theo công thức (6-31) trang 103 /[1] :

Trang 15

⇒β = 100 14`=10,249

c kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

ứng suất tiếp xúc làm việc

2

2

.

) 1 (

2

w m w

m H H

M

d u b

u K T Z Z

αβ 2

2

20 cos

tg arctg

tg arctg

tw

α α

2647 , 9 cos 2

) 14 , 10 (

99 ,

1 2 , 3 8 1 cos 1 1 2 , 3 8

,

1

2 1

Trang 16

Theo công thức (6-15b) trang 96 /[1] ta có :

mm u

.

π

Với v= 0,556 m/s theo bảng (6.13).[106] TL1 ta có cấp chính xác là 9

1 1

.

) 1 (

2

3 , 1 ).

1 03 , 4 ( 10 545 , 60426 2

2

3

= +

Nhận thấy rằng [σH] <σH ta phải chọn lại aw cần tăng thêm khoảng cách trục

và tiến hang kiểm nghiệm lại

Kết quả khi kiểm nghiệm lại là: aw= 165 mm

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

773 , 0 671 , 1

1 1

Trang 17

m2 = (0,01 ÷ 0,02).aw2 = (0,01 ÷ 0,02).165=(1,65÷3,3)

chọn m= 2,5

Số răng bánh nhỏ theo công thức (6-31) trang 103 /[1] :

Z1=2 aw2 / [ m (u+1)] = 2.165 / [ 2,5(4,03+1)] = 25,8 Lấy Z 2 =26

d kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

ứng suất tiếp xúc làm việc

2

2

.

) 1 (

2

w m w

m H H

M

d u b

u K T Z Z

Sin

Cos Z

α

β 2

2

20 cos

tg arctg

tg arctg

tw

α α

358 , 9 cos 2

Sin

β

Trang 18

) 9865 , 9 (

05 ,

1 2 , 3 8 1 cos 1 1 2 , 3 8

,

1

2 1

εα

Z Z

60000

6 , 190 66 60000

.

π

Với v= 0,61 m/s theo bảng (6.13).[106] TL1 ta có cấp chính xác là 9 Có:

1 1

.

) 1 (

2

16 , 1 ).

1 03 , 4 ( 10 545 , 60426 2

2

3

= +

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

785 , 0 621 , 1

1 1

Trang 19

o O

Số răng tương đương là:

9848 , 0

25

3 3

= β

102

3 3

2

2 2

1

.

2

F w

w

F F

F

m d b

Y Y Y K T

σ

Trang 20

YR=1; KXF=1.

σF1 68

) 5 2 5 , 61 165 37 , 0

89 , 5 092 616 , 0 61 , 1 545 60426

σF2 = σF1.Y F2/Y F1= 82 3 , 89 / 3 , 61 = 73 , 27MPa

Vậy ta thấy: σF1 = < [σF]1 σF2 = < [σF]2

f kiểm nghiệm răng về quá tải:

ứng suất tiếp xuc cực đại:

ứng suất uốn cực đại:

σF1max = σF1.K qt = 68 1 , 3 = 88 , 4Mpa< [ σF1max] = 360MPa

σF2max =83,54 Mpa<[σF2max]= 272 MPa

Trang 21

3 , 16887 2

2

1

1 2

Lực hướng kính của bánh răng:

N

tg Cos

tg F

763 , 20 5 , 935

1 22

β α

Lực chiều trục trên bánh 1 và 2 : Fa11=Fa21= Ft1.tgβ=935,45.tg16,26=272,85N

b bộ truyền bánh răng cấp chậm:

- lực vòng :

N d

Lực hướng kính của bánh răng:

N

tg Cos

tg F

98 , 9 09 , 1965

3 4

β α

Trang 22

1 chọn loại xích:

Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp , nên ta dùng xích con lăn

2 xác định các thông số của bộ truyền xích:

Ta có Uxich= 4

Chon Z1=23 khi đó Z2= U.Z1= 4.223 = 92< Zmax

Công suất tính toán:

Trang 24

2 , 0

3 , 16887 ]

.[

2 , 0

09 , 120853 ]

.[

2 ,

Trang 25

-d3 T 42 , 3mm

30 2 , 0

47 , 453675 ]

.[

2 ,

3.xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

- chiều dài mayor bánh răng:

Trang 26

2

Dt = D0=71 : Đường kính vòng tròn đi qua tâm các chốt của nối trục đàn hồi

2

42 , 35 45 , 272 2

, 172

5 , 119 5 , 70

Trang 27

ΣMA= -FBy (a+b) +M + Fr1a = 0 (3)

ΣFy = - FAy - FBy + Fr1 = 0 (4)

17 , 4832 5

, 119 45 , 369

Trang 28

Với thép tôi 45 có -σb=800 Mpa đường kính trục d1= 20mm

Tra bảng (10.5) [195] TL1 ta có được: [σb] =71 Mpa

Đường kính trục tại các tiết diện;

Tiết diện lắp ổ lăn : d11=20mm)

Tiết diện lắp bánh răng 1: d12=22(mm)

*) Định kết cấu trục :

Tại tiết diện d12=22mm chọn then bằng có b=6mm ; h=6mm

Chiều sâu rãnh then trên trục : t1=3,5mm ;trên lỗ t2=2,8mm

Trang 29

ΣMA= -Ft22 a - Ft23 (a+b) - Ft24 (a+b+c) + FDx (a+b+c+d) = 0 (2 )

Từ phương trinh (2) ta có được

FDx =

N d

c b a

c b a F b a

F

a

84 , 2432 239

) 68 5 , 119 (

09 , 1965 5

, 119 5 , 935 5 , 51 09 , 1965 )

+ + +

+ +

Thay FDx vào phương trình ( 1) ta được:

ΣFy = 0 ⇔ FDy + FCY + Fr23 = Fr22 + F r24 (3)

Trang 30

Theo phương trình (4) ta có :

FDy =

d c b a

b a F M c b a F a

+ + +

+

− + + +

MY = FCY y3 – Fr22 (y3 – a) + M1

Trang 31

M Y6 = FDy y6 + Fr42.( y6- d ) +M3 với y6 =d

4 =

w

d

NmmM2=Fa23.dw2/2=272,85.264,58/2 Nmm

84 , 165401 ]

Trang 32

[ ] mm

M

1 , 0

05 , 192926 ]

95 , 168600 ]

+ +

c b a

a F b a

F t33.( ) t32.

N

09 , 196 239

) 5 , 187 09 , 196 5 , 51 09 , 1965

Trang 33

ΣF = -FEy - Fr32 + FFy - Fr33-Fy = 0 (7)

ΣMyE = FFy.(a+b+c) - Fr32 a + Fr33 (a+b) - Fy(a+b+c+d)= 0 (8)

Từ phương trình(8) ta có

FFy =( Fr32.a + Fr33(a+b) +Fy(a+b+c+d) / (a+b+c) =

N

42 , 5193 239

315 5 , 3370 5

, 51 13 , 751 5

Trang 34

Khi đó MY3 = Fy.d=3370,5.76=256185 Nmm

7 , 224969 ]

506 , 445157 ]

Trang 35

[ ] mm

M

1 , 0

4 , 469023 ]

5.1 kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Kiểm tra hệ số an toàn của trục tại những tiết diện nguy hiểm theo công thức (10-19) trang 195 /[1] :

j j

j j

s s

s s

τ σ

τ σ

Trong đó : [s] : Hệ số an toàn cho phép [s] = (1,5 ÷ 2,5)

sτj : Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếpTheo công thức (10-20) và (10-21) trang 195 /[1] ta có:

mj aj

dj j

mj aj

dj j

σ σ

min max

j j

mj

j j

aj

σ σ

σ

σ σ

Trang 36

σmj = 0 ; σaj = σmaxj =

j

j

W M

Và trục quay 2 chiều nên nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó theo (10-24) trang 196 /[1] ta có :

Trong đó: Wj : Là momen cản uốn của tiết diện j

W0j : Là momen cản xoắn của tiết diện j

ψσ = 0,1 ; ψτ = 0,05 : Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi theo bảng (10-7) trang 197 /[1]

8 4 32

22 14 , 3 ) ( 32

2 3

2 1 1

d

t d bt d

π

20

) 5 , 3 22 ( 8 4 16

22 14 , 3 ) ( 16

2 3

2 1 1

d

t d bt d

Kx = 1,2 tiện thô (Rz = 80 ÷ 20 ) theo bảng (10-8 ) trang 197 /[1]

Ky = 1,5trục thấm N2, tập trung ít ứng suất theo bảng (10-9) trang 197 /[1]

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

Trang 37

Kσ = 1,96 trục có rãnh then cắt bằng dao phay đĩa (theo bảng (10-12) trang

199 /[1] )

Kτ = 1,58 tra theo bảng (10-12) trang 199 /[1]

εσ = 0.92 và ετ = 0,89 theo bảng (10-10) trang 198 /[1] với trục bằng thép cacbon có d = 20mm

=>

σ

σ ε

K

= 01,,9692 = 1,795

τ

τ ε

K

= 1,795 và

τ

τ ε

K

= 1,795và

τ

τ ε

K

= 1,64Thay vào (10-25) và (10-26) ta được :

5 , 1

1 2 , 1 64 , 1 1

33 , 1 5

, 1

1 2 , 1 795 , 1 ) 1 (

2

2

=

− +

=

− +

=

=

− +

y

X d

K

K K

K

K

K K

K

σ τ τ

σ σ σ

ε ε

Vậy ta được :

05 , 16 05 , 0 1 , 9 1 , 9 23 , 1

3 , 202

.

2 , 3 0 8 , 81 33 , 1

8 , 348

.

1

1

= +

= Ψ +

=

= +

= +

=

mj aj

dj

j

mj aj

τ

σ ψ σ

σ

σ τ

τ

σ σ

σ

05 , 16 2 , 3

05 , 16 2 , 3

2 2

2

+

= +

s s

s s

j j

j j

τ σ

τ σ

Vậy mặt cắt (2-2) trên trục I thỏa mãn điều kiện mỏi cho phép

=> Wj = 32 ( ) 3,1432.45 14.5,5.(245.45 5,5)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

=7606,76W0j = 16 ( ) 3,1416.45 14.5,52(.4545 5)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

= 16548,4

Trang 38

Vì trục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động do đó ta có :

197 /[1] với :

Kx = 1,1 tiện thô (Rz = 80 ÷ 20 ) theo bảng (10-8) trang 197 /[1]

Ky = 1,7 trục thấm N2, tập trung ít ứng suất theo bảng (10-9) trang 197 /[1]

Kσ = 1,96 trục có rãnh then cắt bằng dao phay đĩa (theo bảng (10-12) trang

199 /[1] )

Kτ = 1,58 tra theo bảng (10-12) trang 199 /[1]

εσ = 0.85 và ετ = 0,73 theo bảng (10-10) trang 198 /[1] với trục bằng thép cacbon có d = 40 mm

=>

σ

σ ε

K

= 10,,9685 = 2,3

τ

τ ε

K

= 2,44 và

τ

τ ε

K

= 2,44 và

τ

τ ε

K

= 1,86Thay vào (10-25) và (10-26) ta được :

7 , 1

1 1 , 1 86 , 1 1

44 , 1 7

, 1

1 1 , 1 44 , 2 ) 1 (

=

− +

=

− +

=

=

− +

=

− +

=

y

X dj

y

X dj

K

K K

K

K

K K

K

σ τ τ

σ σ σ

ε ε

Vậy ta được :

4 , 46 05 , 0 63 , 3 2 , 63 , 3 15 , 1

3 , 202

.

4 , 14 0 8 , 16 44 , 1

8 , 348

.

1

1

= +

= Ψ +

=

= +

= +

=

mj aj

dj j

mj aj

dj j

K s

K s

τ τ

τ

σ ψ σ σ

σ τ

τ

σ σ

σ

4 , 46 4 , 14

4 , 46 4 , 14

2 2

2

+

= +

s s

s s

j j

j j

τ σ

τ σ

Vậy mặt cắt (1-1) trên trục II thỏa mãn điều kiện mỏi cho phép

Tại mặt cắt (2_2) với d = 48 mm

h=9 ; t1 = 5,5 ;

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

Trang 39

=> Wj = 32 ( ) 3,1432.48 14.5,5.(248.48 5,5)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

=9403,076W0j = 16 ( ) 3,1416.48 14.5,52(.4848 5)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

197 /[1] với :

Kx = 1,1 tiện thô (Rz = 80 ÷ 20 ) theo bảng (10-8) trang 197 /[1]

Ky = 1,7 trục thấm N2, tập trung ít ứng suất theo bảng (10-9) trang 197 /[1]

Mà theo bảng (10-11) trang 198 /[1] ta có :

σ

σ ε

K

= 3,375 và

τ

τ ε

K

= 3,375 và

τ

τ ε

K

= 2,425Thay vào (10-25) và (10-26) ta được :

7 , 1

1 1 , 1 425 , 2 1

3 , 2 7

, 1

1 1 , 1 375 , 3 ) 1 (

=

− +

=

− +

=

=

− +

y

X dj

K

K K

K

K

K K

K

σ τ τ

σ σ σ

ε ε

Vậy ta được :

79 , 38 98 , 2 05 , 0 98 , 2 7 , 1

3 , 202

.

101 71 , 1 51 , 1

8 , 348

.

1

1

= +

= Ψ +

=

=

= +

=

mj aj

dj j

mj aj

dj j

K s

K s

τ τ

τ

σ ψ σ σ

σ τ

τ

σ σ

σ

 sj 8 , 45 [ ] 1 , 5 2 , 5

79 , 38 66 , 8

79 , 38 66 , 8

2 2

2

+

= +

s s

s s

j j

j j

τ σ

τ σ

Vậy mặt cắt (2_2) trên trục II thỏa mãn điều kiện mỏi cho phép

Vậy trục II thỏa mãn điều kiện bền mỏi cho phép

C:Trục III:

* Xét tại tiết diện (2_2) với trục có hai rãnh then và đường kính trục : d =52 mm Tra bảng (9-1a) trang 173 / [1] ta có thông số then lắp trên trục II: b = 16;h=10; t1 = 6 ; t2 = 4,3

Trang 40

=> Wj = 32 ( ) 3,1432.52 16.6(252.52 6)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

=11843,9W0j = 16 ( ) 3,1416.52 16.102(.5252 6)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

197 /[1] với :

Kx = 1,1 tiện thô (Rz = 80 ÷ 20 ) theo bảng (10-8) trang 197 /[1]

Ky = 1,7 trục thấm N2, tập trung ít ứng suất theo bảng (10-9) trang 197 /[1]

Mà theo bảng (10-11) trang 198 /[1] ta có :

σ

σ ε

K

= 3,96 và

τ

τ ε

K

= 3,96 và

τ

τ ε

K

= 2,78Thay vào (10-25) và (10-26) ta được :

5 , 1

1 2 , 1 64 , 1 1

38 , 2 7

, 1

1 1 , 1 96 , 3 ) 1 (

=

− +

=

− +

=

=

− +

y

X dj

K

K K

K

K

K K

K

σ τ τ

σ σ σ

ε ε

Vậy ta được :

13 , 58 2 05 , 0 2 69 , 1

3 , 202

.

79 , 16 0 7 , 8 38 , 2

8 , 348

.

1

1

= +

= Ψ +

=

= +

= +

=

mj aj

dj j

mj aj

dj j

K s

K s

τ τ

τ

σ ψ σ σ

σ τ

τ

σ σ

σ

13 , 58 79 , 16

13 , 58 79 , 16

2 2

2

+

= +

s s

s s

j j

j j

τ σ

τ σ

Vậy mặt cắt (1_1) trên trục I thỏa mãn điều kiện mỏi cho phép

Xét tại tiết diện (2_2) với trục có hai rãnh then và đường kính trục : d =52 mm Tra bảng (9-1a) trang 173 / [1] ta có thông số then lắp trên trục II: b = 14;h=9; t1 = 5,5 ; t2 = 3,8

=> Wj = 32 ( ) 3,1432.52 16,6.(5252.2 6)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

=11843,9W0j = 16 ( ) 3,1416.46 16.652(52.2 6)

2 3

2 1 1 3

d

t d bt d

π

= 25641,08

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN

Trang 41

Vì trục quay nên ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động do đó ta có :

197 /[1] với :

Kx = 1,1 tiện thô (Rz = 80 ÷ 20 ) theo bảng (10-8) trang 197 /[1]

Ky = 1,7 trục thấm N2, tập trung ít ứng suất theo bảng (10-9) trang 197 /[1]

Mà theo bảng (10-11) trang 198 /[1] ta có :

σ

σ ε

K

= 3,96 và

τ

τ ε

K

= 3,96 và

τ

τ ε

K

= 2,78Thay vào (10-25) và (10-26) ta được :

7 , 1

1 1 , 1 78 , 2 1

38 2 7

, 1

1 1 , 1 96 , 3 ) 1 (

=

− +

=

− +

=

=

− +

=

− +

=

y

X dj

y

X dj

K

K K

K

K

K K

K

σ τ τ

σ σ σ

ε ε

Vậy ta được :

07 , 13 05 , 0 846 , 8 846 , 8 69 , 1

0 , 201

.

29 , 8 0 67 , 17 38 , 2

8 , 348

.

1

1

= +

= Ψ +

=

= +

= +

=

mj aj

dj j

mj aj

dj j

K s

K s

τ τ

τ

σ ψ σ σ

σ τ

τ

σ σ

σ

07 , 13 29 , 8

07 , 13 29 , 8

2 2

2

+

= +

s s

s s

j j

j j

τ σ

τ σ

Vậy mặt cắt (2_2) trên trục I thỏa mãn điều kiện mỏi cho phép

Vậy trục III thỏa mãn điều kiện bên mỏi

6 tính chọn khớp nối:

Ta chọn khớp nối trục vòng đàn hồi vì cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo, dễ thay thế, làm việc tin cậy với máy công tác mômen xoắn nhỏ và trung bình Chọn nối trục

T – mômen xoắn danh nghĩa

Ngày đăng: 06/12/2012, 08:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3:Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng - Sơ đồ thiết kế máy
Bảng 3 Các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (Trang 13)
Bảng4: Bảng Thông số về bộ truyền bánh răng cấp chậm - Sơ đồ thiết kế máy
Bảng 4 Bảng Thông số về bộ truyền bánh răng cấp chậm (Trang 20)
Hình dáng và các thông số của nắp ổ - Sơ đồ thiết kế máy
Hình d áng và các thông số của nắp ổ (Trang 52)
Bảng 8.2 Kích thước các nắp ổ của hộp giảm tốc: Tra bảng 18.2 Tr-88 tập2 Trục D   -   d - Sơ đồ thiết kế máy
Bảng 8.2 Kích thước các nắp ổ của hộp giảm tốc: Tra bảng 18.2 Tr-88 tập2 Trục D - d (Trang 53)
Bảng 8.5 Kích thước nút tháo dầu : - Sơ đồ thiết kế máy
Bảng 8.5 Kích thước nút tháo dầu : (Trang 54)
Hình 8.4.hình dạng chốt côn - Sơ đồ thiết kế máy
Hình 8.4.h ình dạng chốt côn (Trang 55)
Bảng các kiểu lắp trong bộ truyền - Sơ đồ thiết kế máy
Bảng c ác kiểu lắp trong bộ truyền (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w