BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I Môn thi Tiếng Việt khối 2 Thời gian 60 phút( không kể thời gian giao đề) I/ Chính tả (5 đ) 1 Bài viết ( 3 đ) Nghe – viết Bàn tay dịu[.]
Trang 1BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Môn thi: Tiếng Việt - khối 2
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I/ Chính tả: (5 đ)
1 Bài viết: ( 3 đ) Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng STV 2 tập I/ trang 66
Viết: ( từ Thầy giáo bước vào lớp đến yêu thương)
2 Bài tập: Chọn âm trong ngoặc để điền vào chỗ trống: ( 2 đ )
- ( r ; d hay gi): con ao; dè ặt; ặt giũ quần áo
- ( uôn hay uông):
+ Khoai r lạ, mạ r quen
+ Uống nước nhớ ng
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ) Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm: ( 2 đ) + Lan là học sinh giỏi nhất lớp.
+ Môn học em yêu thích nhất là môn Tiếng Việt
Bài 2: Điền từ chỉ hoạt động thích hợp vào mỗi chỗ trống dưới đây: ( 1 Đ) + Cô Lan là giáo viên môn Thể dục + Cô bài rất hay + Cô chúng em chăm học III/ Tập làm văn: ( 5 đ) Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 4 – 5 câu) kể về cô giáo ( thầy giáo) cũ của em.
IV/Đọc – hiểu: 7 điểm
1 Đọc: Đọc các bài tập đọc tuần 6-8 ( 5 đ)
2 Hiểu : ( 2 đ)
Đánh dấu x vào trước những ý trả lời đúng:
a Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
Đi xem phim
Trang 2 Đi ra phố chơi.
Ra ngoài phố xem gánh xiếc
b Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo làm gì?
Trách phạt Nam
Cô nhẹ nhàng kéo Nam lại rồi đỡ em ngồi dậy Phủi đất cát lấm lem trên người Nam rồi đưa em về lớp
Trách phạt cả Nam và Minh
b Người mẹ hiền trong bài là:
Mẹ của Minh
Mẹ của Nam
Cô giáo của Minh và Nam
ĐÁP ÁN – TIẾNG VIỆT 2 I/ Chính tả: (5 đ)
1 Bài viết: ( 3 đ) sai 3 lỗi trừ 1 đ ( lỗi trùng trừ một lần điểm)
2 Bài tập: ( 2 đ)
Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống: ( 2 đ )
- ( r ; d hay gi): con dao; dè dặt; giặt giũ quần áo;
- ( uôn hay uông):
+ Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
+ Uống nước nhớ nguồn
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm: ( 2 đ)
+ Lan là học sinh giỏi nhất lớp.
Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
+ Môn học em yêu thích nhất là môn Tiếng Việt
Môn học em yêu thích nhất là gì?
Bài 2: Điền từ chỉ hoạt động thích hợp vào mỗi chỗ trống dưới đây: ( 1 Đ)
+ Cô Lan là giáo viên dạy môn Thể dục
+ Cô giảng bài rất hay
III/ Tập làm văn: ( 5 đ)
Bài viết chữ rõ ràng sạch sẽ đúng nội dung, đủ ý được 5 điểm
IV/Đọc – Hiểu: 7 điểm
1 Đọc: đọc to, rõ ráng, phát âm chuẩn được 5 điểm
2.Hiểu : ( 2 đ)
Đánh dấu x vào trước những ý trả lời đúng:
a Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
Đi xem phim
Trang 3 Đi ra phố chơi.
Ra ngoài phố xem gánh xiếc
b Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo làm gì?
Trách phạt Nam
Cô nhẹ nhàng kéo Nam lại rồi đỡ em ngồi dậy Phủi đất cát lấm lem trên
người Nam rồi đưa em về lớp
Trách phạt cả Nam và Minh
c Người mẹ hiền trong bài là:
Mẹ của Minh
Mẹ của Nam
Cô giáo của Minh và Nam
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn thi: Tiếng việt - khối 2
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I/ Chính tả: (5 đ)
1 Bài viết: ( 3 đ) Nghe – viết: Ngày hôm qua đâu rồi STV 2 tập I/ trang 10
Viết: khổ thơ cuối
2 Bài tập: ( 2 đ) Đúng điền Đ, sai điền S
cẽo kà kẽo kẹt kẽo cà kẽo kẹt
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
Bài 1: Hãy xếp các từ sau vào từng nhóm:
Chăm chỉ; cần cù; tập đọc; tập viết; làm toán; cặp sách; vở, bút; sách giáo
khoa; chuyên cần; siêng năng; chịu khó; phấn, bút vẽ, phát biểu.
chỉ đồ dùng học tập của học sinh chỉ hoạt động của học sinh chỉ tính nết của học sinh
II/ Tập làm văn: ( 5 đ)
Bài 1: Nói lời của em
- Chào bố mẹ để đi học
Trang 4- Chào thầy cô khi đến trường
-
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường
IV/ Tập đọc: 7 điểm
3 Đọc các bài tập đọc tuần 1 - 2 ( 5 đ)
4 trả lời câu hỏi: ( 2 đ)
Bài: Có công mài sắt có ngày nên kim
Em hãy đánh dấu x vào trước ô trống có câu trả lời đúng:
1 Trước khi gặp bà cụ, cậu bé học hành:
Rất siêng năng
Rất tích cực
Rất mau chán
2 Câu chuyện này đã khuyên em:
Phải kiên trì trong công việc
Phải linh hoạt trong công việc
Phải tích cực trong công việc
ĐÁP ÁN I/ Chính tả: (5 đ)
1 Bài viết: ( 3 đ) sai một lỗi trừ 1 đ
2 Bài tập: ( 2 đ) Đúng điền Đ, sai điền S
Đ kẽo kẹt S céo cưa
S cẽo kà kẽo kẹt Đ kẽo cà kẽo kẹt
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
Bài 1: Hãy xếp các từ sau vào từng nhóm:
Chăm chỉ; cần cù; tập đọc; tập viết; làm toán; cặp sách; vở, bút; sách giáo khoa; chuyên cần; siêng năng; chịu khó; phấn, bút vẽ, phát biểu.
chỉ đồ dùng học tập của học
sinh
chỉ hoạt động của học sinh
chỉ tính nết của học sinh
cặp sách; vở, bút; sách giáo
khoa; phấn, bút vẽ
tập viết; làm toán; phát biểu tập đọc
Chăm chỉ; cần cù; chuyên cần; siêng năng; chịu khó
II/ Tập làm văn: ( 5 đ)
Trang 5Bài 1: Nói lời của em
- Chào bố mẹ để đi học
con chào bố, mẹ con đi học
- Chào thầy cô khi đến trường
- Em chào cô ạ
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường
- Chào bạn
IV/ Tập đọc: 7 điểm
5 Đọc các bài tập đọc tuần 1 - 2 ( 5 đ)
6 trả lời câu hỏi: ( 2 đ)
Bài: Có công mài sắt có ngày nên kim
Em hãy đánh dấu x vào trước ô trống có câu trả lời đúng:
1 Trước khi gặp bà cụ, cậu bé học hành:
Rất siêng năng
Rất tích cực
Rất mau chán
3 Câu chuyện này đã khuyên em:
Phải kiên trì trong công việc
Phải linh hoạt trong công việc
Phải tích cực trong công việc
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn thi: Toán - khối 2
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1 Số bé nhất có một chữ số là:
2 Số Lớn nhất có một chữ số là:
3 Số liền sau của 90 là:
4 Số tròn chục liền sau 70 là:
5 < 70
Trang 6A 60 B 70 C 80 D 90
6 15 + = 15
7 Tổng các số hạng là 72 và 11 là:
8 49dm – 3 dm =
PHẦN TỰ LUẬN đ
Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng (theo mẫu) , biết : ( 2 đ)
a Các số hạng là 44 và 35
b Các số hạng là: 63 và 24
c Các số hạnglà: 15 và 23
d Các số hạng là 8 và 61
M:
+ 4435
79
Bài 2: Tính ( theo mẫu) : ( 2 đ)
M: 1 dm + 2 dm = 3 dm
3 dm + 5 dm = 9dm + 10 dm =
16 dm – 2 dm = 35 dm – 2 dm =
Bài 3: ( 2 đ)
Lớp 2A có 24 học sinh trai và 32 học sinh gái Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?
………
………
………
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trang 7I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
PHẦN TỰ LUẬN đ
Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng (theo mẫu) , biết : ( 2 đ)
Mỗi phép tính đúng (kết quả, đặt tính) được 0.5 đ
Bài 2: Tính ( theo mẫu) : ( 2 đ)
M: 1 dm + 2 dm = 3 dm
3 dm + 5 dm = 8 dm 9dm + 10 dm = 19 dm
16 dm – 2 dm = 14 dm 35 dm – 2 dm = 33 dm
Bài 3: ( 2 đ)
Lớp 2A có số học sinh là:
24 + 32 = 56 ( học sinh) ĐS: 56 học sinh
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 2
NĂM HỌC: 2006 – 2007
Môn: Tự nhiên – Xã hội
Thời gian: 35’
Câu 1.Đánh dấu + vào trước các câu em cho là đúng :
a) Không nên mang vác nặng để tránh làm cong vẹo cột sống b) Nên ăn nhanh để tiết kiệm thời gian
c) ăn no xong có thể chạy nô đùa
d) Muốn phòng được bệnh giun phải ăn sạch uống sạch, ở sạch đ) Không nên ăn các thức ăn ôi thiu để phòng bị ngộ độc e) Thuốc tây cần phải để tránh xa tầm tay trẻ em
Câu 2 Em hãy kể tên các thành viên trong nhà trường?
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 2
NĂM HỌC: 2006 – 2007
Môn: Đạo đức
Thời gian: 35’
Câu 1: Đánh dấu + vào trước các ý kiến em cho là đúng.
a) Chỉ những bạn không giỏi mới cần chăm chỉ
b) Cần chăm chỉ học hàng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra
c) Giữ yên lặng, đi nhẹ nói khẽ
d) Đá bóng trên đường giao thông
e) Vứt rác tuỳ ý khi không có ai nhìn thấy
f) Xếp hàng khi cần thiết
g) Đổ nước thải xuống đường
h) Đi vệ sinh đúng nơi quy định
i) Nên giúp đỡ bạn có hoàn cảnh khó khăn
Câu 2: Em hãy nêu những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
Thứ ngày tháng năm
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn thi: Tiếng việt - khối 2
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I/ Chính tả: (5 đ)
1.Bài viết: ( 3 đ) Nghe – viết: Tìm ngọc STV 2 tập I/ trang 140
1 Bài tập: ( 2đ)
1 Đánh dấu x vào trước những từ viết đúng chính tả
thui thủi tận tuỵ đen đuỷ đen đủi tận tụi
2 Tìm các từ có có tiếng chứa vần et:
+ Trái nghĩa với yêu:
+ Trái nghĩa với nhất:
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
Em hãy xếp các câu dưới đây vào đúng cột trong bảng:
Trang 9+ Em là học sinh + Em làm bài tập
+ Em luôn chăm chỉ + Cún Bông rất thông minh
+ Giang là học sinh giỏi nhất lớp 2 + Em quét nhà trông em bé giúp mẹ
III/ Tập làm văn: ( 5 đ) Viết đoạn văn ngắn (từ 4 – 5 câu) kể về một người thân của em
IV/Đọc – hiểu: 7 điểm
7 Đọc: Đọc các bài tập đọc tuần 15 - 17 ( 5 đ)
8 Hiểu : ( 2 đ)Bài: Thêm sừng cho ngựa
Trang 10Đánh dấu x vào trước những ý trả lời đúng:
a Mẹ mua cho Bin một quyển vở vẽ, một hộp bút chì màu vì?
Bin luôn vẽ bằng phấn , bằng than
Trên nền nhà, ngoài sân gạch, chỗ nào Bin cũng vẽ
Bin rất ham vẽ
b Bin đã vẽ con ngựa như thế nào?
Chẳng giống con gì?
Giống như thật
Chẳng giống con ngựa
c Bin sửa bức vẽ của minh như thế nào?
Vẽ thêm hai cái sừng cho thành con bò
Sửa lại bức vẽ cho giống con ngựa
Vẽ thêm hai cái sừng cho bức vẽ giống con gì cũng được
ĐÁP ÁN – TIẾNG VIỆT 2 I/ Chính tả: (5 đ)
1 Bài viết: ( 3 đ) sai 3 lỗi trừ 1 đ ( lỗi trùng trừ một lần điểm)
2 Bài tập: ( 2 đ)
2 Bài tập: ( 2đ)
1 Đánh dấu x vào trước những từ viết đúng chính tả ( 1đ)
thui thủi tận tuỵ đen đuỷ đen đủi tận tụi
2 Tìm các từ có có tiếng chứa vần et:( 1 đ)
+ Trái nghĩa với yêu: ghét
+ Trái nghĩa với nhất: bét
II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
Em hãy xếp các câu dưới đây vào đúng cột trong bảng:
+ Em là học sinh
+ Giang là học sinh giỏi
nhất lớp 2
+ Em làm bài tập + Em quét nhà trông em
bé giúp mẹ
+ Cún Bông rất thông minh
+ Em luôn chăm chỉ
III/ Tập làm văn: ( 5 đ)
Bài viết hay, đủ ý, chữ rõ ràng sạch sẽ:( 5 đ)
Trang 11IV/Đọc – hiểu: 7 điểm
9 Đọc: ( 5 đ)
10.Hiểu : ( 2 đ)Bài: Thêm sừng cho ngựa
Đánh dấu x vào trước những ý trả lời đúng:
a Mẹ mua cho Bin một quyển vở vẽ, một hộp bút chì màu vì?
Bin luôn vẽ bằng phấn , bằng than
Trên nền nhà, ngoài sân gạch, chỗ nào Bin cũng vẽ
Bin rất ham vẽ
b Bin đã vẽ con ngựa như thế nào?
Chẳng giống con gì?
Giống như thật
Chẳng giống con ngựa
c Bin sửa bức vẽ của minh như thế nào?
Vẽ thêm hai cái sừng cho thành con bò
Sửa lại bức vẽ cho giống con ngựa
Vẽ thêm hai cái sừng cho bức vẽ giống con gì cũng được
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn thi: Toán - khối 2
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1 100 – 22 =
A 78 B 88 C 77 D 28
2
+ 3565
3 + = 0
4
Trang 129 +1 +5
5 56 kg + 10 kg =
6 Bao xi măng cân nặng 50 kg, thùng sơn nhẹ hơn bao xi măng 28 kg Hỏi thùng sơn cân nặng bao nhiêu kg?
A 50 - 28 = 22 (kg) B 50 + 28 = 78 (kg) C 50 - 28 = 20 ( kg)
7 Hình bên có tứ giác?
8 Một ngày có giờ
PHẦN TỰ LUẬN Đ Bài 1: Tìm x ( 1.5 đ)
x + 18 = 72 x – 37 = 28 50 – x = 8
………
………
………
………
………
………
Bài 2: ( 3 đ)
Bình cân nặng 42 kg, An nhẹ hơn Bình 8 kg Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg?
………
Trang 13………
Bài 3: ( 1.5 đ) Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống;
75 + 18 = 18 + + 9 = 9 + 64
Đáp án – toán 2 I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1 ( 0.5 ) – A 2 ( 0.5 ) – B 3 ( 0.5 ) – B 4 ( 0.5 ) – A
2 5 ( 0.5 ) - D 6 ( 0.5 ) – A 7 ( 0.5 ) – B 8 ( 0.5 ) - C
PHẦN TỰ LUẬN Đ Bài 1: Mỗi phép tính đúng được 0.5 đ
x = 72 – 18 x = 28 + 37 x = 50 – 8
Bài 2: ( 3 đ)
An cân nặng số kg là:
42 – 8 = 34 ( kg)
ĐS: 34 kg
Bài 3: ( 1.5 đ) Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống;
75 + 18 = 18 + 75 64 + 9 = 9 + 64
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
I/ Phần trắc nghiệm: ( 4 đ)
1 ( 0.5 đ) – C 2 ( 0.5 đ) – C 3 ( 0.5 đ) – B 4 ( 0.5 đ) - C
Trang 145 ( 0.5 đ) – A; B 6 ( 0.5 đ) – A 7 ( 0.5 đ) – C 8 ( 0.5 đ) - D
PHẦN TỰ LUẬN : ( 6Đ)Đ
Bài 1: Mỗi phép tính đúng( Kết quả, đặt tính được 0.5 điểm
Bài 2: ( 3 đ)
Tháng sau con lợn đó cấn nặng được số kg là:
16 + 8 = 24 ( kg)
ĐS: 24 kg Bài 3: ( 1.5 đ) Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống;
59 > 58 89 < 9 9
BÀI KIỂM TRA Môn thi: Tiếng việt- khối 2
Thời gian:20 phút( không kể thời gian giao đề)
1 Bài viết: ( 3 đ) Nghe – viết: Ngôi trường mới
STV 2 tập I/ trang 50
Viết từ “ Dưới mái trường mới đến hết”
2
Bài tập ( 2 đ)
1.Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
- ( xa hay sa): .xôi ; xuống
- (sá hay xá): phố ; đường
- ( ngả hay ngã): ba đường; ba đường
- ( vẻ hay vẽ): tranh; có
2 Đúng điền Đ, sai điền S
Sương xớm xanh xao Sinh sôi nảy nở
Mái tóc Mái cày Nước chảy
Trang 153 Đánh dấu x vào ô trống trước những cau viết đúng chính tả:
Đồ dùng của bạn Mai luôn được sắp sếp gọn gàng
Câu chuyện cô giáo em kể khiến cả lớp xúc động
Ngày khai trường đầu tiên đã trở thành kỉ niệm sâu xắc , khó quên trong Minh
Thắng đã giải bài toán một cách suôn sẻ
BÀI KIỂM TRA Môn thi: Tiếng việt- khối 2
Thời gian:20 phút( không kể thời gian giao đề)
1 Bài viết: ( 3 đ)
Nghe – viết: Bàn tay dịu dàng STV 2 tập I/ trang 66
Viết: ( từ Thầy giáo bước vào lớp đến yêu thương)
Bài tập: Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
- ( r ; d hay gi): con ao, tiếng ao hàng; ao bài tập về nhà; dè ặt; ặt giũ quần áo;
- ( uôn hay uông):
+ Khoai r lạ; mạ r quen
+ Uống nước nhớ ng
+ M biết phải hỏi, m giỏi phải học
+ Không phải bò/ Không phải trâu/ nước ao sâu/ Lên cày r cạn
2 Đúng điền Đ, sai điền S
ước muốn bánh cuốn bước xuống
cuốn quýt luống cuốn uốn nước
3.Điền d; r; gi vào chỗ trống thích hợp:
+ Những cành lá ung rinh trong gió
+ Bạn lớp trưởng ục cả lớp ra sân tập thể ục
+ Cô giáo em thật ịu àng
+ Có cái gì ngon Nam đều ành cho em
4 Tìm từ có chứa ao/ au, uôn/ uông:
+ Trái nghĩa với thấp
+ Trái nghĩa với trước
+ Trái nghĩa với vui
+ Trái nghĩa với lên
Trang 16BÀI KIỂM TRA Môn thi: Tiếng việt- khối 2
Thời gian:20 phút( không kể thời gian giao đề)
1 Bài viết: ( 3 đ)
Nghe – viết: Cái trống trường em
STV 2 tập I/ trang 45
Viết: Hai khổ thơ đầu
2
Bài tập ( 2 đ)
1.Chọn lựa các từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong các câu dưới đây:
- ( lội/ nội): Những người nông dân đang nước bì bõm
- ( nặng/ lặng): Tình cảm bạn bề thủa thơ ấu thạt là sâu
- ( nắng/ lắng): Những tia ấm áp rọi qua vòm lá - ( lấp/ nấp): ánh sáng lánh trên mọi nhành cây kẽ lá 2 Đúng điền Đ, sai điền S Thói quen Lọ nem Trìu mến Nảy lộc No đói có nhau Lo đói có nhau 3 a Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hay n: - Chỉ vật đội trên đầu để che mưa che nắng
- Chỉ con vật kêu ủn ỉn
- Có nghĩa là ngại làm việc
- Trái nghĩa với già
b Tìm những từ chứa tiếng có vần en hay eng: - Chỉ đồ dùng để xúc đất
- Chỉ vật dùng để chiếc sáng
- Trái nghĩa với chê
- Cũng nghĩa với xấu hổ