1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Grammar Exercises - Part One, Elementary

7 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Aa GRAMMAR EXERCISES Part One Elementary/Intermediate ESL Arthur A.. Burrows Dich uk chic gids LE HUY LAM NHA XUAT BAN THANH PHO HO CHi MINH... Subject question words: WHO, Ob

Trang 1

Part One

Elementary/Intermediate ESL Arthur A Burrows

Dich ud che gid

LE HUY LAM

Trang 2

5

(Aa

GRAMMAR EXERCISES

Part One

Elementary/Intermediate ESL

Arthur A Burrows

Dich uk chic gids

LE HUY LAM

NHA XUAT BAN THANH PHO HO CHi MINH

Trang 3

Contents

Preface on Interplay ESL 7

Introduction 9

General

1 Affirmative word order

How to use this book

Negative word order

Exploring the Earth and the stars

Affirmative (YES/NO) questions

Academic courses

Short answers

Transportation costs

WHAT, WHICH, WHOSE

Work in the office

WHAT, WHICH, WHOSE

Americans and their pets

HOW, WHY

Love

Contractions

Marriage

Tag questions

Baseball

Compound sentences

Going out on the town

10

Nouns

11 Regular plural nouns

Things around the house

12 Irregular plural nouns

A children's story

Subject question words: WHO,

Object question words: WHOM,

Question words: WHEN, WHERE,

Trật tự từ xác định 11

Cách dùng sách nàu Trật tự từ phủ định 16

Thám hiểm trái đất 0à cdc vi sao Câu hỏi xác định (Yes/No) 21 Các khóa học thuật

Câu trả lời ngắn 25

Phí oận chuyển

Từ nghỉ vấn làm chủ ngữ 29

Lam viéc ở 0uăn phòng

Từ nghi vấn làm túc từ 35

Người Mỹ va thú cứng của ho

Từ nghi vấn 41 Tình yêu

Dang rút gọn '45

Hôn nhân

Câu hỏi duôi :49 Bóng chày

Đến các nơi giải trí trong thành phố

Danh từ số nhiều có qui tắc 58

Vật dụng trong nhà Danh từ số nhiều bất qui tắc 63

Truyện thiếu nhỉ

GRAMMAR EXERCISES Elementary/Intermedisie -.3

Trang 4

13 Non-count nouns-

Shopping list

14 Possessive forms

Clothing

Pronouns

15 Subject pronouns

TV, radio, and CD players

16 Direct object pronouns

Toiletries and cosmetics

_1T Indirect object pronouns

Business

18 Possessive pronouns

Sports

19 Possessive adjectives

The body

20 Expletive IT

* Weather/time/distance

21 Expletive THERE IS/ARE

The “Great Melting Pot”

Verbs

22 TO BE - Present tense

Human qualities

23 TO BE - Past tense

U.S Presidents

24 Simple present tense

Cops and robbers

25 Simple present with: stative verbs

Polls and questionnaires

26 Present progressive tense

Travel

27 Simple past tense

Banking

Danh từ không đếm được 68

Bằng kê mua sắm

Các dạng sở hữu 72

Trang phục

Đại từ chủ ngữ 78

Ti vi, radio 0à máu hát dia CD

Đại từ túc từ trực.tiếp 83

Đô dùng vé sinh oà mỹ phẩm

Đại từ túc từ gián tiếp 89

Kinh doanh Đại từ sở hữu 95 Thể thao

Tính từ sở hữu 99

Cơ thể

Hu ty IT 104 Thời tiết/thời gian/khoảng cách

Hu ti? There is/are 109

“Hợp chủng quốc vi dai”

To be - Hiện tại 118

Các phẩm chất con người:

To be - Quá khứ 122

Các uị Tổng Thống Hoa-:K

Hiện tại đơn giản 127

Cảnh sát nà những tên cướp

Hiện tại đơn- giản -:phi hành

động 132 _

Trưng cầu ý kiến uà bẩn câu hỏi

Hiện tại tiếp diễn 139

Du lịch

Quá khứ đơn giản 143

Hoạt động ngân hang

4 - GRAMMAR EXERCISES Elemmtary/Iwtermediate

Trang 5

28 Irregular past forms

Tools and trade

29 Future - GOING TO

Cooking

30 Future -, WILL

Predictions

31 Imperative

Advertising

32 Imperative - LET'S

Leisure activities

33 Polite expressions

Invitations and requests

34 Modals of ability - CAN, BE ABLE

TO

Working skills

35 Modals of permission - MAY, CAN

Elementary school scenes

36 HAVE and HAVE GOT

Medicine and illness

37 Two-word verbs

Summer camp

Adjectives

38 Definite article - THE

Post office

39 Indefinite article - A/AN

Machines

40 SOME/ANY

Where to get advice

41 Demonstratives

Beasts and birds

42 Numbers

Magazines

Các dạng quá khứ bất quí tắc 149

Dụng cụ tà nghề

Tương lai - Going to 156

Nấu nướng

Tương lai: Will 161

Dự đoán Câu mệnh lệnh 167 Quảng cáo

Câu mệnh lệnh - Let's 172

Các hoạt động tiêu khiển Các cách diễn đạt lịch sự 177 Lời mời uà yêu cầu

Động từ tình thái chỉ khả năng 183

Các kỹ năng làm oiệc

Động từ tình thái chỉ sự xin/cho phép 187

Những cảnh ở trường tiểu học

Have va Have got 192

Thuốc men va bệnh tật Động từ hai từ 196 Trại hề

Mạo từ xác định 201 BiAi điện

Mạo từ bất định 206

Máy móc

Some/any: 212

Nơi xin ý kiến

Từ chỉ thị 217 Thit va chim

Số 221 Tạp chí

GRAMMAR EXERCISES Elementary/Intermediate - 5

Trang 6

43 Sequence of adjectives

Culture in America

44 Nationality

Latin America

45 Comparative:constructions

The American and his car

46 Superlative constructions

Texas

47 Quantity words

American politics

Adverbs

48 Adverbs of manner

Cowboys and Indians

49 Adverbs of frequency

Tourist information

Prepositions

50 Prepositions of time

Schedules

51 Prepositions of place

City landscape

52 Prepositions of direction

Circus!

Answers 283

Grammar and key word index 318

Cultural topic index 320

Sources and references 32]

Trật tự cúa tinh: tt 228

Văn hóa ở Mỹ

Quốc tịch 234

Châu Mỹ La tỉnh

Các cấu trúc so sánh tương đối 239 Người Mỹ nà xe hơi của mình Các cấu trúc so sánh tuyệt đối 244:

Từ số lượng 250

Chính tri Hoa Ki;

Trạng từ chi thé cach 254

Các chàng cao bồi vi dân Da đó

Trạng từ chỉ sự thường xuyên: 259

Thông tin cho du khách

Giới từ chỉ thời gian 264

Thời biểu

Giới từ chỉ nơi chốn 271

Phong cảnh đô thị Giới từ chỉ phương hướng 276

Xiếc!

A Quick Reference Grammar Chart 322

6 - GRAMMAR EXERCISES Elementary/Intermediate

Trang 7

NHÀ XUẤT BẢN THANH PHO HO CHI MINH

62 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận 1

#8 : 8225340 - 8296764 - 8222726 - 8296713 - 8223637

Moi ban tim doc

A Practical English Grammar

(With exercises and Answer key)

A.J, Thomson - A.V Martinet

Dich ok cbc gadis NGUYEN TRUNG TANH

Practical English Usage

(New Edition) Michael Swan

Dich ox chi gid: NGUYEN THÀNH YẾN

Grammar Practice for Clementary Students

Grammar Practice for Intermediate Students

Grammar Practice for Upper Intermediate Students

Elaine Walker - Steve Elesworth

Dich và he gi: LE HUY LAM

The Essential English

Grammar LG Alexander

Dich ot cha gidi : NGUYEN TRUNG TANH

LONGMAN ENGLISH

GRAMMAR PRACTICE

for intermediate students

L.G Alexander

Dich ox he gai: NGUYEN THANH YEN

LONGMAN ADVANCED GRAMMAR

Reference and Practice

L.G Alexander

Dich và đã g2:

TRAN VAN THANH - NGUYEN THANH YEN

The Heinemann

Elementary English Grammar

An Elementary Reference and Practice Book

Digby Beaumont

Dich wt oh gids: NGUYEN THANH YEN

O Focus on Grammar (4 tap)

Basic - Intermediate - High Intermediate - Advanced

(dùng kèm với băng cassette)

day Maurer - Irene E §choanberg - Marjorle Fuehs -

Mlrlam Westh Margaret Bonner Dich wx ch gd: LE HUY LAM-TRUONG HOANG DUY- PHAM TKN QUYEN

Focus on Grammar

Workbook (4 tap) Basic - Intermediate - High Intermediate -

Advanced

(dùng kèm với giáo trình Focus on

Grammar)

‘Samwela Eckstut - Marjorie Fuchs - Margaret Bonner - Rachel Spack Koch

Dich ox cha di: LE HUY LAM

General Certificate English (New edition)

“2 NGỮ PHÁP và KỸ NĂNG

VIẾT CÂU trong TIẾNG ANH HỌC THUẬT

Alan Etherton

Dich và chee gai: LE HUY LAM

Grammar Troublespots (second edition)

Giải quyết các vấn đề ngữ pháp thường

gặp trong tiếng Anh

Ann Raimes

Dich wh che gti:

LE HUY LAM - TRUONG BICH NGOC Hướng dẫn sử dụng đúng tiếng Anh qua từng bước

Step-by-step guide to Correct English

Mary Ann Spencer, Pulaski

Dich ur chee gi:

LE HUY LAM - TRƯƠNG pich nage

"

PHÁT HÀNH TẠI ra ĐEN

| Hiệu sách TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC SU PHS

280 An oe Vuong - 0.5 - Tp.HCM ## 8353608 - Fax: (08) 8302 ill i

ll

Gió: 3ó.0004

Ngày đăng: 29/10/2022, 02:12