1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 menh de cau hoi

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề và câu hỏi
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập tự luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 294,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề phủ định Cho mệnh đề .P - Mệnh đề “không phải ” được gọi là mệnh đề phủ định của và kí hiệu là .P P P - Nếu đúng thì sai, nếu sai thì đúng.P P P P Chú ý: Cách viết phủ định của m

Trang 1

Bài 1 MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN - CÂU HỎI

• Chương 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Mệnh đề

- Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai

-Tính đúng – sai có thể chưa xác định hoặc không biết nhưng chắc chắn đúng hoặc sai cũng là một mệnh đề

- Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai

2 Mệnh đề phủ định

Cho mệnh đề P

- Mệnh đề “không phải ” được gọi là mệnh đề phủ định của và kí hiệu là P P P

- Nếu đúng thì sai, nếu sai thì đúng.P P P P

Chú ý: Cách viết phủ định của mệnh đề:

- Phủ định của mệnh đề là mệnh đề không phải P P

o Tính chất X thành tính chất không X và ngược lại.

o Quan hệ thành quan hệ và ngược lại. 

o Quan hệ thành quan hệ và ngược lại. 

o Quan hệ thành quan hệ và ngược lại. 

o Liên kết “và” thành liên kết “hoặc” và ngược lại.

- Phủ định của mệnh đề chứa toán tử  ,

o  x X P x,   x X P x,  

o  x X P x,   x X P x,  

o  x X, y Y P x y,  ,  x X y Y P x y,  ,  ,

o  x X y Y P x y,  ,  ,  x X, y Y P x y,  ,

3 Mệnh đề kéo theo

Cho hai mệnh đề và P Q

-Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là PQ

-Mệnh đề PQ chỉ sai khi P đúng và Q sai

Chú ý: Các định lí toán học thường có dạng PQ Khi đó:

- P là giả thiết, Q là kết luận.

- P là điều kiện đủ để có Q.

- Q là điều kiện cần để có P.

4 Mệnh đề đảo

Cho mệnh đề kéo theo PQ Mệnh đề QP được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ

5 Mệnh đề tương đương

Cho hai mệnh đề và P Q

- Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” được gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là PQ

-Mệnh đề PQ đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh đề PQQP đều đúng

Chú ý: Nếu mệnh đề PQ là một định lí thì ta nói P là điều kiện cần và đủ để có Q.

6 Mệnh đề chứa biến

Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị trong một tập X nào đó mà với mỗi giá trị của biến thuộc X ta được một mệnh đề

7 Kí hiệu và  

- " x X P x,  ": với mọi x thuộc X có tính chất P x 

-" x X P x,  ": tồn tại (hoặc có một) x thuộc X có tính chất P x 

- Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x,  "là " x X P x,  "

- Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x,  "là " x X P x,  "

Trang 2

Chú ý:

o  x X P x,  đúng mọi x0X P x,  0 đúng.

o  x X P x,  sai có x0X P x,  0 sai.

o  x X P x,  đúng có x0X P x,  0 đúng.

o  x X P x,  sai mọi x0X P x,  0 sai.

8 Phép chứng minh phản chứng

Giả sử ta cần chứng minh định lí: AB

Cách 1: Ta giả thiết đúng Dùng suy luận và các kiến thức toán học đã biết chứng minh A B

đúng

Cách 2: (Chúng minh phản chứng) Ta giả thiết sai, từ đó chứng minh sai Do không thể B A A

vừa đúng vừa sai nên kết quả là phải đúng.B

9 Bổ sung

Cho hai mệnh đề và P Q

-Mệnh đề “P và Q” được gọi là giao của hai mệnh đề và và kí hiệu là P Q P Q

- Mệnh đề “P hoặc Q” được gọi là hợp của hai mệnh đề và và kí hiệu là P Q P Q

- Phủ định của giao, hợp hai mệnh đề: P Q P Q P Q P Q   ,   

II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

DẠNG 1 MỆNH ĐỀ VÀ TÍNH CHÂN TRỊ CỦA MỆNH ĐỀ

A Bài tập tự luận

Câu 1: Các câu sau đây, câu nào là mệnh đề Nếu là mệnh đề, xét tính đúng, sai của mệnh đề:

a) 1 2 4 10  

b) Năm 1997 là năm nhuận

c) Hôm nay trời đẹp quá!

d) x 1 4

Câu 2: Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến?

a) Số 11 là số chẵn

b) Bạn có chăm học không?

c) Huế là một thành phố của Việt Nam

d) 2x3 là một số nguyên dương

e) 2 5 0 f) 4 x 3

g) Hãy trả lời câu hỏi này!

h) Paris là thủ đô nước Ý

i) Phương trình x2  x 1 0 có nghiệm

k) 13 là một số nguyên tố

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Giải thích?

a) Nếu chia hết cho thì chia hết cho a 9 a 3

b) Nếu a b thì a2b2

c) Nếu chia hết cho thì chia hết cho a 3 a 6

d) Số lớn hơn và nhỏ hơn 2 4

e) và là hai số nguyên tố cùng nhau.2 3

f) 81 là một số chính phương

g) 5 3 hoặc 5 3

h) Số 15 chia hết cho hoặc cho 4 5

Câu 4: Cho mệnh đề chứa biến P n n21 chia hết cho với mọi số nguyên 4 n

Các mệnh đề đúng hay sai?

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Giải thích?

a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau

b) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

c) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi chúng có một góc bằng tổng của hai góc còn lại

Trang 3

d) Đường tròn có một tâm đối xứng và một trục đối xứng.

e) Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

f) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau

g) Một tứ giác nội tiếp được đường tròn khi và chỉ khi nó có hai góc vuông

Câu 6: Cho tam giác ABC Xét hai mệnh đề sau:

 P ABC  Q AB2AC2 BC2

Hãy phát biểu thành lời văn mệnh đề sau, và cho biết mệnh đề đó đúng hay sai:

a)    PQ

b)    QP

Câu 7: Cho tứ giác ABCD Xét hai mệnh đề:

 P ABCD

: “Tứ giác là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc”

 Q ABCD

Phát biểu    PQ bằng hai cách, mệnh đề này đúng hay sai?

Câu 8: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau

b) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

c) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng của hai góc còn lại d) Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai phân giác bằng nhau và một góc bằng

0

60

Câu 9: Cho tam giác ABC Lập mệnh đề    PQ và mệnh đề đảo của nó, rồi xét tính đúng sai của

chúng khi :

a)  P : “Góc bằng A 900”  Q : “Cạnh BC lớn nhất”

b)  P : “ A B ”  Q : “Tam giác ABC cân”

Câu 10: Xét tính đúng, sai của các mệnh đề:

a)  x ,x2 1 0

b)  x ,x 2 x

c)  x ,9x2 4 0

d)  x ,3x2 5 0

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Giải thích? Phát biểu các mệnh đề đó thành lời:

a)  x ,x2 0

b)  x ,x x 2

c)  x , 4x2 1 0

d)  n ,n2 n

e)  x ,x2  x 1 0

f)  x ,x2   9 x 3

Câu 12: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai, giải thích :

a) ,x  2 x2 4

b) ,x  2 x2 4

c) ,x 2 x2 4

d) ,x2   4 x 2

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Giải thích? Phát biểu các mệnh đề đó thành lời:

a)  x ,x 3 x2 9

b)  x ,x2   5 x 5

c)  x ,5x3x2 1

d)  x ,x22x5 là hợp số

Trang 4

e)  n ,n2 1 không chia hết cho 3.

f)  n *,n n 1 là số lẻ

g)  n *,n n 1n2 chia hết cho 6

Câu 14: Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

1

x

x

1

x

x

c)  x ,x2 chia hết cho 6 x chia hết cho 6

d)  x ,x2 chia hết cho 9x chia hết cho 9

Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến P x , với x Tìm để x P x  là mệnh đề đúng?

a) P x :"x25x 4 0"

b) P x :"x25x 6 0"

c) P x :"x23x0"

d) P x :" xx"

e) P x :"2x 3 7"

f) P x :"x2  x 1 0"

B Bài tập trắc nghiệm

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

Câu 17: Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến?

Câu 18: Cho mệnh đề P: “4 là số chẵn” và mệnh đề Q: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam” Phát biểu nào

sau đây là phát biểu của mệnh đề PQ

A Nếu 4 là số chẵn thì Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

B Nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam thì 4 là số chẵn.

C 4 là số chẵn nếu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

D Nếu 4 là số chẵn thì Hà Nội không là thủ đô của Việt Nam.

Câu 19: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x 2 5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4 2 2 

Câu 20: Với cặp giá trị x y, nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: “3x y 5” là mệnh đề đúng?

A x0, y 5 B x 2, y 1 C x1, y2 D x3, y0

Câu 21: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 5

Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là một mệnh đề?

Câu 23: Trong các câu sau câu nào không phải là mệnh đề?

A 3 2 7  B  x :x2 1 0

Câu 24: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng:

: Thủ đô của Việt Nam là Hải Phòng : Bangui là thủ đô của Campuchia)

: Tokyo là thủ đô của Nhật Bản : Thủ đô của Ai Cập là Cairo

: Seoul là thủ đô của Hàn Quốc) : Viêng Chăn là thủ đô của Lào

C        III , IV , V , VI D Tất cả đều đúng trừ  V

Câu 25: Tìm mệnh đề sai.

Câu 26: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A

2

C  x ,x2   1 x 1 D  x ,x2    1 x 1

Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A “phương trình x532 0 có nghiệm” B " n ,n3 "n

C " n ,n5 "n D " n ,n n 2"

Câu 28: Cho các mệnh đề P: “Hình bình hành có 4 cạnh bằng nhau”, mệnh đề Q: “tổng số đo 3 góc của

một tam giác bằng 180” và mệnh đề R: “5 2 3  ” Trong các mệnh đề kéo theo PQ;

QR RP

Câu 29: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

B Nếu một tam giác là tam giác vuông thì đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh

huyền

C Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D Nếu một tứ giác là hình bình hành thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 30: Cho mệnh đề: “ Nếu hai tứ giác bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó bằng nhau ” Trong các

mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

A “ Nếu hai tứ giác có diện tích bằng nhau thì hai tứ giác đó bằng nhau”.

B “Nếu hai tứ giác không bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó không bằng nhau”.

C “Hai tứ giác bằng nhau khi và chỉ khi diện tích hai tứ giác đó bằng nhau”.

D “ Nếu hai tứ giác có diện tích không bằng nhau thì hai tứ giác đó không bằng nhau”.

" x :x 9"

A Bình phương của một số thực bằng 9.

Trang 6

B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 9.

C Chỉ có một số thực bình phương bằng 9.

D Nếu x là số thực thì x2 9

Câu 32: Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì x 2 3”

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”

Câu 33: Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5” Trong các

mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

A Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

B Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

C Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

D Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

Câu 34: Mệnh đề “Có ít nhất một số tự nhiên khác ” mô tả mệnh đề nào dưới đây?0

A  x :x0 B  x :x0

C  x :x0 D  x :x0

Câu 35: Hãy chọn mệnh đề sai.

Câu 36: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng.

A  x ,x2 x B  n ,n21 chia hết cho 4

C  x ,x2 3 D  n ,n21 không chia hết cho 3

Câu 37: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A Tam giác ABC vuông cân  A 450

B Hai tam giác vuông ABCA B C' ' ' có diện tích bằng nhau  ABC A B C' ' '

C Tam giác ABC vuông tại CAB2 CA2CB2

D Tam giác ABC là tam giác đều   60A 

Câu 38: Mệnh đề " x :x22x 2 0" khẳng định rằng:

A Tồn tại số thực thỏa x x22x2 là số dương

2 2

xx

C Tồn tại số thực thỏa x x22x2 là không âm

D Mọi số thực thỏa x x22 x 2 là số không âm

Câu 39: Xét mệnh đề chứa biến P n : “ chia hết cho 12” Mệnh đề nào dưới đây đúng?n

Câu 40: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.

B Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.

Trang 7

C minP1 Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau.

D Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180

Câu 41: Cho mệnh đề chứa biến P x :"x x 2" với là số thực” Trong các khẳng định sau, khẳng định x

nào sai?

2

P   

 

5

Câu 42: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số 141chia hết cho 3141 chia hết cho 9

B 81 là số chính phương  81 là số nguyên

C là số lẻ 7 7 chia hết cho 2

D 3.5 15  Bắc kinh là thủ đô của Hàn Quốc)

Câu 43: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  x ,x2  x 1 0 B  x ,x23x 2 0

C  x ,x2 2 D  x ,x23x 1 0

Câu 44: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)  n : 2n 1 là số nguyên

b)  n :22n1 là số nguyên tố

c)    n , m :m n 

d)  x :1x2 0

e)  n ,n29n9

Câu 45: Cho các mệnh đề sau:

(1) a2 và a3a6

(2) a3a9

(3) a2a4

(4) a3 và a6 thì a18

(5) a b   0 a 0 và b0

(6) ab  0 a 0 hoặc b0

(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó đồng dạng

(8) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền

Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

Câu 46: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

A “ Nếu I là trung điểm của AB thì IA = IB”.

B “ Nếu ABCD là hình bình hành thì   ACAB AD \prime \prime

C “ Nếu x > 2 thì x 2”.

D “ Nếu m n, là 2 số nguyên dương và cùng chia hết cho 3 thì m2n2cũng chia hết cho 3”

Câu 47: Trong các mệnh đề dưới đây, các mệnh đề nào sai.

Trang 8

M: “r, 4r21 0 ”.

N: “ n ,n21 chia hết cho 8”.

X: “ n *,1 2 3  nkhông chia hết cho 11”

Q: “ n ,n2  n 1 là một số chẵn”

x

x

Câu 48: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A " n , 2n1 là số nguyên tố " B" n ,n21 chia hết cho 4 "

C " n ,n21 chia hết cho 8 " D " n *,n21 là bội của 3 "

Câu 49: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

4 4 4  4 4

B  n :n21 không chia hết cho 4

C  n N: 2n1 chia hết cho 7

D 1323 33 100 3 không chia hết cho 5050

Câu 50: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A  x ,x  1 x2 1 B  x 0; ,x 2 x2 4

Câu 51: Cho mệnh đề P: “Phương trình m1x2m23m 1 0 có tập nghiệm ” ( là tham số m

thực) Tìm tất cả các giá trị của để mệnh đề sai.m P

A m\ 1  B m  ( 2; )

Câu 52: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A  n ,n217n1 chia hết cho 17 B  n ,n21 chia hết cho 4

C Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13 D  x ,x2 4 0

Câu 53: Cho là số tự nhiên,mệnh đề nào sau đây đúng?n

A n n n,  1 là số lẻ

B n n n,  1 là số chính phương

C n n n,  1n2 là số chia hết cho 24

D n n n,  1n2 chia hết cho 8

Câu 54: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Cho hai số thực khác nhau bất kì, luôn " $

tồn tại một số hữu tỉ nằm giữa hai số thực đã cho”

A a b,   , r :a r b  B a b, ,a b r  , :a r b 

C a b, ,a b r  , :a r b  D a b,   , r :a r b 

Câu 55: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?

A  n , n21không chia hết cho 3 B  x , x 3 x 3

Trang 9

C  2 D chia hết cho

Câu 56: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A  x ,x2 2x 3 0 B  x , 2n5 là số tự nhiên lẻ

C  n , 2020n2 là số chính phương D  x , (x3)2 0

4

a

a a

3 18 6

a

a a

10

40 4

a

a a

DẠNG 2 PHỦ ĐỊNH CỦA MỆNH ĐỀ

A Bài tập tự luận

Câu 1: Hãy phủ định các mệnh đề sau:

a) Hôm nay, trong lớp có một học sinh vắng mặt

b) Tất cả các học sinh của lớp này đều lớn hơn 14 tuổi

c) Có một học sinh trong lớp em chưa bao giờ tắm biển

d) Mọi học sinh lớp em đều thích môn Toán

Câu 2: Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau Cho biết tính đúng sai của mệnh đề phủ định

a) : “Mọi hình thoi là hình vuông”.P

b) : “Số chính phương có thể có chữ số tận cùng là P 0,1, 4,5,6,9”

c) : “Đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước là duy nhất”.P

Câu 3: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ n ,n21 không chia hết cho ”.3

Câu 4: Hãy phủ định của mệnh đề sau P:" x : 3x210x 3 0"

Câu 5: Cho mệnh đề A:" n :n23n chia hết cho 3" Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề và xét A

tính đúng sai của nó

Câu 6: Phủ định các mệnh đề:

a)  x , y , x y 0

b)  x , y ,x y 0

c)   x , y , x y 0

d) x , y , x y 0

Câu 7: Xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề:

a)  x , 4x2 1 0

b)  x ,n21 chia hết cho 4

c) x ,(x1)2  x 1

d)  x ,n2 n

e)  n ,n n 1là một số chính phương

Câu 8: Xét xem các mệnh đề sau đúng hay sai, lập mệnh đề phủ định của mệnh đề:

a)  x ,x2  x 1 0

b)  n ,n2n 1 0

c)  x ,x2 3

d)  n , 2n  n 2

B Bài tập trắc nghiệm

" x :x  x 3"

A " x :x2  x 3" B " x :x2  x 3"

C " x :x2 x 3" D " x :x2  x 3"

Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 5x3x2 1" là:

Trang 10

A "  x : 5x3x2 1" B " x : 5x3x2 1".

C " x : 5 x 3 x2 1" D " x : 5x3x2 1"

Câu 11: Cho mệnh đề P : " x :x2  x 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề và tính đúng, sai của P

nó là:

A P : " x :x2  x 1 0" và là mệnh đề sai.P

B P : " x :x2  x 1 0" và là mệnh đề đúng.P

C P : " x :x2  x 1 0" và là mệnh đề đúng.P

D P : " x :x2  x 1 0" và là mệnh đề sai.P

Câu 12: Cho mệnh đề B:" x ,x2  x 1 0", mệnh đề phủ định của mệnh đề làB

A " x ,x2x 1 0"

B " x ,x2x 1 0"

C " x ,x2  x 1 0"

D " x ,x2  x 1 0"

Câu 13: Cho A:" x :x2  x 1 0" thì phủ định của A là:

A " x :x2  x 1 0" B " x :x2  x 1 0"

C " x :x2  x 1 0" D " x :x2  x 1 0"

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

A “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

B “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

C “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

D “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

Câu 15: Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.

A “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.

B “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.

C “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.

Câu 16: Phủ định của mệnh đề P:" x :x 3 0" là

A P:" x :x 3 0" B P:" x :x 3 0"

C P:" x :x 3 0" D P:" x :x 3 0"

Câu 17: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 7 là số chính phương” là

nó là 1 số không dương” là

" x :x 0" 2

" x :x 0" 2

" x :x 0" 2

" x :x 0"

Câu 19: Cho mệnh đề và mệnh đề phủ định Chọn khẳng định sai.P P

A Nếu đúng thì sai và ngược lại.P P

B Mệnh đề phủ định của mệnh đề là mệnh đề không phải được kí hiệu là P P P

Ngày đăng: 28/10/2022, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w