1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

450 vocabulary b2,c1,c2

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 577,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm 450 từ vựng tiếng anh ở nhiều cấp độ B1,B2,C1,C2 có nhiều từ vựng, idioms và các phrasal verb giúp người học có thể biết thêm được nhiều từ vựng các cụm từ mà mình chưa gặp qua. Mọi người ủng hộ mình để mình có thể ra thêm được 450 từ vựng part 2,3,... và nhiều hơn thế nữa, Cảm ơn mọi người rất nhiều

Trang 1

1 set about + sb: tấn công ai đó

+ sth/doing sth = to start doing sth

2 inner city areas: khu vực nội thành

3 low-rise (a): (ngôi nhà) ít tầng ≠high-rise

4 quintessential /kwinti/ (a): (thuộc) thí dụ

hoàn hảo cho một phẩm chất

5 put a figure on it / give an exact figure : nêu số

liệu cụ thể của cái gì

6 unforeseen (a): ko biết trước, bất ngờ

7 happenstance (n): tình huống được cho là ngẫu

nhiên

8 development area: vùng bị hạn thất nghiệp

nghiêm trọng hay có thể bị

9 objectionable (a): có thể bị phản đối, đáng chê

trách; ko ai ưa thích, chướng tai gai mắt

10 light-fingered (a): hay ăn cắp

11 light-footed (a): nhanh chân, nhanh nhẹn

12 rejuvenate (v): làm(ai) trẻ hay khỏe lại

13 funny money: tiền chùa, tiền vui chơi

14 rental (n): số tiền thuê hoặc cho thuê

15 clerk (n): người thư kí

16 apprehensive (about sth): sợ hãi, e sợ

17 magnetize (v): lôi cuốn

18 breadth of sth : sự rộng rãi, phóng khoáng (về

cách nhìn, quan điểm)

19 outlook (n): cách nhìn, quan điểm

20 futuristic (a): rất là tiến bộ và hiện đại

21 imperturbable (a): điềm tĩnh, ko hề bối rối

22 compatriot (n): người đồng xứ, đồng bào

23 buoyancy (n): sự nổi; sức nổi

24 contention for sth / to do sth: sự đấu tranh,

ganh đua

25 incapacitating (a): làm cho ai đó ko có khả năng làm việc một cách binhg thường

26 enumerate (v): đếm, liệt kê

27 budgetwise (adv): để tiết kiệm chi phí

28 predecessor (n): 1 loại máy, hệ thống, luật lệ,… bị thay thế bởi một cái mới hơn

29 uproot sb/oneself from sth (v): buộc ai đó phải rời khỏi nơi đã sinh ra hoặc đã ổn định cuộc sống

30 ingeniously (adv): khéo léo, tài tình

32 predator (n): ĐV ăn thịt

33 crematorium /crematoria (số nhiều) (n): nơi hỏa táng, lò hỏa thiêu

34 talk sth<-> over (with sb): thảo luận, trao đổi

về một vấn đề hoặc tình huống với ai đó

35 anteroom / antechamber (n): phòng chờ, phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hay quan trọng hơn

36 progenitor (n): tổ tiên, người khởi xướng

37 rightful (a): công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử)

38 incoming child: đứa trẻ sắp chào đời

39 babymoon (n): chuyến đi tận hưởng thời gian bên nhau trước khi sinh em bé

40 jump on the bandwagon: chạy theo trào lưu đang được ưa chuộng hay thịnh hành

41 disgraced (a): nhục nhã

42 scrutinize (v): nhìn chăm chú, xem xét kĩ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận

43 discreet (a): thận trọng, dè dặt, kín đáo

44 impede (v): ngăn cản, cản trở

 Impediment in one’s speech: sự nói lắp

45 go-getter (n): người dám nghĩ, dám làm

46 trendsetter (n): người lăng xê mốt

Trang 2

47 fracture (n): sự gãy, chỗ gãy (xương)

48 contralateral (a): đổi bên

49 cocksure (a): cực kì kiêu ngạo

50 conceited /si/(a) = arrogant

51 cut ties with sb: chấm dứt 1 mqh tình cảm hay

dừng hợp tác với ai

52 write sb off: đồ bỏ

53 milquetoast (n): người nhút nhát, người nhu

nhược /’milk/

54 brutally (adv): một cách tàn bạo

55 bloody (a): đẫm máu

(adv): vô cùng, cực kì

56 ploughshare / plowshare (n): lưỡi cày

57 headlong (a/adv): liều lĩnh, đâm đầu vào

58 coup (n): việc làm táo bạo, hành động phi

thường

59 contrecoup injury: máu tụ dưới màng

60 appendectomy (n): thủ thuật cắt bỏ ruột thừa

61 awe-inspiring (a): gây kinh hoàng

62 skyline (n): đường chân trời

63 manhattanization (n): thuyết tân sinh học đặt

ra để mô tả việc xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng

hoặc MDDC cao, biến diện mạo và đặc điểm của

1 thành phố giống với Manhattan

64 lip-smacking (a): (sử dụng trong văn nói, tình

huống ko trang trọng) vị cực kỳ ngon

65 succulent (a): (văn viết) các món làm từ trái

cây, rau củ và thịt mọng nước

66 amour-propre (n): lòng tự ái, tự trọng /əˌmʊr

ˈprəʊprə/

67 mano-a-mano (n): liên quan đến trận đánh

hay cuộc thi

68 hypernatremia (n): lượng natri trong máu cao

69 replicate (v): tái tạo, làm một bản sao của cái

70 manuscript (n): bản viết tay, bản thảo

71 far and wide = here and there

72 jerky (n): thịt bò khô

73 deli meat: thịt nguội

74 medication (n): thuốc chữa bệnh, dược phẩm

75 pharmacopeia (n): dược điển

76 exterminate (v): hủy diệt

77 contract (v): mắc phải, nhiễm phải (căn bệnh)

78 schistosomiasis (n): sán máng

79 proliferation (n): sự phát triển, gia tăng nhanh

80 unfaltering (a): kiên định, ko giảm sút

81 adverse (a): ngược lại

82 reaction to sth

83 literary (a): thuộc văn chương, có tính chất văn học

84 asthete (n): nhà thẩm mỹ

85 hustle and bustle: hối hả và bẩn rộn

 Hustle (a): xoay sở, vất vả ngược xuôi (để làm việc, kiếm tiền,…)

86 meritocracy (n): chế độ nhân tài

87 flourescene (n): thời kỳ nở hoa

88 pulchritudinous (a): xinh đẹp

89 flouresce (v): phát quang

90 Neapolitan (a): gồm nhiều lớp khác màu hoặc hương vị (kem)

91 antimicrobal (a): chống vi trùng

92 depopulation (n): sự giảm dân số

93 affirm (v): khẳng định

94 invest in sth

Trang 3

95 musculature (n): hệ thống bắp cơ / bắp thịt

(trong cơ thể)

96 daunting = demoralizing (a): làm nản chí

97 (macro/micro) economics (n): KT vĩ mô

98 first-time (a): lần đầu

99 uproarious (a): rất ồn ào, om sòm

100 rear (v): nuôi nấng

 Child-rearing

101 mother-to-be (n): sản phụ

102 penultimate (a): áp chót

103 knowledge-intensive (a): tập trung tri thức

 Knowledge-intensive industry: ngành tập

trung tri thức

104 overqualified (a): thừa năng lực

105 excessive (a): thừa

106 investiture (n): lễ phong chức

107 (be) second-to-none: ko có đối thủ, ko chịu

thua ai

108 sidestep (v): lảng tránh (câu hỏi)

109 forgo (v): thôi, bỏ, kiêng

110 disparaged (a): gièm pha, chê bai

111 amuse (v): làm ai thích thú

112 eccentricity (n): tính lập dị

113 piece-de-resistance (n): mảnh ghép hoặc

nhân vật quan trọng nhất

114 atop (adv): ở đỉnh, ở chóp

115 novella (n): tiểu thuyết ngắn, truyện mang

tính tường thuật

116 coup d’etát (n): cuộc đảo chính

117 cum-laude (n): 1 trong 3 danh hiệu bằng cấp

học thuật ở Mỹ và nhiều quốc gia khác

118 saloon (n): quán rượu

119 duel (n): cuộc tranh cãi tay đôi

120 striptease (n): điệu múa thoát y

121 poetic justice: án phạt đáng đời, gieo gió gặp bão

122 far-farmed (a): lừng danh, nổi tiếng khắp nơi

123 giant-killer (n): người hay đội bóng đá thắng một đối thủ có vẻ hơn hẳn mình

124 blatant (a): hay kêu la

125 put sb <-> off: làm cho ai ghét ai/thứ gì hay

ko tin vào chúng

126 in-one’s-nose (a): gây hấn hay khiêu khích

rõ rành rành, ko thể phớt lờ hay tránh né

127 round-the-clock (a): cả ngày lẫn đêm

128 purview (n): phạm vi hiệu lực

129 dispute (n): cuộc bàn cãi

130 legislation (n): pháp luật

131 merely (adv): chỉ, đơn thuần

132 condemn (v): kết án, xử tội

133 pusillanimous (a): nhát gan, yếu hèn

134 anchor (v): giữ chặt

135 paperweight (n): cái chặn giấy

136 treaty (n): hiệp ước

137 centerpiece / centrpiece (n): vật trang trí trung tâm

138 womankind (n): phụ nữ nói chung

139 menopause (n): sự mãn kinh

140 heaven-sent (a): may mắn, thuận lợi

141 emasculate (v): tước đi, lấy đi vai trò của ai

142 benchwarmer (n): làm ấm băng ghế -> dự bị

143 foreshorten (v): vẽ rút gọn lại

144 pretty (adv): khá, vừa phải

Trang 4

145 attaboy / at-a-boy (thán từ): (slang) giỏi, cừ

lắm

146 potential (a): tiềm tàng, hùng mạnh /(n):

tiềm lực, khả năng

147 superspreader (n): siêu lây nhiễm

148 indefatigable (a): ko biết mỏi mệt

149 paycheck (n): tiền lương

150 sinecure (n): chức vụ ko đòi hỏi phải làm

việc hoặc trách nhiệm nhưng phải đem lại uy thế

và tiền bạc cho người giữ chức /ˈsaɪnɪkjʊr/

151 syllable (n): âm tiết

152 antepenult / antepenultimate (n): âm tiết thứ

3 kể từ dưới lên

153 calefacient (a): làm ấm, nóng

154 backronym (n): từ viết tắt ngược

155 interpret (v): giải thích, làm sáng tỏ

156 row (n): hàng, dãy

157 ragamuffin (n): đứa bé đầu đường xó chợ,

người ăn mặc nhếch nhác (nhất là con trai)

158 lobby sb for sth (v): cố gắng thuyết phục

một chính khách để ủng hộ hoặc phản đối dư luận

159 publicly (adv): chung, công khai

160 greenwash / greenwashing (n): quá trình

truyền đạt một ấn tượng sai lệch hoặc cung cấp

thông tin sai lệch để đánh bóng thương hiệu

161 defy (v): bất chấp, coi thường

162 death-dying (a): sẵn sàng đối mặt hay liều

chết / trông rất nguy hiểm để thực hiện hay nỗ

lực để thực hiện

163 sanctity (n): tính thiêng liêng, sự bất khả

xâm phạm

164 sanctimonious (a): tỏ ra cao đạo

165 the splendour of sth (n): sự tráng lệ; nét đặc

biệt, vật tượng trưng huy hoàng của cái gì

166 bravura (n): (âm nhạc) sự biểu diễn xuất sắc /brəˈvjʊrə/

167 diplomatic (a): có tính cách ngoại giao; khôn khéo

168 impasse (n): ngõ cụt: thế bế tắc, ko lối thoát

169 upcycle sth (v): biến những vật liệu bỏ đi

hay những sản phẩm vô dụng thành những vật liệu hay sản phẩm mới có chất lượng tốt hơn, đem lại giá trị tốt hơn cho môi trường

170 hangover (n): dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cao; vết tích, tàn tích

171 blur (n): vết nhơ

 Cast a blur on sb’s name: làm ô danh ai

172 bleary-eyed (a): mắt lờ mờ và trông mệt mỏi /ˌblɪri ˈaɪd/

173 liquor (n): cốc rượu nhỏ, hớp rượu; nước

luộc( thức ăn) /ˈlɪkər/

174 pot-valiant (a): dũng cảm khi say rượu

175 spontaneously (adv): một cách tự động, tự phát /spɑːnˈteɪniəsli/

176 arbitrarily (adv): một cách tùy tiện

177 imperial (a): đế quốc

178 demagoguery (n): chính sách mị dân

179 ceaseless / incessant (a): triền miên, ko ngừng

180 gambling (n): trò cờ bạc ăn tiền; hành động mạo hiểm

181 financial loss: tổn thất tài chính

182 comparable to/with sb/sth /in sth

183 compulsive (a): có tính ép buộc

184 twin (a): giống nhau

185 rehabilitation (n): sự được phục hồi /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/

Trang 5

186 inclusive (a) ant exclusive (a)

187 solicitor (n): luật sư, ban cố vấn pháp luật

188 advocate (n): người biện hộ

189 misconception (n): sự hiểu sai

190 conceive of sth / conceive sth as sth: hình

thành 1 suy nghĩ, kế hoạch,…

191 unsettling (a): đáng lo

192 runaway (a): xảy ra rất nhanh, rất dễ dàng

193 narrate (v): kể lại, thuật lại

194 play first fiddle: giữ vai trò chủ đạo/ second

fiddle: ở địa vị phụ thuộc

195 narrative (n): câu chuyện

196 insurmountable (a): ko thể vượt qua

(chướng ngại vật); ko thể khắc phục

197 come down on sb: chỉ trích hay phạt nặng ai

một cách thậm tệ

198 self-criticism (n): sự tự phê bình

199 interlace / interwind (v): trộn lẫn

200 beside the point: ko liên quan đến chủ đề mà

bạn đang bàn luận

201 mainstream (n): xu hướng

202 favoristism (n): sự thiên vị

203 scapegoating (n): tế thần -> đổ thừa cho

người khác

204 enmeshed (a): vướng vào

205 tangle of sth: mớ lộn xộn

206 demise (n): sự cho thuê (đất,…); sự để lại

(di chúc); sự qua đời của vua chúa

207 misery (n): cảnh khổ sở /ˈmɪzəri/

208 untold (a): đáng kể, ko kể xiết

209 publication (n): sự công bố; sự xuất bản

(sách, báo,…)

210 headline (v): đặt tiêu đề

211 impetus /ˈɪmpɪtəs/(n): sự thúc đẩy

212 dispossessed /ˌdɪspəˈzest/ (a): người bị tước quyền sở hữu

213 livelihood (n): kế sinh nhai

214 predatory pricing: chính sách hạ giá để tiêu diệt đối thủ /ˈpredətɔːri/

215 abortion (n): sự sẩy thai

216 stance (n): thái độ, lập trường (về đạo đức, tinh thần,…)

217 vociferous (a): mạnh mẽ; om sòm /vəʊˈsɪfərəs/

218 critic (n): nhà phê bình

219 make light of: xem như ko quan trọng ≠ make much of

220 self-effacing (a) = modest / humble / unassuming

221 downtime (n): thời gian chết của máy móc

222 alternate with sth /between A and B: lần lượt diễn ra, xen kẽ nhau

223 bipolar disorder: rối loạn lưỡng cực = manic-depressive

224 loophole (n): kẽ hở

225 desperately (adv): liều mạng

226 eatery (n) = restaurant

227 portion (n): khẩu phần ăn

228 earmark (v): đánh dấu riêng

229 undertaking (n): việc kinh doanh

 Give an undertaking + that… / to do sth: lời hứa, lời cam đoan

230 contraception (n): pp tránh thụ thai

231 procurable (a): có thể đạt được, kiếm được

Trang 6

232 property (n): đặc tính

233 curative (a): chữa bệnh

234 boundless (a): bao la, bát ngát, vô tận

235 embolden (v): khuyến khích

236 enforcement (n): sự bắt ép

237 self-policing (n): tụ trị

238 self-restraint (n): tự kiềm chế được

239 actionable (a): có thể kiện

240 disagreeable (a): khó chịu

241 antiquity (n): đồ cổ

242 antiquated (a): cũ kĩ, ko hợp thời

243 contemporary (a): đương thời, hiện đại

244 relevance (n): sự thích hợp, sự liên quan

/ˈreləvəns/

245 outspoken (a): nói thẳng, trực tính

246 implicate (v): cho thấy

247 imply (v): nói bóng gió

248 cause of sth

249 grime (n): bụi bẩn

250 glory (n): niềm vinh dự; vẻ rực rỡ

251 discolorment / discoloration (n): sự bạc màu

252 supremacy (n): ưu thế tối cao

253 rival (n): đối thủ

254 rebel (n): người nổi loạn /ˈrebl/

255 hinder (v): cản trở, gây trở ngại

256 unhindered (a): ko bị cản trở, tự do

257 accredited (a): được công nhận

258 revoke (v): thu hồi, rút lại

259 irrevocable (a): ko thể thay đổi /re/

260 regardless of + N/ cụm N/ clause : bất chấp

261 courteous (a) = polite /ˈkɜːrtiəs/

262 unfailingly (adv): luôn luôn, lúc nào cũng…

263 to spit blood/venom: rất tức giận

264 resent (v): bực tức, phẫn nộ, không bằng lòng

 tobe resentful of/at/about sth (a):cảm thấy phẫn uất bực bội

265 hear a pin drop: im lặng như tờ

266 wrath (n): sự căm phẫn, tức giận

267 solidify (v): củng cố, làm cho vững chắc

268 be chockablock with sth/sb: đầy chật, chật cứng

269 obmutescene (n): sự lầm lì im lặng

270 to send sb on an embassy to sb: cử ai đi sứ đến gặp ai

271 fatality (n): sự chết bất hạnh (chết thảm); sự rủi ro không thể tránh được

272 come of a good strain: là con dòng cháu giống

273 diagnose sb with sth

274 suspect sb/sth of doing sth

275 be home to sb: là nhà của ai

276 mainland (n): đất liền, đại lục

277 virulent disease: bệnh do vi rút gây ra

 Viral (a): thuộc vi rút, giống như vi rút

278 condolence (n): sự chia buồn

279 emerge (v): nổi bật lên, nảy ra (vấn đề)

280 be consistent with sth: phù hợp, thích hợp

281 fall victim (to sth): bị thương, lừa dối, phá hủy hay giết bởi ai/cái gì

Trang 7

282 whistleblower (n): người làm rò rỉ, tiết lộ ra

công cộng những thông tin được giữ bí mật cho

quần chúng

283 flu-like (a): giả cúm

284 gadfly (n): người hay châm chọc

285 childproof (a): thiết kế để không cho trẻ em

mở, sủ dụng hay phá hoại nó

286 globetrotter (n): người đi du lịch khắp thế

gian

287 super - commuter (n); người đi làm xa

288 chocoholic (a): người đạo socola

289 fanatic (a): cuồng tín

 Fanatic about sth

290 laugh - stock / laugh - stocking (n): trò cười

291 make allowances for sb: chiếu cố

292 semi - annual (a): nửa năm 1 lần

293 saturnine (a): lờ đờ (về người)

294 mundane task/job = dull job

295 in the mood for + N/Ving: thích

296 arouse (v): đánh thức, khuấy động

297 have no choice/alternative but (to) do sth

298 cardiovascular (a): thuộc tim mạch

299 slip away : mất đi ý thức

300 door-to-door: đến từng nhà

301 Upon/On + Ving = when immediately after

302 Comply with = obey

303 innervate (v): làm cho rắn rỏi

304 drive sb round the bend: điều gì đó khiến

bạn thực sự buồn hoặc tức giận

305 social whirl: bận rộn

306 reflect on/upon sth: nghĩ sâu và cẩn thận về

307 get sb’s knickers in a twists/ get sb's panties

in a bunch: trở nên tức giận, buồn lòng

308 give sth a whirl: thử làm việc gì lần đầu

309 iddle chatter: nói chuyện lúc rảnh rỗi

310 pleasantry (n): lời nhận xét hài hước

311 make small talk /exchange pleasantries: nói chuyện xã giao

312 don’t make any rash promises: đừng có mà hứa liều

313 slipshod (a) = careless

314 snap (a): đột xuất

 snap decision: quyết định đột xuất

315 curt (a): cộc lốc, cụt ngủn = brusque

 curt reply

316 glossy (a): hào nhoáng, bóng loáng

 glossy brochure/ magazine: tạp chí có giấy bóng loáng

317 tobe in fashion: trong xu hướng

318 glassy eye: đôi mắt đờ đẫn, không hồn

319 glitzy (a): giả tạo, phù phiếm

320 glittery (a): chói sáng với nhiều đèn chớp

321 mature student: sinh viên lớn tuổi hơn bình thường

322 as fit as a/an fiddle: rất sung sức, khỏe như vâm

323 falcon (n): chim ưng, chim cắt

324 see the color of his money: chắc chắn rằng người mua có đủ tiền trả thì mới bán cho họ

325 fraud (n): sự dối trá

326 a nest egg: tiết kiệm để dành cho tương lai

327 a white elephant: vật vô dụng, tốn rất nhiều tiền nhưng không bỏ được

Trang 8

328 have eyes in the back of sb’s head: có mặt

đằng sau gáy, tường tận với những thứ xảy ra

xung quanh mình (hoặc ai đó)

329 do away with sth = abolish th: thủ tiêu, bãi

bỏ thứ gì

 do away with sb = kill sb/oneself

330 hush sth <-> up: giấu thông tin về cái gì đó

vì bạn không muốn người khác biết đến

331 fritter sth <-> away (on sth): lãng phí thời

gian, tiền lên cái gì đó không quan trọng

332 splash down: đáp xuống biển hay đại dương

333 dreary /ˈdrɪri/ (a): ảm đạm

334 bedsit/bedsitting room/bedsitter (n) =

apartment

335 eke out a living: sống với một số tiền ít ỏi

336 pull through sth: sự phục hồi nhanh chóng

sau một cuộc phẫu thuật, khỏi bệnh ; thành công

trong một việc gì rất khó

337 wriggle out of doing sth/ sth: tránh làm điều

gì mà người khác không thích

338 the tip of the iceberg: "chỉ mới là bề nổi của

tảng băng”, chỉ mới là sự bắt đầu

339 tip sb <-> off (about sth): cảnh báo ai đó về

điều gì sắp xảy ra (nghĩa xấu)

340 raid (n): cuộc đột kích, tấn công bất ngờ

341 tobe inconsistent with sth: mâu thuẫn nhau

342 spasmodic /spæzˈmɑːdɪk/ (a): lác đác,

không liên tục

 spasmodic effort / attempt: những sự nổ

lực, cố gắng không đều đặn

343 superfluous (a): thừa, vô dụng, không cần

thiết

344 pertinent (a): đúng chỗ, đi thẳng vào vấn đề

 pertinent question

 tobe pertinent to sth

345 go overboard on sth = tobe enthusiastic about sth

346 keep on sb for/about sb/sth: ai đó lải nhải với ai về điều gì

347 go for the jugular: tấn công vào nhược điểm của đối thủ

348 scrimp and save: sống tằn tiện để đủ tiền cho những mục đích sau này

349 to remonstrate with sb about sth = complain

to sb about sth

350 exacerbate / acerbate /ɪɡˈzæsərbeɪt/ / = aggravate (v): làm vấn đề trầm trọng thêm; làm cho bực mình, phát cáu

351 evanescent /ˌevəˈnesnt/ / /ˌiːvəˈnesnt/ (a): xuất hiện trong một thời gian ngắn rồi biến mất một cách nhanh chóng và sau đó chìm vào quên lãng

352 dawn on sb: cuối cùng cũng nhận ra hoặc hiểu điều gì

353 supersede (v): thay thế thứ gì đó lỗi thời và không còn là tốt nhất

 be superseded (by sth)

354 ensue (v): xảy ra sau đó

 ensue from/on sth: sinh ra từ thứ gì

355 tantrum (n): cơn giân, cơn thịnh nộ

 have/throw a tantrum: nổi cơn tam bành

356 befuddle (v): làm ngơ ngẩn, làm mụ mị

 tobe befuddled by sth: làm bối rối và không thê suy nghĩ một cách bình thường

357 insurrection (against sb/sth) (n) = uprising :

sự nổi dậy, sự khởi nghĩa

358 have a new lease on life: yêu đời

359 ill feeling: sự thù hận, oán giận

Trang 9

360 abdicate (v) = renounce one’s throne: từ bỏ

ngôi vị của mình

361 draconian /drəˈkəʊniən/ (a): (of a law,

punishment): hà khắc

362 nightmarish (a): như một cơn ác mộng

363 reissue (V): tái bản, phát hành lại ( sách,

báo,…)

364 go from rags to riches: từ nghèo khó đến

giàu có

365 dress in rags: mặt đồ cũ, nhăn

366 flock to do sth: đổ xô, tụ lại một nơi

367 about-turn / about-face (n/v): sự thay đổi ý

kiến, sự trở mặt

368 foolproof (a) = infallible: hết sức rõ ràng,

không thể sai được

369 rehabilitation (n) /drəˈkəʊniən/: sự phục

hồi

370 well-heeled (a) = wealthy = very rich

371 tight-fisted (a) = mean = stingy : không sẵn

lòng chi nhiều tiền

372 plucky (a) = brave

373 bestow (on/upon) sth (v): tặng, ban cho thứ

gì như một vinh dự hoặc quà

374 trigger-happy (a): hiếu chiến, sẵn sàng sử

dụng bạo lực (đặc biệt là sung)

375 gregarious (a) = sociable

376 verbosity / verboseness (n): sự rườm rà, dài

dòng

377 omni-present /ever-present (a): có mặt ở

khắp nơi

378 unassuming (a) = modest = humble

379 audacious /ɔːˈdeɪʃəs/ (a) = daring: gan, táo

bạo

380 exuberant /ɪɡˈzuːbərənt/ (a): cởi mở, hồ hởi, tràn đầy năng lượng

382 valour /ˈvælər/ (n): sự dũng cảm (nhất là trong chiến tranh)

383 abet (v): xúi làm bậy, tiếp tay làm bậy

384 ameliorate /əˈmiːliəreɪt/ (v): làm tốt hơn, cải thiện

385 whimsical (a): bất thường (vật)

386 abstain from sth/doing sth (v): kiêng, nhịn (rượu,…) ; bỏ phiếu trắng

387 enrage sb (v): làm ai nổi điên

 be enraged at sth

388 jerry-built (a): xây dựng vội vàng bằng vật liệu xấu, xây dựng cẩu thả (nhà cửa)

389 divulge sth (to sb) /daɪˈvʌldʒ/ (a) = reveal sth to sb: tiết lộ thứ gì cho ai

390 holocaust /ˈhɑːləkɔːst/ (n): sự hủy diệt hang loạt

391 sultry /ˈsʌltri/ (a): oi bức, ngột ngạt (thời tiết)

392 boisterous (a): (of people, animals and behavior) náo nhiệt, huyên náo

393 commiserate with sb on/over sth (v): thương hại, thương xót

394 tobe in the pink = tobe in good health

395 accomplice /əˈkɑːmplɪs/ (n): kẻ đồng lõa

396 jovial (a): rất vui vẻ và thân thiện

 jovial mood/manner

397 adroit (a) = skillful

398 follow suit: bắt chước cách làm của người khác

Trang 10

399 shell out (for sth) = fork out (for something)

| fork out something (for/on something): trả một

số tiền lớn (thường là miễn cưỡng)

400 scribble sth down: viết cái gì một cách

nhanh chóng và bất cẩn vì bạn không có nhiều

thời gian

401 conscientious (a): chu đáo, tận tâm

402 acclimatize oneself /əˈklaɪmətaɪz/ (v):

thích nghi với môi trường

403 run up against sth: gặp phải những vấn đề

khó khan

404 capitalize on/upon sth = take advantage of

405 hand in sb’s notice/resignation: từ chức

406 crack down on sb/sth: áp dụng kỉ luật

nghiêm khắc hoặc đàn áp thẳng tay

407 take a dim view of sb/sth: có cái nhìn không

tốt về ai/thứ gì

408 pay tribute to sb: ca ngợi hoặc thể hiện sự

tôn trọng và ngưỡng mộ đến ai

409 root for sb: cổ vũ ai đó trong 1 cuộc thi khi

người đó đang gặp thế khó

410 root sth out: xóa bỏ, loại trừ một thói quen

xấu

411 turn a blind eye to = take no notice of = take

no heed of / pay no heed to

412 pay lip service: nịnh hót

413 make amends to sb for sth/doing sth = make

up for sth: sửa lỗi của bản thân

414 drift apart: giảm khăng khít, không còn thân

như trước nữa trong một mối quan hệ

415 ten to one (đứng đầu câu và trước dấu phẩy,

trạng ngữ): rất có thể

416 pack in like sardines: đông đúc đến nỗi

không thể di chuyển

417 opt out of sth: lựa chọn không làm hoặc làm gia cái gì

418 on a shoestring: sử dụng rất ít tiền

419 roll in money/it: có rất nhiều tiền

420 circumnavigate (v): đi vòng quanh thế giới bằng thuyền, tàu

421 acquiesce in/to sth /ˌækwiˈes/: bằng lòng (có lúc cũng không thích lắm)

422 the long and the short of it is that +S+V: sự that rõ ràng là…

423 fall through: không xảy ra, chưa được hoàn thành

424 disappear/vanish into thin air: biến mất một cách nhanh chóng và bí ẩn

425 not have a hope in hell of doing sth: không

có một cơ hội nào

426 fall out with sb = quarrel with sb: cãi nhau với ai

427 bolt down: ăn vội cái gì đó 428.by the same token: tương tự

429 prevalent /ˈprevələnt/ = common = widespread

430 muster sth up = summon sth up: tập trung dồn hết sức lực

431 ante up: đặt cược hoặc thanh toán

432 tobe in doldrums: trong trạng thái chán nản

433 unscrupulous (a): tận tâm, không cẩu thả

434 aplomb (n): sự vững lòng, tự tin

434 nerve-racking/nerve-wracking (a): làm bạn cảm thấy bồn chồn, lo lắng

435 make a killing: phất lên như diều gặp gió

436 glid the lily: tô điểm

Ngày đăng: 25/10/2022, 20:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN