1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1278 câu trắc nghiệm vật lý 12

132 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Công Nghinh Tổng hợp các câu hỏi của đề thi các năm Thầy Anh 1 MỤC LỤC I DAO ĐỘNG CƠ 3 2007 3 2008 4 2009 5 2010 7 2011 9 2012 11 2013 14 2014 15 2015 17 2016 18 2017 ĐỀ 201 19 2017 ĐỀ 202 20 2[.]

Trang 1

- 1 -

MỤC LỤC

I DAO ĐỘNG CƠ 3

2007 3

2008 4

2009 5

2010 7

2011 9

2012 11

2013 14

2014 15

2015 17

2016 18

2017 - ĐỀ 201 19

2017 - ĐỀ 202 20

2017 - ĐỀ 203 21

2017 - ĐỀ 204 22

2018 - ĐỀ 201 23

2018 - ĐỀ 202 23

2018 - ĐỀ 203 24

2018 - ĐỀ 204 25

2019 25

2020 – ĐỀ 203 26

2007 28

2008 29

2009 29

2010 30

2011 31

2012 33

2013 34

2014 35

2015 37

2016 37

2017 - ĐỀ 201 38

2017 - ĐỀ 202 38

2017 - ĐỀ 203 39

2017 - ĐỀ 204 39

2018 - ĐỀ 201 40

2018 - ĐỀ 202 40

2018 - ĐỀ 203 41

2018 - ĐỀ 204 41

2019 42

2020 – ĐỀ 203 43

III DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 44

2007 44

2008 44

2009 46

2010 47

2011 48

2012 50

2013 51

2014 52

2015 53

2016 53

2017 - ĐỀ 201 54

2017 - ĐỀ 202 54

2017 - ĐỀ 203 54

2017 - ĐỀ 204 55

2018 - ĐỀ 201 55

2018 - ĐỀ 202 55

2018 - ĐỀ 203 56

2018 - ĐỀ 204 56

2019 56

2020 – ĐỀ 203 56

2007 58

2008 59

2009 61

2010 64

2011 67

2012 70

2013 73

2014 76

2015 79

2016 80

2017 - ĐỀ 201 81

2017 - ĐỀ 202 82

2017 - ĐỀ 203 83

2017 - ĐỀ 204 84

2018 - ĐỀ 201 85

Trang 2

2018 - ĐỀ 202 86

2018 - ĐỀ 203 87

2018 - ĐỀ 204 87

2007 91

2008 92

2009 93

2010 94

2011 95

2012 96

2013 98

2014 99

2015 100

2016 100

2017 - ĐỀ 201 101

2017 - ĐỀ 202 101

2017 - ĐỀ 203 102

2017 - ĐỀ 204 102

2018 - ĐỀ 201 103

2018 - ĐỀ 202 103

2018 - ĐỀ 203 103

2018 - ĐỀ 204 104

2007 106

2008 107

2009 108

2010 109

2011 110

2012 111

2013 112

2014 113

2015 114

2016 114

2017 - ĐỀ 201 115

2017 - ĐỀ 202 115

2017 - ĐỀ 203 115

2017 - ĐỀ 204 116

2018 - ĐỀ 201 116

2018 - ĐỀ 202 117

2018 - ĐỀ 203 117

2018 - ĐỀ 204 117

2019 118

2007 119

2008 119

2009 121

2010 121

2011 123

2012 124

2013 125

2014 126

2015 127

2016 127

2017 - ĐỀ 201 128

2017 - ĐỀ 202 128

2017 - ĐỀ 203 129

2017 - ĐỀ 204 129

2018 - ĐỀ 201 129

2018 - ĐỀ 202 130

2018 - ĐỀ 203 130

2018 - ĐỀ 204 131

2019 131

2020 – ĐỀ 203 132

Trang 3

- 3 -

I DAO ĐỘNG CƠ

2007

1 (CĐ): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương

thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì

tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ

nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó

không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

2 (CĐ): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động

cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra

khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao

động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học

khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi

trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học

bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên

hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần

số dao động riêng của hệ ấy

3 (CĐ): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng

không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động

điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn

mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng

của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

A mg l (1 - cosα)

B mg l (1 - sinα)

C mg l (3 - 2cosα)

D mg l (1 + cosα)

4 (CĐ): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A,

chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật

đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời

điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

A A/2

B 2A

C A/4

D A

5 (CĐ): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và

lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu

khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc

là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A 200 g

B 100 g

C 50 g

D 800 g

6 (CĐ): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một

con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc

thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2

s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A với tần số bằng tần số dao động riêng

B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

8 (ĐH): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang

máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế

năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần

theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo

thời gian

10 (ĐH): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng

m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng

độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Trang 4

là I = ml2/3 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao

động của con lắc này có tần số góc là

13 (CĐ): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở

giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số

của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần

số dao động riêng của hệ

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc

vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc

biên độ của ngoại lực cưỡng bức

14 (CĐ): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục

Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ

O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục

Ox

15 (CĐ): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối

lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ

cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại

nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân

bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dao động điều

hoà của con lắc này là

A 2π√(g/Δl)

B 2π√(Δl/g)

C (1/2π)√(m/ k)

D (1/2π)√(k/ m)

16 (CĐ): Cho hai dao động điều hoà cùng phương

có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt

+ π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao

động tổng hợp của hai dao động trên bằng

A 0 cm

B 3 cm

C 63 cm

D 3 3 cm

17 (CĐ): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối

lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ

cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác

dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết

biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi

thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi

và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

A 1/2

B 2

C 1

D 1/5

19 (CĐ): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục

Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ

T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất

20 (ĐH): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ

bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng

gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ

bằng chu kỳ dao động của vật

21 (ĐH): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc

bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí

cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực

tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao

động điều hòa

22 (ĐH): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và

2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

Trang 5

23 (ĐH): Cho hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

24 (ĐH): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T

Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,

thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng

không ở thời điểm

t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm

20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều

hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần

lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng

là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

Trang 6

31 (CĐ): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

32 (CĐ): Khi nói về một vật dao động điều hòa có

biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc

vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T

8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A

B Sau thời gian T

2, vật đi được quảng đường bằng

2 A

C Sau thời gian T

4, vật đi được quảng đường bằng

A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng

4A

33 (CĐ): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2,

một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60

Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều

dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân

bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A 6,8.10-3 J

B 3,8.10-3 J

C 5,8.10-3 J

D 4,8.10-3 J

34 (CĐ): Một chất điểm dao động điều hòa có

phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa

độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc

50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ

sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân

bằng một khoảng như cũ Lấy 2 = 10 Khối lượng vật

36 (CĐ): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa

theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của

con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100

N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia

tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ

năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

41 (ĐH): Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết

lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

A 6 Hz

B 3 Hz

C 12 Hz

Trang 7

- 7 -

D 1 Hz

42 (ĐH): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn

dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc

thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài

con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời

gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều

dài ban đầu của con lắc là

A 144 cm

B 60 cm

C 80 cm

D 100 cm

43 (ĐH): Chuyển động của một vật là tổng hợp của

hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này

có phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t )

44 (ĐH): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ

là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau

những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế

năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con

45 (ĐH): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận

tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy  =3,14 Tốc độ trung

bình của vật trong một chu kì dao động là

nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số

góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng

(mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc

của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của

47 (ĐH): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2,

một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao

động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có

chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

48 (CĐ): Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi

51 (CĐ): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục

Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A 3

4

B 1.4

C 4.3

D 1.2

Trang 8

52 (CĐ): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có

chiều dài đang dao động điều hòa với chu kì 2 s

Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì

dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài bằng

xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với

biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi

viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của

54 (CĐ): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6

cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động

55 (CĐ): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên

thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu

ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm

ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa

56 (CĐ): Chuyển động của một vật là tổng hợp của

hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này

có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =

xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa

theo phương ngang với phương trình

x=A cos(wt+ ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động

năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2

10

 = Khối lượng vật nhỏ bằng

nó là d = 20 cm Lấy g = 10 m/s2 và 2=10 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

60 (ĐH): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A 0 3

B 0

.2

C 0.2

D 0

.3

62 (ĐH): Một chất điểm dao động điều hòa với chu

kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =

2

A

, chất điểm có tốc độ trung bình là

A 6A

T

B 9 2

A T

Trang 9

63 (ĐH): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với

chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia

tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

64 (ĐH): Dao động tổng hợp của hai dao động điều

hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ

số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu

giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để

con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn

nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 10 30 cm/s

B 20 6 cm/s

C 40 2 cm/s

D 40 3 cm/s

66 (ĐH): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50

cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q

= +5.10-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao

động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường

độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng

đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2,  = 3,14 Chu kì

dao động điều hoà của con lắc là

độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

68 (CĐ): Hình chiếu của một chất điểm chuyển

động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai

?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc

của chuyển động tròn đều

B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của

chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn

bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ

dài của chuyển động tròn đều

69 (CĐ): Vật dao động tắt dần có

A cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

B thế năng luôn giảm theo thời gian

C li độ luôn giảm dần theo thời gian

D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

70 (CĐ): Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu

nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều

hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ

thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn

hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều

hòa

71 (CĐ): Độ lệch pha của hai dao động điều hòa

cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

72 (CĐ): Một con lắc đơn dao động điều hòa với

biên độ góc 0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng

Trang 10

Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ

của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động

này có phương trình là x1= A1cost

74 (CĐ): Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối

lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc

dao động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời

điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó

là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:

A 0,04 J

B 0,02 J

C 0,01 J

D 0,05 J

75 (CĐ): Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s,

biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc

76 (CĐ): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m

dao động điều hòa với biên độ góc

20

 rad tại nơi có

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa

theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời

gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời

= -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

Trang 11

82 (ĐH): Dao động của một chất điểm có khối

lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 =

ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn

với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo

bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối

lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với

vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo

phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm

lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách

84 (ĐH): Một chất điểm dao động điều hòa trên

trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện

được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc

chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với

tốc độ là 40 3 cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao

85 (ĐH): Một con lắc đơn đang dao động điều hòa

với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g

Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây

được quanh một trục nằm ngang cố định Dưới tác

dụng của trọng lực, khi ma sát không đáng kể thì chu

kì dao động nhỏ của con lắc

A không phụ thuộc vào gia tốc trọng tường tại vị trí

con lắc dao động

B phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc

C phụ thuộc vào khoảng cách từ trọng tâm của vật rắn

đến trục quay của nó

D không phụ thuộc vào momen quán tính của vật rắn

đối với trục quay của nó

87 (ĐH): Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu

cố định Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là

=

B 1 24

=

C 1 2

14

=

D 1 2

12

=

91 (CĐ): Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 12

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ

cực đại

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều

nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân

bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều

nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

92 (CĐ): Một vật dao động điều hòa với biên độ A

và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng

Khi vật đi qua vị trí có li độ 2

93 (CĐ): Một vật dao động điều hòa với biên độ A

và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật dao động là

94 (CĐ): Hai vật dao động điều hòa dọc theo các

trục song song với nhau Phương trình dao động của

các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint

95 (CĐ): Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn

có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1; con

lắc đơn có chiều dài 2 ( 2 < 1) dao động điều hòa

với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều

dài 1 - 2 dao động điều hòa với chu kì là

D

60

s

98 (CĐ): Một vật dao động điều hòa với tần số góc

5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là

B độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB

C độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra

biên

D độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng

chiều với vectơ vận tốc

100 (ĐH): Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = 1cos( )

Trang 13

101 (ĐH): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con

lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa Biết

tại VTCB của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì dao

động của con lắc này là:

102 (ĐH): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng

nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao

động điều hòa theo phương ngang với chu kì T Biết

ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+

4

T vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng

A 0,5 kg

B 1,2 kg

C 0,8 kg

D 1,0 kg

104 (ĐH): Một chất điểm dao động điều hòa với chu

kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong

một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong

một chu kì, khoảng thời gian mà

105 (ĐH): Hai chất điểm M và N có cùng khối

lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai

đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

Trang 14

biên độ góc 600 Trong quá trình dao động, cơ năng

của con lắc được bảo toàn Tại vị trí dây treo hợp với

phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của

k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa

dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở

li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là

động điều hòa với chu kỳ 0,1 s Lấy  2= 10 Khối

lượng vật nhỏ của con lắc là

A 12,5 g

B 5,0 g

C 7,5 g

D 10,0 g

113 (CĐ): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo

phương trình x= Acos10t (t tính bằng s) Tại t=2s,

pha của dao động là

A 10 rad

B 40 rad

C 20 rad

D 5 rad

114 (CĐ): Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao

động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 3cm Chọn

mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là

A 0,36 mJ

B 0,72 mJ

C 0,18 mJ

D 0,48 mJ

115 (CĐ): Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động

điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lấy 2=10

Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

A 1,42 s

B 2,00 s

C 3,14 s

D 0,71 s

119 (CĐ): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là

1 và 2, được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s Tỷ số

2 1

A 1,5cm

B 7,5cm

C 5,0cm

D 10,5cm

121 (ĐH): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên

độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi được trong

Trang 15

- 15 -

122 (ĐH): Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao

động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy

123 (ĐH): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một

quỹ đạo thẳng dài 12 cm Dao động này có biên độ là

A 3 cm

B 24 cm

C 6 cm

D 12 cm

124 (ĐH): Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động

điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc

thế năng tại vị trí cân bằng); lấy 2

125 (ĐH): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo

trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t =

0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương Phương

126 (ĐH): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là

81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng Khi

các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng

thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho

hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc,

trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi t là

khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc

đến lúc hai dây treo song song nhau Giá trị t gần giá

trị nào nhất sau đây?

khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ

lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t

cm Lấy 2 = 10 Vật dao động với tần số là

A 2,9 Hz

B 3,5 Hz

C 1,7 Hz

D 2,5 Hz

131 (ĐH): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ

là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1s Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s Giá trị

132 (CĐ): Một chất điểm dao động điều hòa với biên

độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s Tốc độ cực đại của chất điểm là

Trang 16

A 10 cm/s

B 40 cm/s

C 5 cm/s

D 20 cm/s

133 (CĐ): Một con lắc đơn dạo động điều hòa với

tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường

10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

A 81,5 cm

B 62,5 cm

C 50 cm

D 125 cm

134 (CĐ): Cho hai dao động điều hòa cùng phương

có phương trình x1 = 3cos10t (cm) và x2=4cos(10t

+ 0,5) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này

135 (CĐ): Dùng một thước có chia độ đến milimét

đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho

cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một

độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d =(1345 2)  mm

B d =(1,345  0, 001)m

C d =(1345 3)  mm

D d =(1,345  0, 0005)m

136 (CĐ): Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất

điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz

Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều

137 (CĐ): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn

dao động điều hòa với chu kì 2,2 s Lấy g = 10 m/s2,

2

10

 = Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21

cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

139 (CĐ): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao

động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật nhỏ của con

lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm Lấy g =

A 2 Trong cùng một khoảng thời gian, góc mà hai vectơ A 1

A 2 quay quanh O lần

A 10 cm

B 5 cm

Trang 17

s) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

146 (ĐH): Một vật có khối lượng 50 g, dao động

điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s Động

năng cực đại của vật là

A .7,2 J

B 3,6.104J

C 7,2.10-4J

D 3,6 J

147 (ĐH): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một

quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s Từ thời điểm

vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi

gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có

nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo

phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng

Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =

48

 s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064

J Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J

Biên độ dao động của con lắc là

A 5,7 cm

B 7,0 cm

C 8,0 cm

D 3,6 cm

149 (ĐH): Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố

định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

chu kì 1,2 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian

lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian

mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A 0,2 s

B 0,1 s

C 0,3 s

D 0,4 s

150 (ĐH): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo

phương ngang với tần số góc  Vật nhỏ của con lắc

có khối lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t =

154 Một vật nhỏ dao động theo phương trình

x = 5 cos( t  + 0, 5 )  (cm) Pha ban đầu của dao động

155 Một chất điểm dao động theo phương trình

x=6 cos t (cm) Dao động của chất điểm có biên độ

Trang 18

158 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng

m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa

159 Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành

ba lò xo có chiều dài tự nhiên là (cm), ( -10) (cm)

và ( -20) (cm) Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ

tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc

có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2s; 3s và T

Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài

tự nhiên của nó Giá trị của T là

A 1,00 s

B 1,41 s

C 1,50 s

D 1,28 s

160 Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được

treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ

A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B

có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh,

nhẹ, không dãn và đủ dài Từ vị trí cân bằng của hệ,

kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi

thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng

không Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì

bất ngờ bị tuột khỏi dây nối Bỏ qua các lực cản, lấy g

= 10 m/s2 Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi

dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

A 1

2 g

B 1 g2

A chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động

riêng của hệ dao động

Trang 19

- 19 -

B chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng

của hệ dao động

C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động

riêng của hệ dao động

D tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

của hệ dao động

167 Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường

tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình

chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng

quỹ đạo có tốc độ cực đại là

169 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo

phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng gấp

đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A tăng 2 lần

B không đổi

C giảm 2 lần

D tăng 2 lần

170 Cho hai vật dao

động điều hòa dọc theo

hai đường thẳng cùng

song song với trục Ox

Vị trí cân bằng của mỗi

diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường

(2) la đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li

độ của vật 2 (hình vẽ) Biết các lực kéo về cực đại tác

dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau

Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật

171 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm M là một

điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất

điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng

với M Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính Khi P dao

động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ

5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm Nếu

P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên

độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

= 0) chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng  ( m s / 2) lần đầu tiên

(cm/s) Lấy g = 9,8 m/s2 Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

biên độ của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

tần số của lực cưỡng bức

Trang 20

C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số

của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số

riêng của hệ dao động

176 Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa

độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh

vị trí cân bằng O Biểu thức lực kéo về tác dụng lên

178 Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần

số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2 Biên độ

dao động tổng hợp của hai dao động này là

độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi

pha dao động là π/2 thì vận tốc của vật là -20 3cm/s

Lấy π2 = 10 Khi vật qua vị trí có li độ 3π cm thì động

năng của con lắc là

A 0,36 J

B 0,72 J

C 0,03 J

D 0,18 J

180 Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng

chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ

Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực

kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai

Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 Giá trị của m1 là

A 720 g

B 400 g

C 480 g

D 600 g

181 Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở

nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 Cho con lắc

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên

là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi

Wđh của lò xo vào thời gian t Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

B Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian

C Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

D Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

184 Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

A độ lớn vận tốc của vật

B độ lớn li độ của vật

C biên độ dao động của con lắc

D chiều dài lò xo của con lắc

185 Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

± 0,01 (s) Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

Trang 21

188 Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng

khối lượng đang dao động điều hòa Gọi 1,s , F01 1 và

2 ,s , F 02 2lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo

về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai

190 Cho D1, D2 và D3 là ba đao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số Dao động tổng hợp của D1 và D2

có phương trình x12 = 3 3cos(ωt + π/2) (cm) Dao

động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x23 =

3cosωt (cm) Dao động D1 ngược pha với dao động

D3 Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất là

A lò xo không biến dạng

B vật có vận tốc cực đại

C vật đi qua vị trí cân bằng

D lò xo có chiều dài cực đại

193 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh

vị trí cân bằng O Vectơ gia tốc của vật

A có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật

B có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật

C luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật

D luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

194 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và

A2, 2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu  được tính theo công thức

63

20cos(

8

3

cm t

20cos(

4

3

cm t

20cos(

.8

3

cm t

20cos(

4

3

cm t

lò xo không biến dạng Phần trăm cơ năng của con lắc

bị mất đi (so với cơ năng ban đầu) trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 22

197 Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào

điểm T cố định Từ vị trí cân bằng

O, kéo con lắc về bên phải đến A

rồi thả nhẹ Mỗi khi vật nhỏ đi từ

phải sang trái ngang qua B thì dây

vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao

động trên quỹ đạo AOBC (được

minh họa bằng hình bên) Biết TD

= 1,28 m và Bỏ qua mọi ma sát Lấy

Chu kì dao động của con lắc là

A 2,26 s

B 2,61 s

C 1,60 s

D 2,77 s

198 Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường

bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài

con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó

là 2,00 ± 0,02 (s) Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số

của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi

199 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh

vị trí cân bằng O Vectơ gia tốc của vật

A có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

B có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

C luôn hướng về vị trí cân bằng

D luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

2017 - ĐỀ 204

200 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có

độ cứng k, đang dao động điều hòa Mốc thế năng tại

vị trí cân bằng Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ

201 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều

hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kì dao động

riêng của con lắc này là

202 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

theo thời gian t Hiệu

1

2 t

t − có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,27 s

B 0,24 s

C 0,22 s

D 0,20 s

205 Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của

lò xo treo vào một điểm cố định Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình bên) Ban đầu giữ vật

Trang 23

- 23 -

lắc đơn là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là

2,20 ± 0,02 (s) Lấy = 9,87 và bỏ qua sai số của

số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm

207 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x

= Acos(ωt + φ) (ω > 0) Tần số góc của dao động là

A A

B ω

C φ

D x

208 Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu

nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì

của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số

riêng của hệ dao động

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

210 Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox

Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động

năng của vật là 0,48 J Khi vật cách vị trí cân bằng một

đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J Biên độ dao

212 Cho cơ hệ như hình bên Vật m khối lượng 100

g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số

ma sát μ = 0,2 Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho

m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều

dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A là hàm bậc hai của thời gian

B biến thiên điều hòa theo thời gian

C luôn có giá trị không đổi

D luôn có giá trị dương

214 Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức nào sau đây đúng?

216 Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng

O Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1+ 1

6 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của

2

Trang 24

vật giảm còn một nửa Trong khoảng thời gian từ thời

điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 1

6 (s), vật đi được quãng đường 6 cm Tốc độ cực đại của vật trong quá trình

không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở

trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g

M2 theo thời gian t

Hai dao động của M2

219 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x

= Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên độ dao động của vật là

A A

B φ

C ω

D x

220 Cho hai dao động điều hòa cùng phương và

cùng tần số Hai dao động này ngược pha nhau khi độ

lệch pha của hai dao động bằng

D (2n + 1)

4

 với n = 0,  1,  2…

221 Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây) Tần số dao động của con lắc này là

10 Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ

= 0,2 Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5

cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục

lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A 3

B 2 3

C 5 6

Trang 25

225 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng

tần số Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động

này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao

226 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh

vị trí cân bằng 0 Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu

nào sau đây sai?

A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật

B Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

C Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng

D Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật

228 Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng

cùng song song với trục Ox Hình chiếu vuông góc của

các vật lên trục Ox dao động với phương trình

x1=10cos(2,5πt + π/4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt – π/4)

(cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu

của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát

µ = 0,2 Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn

4,5 cm, dây D mềm nhẹ, không dãn) song song với

trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa

hai vật nằm ngang Lấy g = 10 m/s2 Thả nhẹ cho m

chuyển động Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều

chuyển động lần thứ hai thì tốc độ trung bình của m

M1 và vận tốc

v2 của M2 theo thời gian t Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

231 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x

= Acos(ωt + φ) Vận tốc của vật được tính bằng công thức

232 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m

và lò xo nhẹ có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

Trang 26

0, t tính bằng giây) Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn

235 Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố

định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

236 Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ

mang điện tích như nhau, được treo ở cùng một nơi

trên mặt đất Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi

con lắc có một điện trường đều Hai điện trường này

có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với

nhau Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương

thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa

trong cùng một mặt phẳng với cùng biên độ góc 8° và

chu kỳ tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0,25s Giá trị của

239 Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao

động điều hòa với chu kì 2s Nếu chiều dài con lắc

giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này

241 Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0 Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

A pha của dao động

B chu kì của dao động

m Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng ∆m của các quả cân treo vào A Giá trị của m là

A 90 g

B 50 g

C 110 g

Trang 27

- 27 -

D 70 g.

245 Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao

động điều hòa với biên độ góc 6º tại nơi có g = 9,87

m/s2 (π2 ≈ 9,87) Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc ở

vị trí biên Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng

của A và li độ x2 của B theo thời gian t Hai dao động

của A và B lệch pha nhau

dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên Bỏ qua

mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc Ban

đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa

mặt đất Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động,

sau 0,2 s thì dây bị đứt Sau khi dây đứt, M dao động

điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A

Lấy g =10 m/s2 ( 2  10) Giá trị của A bằng

Trang 28

II SÓNG CƠ

248 (ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh

có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng

tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau

5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược

pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong

khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn

249 (ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh

có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ

sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách

nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động

cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay

đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền

250 (ĐH _2005)Tại một điểm A nằm cách nguồn âm

N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường

độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là

I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

251 (CĐ): Khi sóng âm truyền từ môi trường không

khí vào môi trường nước thì

A chu kì của nó tăng

B tần số của nó không thay đổi

C bước sóng của nó giảm

D bước sóng của nó không thay đổi

252 (CĐ): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu

cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng

sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi

253 (CĐ): Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm

S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng

cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng

đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A 11

B 8

C 5

D 9

254 (ĐH): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta

bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1

và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu

C không dao động

D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

255 (ĐH): Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước

ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần

B giảm 4 lần

C tăng 4,4 lần

D tăng 4 lần

258 (ĐH): Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết

bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị

P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136

Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Tần số âm

mà thiết bị T thu được là

A 1225 Hz

B 1207 Hz

C 1073 Hz

D 1215 Hz

Trang 29

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 )

D Oát trên mét vuông (W/m2 )

260 (CĐ): Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc

theo trục Ox với phương trình u=cos(20t−4x) (cm)

261 (CĐ): Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong

một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các

phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền

sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và

262 (CĐ): Tại hai điểm M và N trong một môi

trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng

phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc

của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của

sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn

MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ

cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc

truyền sóng trong môi trường này bằng

264 (ĐH): Tại hai điểm A và B trong một môi

trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao

động cùng phương với phương trình lần lượt là uA

= acost và uB = acos(t +) Biết vận tốc và biên

độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình

sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa

sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại

trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

= acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 8 m/s

B 4m/s

C 12 m/s

D 16 m/s

267 (ĐH): Người ta xác định tốc độ của một nguồn

âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724

Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần

số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát

ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là

A một số lẻ lần nửa bước sóng

Trang 30

270 (CĐ): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc

độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi

trường dao động ngược pha nhau là

A 0,5m

B 1,0m

C 2,0 m

D 2,5 m

271 (CĐ): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai

đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên

272 (ĐH): : Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động

tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng

pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động

tại hai điểm đó cùng pha

273 (ĐH): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai

đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết

sóng truyền trên dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền

274 (ĐH): Một sóng âm truyền trong không khí

Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt

là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong

không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn,

lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

279 (CĐ): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

Trang 31

281 (CĐ): Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng

ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của

âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây

282 (CĐ): Một sóng cơ truyền trong một môi trường

dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x)

283 (CĐ): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai

nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với

nhau và theo phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền

sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng

do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cách

ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai

284 (ĐH): Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau,

giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ

hai nguồn dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo

thời gian

B cùng tần số, cùng phương

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không

đổi theo thời gian

285 (ĐH): Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang,

đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa

dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có

mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

289 (CĐ): Một sóng cơ lan truyền trong một môi

trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

A Một nửa bước sóng

Trang 32

B hai bước sóng

C Một phần tư bước sóng

D một bước sóng

291 (CĐ): Trên một phương truyền sóng có hai điểm

M và N cách nhau 80 cm Sóng truyền theo chiều từ

M đến N với bước sóng là 1,6 m Coi biên độ của sóng

không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương

trình sóng tại N là uN = 0,08 cos

2

 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là:

A uM = 0,08 cos

2

 (t + 4) (m)

B uM = 0,08 cos

2

 (t + 1

2) (m)

C uM = 0,08 cos

2

 (t - 1) (m)

D uM = 0,08 cos

2

 (t - 2) (m)

292 (CĐ): Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu

A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi

dây (coi A là nút) Với đầu B tự do và tần số dao động

của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút Nếu đầu B

cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để

vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng

cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng

với phương trình là u A =u B =2 os50ct (t tính bằng

s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s

Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực

đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A 9 và 8

B 7 và 8

C 7 và 6

D 9 và 10

294 (CĐ): Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm

A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40

dB với cùng cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A

lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng

một phương truyền sóng mà dao động tại hai

điểm đó cùng pha

B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

296 (ĐH): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là

độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là

299 (ĐH): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox

từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

A 100 cm/s

B 80 cm/s

C 85 cm/s

D 90 cm/s

Trang 33

- 33 -

2012

300 (CĐ): Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên

vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của

301 (CĐ): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng

hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng

hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d

302 (CĐ): Trên một sợi dây có sóng dừng với bước

sóng là  Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

303 (CĐ): Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai

nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng

với cùng phương trình u = acos40t (a không đổi, t

tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng

bằng 80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần

tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên

304 (CĐ): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài

với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị

từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên

dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau

305 (CĐ): Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi

có sóng âm truyền qua Mức cường độ âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

là không đổi Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

A Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng

truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B Những phần tử của môi trường cách nhau một số

nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

C Hai phần tử của môi trường cáh nhau một phần tư

bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nủa

bước sóng thì dao động ngược pha..

308 (ĐH): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền

từ không khí vào nước thì bước sóng:

A của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

B của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng

giảm

C của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng

tăng

D của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

309 (ĐH): Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB Để tại trung điểm M của đoạn

OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A 4

B 3

C 5

D 7

310 (ĐH): Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu

cố định đang có sóng dừng Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ

Trang 34

và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm Bước

sóng trên dây có giá trị bằng

A 30 cm

B 60 cm

C 90 cm

D 45 cm

311 (ĐH): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước,

hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt

nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được

đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm

trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2,

điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại

312 (ĐH): Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng

truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng

Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Tại

một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là

3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm

313 (ĐH): Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với

hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng

là 50 Hz Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút

sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

314 (CĐ): Một sóng hình sin truyền theo chiều

dương của trục Ox với phương trình dao động của

nguồn song (đặt tại O) là uO = 4cos100t (cm) Ở điểm

M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng,

phần tử môi trường dao động với phương trình là

A uM = 4cos(100t + ) (cm)

B uM = 4cos(100t) (cm)

C uM = 4cos(100t – 0,5) (cm)

D uM = 4cos(100t + 0,5) (cm)

315 (CĐ): Một sóng hình sin đang lan truyền trong

một môi trường Các phần tử môi trường ở hai điểm

nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau

một số nguyên lần bước sóng thì dao động

D ngược pha nhau

316 (CĐ): Trong một thí nghiệm về giao thoa song nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25t (a không đổi, t tính bằng s) Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là

mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại

A 255 Hz

B 680 Hz

C 1360 Hz

D 510 Hz

321 (ĐH): Trên một đường ray thẳng có một nguồn

âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu

M chuyển động ra xa S với tốc độ u Biết tốc độ truyền

Trang 35

322 (ĐH): Trên một đường thẳng cố định trong môi

trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một

máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm

có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra

xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được

323 (ĐH): Một nguồn phát sóng dao động điều hòa

tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với

bước sóng  Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm

trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang

dao động Biết OM = 8, ON = 12 và OM vuông góc

với ON Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao

động ngược pha với dao động của nguồn O là

A 5

B 4

C 6

D 7

324 (ĐH): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng

nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại

hai điểm A và B cách nhau 16 cm Sóng truyền trên

mặt nước với bước sóng 3 cm Trên đoạn AB, số điểm

mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại

325 (ĐH): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu

cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai

đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên đây là

A 1m

B 1,5m

C 0,5m

D 2m

326 (ĐH): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng

nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng

pha, cùng biên độ Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy

(thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1

còn nguồn O2 nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8 cm Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO Q2

có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là

Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt)

và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét) Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

= Acosωt Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc

đi qua trung điểm O của đoạn O1O2 M là điểm thuộc

d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần

tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là

A 2 cm

B 3 cm

Trang 36

C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

D Sóng âm không truyền được trong chân không

332 (CĐ): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng

nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động

điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với

cùng phương trình u=2cos16t (u tính bằng mm, t tính

bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s

Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại

334 (ĐH): Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất

dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s Sóng cơ này có

335 (ĐH): Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây

đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm Tại một thời điểm,

hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3

mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một

khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền

sóng) Gọi  là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của

một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng  gần giá

trị nào nhất sau đây?

A 0,105

B 0,179

C 0,079

D 0,314

336 (ĐH): Trong một thí nghiệm giao thoa sóng

nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động

theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ,

cùng pha, cùng tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên

mặt nước là 40 cm/s Ở mặt nước, gọi d là đường trung

trực của đoạn S1S2 Trên d, điểm M ở cách S1 10 cm;

điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ

cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây

ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt

là 10,5 cm và 7 cm Tại thời điểm t1, phần tử C có li

độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng Vào thời điểm t2 t1 79s

340 (ĐH): Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt

nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc) Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp)

tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn

f =2f Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là một gam (âm giai) Xét một gam với khoảng

cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol,

La, Si, Đô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc , 9 nc,

Trang 37

- 37 -

11 nc, 12 nc Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La

có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

341 Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì

phương dao động của các phần tử môi trường

A trùng với phương truyền sóng

B là phương ngang

C vuông góc với phương truyền sóng

D là phương thẳng đứng

342 Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi

với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  Hệ thức

344 Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A

và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần

số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước

Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ

cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn

nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử

ở mặt nước sao cho AC BC⊥ Phần tử nước ở C dao

động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất

345 Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Trên

dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị

trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và

những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân

bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2 Biết A1 >

A2 > 0 Biểu thức nào sau đây đúng?

60 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P

dB Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Thời gian thiết bị đó chuyển động

từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A 40 mm

B 2 mm

C  mm

D 4 mm

349 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

B Sóng cơ lan truyền được trong chân không

C Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

350 Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u=4 cos(20 t − )(u tính bằng mn, t

Trang 38

vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các

phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó

M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là

điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN

352 Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi

trường truyền âm Trong đó, M và N nằm trên nửa

đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác

đều Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất

không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường Coi

môi trường không hấp thụ âm Biết mức cường độ âm

tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB Mức cường độ

353 Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng

truyền trên dây có tần số 10Hz và bước sóng 6 cm

Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách

nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa

với biên độ 6 mm Lấy 2

10

 = Tại thời điểm t, phần

tử M đang chuyển động với tốc độ 6 (cm/s) thì phần

tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là

354 Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước

thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A Tần số của sóng

B Tốc độ truyền sóng

C Biên độ sóng

D Bước sóng

355 Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết

hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo

phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng  Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

độ âm L theo cường độ

âm I Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng

và tốc độ truyền sóng trên dây là

359 Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường

B pha ban đầu nhưng khác tần số

C tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

Trang 39

- 39 -

361 Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 w/m2 Khi

cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mức cường

độ âm tại điểm đó bằng

hướng ra môi trường Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của cường độ âm I tại những điểm trên

trục Ox theo tọa độ x Cường độ âm chuẩn là I0 = 10

-12 W/m2 M là điểm trên trục Ox có tọa độ x = 4 m

Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị

nào sau đây?

A 24,4 dB

B 24 dB

C 23,5 dB

D 23 dB

363 Một sợi đây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố

định và một đầu tự do đang có sóng dừng Kể cả đầu

dây cố định, trên dây có 8 nút Biết rằng khoảng thời

gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s

Tốc độ truyền sóng trên dây là

364 Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi

trường Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách

giữa hai phần tử môi trường

A dao động cùng pha là một phần tư bước sóng

B gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước

sóng

C dao động ngược pha là một phần tư bước sóng

D gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước

sóng

365 Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng

Sóng truyền trên dây có bước sóng λ Khoảng cách

giữa hai nút liên tiếp là

chiều dương của trục

Ox Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây

có hình dạng như hình bên Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

do S gây ra tại điểm M là L (dB) Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại

M lúc này là L + 6 (dB) Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

2 3

2

Trang 40

C

2

D

371 Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng

hướng với công suất không đổi trong một môi trường

không hấp thụ và phản xạ âm Hai điểm M và N cách

O lần lượt là r và r - 50 (m) có cường độ âm tương ứng

là I và 4I Giá trị của r bằng

A 60 m

B 66 m

C 100 m

D 142 m

372 Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình

sin truyền qua theochiều dương của trục Ox Tại thời

điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình

bên Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha

373 Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn

sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo

phương thẳng đứng Biết sóng truyền trên mặt nước

với bước sóng λ, khoảng cách S1S2 = 5,6λ Ở

mặtnước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao

động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của

hai nguồn Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường

374 Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với

chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng

375 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai

nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng

pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB,

khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5

cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

đó dao động với biên độ 6 mm là

ON = 8λ và OM vuông góc với ON Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD

là hình vuông M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ) Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn

Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

4

2

Ngày đăng: 25/10/2022, 13:49

w