CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1.. Hoạt động khởi động: a, Kiểm tra bài cũ: Đọc cho HS viết bảng con: nghỉ hè b, Giới thiệu bài:... CÁC HO
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 16) SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiếng Việt (Tiết 61 +62)
Học vần Bài 28: T, TH (Tiết 1+2) (Tr 52)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ t, th ; đánh vần, đọc đúng tiếng t, th.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có t, th
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: nghỉ hè
b, Giới thiệu bài:
Trang 2+ Đây là gì?
- Viết tiềng tổ, cho HS nhận biết tổ
- Viết mô hình: Cho HS phân tích
có âm t? Tiếng nào có âm th?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có t, th
(Gợi ý nếu HS không tìm được)
- Chỉ từ các từ khóa vừa học cho HS đọc
3.2 Tập đọc: (BT3)
a, Giới thiệu 4 hình minh họa câu chuyện
trong SGK câu chuyện: hổ và thỏ kê ti vi
b, GV đọc mẫu:
Tiết 2
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: lỡ, tí ti, nhò thỏ, kê
ti vi, xô đổ, khà khà, bỏ qua.
- Gọi HS đọc
d, Luyện đọc lời dưới tranh:
- Cho HS xác định bài đọc có 4 lời dưới
- Phân tích: t- ô dấu hỏi- tổ
- Đánh vần: t- ô- tô- hỏi- tổ.
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
Trang 3e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Gắn lên bảng nội dung bài tập, chỉ từng
vế câu cho HS đọc
- Cho HS nối các vế câu và nói kết quả
- Cho HS nói kết quả
- Hổ la thế nào?
- Nghe thỏ nói “lỡ tí ti mà, hổ nói gì?
- Giáo dục HS qua bài đọc nhỡ bạn có lỡ
chuyện gì ta bỏ qua cho nhau
3.3 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường t,th
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
Trang 4Tự nhiên – xã hội (11) TRƯỜNG HỌC CỦA CHÚNG MÌNH (Tr 22)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu: Trường học là nơi các em đến học hàng ngày
- Nói được tên trường và địa chỉ trường học của em
1 Giáo viên: Tranh ảnh minh họa như trong SGK
2 Học sinh: Hình minh họa trong bài SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
- GV có thể tổ chức cả lớp nghe bài hát “Em
yêu trường em”
- Yêu cầu HS nói cho bạn nghe tên trường và
địa chỉ của trường
- Giới thiệu bài:
2 Hoạt động Khám phá:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi:
+ Các bạn và thầy cô giáo và nhân viên y tế
trong mỗi hình đang làm gì? ở đâu?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm
khác nhận xét chia sẻ
+ Chốt ý: Trường học có: phòng học, phòng
giáo viên, phòng thư viện, phòng y tế,…
Trường học còn có sân trường, vườn trường
Trang 5- Dặn HS giới thiệu về trường học của chúng
mình với những người gặp gỡ
- Chuẩn bị bài tiết 2
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2020
Giáo dục thể chất
Đ/c Phan Thị Bích Việt soạn và dạy
Tiếng Việt (Tiết 63 +64)
Học vần Bài 29: TR, CH (Tiết 1+2) (Tr 54)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ tr, ch ; đánh vần, đọc đúng tiếng tr, ch.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có t, th
- Đọc đúng, hiểu bài tập đọc Đi nhà trẻ
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con: tổ, thỏ
b, Giới thiệu bài:
Trang 6- Viết tiềng tre, cho HS nhận biết tre
- Viết mô hình: Cho HS phân tích
có âm tr? Tiếng nào có âm ch?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có tr,
ch (Gợi ý nếu HS không tìm được).
- Chỉ từ các từ khóa vừa học cho HS đọc
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có âm tr, tiếng có âm ch.
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp nêu
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 7d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài đọc có 6 câu
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc: ghép hình với chữ
- Gắn lên bảng nội dung bài tập, chỉ từng
vế câu cho HS đọc
- Cho HS nối các vế câu và nói kết quả
- Cho HS nói kết quả
- Chị Trà dỗ bé Chi thế nào?
- Giáo dục HS qua bài đọc là chị em
trong gia đình phải yêu thương nhau
3.3 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường tr, ch
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn
nắn HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài
Trang 8Tập viết TẬP VIẾT SAU BÀI 28, 28 (Tr 14)
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu t, tr, th, ch
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
b, Giới thiệu bài
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
- Gắn mẫu chữ, viết mẫu lần lượt từng
chữ, vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
b Tập tô, tập viết: tr, tre, ch, chó
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
Trang 9- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1.
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS khá, viết hoàn thành
+ Bài học viết các chữ cái, tiếng nào?
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
- Cho HS quan sát tranh SGK hỏi: Bạn trai
có mấy quả bong xanh?, bạn gái có mấy quả
bóng đỏ? Hai bạn có tất cả mấy quả bóng?
- Chỉnh sửa, nhận xét
Giới thiệu bài:
2 Hoạt động khám phá.
- Yêu cầu HS: Tay phải cầm 3 que tính, tay
trái cầm 2 que tính Cả hai tay gộp lại có
mấy que tính
- Tay trái giơ 4 ngón tay, tay phải giơ 2
ngón tay, hai tay có tất cả mấy ngón tay?
- Nêu thêm 1 số tình huống khác
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân, Tổ chức
cho HS quan sát tranh và thi nói và viết kết
quả phép tính
- Kiểm tra kết quả
Bài 2: Chọn phép tính thích hợp với mỗi
tranh.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh nối kết quả số cờ
với phép tính
- Gọi HS đọc kết quả
Bài 3 Xem tranh rồi tập kể theo phép
tính đã cho.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh trao đổi theo nhóm đôi
- Gọi HS tập kể theo yêu cầu
- Nhắc lại yêu cầu
- Kể theo phép tính: gấu có 2 bông hoa,thỏ có 3 bông hoa Hỏi cả gấu và thỏ cómấy bông hoa
Trang 11Đ/c Ma Thị Hưởng soạn và dạy
Tiếng Việt (Tiết 66 +67)
Học vần Bài 30: U, Ư (Tiết 1+2) (Tr 56)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ cái u, ư ; đánh vần, đọc đúng tiếng u, ư.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có u, ư.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài Tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết BC: nhà trẻ, chó; - Viết bài vào bảng con
Trang 12b, Giới thiệu bài:
- Viết tiếng tủ, cho HS nhận biết tủ
- Cho HS phân tích tiếng tủ
- Hướng dẫn đánh vần
b Âm và chữ ư (Dạy như âm u)
Củng cố: Các em vừa học hai âm chữ mới
là âm và chữ gì?
3 Hoạt động luyện tập:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT2: Tiếng nào có
âm u? Tiếng nào có âm ư?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có u, ư
(Gợi ý nếu HS không tìm được)
- Nhận biết tiếng tủ cỏ âm u.
- Phân tích: tiếng gồm âm t-u dấu hỏi trên u
- Hs báo cáo kết quả
- HS nối tiếp đọc chữ tìm được
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
- Lắng nghe
- Theo dõi
Trang 13- Gọi HS đọc.
- Giải nghĩa từ lừ lừ, ngỡ.
d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài có mấy câu ?
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Nêu yêu cầu, cho HS đọc ý a, b trong bài
tập
- Cho HS khoanh tròn ý đúng trong SGK
- Chốt kết quả ý a đúng và cho HS đọc lại
ý đúng
- GD HS yêu quý các con vật
3.4 Tập viết (Bảng con – BT 4)
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường u, tủ, ư,
sư, tử.
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn nắn
Trang 14III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
- Cho HS quan sát tranh SGK hỏi:
Trong rổ có mấy quả bóng?, bạn cho
thêm mấy quả bóng nữa vào rổ? Em
đoán xem trong có tất cả mấy quả
bóng?
- Chỉnh sửa, nhận xét
- Giới thiệu bài:
2 Hoạt động khám phá.
- Yêu cầu HS: Trong hộp có mấy que
tính, bạn cho thêm mấy que tính Trong
hộp có mấy que tính?
- Nêu thêm 1 số tình huống khác
- HS quan sát trả lời
- Thực hành
Trang 15- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân, Tổ chức
cho HS quan sát tranh và thi nói và viết
kết quả phép tính
- Kiểm tra kết quả
Bài 2: Chọn phép tính thích hợp với
mỗi tranh.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS nối kết quả số sâu và bướm
- Gọi SH đọc kết quả
Bài 3 Xem tranh rồi tập kể theo phép
tính đã cho.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh trao đổi theo nhóm đôi
- Gọi HS tập kể theo yêu cầu
- Nhắc lại yêu cầu
- Quan sát tranh rồi làm bài cá nhân
- Nêu kết quả
a, Kể theo phép tính: có 2 bạn đang đọcsách, có thêm 1 bạn đến cùng đọc Hỏi có tất
Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 68 +69)
Học vần Bài 31: UA, ƯA (Tiết 1+2) (Tr 58)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 16- Nhận biết các âm và chữ ua, ưa ; đánh vần, đọc đúng các tiếng có ua, ưa.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có ua, ưa.
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng, hiểu bài tập đọc Thỏ và rùa.
- Biết viết đúng trên bảng con các chữ, tiếng: ua, ưa, cua, ngựa.
3 Thái độ:
- Tích cực, chăm chỉ tham gia các hoạt động học tập.
4 Phát triển năng lực:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, yêu các con vật
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK Chép sẵn bảng lớp bài tập đọc.
2 Học sinh: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tập đọc: Chó xù
b, Giới thiệu bài:
- Ghi chữ ua, nói: ua
- Ghi chữ ưa, nói ưa
- Viết tiếng cua, cho HS nhận biết c- ua
- Tiếng cua có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?: Cho HS phân
Trang 173.1.Mở rộng vốn từ (BT2: Tiếng nào có
âm ua? Tiếng nào có âm ưa?)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc từ ngữ:
- Chỉ từng số thứ tự cho học sinh đọc từ
dưới tranh
- Cho HS gạch chân dưới tiếng có ua, ưa
- Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có ua
ưa (Gợi ý nếu HS không tìm được)
- GV chỉ từ các từ khóa vừa học
3.3 Tập đọc: (BT3)
a, Giới thiệu bài Thỏ thua rùa: Các em có
biết rùa rùa là con vật thế nào? Thỏ là con
vật thế nào?
b, GV đọc mẫu:
c, Luyện đọc từ ngữ:
- Gạch chân các từ: thua rùa, bờ hồ, đùa,
thi đi bộ, chả sợ, thi thì thi, phi như gió
- Gọi HS đọc
Tiết 2
d, Luyện đọc từng lời dưới tranh:
- Cho HS xác định bài có mấy câu?
- Chỉ từng câu cho HS đọc thầm rồi đọc
thành tiếng
e,Thi đọc nối tiếp 2 đoạn (5 câu/ 4 câu)
- Gọi HS đọc đoạn, thi đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
a, Cho cả lớp đọc các từ, tiếng vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Đọc yêu cầu
- HS lần lượt đọc: dưa đỏ, rùa, quả dừa,
cà chua, đũa, sữa
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có âm ua, tiếng có âm ưa.
- HS gạch 1 gạch dưới tiếng âm ua, gạch 2 gạch dưới tiếng có ưa rồi đọc nối tiếp.
- Báo cáo kết quả a - 2; b - 1
- HS đọc
Trang 18- Giới thiệu mẫu chữ viết thường ua, ưa
b, Vừa viết mẫu từng chữ trên bảng vừa
hướng dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết bảng con Theo dõi, uốn nắn
HS viết
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Gọi HS nhắc lại 2 âm mới
- Về nhà làm đọc lại bài, xem trước bài 33
- HS viết bài cá nhân trên bảng con chữ
ua, ưa, cua , ngựa từ 2-3 lần.
- HS khác nhận xét
- Lắng nghe
Tiếng Việt (Tiết 70).
Tập viết TÂP VIẾT SAU BÀI 30, 31 (Tr 15)
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu u, ư
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra việc hoàn thành bài viết trước
Trang 19b, Giới thiệu bài.
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
a Tập tô, tập viết: u, tủ, ư, sư tử.
- Gắn mẫu chữ, giới thiệu, viết mẫu lần
lượt từng tiếng, vừa nói lại quy trình viết
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
b Tập tô, tập viết: ua cua, ưa, ngựa
- Hướng dẫn quy trình viết
3 Hoạt đông luyện tập:
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS viết nhanh hoàn thành
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
- Nhận xét, khen ngợi, biểu dương HS
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi, bình chon bạn viết tốt
- Đọc lại các chữ vừa viết
Toán (Tiết 18)
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (Tr 38) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết tìm kết quả một phép cộng trong phạm vi 6
2 Kĩ năng:
Trang 20- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải quyếtmột tình huống gắn với thực tế.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
- Cho HS quan sát bức tranh trong SGK
+ Nói với bạn về những điều quan sát
được từ bức tranh liên quan đến phép
cộng, chẳng hạn: “Có 4 con chim ở dưới
sân Có 2 con chim đang bay đến Có tất
cả bao nhiêu con chim?”, HS đếm rồi
nói: “Có tất cả 6 con chim”
- H/ d HS thực hiện tương tự với hình vẽ
“chim bay” trong khung kiến thức trang