CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động 2: Cùng nhau tạo hì
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2021
Sáng
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 52) SINH HOẠT DƯỚI CỜ TÌM HIỂU NGÀY TẾT QUÊ EM
Tiếng Việt (Tiết 1 + 2)
Tiếng Việt
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1+2)
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Làm đúng bài tập Nối vần (trên mỗi toa tàu) với từng mặt hàng
- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Chú bé trên cung trăng.
- Nhớ quy tắc chính tả ng/ ngh, làm đúng bài tập điền chữ ng/ ngh.
- Tập chép đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả một câu văn
2 Kĩ năng:
- Hiểu sơ lược về hiện tượng thiên nhiên trên mặt trăng
- Chép một câu văn đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả
3 Thái độ:
- Yêu quý bà, Yêu thương chú Cuội.
4 Phát triển năng lực:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật, con người
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Chép sẵn nội dung 1 trên bảng lớp
2 Học sinh: Hình minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
- Giới thiệu, bài ôn tập
2 Hoạt động luyện tập:
2.1.BT1: (Mỗi toa tàu chở gì?)
- Nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát nội dung trên bảng
- Tổ chức cho HS đọc vần và tiếng ở toa
tàu
- Lắng nghe
- Quan sát
- Đọc nội dung
Trang 2- Y/c HS nối tiếng với vần ở các toa tàu
- Nhận xét Hướng dẫn liên hệ thực tế
3.2 (BT2): Tập đọc
a, Chỉ hình minh họa SGK Giới thiệu bài
đọc: Chú bé trên cung trăng chính là chính
là chú Cuội ngồi gốc cây đa
b, GV đọc mẫu: (nhấn giọng những từ gây
ấn tượng)
- Giải thích từ: cuốn
c, Luyện đọc từ ngữ: cung trăng, bóng
đèn mờ, mặt trăng, nghé, trần gian,
cuốn, tuần.
Tiết 2
d, Luyện đọc câu:
- Cho HS xác định bài có mấy câu ?
- Cho HS đọc nối tiếp câu
e, Thi đọc đoạn, bài
- Chia bài làm 2 đoạn
- Gọi HS thi đọc theo đoạn, đọc toàn bài
(Sau mỗi lần đọc cho HS nhận xét, GV
nhận xét)
g, Tìm hiểu bài đọc:
- Bài đọc giúp em hiểu điều gì? (hiểu câu
chuyện Sự tích chú cuội cung trăng)
2.3 Em chọn chữ nào: ng hay ngh ?
- Yêu cầu HS chọn chữ ghi vào ô trống
thích hợp
- Củng cố quy tắc chính tả ng/ ngh
3.4 BT 4 (Tập chép)
- Viết lên bảng: Lớp cũ họp ở khóm tre.
- Cho HS đọc câu văn
- Cho HS viết vào vở Theo dõi, uốn nắn
HS viết
- Thu 1 số bài chấm, nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Về nhà làm đọc các bài tập đọc Luyện
- Nối vần (trên mỗi toa tàu) với từng mặt
hàng
- Quan sát tranh
- Lắng nghe
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đếm: 8 câu
- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 câu
- 1 số HS đọc đoạn, đọc cả bài
- HS nêu
- Viết vào SGK
- 1 HS đọc, cả lớp đọc
- Nhìn mẫu, chép bài vào vở, soát lỗi
- Lắng nghe
Trang 3viết bài trong vở ô li.
Toán (Tiết 52)
EM VUI HỌC TOÁN (Tr 80)
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
HS được trải nghiệm các hoạt động:
- Hát và vận động theo nhịp, chơi trò chơi Thông qua đó củng cố kĩ năng cộng, trừ các
số trong phạm vi 10
- Vẽ tranh biểu diễn phép cộng, phép trừ qua đó hiểu ý nghĩa phép cộng, phép trừ
2 Kĩ năng:
- Củng cố phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật gắn với các hoạt động tạo hình
3 Thái độ:
- Chăm chỉ, yêu thích tạo hình
4.Phát triển năng lực:
- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK.
2 Học sinh: Giấy vẽ tranh BT3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1: Cùng hát và giơ ngón tay
biểu diễn phép tính.
Bài 1:
a, Hát và vận động theo nhịp
- Cho HS hát và vận động theo bài hát
- Nhận xét, đánh giá
b, Giơ tay biểu diễn phép trừ:
- Cho HS thực hiện theo nhóm bàn
- Nhận xét, biểu dương
2 Hoạt động 2: Cùng nhau tạo hình
Bài 2: Nắm tay nhau tạo thành các hình
em đã học
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS ra sân thực hành
+ Phân tổ
+ Hướng dẫn các nhóm thực hành tạo hình
- Hát kết hợp đưa tay vận động minh họa phép tính thep lời hát
- Giơ ngón tay biểu diễn phép tính và ngược lại
- Cùng đọc yêu cầu
- Ra sân tập trung theo tổ
- Đứng theo tổ
- Thực hành tao thành các hình đã học
Trang 4- Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3 (BT3) Vẽ tranh rồi viết phép
cộng, phép trừ thích hợp.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh quan sát mẫu
- Nhận xét kết quả
3 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được
điều gì?
- Nhắc HS chuẩn bị tiết ôn tập
theo y/c của cô giáo
- Cùng đọc yêu cầu
- Quan sát
- Thực hành vẽ tranh sáng tạo theo ý thích rồi viết phép tính
- HS đổi chéo bài, nhận xét
- Củng cố phép cộng trong PV 10 Cunhr cố các hình đã học
Chiều
Ôn Tiếng Việt
Tiếng Việt
1 Hướng dẫn làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực (Tuần 18- tiết 1)
2 Luyện viết: HS viết vào vở ô li bài : Chú bé trên cung trăng (Tr 167)
Ôn Toán
GVHD làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực (Tuần 18- tiết 1)
Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2021
Tiếng Việt (Tiết 3 + 4)
Tiếng Việt ĐÁNH GIÁ ĐỌC THÀNH TIẾNG (Tiết 3+4)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Mỗi HS đọc một đoạn khoảng 35-40 tiếng chứa vần đã học Ngữ liệu kiểm tra là các
đoạn văn đã được đánh số thứ tự trong bài đọc Bài Một trí khôn bằng trăm trí khôn và một số bài tập đọc đã học trong SGK
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ trong từng đoạn văn.
3 Thái độ:
Trang 5- Không nên tỏ vẻ là mình hơn bạn một điều gì.
4 Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Bài tập đọc trong SGK Phiếu bốc thăm.
2 Học sinh: Bài tập đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 3
1 Hoạt động khởi động:
- Gới thiệu tên bài đọc thành tiếng và nêu
cách tổ chức thực hiện
2 Kiểm tra đánh giá:
- Tổ chức ôn tập, kiểm tra bài đọc: Bài
Nàng tiên cá, Chú bé trên cung trăng, Em
bé của chuột con, Nước sông ngọt mát
- Cho HS bốc thăm chọn đoạn đọc
- Nhận xét, đánh giá từng HS sau mỗi lần
đọc, khích lệ để HS cố gắng
Tiết 4
- Tiếp tục ôn tập, kiểm tra bài đọc
- Cho HS bốc thăm chọn đoạn đọc
- Nhận xét, đánh giá từng HS sau mỗi lần
đọc, khích lệ để HS cố gắng
3 Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá tiết học, công bố kq
- Nhắc HS về ôn tập các bài tập đọc đã
học
- Tập viết bài trong vở ô li
- Ôn tập
- 5 HS bốc thăm, đọc đoạn văn trước lớp
Cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- Ôn tập
- 5 HS bốc thăm, đọc đoạn văn trước lớp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Tự nhiên và xã hội
Đ/c Vũ Thị Thúy Loan soạn và dạy
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 53) HOẠT ĐỘNG THEO CHỦ ĐỀ:
KHÁM PHÁ BÀN TAY KÌ DIỆU (Tiết 3)(Tr.48)
Trang 6I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh giúp HS thực hành về những hành vi yêu thương từ bàn tay
2 Kĩ năng:
- Thực hiện những việc làm tốt qua một số tình huống
3 Thái độ:
- Đoàn kết, nhân ái, yêu thương mọi người
4 Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và
sáng tạo
II ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK.
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK Phiếu ghi những việc làm tốt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
a, Kiểm tra bài cũ:
- Em đã làm những việc gì từ bàn tay kì
diệu để chia sẻ yêu thương với mọi người ?
b, Giới thiệu bài
2 Hoạt động Vận dụng- mở rộng.
Hoạt động 6: Sẵn sàng làm việc tốt
- Yêu cầu HS trả lời:
+ Bàn tay để làm gì?
- Cho ông, bà
- Cho bố mẹ, anh, chị, em
- Cho thầy cô, bạn bè
- Cho những người xung quanh
- Em đoán xem mọi người nghĩ gì khi nhận
được bàn tay yêu thương của em?
- Gợi ý cho HS nêu 1 số tình huống về bàn
tay chưa làm được những việc tốt
VD: đánh bạn, xé tóc, xé sách vở của bạn,
ném đồ chơi…
- Hướng dẫn HS làm BT trong VBT tr- 34
- Kết luận: Nhắc HS luôn thực hiện những
việc làm yêu thương từ đôi bàn tay của
mình
Hoạt động 7: Tạo bàn tay kì diệu.
- HS nối tiếp nêu
- HS nêu
- Nêu cảm nghĩ khi em đã làm việc tốt cho họ
- Lằm bài vào VBT
- Lắng nghe
Trang 7- Hãy viết hoặc vẽ những việc làm tốt của
mình
- Em đã làm được bao nhiêu việc tốt?
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Dặn hs nhớ vị trí theo bàn tay của mình để
buổi sau GV thi nêu những việc làm tốt
- Vẽ hoặc viết những việc làm tốt của mình
- Trình bày kết quả
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2021
Tiếng Việt (Tiết 5 + 6 + 7)
Tiếng Việt ĐÁNH GIÁ ĐỌC THÀNH TIẾNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Mỗi HS đọc một đoạn khoảng 35 - 40 tiếng chứa vần đã học Ngữ liệu kiểm tra là các
đoạn văn đã được đánh số thứ tự trong bài đọc Bài Một trí khôn bằng trăm trí khôn và một số bài tập đọc đã học trong SGK
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ trong từng đoạn.
3 Thái độ:
- Tích cực, chăm chỉ tham gia các hoạt động học tập.
4 Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy vận dụng cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Bài tập đọc trong SGK Phiếu bốc thăm.
2 Học sinh: Bài tập đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 5
1 Hoạt động khởi động:
- Gới thiệu tên bài đọc thành tiếng và nêu
cách tổ chức thực hiện
2 Kiểm tra đánh giá:
- Tổ chức ôn tập, kiểm tra bài đọc: Bài
Nằng tiên cá, Chú bé trên cung trăng, Con
Yểng, Hai con ngựa, Thần ru ngủ
- Cho HS bốc thăm chọn đoạn đọc
- Nhận xét, đánh giá từng HS sau mỗi lần
- Lắng nghe
- Ôn tập
- 5 HS bốc thăm, đọc đoạn văn trước lớp
- Lắng nghe
Trang 8đọc, khích lệ để HS cố gắng.
Tiết 6
1 Hoạt động khởi động:
- Gới thiệu tên bài đọc thành tiếng và nêu
cách tổ chức thực hiện
2 Kiểm tra đánh giá:
- Tổ chức ôn tập, kiểm tra bài đọc: Bài
Nàng tiên cá, Chú bé trên cung trăng, Con
Yểng, Hai con ngựa, Thần ru ngủ
- Cho HS bốc thăm chọn đoạn đọc
- Nhận xét, đánh giá từng HS sau mỗi lần
đọc, khích lệ để HS cố gắng
Tiết 7
1 Hoạt động khởi động:
- Gới thiệu tên bài đọc thành tiếng và nêu
cách tổ chức thực hiện
2 Kiểm tra đánh giá:
- Tổ chức ôn tập, kiểm tra bài đọc: Bài
Nàng tiên cá, Chú bé trên cung trăng, Con
Yểng, Hai con ngựa, Thần ru ngủ
- Cho HS bốc thăm chọn đoạn đọc
- Nhận xét, đánh giá từng HS sau mỗi lần
đọc, khích lệ để HS cố gắng
3 Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét, đánh giá tiết học, công bố kết
quả
-Nhắc HS về ôn tập các bài tập đọc đã học
- Tập viết bài trong vở ô li
- Ôn tập
- 5 HS bốc thăm, đọc đoạn văn trước lớp
- Lắng nghe
- 5 HS bốc thăm, đọc đoạn văn trước lớp
- Lắng nghe
Toán (Tiết 53)
ÔN TẬP (Tr 82) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
Trang 93 Thái độ:
- Chăm chỉ, tích cực học toán
4 Phát triển năng lực:
- HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK Bảng phụ cho bài tập 3.
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
a,Cho HS chơi trò chơi Truyền điện
b, Giới thiệu bài
2 Hoạt động luyện tập:
Bài 1 Số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh đếm số lượng các con vật
trong hình và viết số vào ô trống
- Cho HS đổi chéo SGK về kết quả
- Nhận xét, chốt kết quả
Bài 2:
a,> < =
- Cho HS làm bài vào SGK
b, Xếp các số sau theo TT từ bé đến lớn
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét, cho HS giải thích cách viết
- Chốt kết quả: 3, 5, 8, 9
Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài tập vào vở
- Nhận xét, chốt kết quả
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS ôn các kiến thức đã học cb cho bài
sau
- Đố bạn tình nhẩm phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Đếm số hình, viết số vào ô tương ứng vào SGK
- Đổi chéo, kiểm tra kết quả
- Làm bài vào SGK trình bày kết quả
- Viết viết vào bảng con
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở, kiểm tra chéo kết quả
- Lắng nghe
Trang 10Ôn Tiếng Việt
Tiếng Việt
1 Hướng dẫn làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực (Tuần 18- tiết 2)
2 Luyện viết: HS viết vào vở ô li bài : Thần ru ngủ (Tr 169)
Ôn Toán
GVHD làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực (Tuần 18- tiết 2)
Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2021
Tiếng Việt (Tiết 8 +9 ).
Tiếng Việt ĐỌC HIỂU- VIẾT (2 tiết)
(Bài luyện tập)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc đúng, hiểu và làm đúng các bài tập nối ghép, đọc hiểu
- Nhớ quy tắc chính trả c/ k, làm đúng bài tập điền chữ c/k
- Chép đúng câu văn
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ trong từng đoạn, bài, viết đúng chính tả.
3 Thái độ:
- Tích cực, chăm chỉ tham gia các hoạt động học tập.
4 Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK.
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
- Giới thiệu bài kiểm tra
2 Hoạt động luyện tập:
A Đọc:
Trang 111 Nối từ ngữ với hình.
- Hướng dẫn HS cách làm bài
2 Đọc thầm:
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Y/c HS luyện đọc bài và tự làm bài
- Củng cố bài đọc
Tiết 2
B Viết:
1 Điền chữ c hoặc k.
- Cho HS làm bài vào SGK
- Cho HS nhắc lại quy tắc chính tả c/ k
- Chữa bài kiến - kìm - công
2 Tập chép.
- Viết bài tập chép lên bảng lớp
- Gọi HS đọc bài
- Quan sát, nhắc nhở
- Chấm 1 số bài viết Nhận xét sự tiến bộ
của HS
3 Hoạt động vận dụng:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS tiếp tục ôn tập chuẩn bị làm bài
kiểm tra
- Đọc thầm các từ ngữ, nối hình với từ tương ứng
- Tự đọc thầm và chọn ý đúng bằng cách khoanh vào chữ cái
- Làm bài trong SGK, kiểm tra chéo vở
- Ghi nhớ quy tắc viết c/k
- Quan sát
- Đọc bài cá nhân, nhóm, cả lớp
- Chép bài vào vở
- Lắng nghe
Tiếng Việt (Tiết 10 )
Tiếng Việt (Tập viết)
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tr 38, 39, 40)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Viết đúng vằng vặc, nhẹ nhàng, ngân nga, ngân ngát, om sòm, thỏ thẻ, um tùm, hăm hở, nhởn nhơ, chan chát chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
- Tập tô, tập viết bài tiết 35, 36, 37 chữ thường cỡ nhỏ, đúng kiểu, đều nét
2 Kĩ năng:
- Viết đúng kiểu chữ, đều nét; đưa bút theo quy trình.
- Viết đúng kiểu hạ các chữ cao 2 li xuống 1 li, các chữ cao 5 li xuống 2,5 li, các chữ 4
li xuống 2 li, chữ 3 li xuống 1,5 li theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
Trang 123 Thái độ:
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, chăm chỉ, cẩn thận có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ
4 Phát triến năng lực :
- Năng lực tự chủ tự học Hình thành cho học sinh thói quen tự hoàn thành bài viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1.Giáo viên: Bảng lớp viết các vần, tiếng, từ cần viết mẫu
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
- Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài 35, 36, 37 các chữ cái và
chữ cỡ nhỏ
2 Hoạt động luyện tập:
- Hướng dẫn viết: vằng vặc, nhẹ nhàng,
ngân nga, ngân ngát, om sòm, thỏ thẻ,
um tùm, hăm hở, nhởn nhơ, chan chat
- Cho HS viết vào vở
- Hướng dẫn cách viết chữ cỡ nhỏ
+ Hạ các chữ cao 2 li xuống 1 li
+ Hạ các chữ cao 5 li xuống 2,5 li,
+ Hạ các chữ 4 li xuống 2 li,
+ Hạ các chữ t 3 li xuống 1,5
* Chú ý cho HS nối giữa các nét
- Cho HS chỉnh lại tư thế ngồi, cách cầm
bút
- Tập tô, tập viết:
- Quan sát, nhắc nhở
- Chấm 1 số bài của HS
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương bạn
viết đẹp
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Nhắc HS chưa hoàn thành bài viết tiếp
tục luyện viết
- HS quan sát, đọc
- Theo dõi quy trình viết
- Viết bài vào vở
- Theo dõi quy trình viết
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi
- Lắng nghe