1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ ĐẠI HỌC Vật lý lần 2

6 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 492,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II GSTT GROUP năm 2014 Mã đề: 235 (Lời giải chi tiết va đáp án được phát cho thí sinh sau khi thi xong) Đáp án mã đề 235 1C 2 bỏ 3A 4C 5B 6B 7B 8D 9A 10D 11C 12D 13D 14C 15A 16C 17C 18C 19B 20A 21A 22C 23 khác 24A 25 khác 26C 27A 28C 29C 30D 31D 32A 33D 34A 35A 36B 37B 38B 39B 40D 41C 42C 43C 44A 45D 46D 47A 48B 49D 50C Đáp án mã đề 532 1C 2A 3C 4C 5D 6D 7A 8D 9A 10A 11B 12B 13B 14B 15D 16C 17C 18C 19A 20D 21D 22A 23B 24D 25C 26C 27 bỏ 28A 29C 30B 31B 32B 33D 34A 35D 36C 37D 38D 39C 40A 41C 42C 43C 44B 45A 46A 47C 48 khác 49A 50 khác ------- ------- Kỳ thi thử Đại học GSTT.VN lần 3 năm 2014 sẽ được tổ chức vào ngày 06/04/2014 tại Hà Nội và TPHCM Hẹn gặp lại các em!

Trang 1

Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó cuộn dây có

điện trở thuần r Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có

biểu thức u = U0cos ωt (V), trong đó U0 không thay đổi, C có thể thay

đổi được3 Điều chỉnh giá trị của C để điện áp hiệu dụng của đoạn

MB đạt cực đại thì giá trị cực đại đó đúng bằng U0, công suất tiêu thụ

của đoạn mạch khi đó l{ 182W, điện áp hiệu dụng của đoạn AM khi đó l{ 135,2V Gi| trị của r gần giá trị nào nhất sau đ}y?

Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở R, tụ C, cuộn d}y (r,L) mắc nối tiếp theo thứ tự đó v{

2

R

r  Gọi M l{ điểm nằm giữa tụ C v{ cuộn d}y Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện |p xoay chiều có gi| trị hiệu dụng không đổi nhưng tần

số f thay đổi đượ C Khi tần số của dòng điện f=f1, điện |p hai đầu đoạn mạch MB nhỏ nhất,; khi f=f2mạch có hiện tượng cộng hưởng Tỉ số bằng?

√ Câu 3: Đặt điện áp u = U0cost (U0 và  không đổi) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1 và L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện

có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là  rad và 1,05 rad Giá trị của  gần giá trị nào nhất sau đ}y?

A 0,52 rad B 0,72 rad C 0,25 rad D 0,45 rad

Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài l = 20 cm một đầu gắn với vật nặng m, đầu kia buộc vào một vòng cườm nhỏ khối lượng không đ|ng kể Chiếc vòng cườm lại được luồn vào một sợi dây không dãn chiều dài l = 40 cm, được cố định v{o hai điểm A và B với điểm A cao hơn điểm B một khoảng h = 20cm Ban đầu giữ vòng cườm ở vị trí A, con lắc thẳng đứng Mặt phẳng hợp giữ sợi dây AB và con lắc lúc này gọi l{ mp(P) Người ta kéo vật m tới vị trí sao cho con lắc vuông góc với sợi dây AB và lệch khỏi mp(P) một góc rất nhỏ Khi buông nhẹ con lắc thì thấy nó vừa bị trượt xuống dưới đầu B, con lắc vừa dao động trong mặt phẳng vuông góc với sợi dây AB Biết vòng cườm có thể trượt không ma sát trên dây Lấy g = 9.8 m s Chu kỳ dao động của con lắc gần giá trị nào nhất sau đ}y

Câu 5: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại :

A tia hồng ngoại bản chất l{ sóng điện từ

B các vật ở nhiệt độ trên 2000 oC chỉ phát ra tia hồng ngoại

C tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D tia hồng ngoại tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt

Câu 6: Cho các phát biểu sau đ}y:

1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian

2 Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên theo hàm số sin hay côsin của thời gian

3 Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ

4 Trong mỗi giây dòng điện xoay chiều đổi chiều f lần

5 Số chỉ của ampe kế nhiệt là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

6 Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn), nhưng lại cho dòng điện xoay chiều đi qua với điện trở (dung kháng): ZC =

C

1

Số phát biểu sai là?

GSTT GROUP

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2014

Môn: VẬT LÝ; khối A, A1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

C L,r

M~ đề: 235

Trang 2

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 7: Một biến trở được mắc vào một nguồn pin 3V có điện trở trong r = 10 Người ta điều chỉnh biến trở đạt giá trị R thì công suất tiêu thụ trên biến trở là lớn nhất Giữ nguyên biến trở, sau đó mắc vào cạnh tụ điện của một mạch gồm tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp để được một mạch gồm 3 phần tử cuộn cảm, tụ điện, v{ điện trở mắc nối tiếp Nối hai đầu mạch vào một nguồn dòng xoay chiều có biểu thức dòng điện tức thời i = 0.2√2 cos(100 t) (A) Người ta điều chỉnh cuộn cảm và tụ điện sao cho điện áp giữa hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp giữa hai đầu mạch có tụ

và trở Biết khi điều chỉnh cuộn cảm chỉ thay đổi được thành phần cảm kháng của nó Khi điện áp giữa hai đầu mạch đạt giá trị cực tiểu thì người ta thấy công suất tiêu thụ trên mạch là 1.2 W Điện áp sẽ đo được giữa hai đầu cuộn dây là:

Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X và Y là một trong 3 phần tử R, C

và cuộn d}y Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện áp u=U√6 cos 314t thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X v{ Y đo được lần lượt là UX=U√2, UY=U X và Y là?

Câu 9: Chiếu một chùm tia đơn sắc có bước sóng = 0.2 m vào một kim loại có công thoát A = 3.12 eV người ta tách từ chùm điện tử phát ra một tia song song và cho vào vùng không gian từ trường đều có cảm ứng từ

B = 10 (T) Vùng không gian n{y được giới hạn bởi hai mặt phẳng song song, c|c véc tơ cảm ứng từ song song với hai mặt phẳng n{y Chùm tia e được cho v{o vùng không gian n{y theo hướng mà vận tốc c|c điện tử vuông góc với véc tơ cảm ứng từ và hợp với mặt phẳng giới hạn một góc = 30 Độ dày tối thiểu của vùng không gian n{y để không có điện từ nào có thể vượt qua vùng không gian này bằng?

Câu 10: Cho con lắc lò xo m = 0.4 kg, k = 50N m, dao động trên mp ngang có hệ số ma sát với vật là = 0,15 Kéo vật khỏi vị trí lò xo không dãn một đoạn 6,8cm rồi truyền cho vật vận tốc 30√5cm s về phía dãn của lò xo Lấy gia tốc trọng trường là g = 10 m s Gia tốc lớn nhất vật đạt được trong quá trình chuyển động là:

Câu 11: Một thấu kính hội tụ hai mặt lồi có bán kính giống nhau là 20 cm Chiết suất của |nh s|ng đỏ v{ tím đối với thấu kính lần lượt l{ 1,5 v{ 1,54 Khi đó khoảng cách giữa tia đỏ và tia tím với tiêu điểm bằng?

Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt l{ 1 9 cos( )( )

2

x   t   cm

, x2 6cos( t 2)(cm),x3 A3cos( t 3)(cm) thì dao động tổng hợp có phương trìnhx  12cos(  t cm )( ) Khi thay đổi 3để A3có gi| trị bằng một nửa gi| trị cực đại của nó thì 2gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?

A 3 ( )

6 rad s C 1,85 (rad) D 1,21 (rad) Câu 13: Một con lắc đơn có chiều d{i d}y treo l = 10cm treo điểm cố định I trong trọng trường Con lắc đơn đang đứng yên thì điểm treo con lắc chuyển động lên nhanh dần đều với a= 2 m/s2 trên d}y theo góc nghiêng 30 độ với phương ngang Vận tốc cực đại trong qu| trình dao động bằng?

A 38,6m/s

B 36,8 m/s

C 8,36 m/s

D 16,38 m/s

Câu 14: Hai vật A v{ B có cùng khối lượng 1kg v{ có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi d}y mảnh nhẹ, không dẫn điện d{i 10cm vật B tích điện tích q=10-6 C Vật A được gắn v{o lò xo nhẹ có độ cứng k=10N/m Hệ vật

Trang 3

được đặt nằm ngang trên mặt b{n nhẵn trong một điện trường đều có cường độ điện trường E=105V/m hướng dọc theo trục của lò xo Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị d~n Cắt d}y nối 2 vật, vật B rời ra chuyển động dọc theo trường, vật

A dao động điều hòa Khi lò xo có chiều d{i ngắn nhật lần đầu tiên thì A v{ B c|ch nhau một khoảng l{:

Câu 15: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 400 g v{ lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với cơ năng W = 25 mJ Khi vật đi qua li độ - 1 cm thì vật có vận tốc - 25 cm s Độ cứng của lò xo bằng?

Câu 16: Hiện tượng quang điện ngoài là

A hiện tượng các electron bị bật ra khỏi bản kim loại khi bản kim loại bị đốt nóng

B hiện tượng các tấm kim loại trở nên nhiễm điện âm khi bị ánh sáng chiếu vào

C hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

D hiện tượng điện trở suất của bán dẫn giảm rất mạnh khi tăng nhiệt độ qua giá trị giới hạn

Câu 17: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng

B nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

C năng lượng của lượng tử |nh s|ng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử năng lượng ánh sáng tím

D mỗi chùm sáng, dù là rất yếu nhưng cũng chứa một số rất lớn c|c lượng tử ánh sáng

Câu 18: Xét nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, c|c electron chuyển lên qu đạo M, khi c|c electron trở về c|c qu đạo bên trong, nguyên tử sẽ bức xạ

A hai photon trong d~y Banme

B một photon trong d~y Laiman

C một photon trong d~y Banme

D một photon trong d~y Pasen

Câu 19: Hạt  bay với vận tốc votới va chạm đ{n hồi với một hạt nh}n X(chưa biết), kết quả là sau va chạm, phương chuyển động của hạt bị lệch đi một góc30o Hỏi X là hạt gì?

Câu 20: 210

84 Pol{ chất phóng xạ  có chu kì b|n r~ l{ 138 ng{y có khối lượng ban đầu l{ 1mg Lượng hạt  thoát ra được hứng lên một bản của tụ điện phẳng có điện dung 6

10

C   F, bản còn lại nối với đ|t Sau 1 phút hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng bao nhiêu.?(biết 23 1

6, 022.10

A

Nmol )

Câu 21: Một mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm có L= 5 mH mắc với tụ điện có điện dung C Tại thời điểm t mạch dao động có điện tích hai bản tụ là q = √3 10 C v{ dòng điện đi qua cuộn cảm là 20√10mA với hiệu điện thế cực đại trên hai đầu tụ là 4V Cho = 10 Tần số dao động của mạch LC bằng?

Câu 22: Trong mạch dao động LC lý tưởng phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng nhất:

A Dòng điện trong cuộn cảm và hiệu điện thế ở hai bản tụ luôn cùng pha

B Từ trường của cuộn dây biến thiên cùng pha với điện trường của tụ điện

C Năng lượng từ của cuộn dây và năng lượng điện của tụ điện biến thiên ngược pha

D Dòng điện trong cuộn cảm và hiệu điện thế ở hai bản tụ quan hệ tương hỗ với nhau

Câu 23: Cần cung cấp cho một mạch LC có một điện trở trong ( nguồn mất m|t năng lượng duy nhất) là 25,344 J /h Biết tần số dao động của mạch LC là 2000Hz v{ tại một thời điểm t n{o đó hiệu điện thế trên hai đầu tụ là 2√3V và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị 0,08 A , điện dung C của tụ là 4 Điện trở trong của đoạn mạch (đơn vị ) là?

Trang 4

Câu 24: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về |nh s|ng đơn sắc?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với |nh s|ng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường dó với ánh sáng tím

B Ánh s|ng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc |nh s|ng đỏ

D Trong ch}n không, c|c |nh s|ng đơn sắc truyền đi với cùng vận tốc

Câu 25: Cho mạch dao động LC với bộ 2 tụ mắc nối tiếp C1 = 5( ) C2 = 10( ) Ban đầu hiệu điện thế cực đại của

bộ tụ là 12 V Tại thời điểm m{ dòng điện trong mạch bằng √ dòng điện cực đại đi qua cuộn cảm của mạch, do khi hoạt động một thời gian trong không khí thì tụ hai bị nối tắt Tìm hiệu điện thế của tụ điện một sau khi bị nối tắt

Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A Nếu từ trường biến đổi không đều thì sinh ra điện trường biến thiên

B Nếu từ biến đổi điều hòa thì sinh ra điện trường biến thiên điều hòa

C Nếu từ trường biến đổi đều thì sinh ra điện trường biến đổi đều

D Mỗi khi có từ trường biến thiên thì sinh ra ở không gian một điện trường xoáy

Câu 27: Một ống Cu-lit-giơ có điện áp giữa Anốt và Catốt l{ 2kV, cường độ dòng điện trong ống là I= 0,02 A Biết rằng chỉ có 1,25% số electron đập v{o đối âm cực tạo ra tia X Khối lượng của đối âm cực là m=120g, nhiệt dung riêng của chất l{m đối âm cực l{ 120J kg.độ Coi động năng của các electron khi bứt ra khỏi Catốt bằng không Sau 2 phút hoạt động thì đối âm cực nóng thêm

Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C v{ cuộn cảm thuần L Đặt v{o hai đầu đoạn mạch một điện |p xoay chiều ổn định thì điện |p hiệu dụng trên R, L v{ C lần lượt l{ 60V, 120V và 40V Giảm tần số dòng điện xuống 2 lần thì điện |p hiệu dụng trên hai tụ nhận gi| trị n{o dưới đ}y:

Câu 29: Cho nguồn sóng âm O truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Bốn điểm O, A , B,C theo thứ tự nằm thẳng hàng trong vùng truyền }m Cường độ âm ở một điểm A trong vùng truyền âm là 40 dB, Tại điểm C là 30dB .Biết AB/BC= 4/5, tìm cường độ âm tại điểm B là

Câu 30: Ánh sáng huỳnh quang:

A Được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng, khí

B Có thể tồn tại trong khoảng thời gian d{i hơn 10 s sau khi tắt |nh s|ng kích thích

C Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích

D có bước sóng d{i hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 31: Chọn ý sai Năng lượng nhiệt hạch:

A tỏa ra ít gây ô nhiễm môi trường

B sẽ là nguồn năng lượng ở thế kỉ XXI trên Tr|i Đất

C là nguồn gốc năng lượng của các sao

D của 1g He bằng năng lượng phân hạch 1g u-ra-ni

Câu 32: Đặt điện áp u=U√2cos ωt v{o hai đầu đoạn mạch RLC với R là biến trở Khi R có giá trị R1 và R2 thì công suất tiêu thụ của mạch P1=P2=P và ứng với R1 điện |p hai đầu đoạn mạch lệch pha so với dòng điện một góc φ Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất khi R=Ro với:

A Ro=

sin 2φ B Ro= cos 2φ C Ro= sin2 φ D Ro= cos2 φ

Câu 33: Khi m|y ph|t điện xoay chiều một pha có phần cảm quay, phần cứng cố định, đang hoạt động Suất điện động của cuộn dây có giá trị cực tiểu khi:

A cực Bắc của nam ch}m đối diện với cuộn dây

Trang 5

B cực Nam của nam ch}m đối diện với cuộn dây

C cuộn dây ở vị trí c|ch đều hai cực Nam, Bắc liền kề

D.từ thông gửi qua cuộn dây cực đại

Câu 34: Cho 2 nguồn S , S dao động cùng pha với f = 20Hz, vận tốc truyền sóng l{ 2m/s, S1S2=40 cm Vị trí điểm trên đường trung trực S1S2 dao động trễ pha so với S1S2 1 góc 3 c|ch S1S2 một khoảng gần nhất bao nhiêu

Câu 35: Chiếu |nh s|ng có bước sóng 0,32 m v{o một chất và chất đó ph|t quang |nh s|ng có bước sóng 0,64 m Cho rằng công suất của ánh sáng phát quang chỉ bằng 0,1 công suất của chùm sáng kích thích Nếu số photon ánh sáng kích thích chiếu vào là 2000 thì photon ánh sáng phát quang phát ra là :

Câu 36: Cho một sóng cơ truyền trên sợi dây dài có f= 10 Hz , v= 2m/s Tại một thời điểm n{o đó thấy phần tử M trên dây có tọa độ u= 5cm v{ đi theo chiều dương Biết biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng(và bằng

10 cm) Li độ và chiều chuyển động của phần tử A (biết A gần nguồn hơn M một khoảng 10/3 cm)

A Ở u = 5√3 với vận tốc v = m s B Ở biên với vận tốc v = 0

C Ở u = 5 với vận tốc v = √3 m s D Ở u = 5√3 với vận tốc v = m s

Câu 37: Một nhà máy thủy điện hoạt động nhờ th|c nước cao 100m làm quay tuabin Tuabin có

H = 80 L{m quay m|y ph|t điện có hiệu suất H = 90 Hiệu điện thế giữa hai cực của m|y ph|t điện là 2000√2 sin( 100 t) Cường độ dòng điện của m|y cung cấp l{ i = 1000√2 sin(100 t) Lưu lượng nước của thác nước gần với giá trị nào nhất sau đ}y :

A 3000 lít/s B 2800 lít/s C 2700 lít/s D 2900 lít /s

Câu 38: Một sợi d}y AB đ{n hồi căng ngang d{i l = 120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Bề rộng của bụng sóng là 4A Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20 cm Số bụng sóng trên AB là

Câu 39: Một dòng c|c nơtron có động năng 0,0327eV Biết khối lượng của c|c nơtron l{ 1,675.10-27kg Nếu chu kì bán

rã của nơtron l{ 646s thì đến khi chúng đi được hết qu~ng đường 10m, tỉ phần c|c nơtron bị phân rã là:

A 10-5% B 4,29.10-4% C 4,29.10-6% D 10-7%

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng, chiếu v{o khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1= 0,49 m và

2 Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 v}n s|ng, trong đó có 5 v}n cùng m{u với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) và hai trong năm v}n nằm ngoài cùng của khoảng rộng Biết trong khoảng rộng đó, số vân sáng của 1nhiều hơn số vân sáng của 2 l{ 4 v}n Bước sóng 2:

A 2= 0,56 m B 2= 0,68 m C 2= 0,62 m D 2= 0,63 m

Câu 41:Cho biết m = 4,0015u; m O 15,999u; m p 1,007276u, m n 1,008667u Hãy sắp xếp các hạt nhân He4

2 ,

C

12

6 , 168O theo thứ tự tăng dần độ bền vững Câu trả lời đúng là:

A C12

6 ,24He,168O B C12

6 , 168O, 42He C 24He, C12

6 , 168O D 24He O,168 , C12

6

Câu 42: Một vật dao động với biên độ 10 cm, tần số góc2rad s/ Thời gian d{i nhất để vật đi được qu~ng đường 10,92 cm là:

Câu 43: Một con lắc lò xo treo thằng đứng, đầu dưới gắn với vật năng có khối lượng m Biết rằng ở vị trí c}n bằng lò

xo d~n một đoạn a(cm) Kích thích cho vật dao đồng điều hòa theo phương thằng đứng trúng với trục của lò xo với biên độ A=2a, chu kì T Trong một chu kì dao động, thời gian m{ độ lớn gia tốc của vật nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do

g tại nơi treo con lắc l{

A

3

T

4

T

3

T

2

T

Câu 44: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm là?

Trang 6

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia-Rơn ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia-Rơn ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 45: Chọn phát biểu sai:

A Độ lớn của giới hạn quang dẫn lớn hơn độ lớn của giới hạn quang điện

B Năng lượng kích hoạt có sự tương ứng với công thoát

C Quang điện trở là một điện trở làm bằng chất quang dẫn

D Pin quang điện có suất điện động bằng pin hóa học

Câu 46: Phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Khí(hay hơi) ở áp suất thấp được kích thích bằng điện(hoặc nhiệt) cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng điện hay bằng nhiệt đều cho quang phổ liên tục

C Quang phổ liên tục của nguyên tố n{o thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố n{o thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 47: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi đượC Đặt điện áp u =

U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM C1 gần giá trị nào nhất sau đây?

A 25,5 μF B 21,25 μF C 31,75 μF D.63,5 μF

Câu 48: Lực hạt nhân:

A có cùng bản chất với lực hấp dẫn và lực tĩnh điện

B chỉ tác dụng trong phạm vi bán kính nguyên tử

C phụ thuộc khối lượng v{ điện tích của hạt liên kết

D là loại lực truyền tương t|c giữa các nuclon trong hạt nhân

Câu 49: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Young với |nh s|ng đơn sắc có bước sóng Người ta đo khoảng các giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau l{ 1mm Xét hai điểm M và N trên màn(M, N ở hai bên so với vân trung tâm), cách O lần lượt 6 mm v{ 7mm Trên đoạn PQ có bao nhiêu vân sáng ứng với bước sóng ?

Câu 50: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B c|ch nhau AB= L, dao động theo phương thẳng đứng với phương

u =u =5cos 40πt+

2

  (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Tìm giá trị của

L để trên AB có số dao động với biên độ cực đại l{ 25 v{ c|c đường cực đại chia AB th{nh c|c đoạn bằng nhau

-H T -

Kỳ thi thử Đại học GSTT.VN lần 3 năm 2014 sẽ được tổ chức vào ngày 06/04/2014 tại Hà Nội và TPHCM

Ngày đăng: 15/03/2014, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w