Khái niệm về hồi quy Phân tích hồi qui là nghiên cứu sự phụ thuộc của 1 biến biến phụ thuộc vào 1 hay nhiều biến khác biến độc lập, nhằm mục đích ước lượng hay dự đoán giá trị trung bìn
Trang 1Chương 2HỒI QUY 2 BIẾN
Trang 22.1 Giới thiệu
2.1.1 Khái niệm về hồi quy
Phân tích hồi qui là nghiên cứu sự phụ thuộc của 1 biến (biến phụ thuộc) vào 1 hay nhiều biến khác (biến độc lập), nhằm mục đích ước lượng (hay dự đoán) giá trị trung bình của biến phụ thuộc trên cơ sở các giá trị biết trước của các biến độc lập.
Trang 3Đồ thị phân tán
40 60 80 100 120 140 160 180 200
Trang 42.1.2 Sự khác nhau giữa các dạng quan hệ
Quan hệ thống kê và quan hệ hàm số:
Y = aX + b
Năng suất lúa = f(nhiệt độ, lượng nắng, mưa, phân bón…)
Hồi quy và quan hệ nhân quả:
Phân tích hồi quy không đòi hỏi giữa biến phụ
thuộc và các biến độc lập phải có mối quan hệ nhân quả
Trang 5 Hồi quy và tương quan:
- Phân tích tương quan là đo mức độ tuyến tính giữa hai biến; không có sự phân biệt giữa các biến; các biến có tính chất đối xứng.
- Phân tích hồi quy ước lượng hoặc dự báo một biến trên cơ sở giá trị đã cho của các biến khác.
Trang 62.2.Mô hình hồi quy tổng thể và hồi quy mẫu
2.2.1 Mô hình hồi quy tổng thể (PRF)
Ví dụ 2.1 Hồi quy tiêu dùng Y theo thu nhập X Xét sự phụ thuộc chi tiêu của một gia đình vào thu nhập ở một địa phương có tổng cộng 40 hộ gia
đình Ta được số liệu cho ở bảng sau:
Trang 8Mô hình hồi quy tổng thể:
E(Y/Xi) = f(Xi) = Xi
: là hệ số chặn – tung độ gốc
2 : hệ số góc - hệ số đo độ dốc đường hồi quy
Ví dụ ở hộ gia đình có mức chi tiêu 130 ta có:
130 = 1 + 2.180 + 15
115
Mô hình hồi quy tổng thể ngẫu nhiên:
Yi = 1 + 2Xi + ui
ui:sai số ngẫu nhiên của tổng thể ứng với quan sát thứ i
ui: đại diện những nhân tố còn lại ảnh hưởng đến chi tiêu
Trang 9Sai số ngẫu nhiên hình thành từ nhiều nguyên nhân:
- Bỏ sót biến giải thích
- Sai số khi đo lường biến phụ thuộc
- Dạng mô hình hồi quy không phù hợp
- Các tác động không tiên đoán được.
Trang 112.2.2 Mô hình hồi quy mẫu (SRF)
Mô hình hồi quy mẫu:
Trong đó
: ước lượng cho 1.: Ước lượng cho 2.: Ước lượng cho E(Y/Xi)
Mô hình hồi quy mẫu ngẫu nhiên
Y ˆ1 ˆ2
Trang 12Hình 2.1 Mô hình hồi quy tổng thể và mẫu tuyến tính
Trang 132.2.3 Mô hình hồi quy tuyến tính (LRF)
Hồi quy tuyến tính chỉ yêu cầu tuyến tính trong các tham số, không yêu cầu tuyến tính trong biến số
Trang 142.3 Ước lượng các hệ số của mô hình hồi quy theo phương pháp bình phương tối thiểu-OLS
2.3.1.Các giả định của mô hình hồi quy tuyến tính
cổ điển
Giả thiết 1:Các biến giải thích là phi ngẫu nhiên tức là
các giá trị của chúng được cho trước hoặc được xác
Trang 15Giả thiết 4: Không có tự tương quan giữa các ui:
Giả thiết 5: Không tự tương quan giữa ui với Xi:
Cov (ui,Xi) = 0
Định lý Gauss-Markov
Với các giả định của mô hình hồi quy tuyến tính
cổ điển, mô hình hồi quy tuyến tính theo phương pháp bình phương tối thiểu là ước lượng tuyến tính không thiên lệch tốt nhất
0 ]
cov[ ui, uj i j
Trang 162.3.2 Nội dung của phương pháp
Cho n quan sát của 2 đại lượng (Yi, Xi)
Mô hình hồi quy mẫu ngẫu nhiên
n
i 1 ,
i i
Y ˆ1 ˆ2
i i
0 min
)
ˆ ˆ
(
ˆ
1 2
1 1
1 1
0 )
ˆ ˆ
(
ˆ
2 2
1 2
2 2
2 Y Y Y X
0 )
ˆ ˆ
(
ˆ
3 2
1 3
3 3
3 Y Y Y X
Trang 17=> tìm ∑ei2 => 0: Phương pháp bình phương bé nhất
Điều kiện để phương trình trên đạt cực trị là:
1
2
1 1
i i
e
n
1 i
i
n
1 i
i 2
1 i
1 i
i i
i
n
1 i
i 2
1 i
Trang 18Giải hệ phương trình trên được:
X n
X
Y X n X
Y
1
2 2
1 2
) (
.
ˆ
X X
xi i
Y Y
2 i
n
1 i
i i
2
x
x
y ˆ
n
Y Y
n
X X
Trang 192.4 Phương sai, sai số chuẩn của các ước lượng, hệ số xác định R2, hệ số tương
quan r
2.4.1 Phương sai và sai số chuẩn của
các ước lượng
Trang 20Trong đó : 2 = var (Ui) Do 2 chưa biết
nên dùng ước lượng của nó là
2 ˆ ˆ
2
2 2 i
2 ˆ 2
2 ˆ ˆ
1
2 2 i
2 i
2 ˆ 1
2 2
2
1 1
1
) ˆ (
se x
1 )
ˆ ( Var
) ˆ (
se x
n
X )
ˆ ( Var
β β
β
β β
β
σ σ
β σ
σ β
σ σ
β σ
σ β
e ˆ
2 i 2
σ
Trang 22TSS (Total Sum of Squares): Tổng bình phương
tất cả các sai lệch giữa giá trị thực tế của Y với giá trị trung bình của nó
ESS (Explained Sum of Squares): Tổng bình
phương tất cả các sai lệch giữa giá trị của Y được tính theo mô hình với giá trị trung bình của nó
RSS (Residual Sum of Squares): Tổng bình
phương tất cả các sai lệch giữa giá trị thực tế với giá trị lý thuyết theo mô hình của Y
RSS TSS
ESS R
1
2 1 2
Trang 23Trong mô hình 2 biến, người ta chứng minh được rằng
i
y
x R
1
2 1
2
2 2 2
ˆ
Trang 24Hệ số tương quan r: Hệ số tương quan r đo lường
mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa 2 đại lượng X và Y
i
n i
i
n i
i i
x y
x
y r
1
2 1
2 1
Trang 25- Hệ số tương quan có tính chất đối xứng: rXY = rYX
- r độc lập với gốc toạ độ và các tỷ lệ Nghĩa là: với a,
c > 0, b, d là hằng số, và:
Thì : rXY = rX*Y*
d cY
Y
b aX
X
i i
i i
Trang 26- Nếu X, Y độc lập theo quan điểm thống kê thì hệ số tương quan giữa chúng bằng 0.
- r chỉ là đại lượng đo sự kết hợp tuyến tính hay phụ
thuộc tuyến tính r không có ý nghĩa để mô tả quan
hệ phi tuyến
2 Y , X n
1 i
2 i
n
1 i
2 i
2 n
1 i
i
i
yx
Trang 272.5 Phân bố xác suất của các ước lượng
Giả thiết 6: ui có phân phối
) 1 , 0 (
~
ˆ )
, (
~ ˆ
) 1 , 0 (
~
ˆ )
, (
~ ˆ
2 2
1 1
ˆ
2 2
2 ˆ 2
2
ˆ
1 1
2 ˆ 1
1
N Z
N
N Z
- Chúng là các ước lượng không chệch
- Có phương sai cực tiểu
- Khi số quan sát đủ lớn thì các ước lượng này xấp xỉ với giá trị thực của phân phối
ˆ1, ˆ2, ˆ 2
Trang 282.6 Khoảng tin cậy của các tham số
Ước lượng khoảng cho hệ số hồi quy với mức ý
nghĩa a (độ tin cậy 1-a) như sau
Trang 292.7 Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy
Có 3 cách để kiểm định giả thiết:
1
* 2
)
ˆ(
ˆ
2
* 2 2
t n
t
) 2 / , 2 (
t n t
Trang 31Cách 2: Phương pháp khoảng tin cậy
Giả sử ta tìm được khoảng tin cậy của i là:
với mức ý nghĩa trùng với mức ý nghĩa của gt H0
*
i i
i i
*
i i
i i
Trang 32i
i i
T
P( i )
Trang 332.8 Kiểm định sự phù hợp của mô hình – Dự báo 2.8.1 Kiểm định sự phù hợp của mô hình
Kiểm định giả thiết H0: R2 = 0 với mức ý nghĩa hay
(
R
n
R F
Trang 34Miền bác bỏ Miền chấp nhận
F =0,05
F(1,n-2 ) Thống kê F
Trang 352.8.2 Dự báo
Cho trước giá trị X = X0, hãy dự báo giá trị trung bình
và giá trị cá biệt của Y với mức ý nghĩa hay độ tin cậy 1 -
1
0 ˆ ˆ
Y
Trang 36* Dự báo giá trị trung bình của Y
)
ˆ
;
ˆ()
/(Y X 0 Y0 0 Y 00
E
) 2 / , 2 (
ˆ(Y0 Var Y0
Với:
)
) (
1 ( ˆ )
ˆ
2 0
2 0
Y
Trang 37* Dự báo giá trị cá biệt của Y
Y
) 2 / , 2 (
0 0
)
ˆ ( Y0 Y0 Var Y0 Y0
)
) (
1 1
( ˆ
)
ˆ
2 0
2 0
Y Y