1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

. Đồ án tốt nghiệp kỹ sư xây dựng

235 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L I C M N ăán t tănghi pălƠăgiaiăđo năk tăthúcăquáătrìnhăh căk ăh căt păd iămáiătr ngă iă h căđ ngăth iăc ngăm ăraăm tăgiaiăđo năm i, đem nh ngăki năth căđƣătíchălu ăđ căgópăph năvƠoăcôn

Trang 1

L I M U

Sauăth iăk ăđ iăm i,ăn năkinhăt ăn cătaăngƠyăcƠng phátătri nănhanhăchóng.ăR tănhi uă

l nhăv căđangăd năhòaănh păv iăcácăn cătrongăkhuăv căvƠătrênăTh ăgi iătrongăđóăcóăl nhăv că

k ăthu tăxơyăd ng NgƠnhăxơyăd ngăđóngăm tăvaiătròătoăl nătrongăvi căphátătri năđ tăn c.ă

Vi căxơyăd ngăc ăs ăh ăt ng,ănhƠămáyăxíănghi p,ăđi n, đ ng,ătr ng, tr mầđƣăthúcăđ yăcácăngƠnhăkhácăphátătri nătheoăvƠănơngăcaoăđ iăs ngăchoăng iădơn

iăv iăm iăk ăs ătr căkhiăr iăkh iăgh ănhƠătr ngăđ uătr iăquaăquáătrìnhălƠmă ăÁnăT tăNghi p ăánănƠyăkhôngăch ăd ngăl iănh ăm tăbƠiăki mătraăcu iăkhóaămƠăcònălƠăm tăcáchăđ ăSinhăviênăt ngăh păl i,ăđánhăgiáăth căch tăki năth c,ăkh ăn ngăvƠăcáchăv năd ngălíăthuy tăc aămìnhăđƣăđ căh căvƠoăm tăcôngătrìnhăth căt ătr căkhiătr ăthƠnhăng iăK ăs ăXơyă

d ng

Bênăc nhăđó,ătrongăquáătrìnhălƠmă ăán,ăsinhăviênăđ căti păc nănhi uălíăthuy t,ăth că

t ăvƠăcóăcáchănhìnăt ngăquátăh n,ăquiămôăh năđ ăki m nghi măki năth c,ătrauăd iăthêmăkinhănghi m.ă ơyă lƠă cáchă đ ă sinhă viênă t pă duy tă m iă côngă tácă phơnă tích,ă x ă líă vƠă cáchă đ aă raă

ph ngăánăgi iăquy tăv năđ ătr căkhiăđ căcôngănh nălƠăng iăK ăs ăxơyăd ng

ăhoƠnăthƠnhă ăán nƠy,ăngoƠiăn ăl căh tămìnhăv năd ngăki năth căđƣăh c,ăsinhăviênăcònăph iăbi tăn măb t thôngătin,ătìmătòi,ăt ăduyăsángăt oăvƠărènăluy năph măch tăđ ăđ tă

đ căthƠnhăqu ăt tănh t

Chínhăvìăv y,ăvi căhoƠnăthƠnhă ăÁn T tăNghi pălƠăm tămônăh căkhôngăth ăthi uăđ iă

v iăsinhăviênătr căkhiăt tănghi p

TP ả Chí Minh, ngày 20 tháng 2 n m 2012

Sin h viên th c hi n

L ngăTh ăKông

Trang 2

L I C M N

ăán t tănghi pălƠăgiaiăđo năk tăthúcăquáătrìnhăh căk ăh căt păd iămáiătr ngă iă

h căđ ngăth iăc ngăm ăraăm tăgiaiăđo năm i, đem nh ngăki năth căđƣătíchălu ăđ căgópăph năvƠoăcôngăcu căxơyăd ngăvƠăđ iăm iăđ tăn c.ă ơyăth căs ălƠăm tăc ăh iăh tăs căquỦăgiáăđ ă

m iăsinhăviênăchúngăemăt ngăk tăl iănh ngăki năth căđƣăh căt păđ căthôngăquaăvi călƠmăquenă

v iăcôngătácăthi tăk ăk tăc uăvƠ t ăch căthiăcôngăm tăcôngătrìnhăcaoăt ngăngoƠiăth căt

V iăt mălòngăbi tă năvƠătrơnătr ngănh t,ăemăxinăc mă năt păth ăgi ngăviênătr ngă iă

H căM TPăH ăChíăMinh,ăđ căbi tălƠăcácăth yăcôăkhoaăXơyă D ng vƠă i n đƣăch ăd yăemă

nh ngăki năth căchuyênămônăvƠăkinhănghi măth căt ăc năthi tăph căv ăchoăquáătrìnhăth căhi năăán c ngănh ăquáătrìnhălƠmăvi căsauănƠy

Conăxinăc mă năbaăm ăvƠăgiaăđìnhăđƣăt oănh ngăđi uăki năv ăv tăch tăc ngănh ătinh

th năt tănh tăđ ăgiúpăconăhoƠnăthƠnhă ăán nƠy

Tôiăxinăc mă năb năbè, cácăth ăh ăđƠnăanhăđiătr căđƣăđóngăgópănh ngăki năth căvƠăkinhănghi măquỦăbáuătrongăvi căthi tăk ăvƠăthiăcôngăcôngătrìnhăđ ăTôiăhoƠnhăthƠnhă ăánănƠy

Qua ă ánă t t nghi pă nƠy,ă đ că bi tă eă bƠyă t ă l iă c mă nă sơuă s că đ n Ti n s L uă

Tr ngăV năvƠăTi n s L ngăV năH iăđƣăh ngăd năch ăb oăt nătìnhănh ngăki năth căchuyênămôn,ăkinhănghi măth căt c năthi tăđ ăgiúpăemăhoƠnăthƠnhă ăánăđúngăth iăh năvƠănhi măv ă

đ căgiao

Vi căg păph iăsaiăsótăhayănonăn tătrongăthi tăk ăvƠăt ăch căthiăcôngălƠăđi uăkhôngăth ătránhăkh i.ă ătr ăthƠnhăng iăk ăs ăth căth ,ăemăcònăph iăc ăg ngăh căh iănhi uăh năn a.ăKínhămongăquỦăth yăcôăch ăb oănh ngăkhi măkhuy t,ăsaiăsótăđ ăemăcóăth ăhoƠnăthi năh năki nă

Trang 3

M C L C

L i m đ u

L i c m n

M c l c

CH NG 1: KHÁI QUÁT V CỌNG TRỊNH 1

1.1.ăM Că ệCHăXỂYăD NGăCỌNGăTRỊNH 1

1.β.ăV ăTRệăVẨă Că I MăC AăCỌNGăTRỊNH 1

1.2.1 V trí Ếông trình 1

1.2.2 i Ố ki n t nhiên 1

CH NG 2: GI I PHÁP CỌNG TRỊNH 3

β.1.ăC ăS ăTH CăHI N 3

2.1.1 TiêỐ ẾhỐ n ki n trúẾ 3

2.1.2 TiêỐ ẾhỐ n k t Ế Ố 3

2.1.3 TiêỐ ẾhỐ n đi n, Ếhi Ố sang, Ếh ng sét 4

2.1.4 TiêỐ ẾhỐ n ố Ế p thoát n Ế 4

2.1.5 TiêỐ ẾhỐ n ố phòng Ếháy Ếh a Ếháy 5

2.β.ăGI IăPHÁPăKI NăTRÚC 5

2.2.1 QỐy mô Ếông trình 5

2.2.2 Ch Ế n ng Ế a ẾáẾ t ng 5

2.2.3 Gi i pháp đi l i 5

2.2.4 Gi i pháp thông thoáng 5

β.γ.ăGI IăPHÁPăK TăC U 6

β.4.ăGI IăPHÁPăK ăTHU T 6

2.4.1 ả th ng đi n 6

2.4.2 ả th ng n Ế 6

2.4.3 ả th ng Ếháy n 7

β.5.ăTHUăGOMăVẨăX ăLụăRÁC 7

β.6.ăGI IăPHÁPăHOẨNăTHI N 7

CH NG 3: T NG QUAN V K T C U CỌNG TRỊNH 8

γ.1.ăL AăCH NăGI IăPHÁPăK TăC UăCỌNGăTRỊNH 8

3.1.1 Phân tíẾh ẾáẾ h k t Ế Ố Ếh Ố l Ế Ế a Ếông trình 8

3.1.2 L a Ếh n gi i pháp k t Ế Ố ốà h Ếh Ố l Ế Ếho Ếông trình 9

Trang 4

γ.β.ăL AăCH NăV TăLI U 13

3.2.1 YêỐ Ế Ố ố ố t li Ố Ếho Ếông trình 13

3.2.2 Ch n ố t li Ố s ế ng Ếho Ếông trình 13

γ.γ.ăKHÁIăQUÁTăQUÁăTRỊNHăTệNHăTOÁNăH ăK TăC U 15

3.3.1 Mô hình tính toán 15

3.3.2 T i trong táẾ ế ng lên Ếông trình 15

3.3.3 Ph ng pháp tính toán xáẾ đ nh n i l Ế 15

3.3.4 L a Ếh n Ếông Ế tính toán 16

γ.4.ăS ăB ăCHONăKệCHăTH CăTI TăDI NăCHOăK TăC UăCỌNGăTRỊNH 17

3.4.1 S b Ếh n kíẾh th Ế Ế t 17

3.4.2 S b Ếh n kíẾh th Ế ế m 19

CH NG 4: TệNH TOÁN SẨN T NG I N HỊNH 20

4.1.ăXÁCă NHăKệCHăTH CăS ăB ăSẨN 21

4.1.1 T nh t i 22

4.1.2 ảo t t i 23

4.1.3 T ng t i tr ng 25

4.β.ăTệNHăTOÁNăC TăTHÉP 25

4.2.1 Ô b n kê b n Ế nh 25

4.2.2 Ô b n ế m 30

4.3 KI MăTRAăỌăSẨN 32

4.3.1 Ki m tra kh n ng Ếh Ố Ế t: 32

4.3.2 Ki m tra đ ốõng Ế a sàn 33

CH NG 5: TệNH TOÁN C U THANG TR C 1 ậ 2 T NG I N HỊNH 35

5.1.ăC UăT OăC AăC UăTHANG 35

5.β.ăXÁCă NHăCÁCăKệCHăTH CăC ăB N 35

5.γ.ăXÁCă NHăT IăTR NG 37

5.3.1 T nh t i 37

5.3.2 ảo t t i 38

5.3.3 T ng t i tr ng 38

5.4.ăTệNHăTOÁNăB NăTHANGăVẨăCHI UăNGH 39

5.4.1 S đ tính toán 39

5.4.2 XáẾ đ nh n i l Ế 39

5.4.3 Tính toán Ế t thép ốà b trí Ế t thép 42

5.5.ăTệNHăTOÁNăD MăCHI UăNGH 44

Trang 5

5.5.1 T i tr ng táẾ ế ng lên ế m Ếhi Ố ngh 44

5.5.2 S đ tính toán 45

5.5.3 XáẾ đ nh n i l Ế 45

5.5.4 Tính toán Ế t thép 45

CH NG 6: TệNH TOÁN KHUNG KHỌNG GIAN 47

6.1.ăGI IăTHI UăCHUNG 47

6.β.ăXÁCă NHăT IăTR NGăTÁCăD NGăLểNăCỌNGăTRỊNH 47

6.2.1 T i tr ng th ng đ ng 47

6.2.2 T i tr ng ngang 52

6.γ.ăMỌăHỊNHăTệNHăTOÁNăTRểNăETABS 56

6.3.1 L p mô hình trên Etabs 56

6.3.2 CáẾ tr ng h p t i tr ng ốà t h p t i tr ng 59

6.3.3 Gán t i tr ng 60

6.3.4 XáẾ đ nh n i l Ế 62

6.4.ăTệNHăTOÁNăD MăVẨăB ăTRệăC TăTHÉP 63

6.4.1 Lý thỐy t tính toán 63

6.4.2 Tính toán Ế t thép 64

6.4.3 Tính toán Ế t thép ngang 67

6.4.4 Ki m tra đi Ố ki n b trí Ế t thép 69

6.5 TệNHăTOÁNăC TăVẨăB ăTRệăC TăTHÉP 70

6.5.1 Lý thỐy t tính toán 70

6.5.2 Tính toán ốà b trí Ế t thép 74

6.5.3 Tính thép ngang 79

6.5.4 Lý thỐy t ki m tra 80

6.6.ăTệNHăTOÁNăVÁCHăVẨăB ăTRệăC TăTHÉP 82

6.6.1 C s lý thỐy t 82

6.6.2 Tính toán Ế t thép Ếho ốáẾh 87

6.7.ăNEOăVẨăN IăCH NGăC TăTHÉP 91

6.7.1 Neo Ế t thép 91

6.7.2 N i Ếh ng Ế t thép 92

CH NG 7: GI I PHÁP THI T K MịNG 93

7.1.ăKH OăSÁTă I UăKI Nă AăCH TăCỌNGăTRỊNH 93

7.1.1 Công táẾ kh o sát 93

Trang 6

7.β.ăL AăCH NăGI IăPHÁPăMịNG 98

7.2.1 Móng Ế Ế ép 99

7.2.2 Móng Ế Ế khoan nh i 99

7.2.3 C Ế Barrette 100

7.2.4 L a Ếh n ph ng án móng: 100

CH NG 8: THI T K C C KHOAN NH I 101

8.1 CÁCăGI ăTHI TăTệNHăTOÁN 101

8.β.ăXÁCă NHăT IăTR NG 101

8.γ.ăM TăB NGăPHỂNăLO IăMịNG 102

8 4.ăT IăTR NGăTÁCăD NGăLểNăMịNG 102

8.5.ăC UăT OăC CăVẨăCHI UăCAOă ẨI 103

8.5.1 C Ố t o Ế Ế 103

8.5.2 Chi Ố Ếao đài Ế Ế 104

8.5.3 Chi Ố sâỐ đáy đài 104

8.5.4 Tính toán s Ế Ếh Ố t i Ế a Ế Ế đ n 107

8.6.ăTHI TăK ăMịNGăM1 111

8.6.1 Tính toán móng 111

8.6.2 Tính toán Ế t thép 119

8.7.ăTHI TăK ăMịNGăMβ 123

8.7.1 Tính toán móng 123

8.7.2 Tính toán Ế t thép 132

8.8.ăTHI TăK ăMịNGăMγ 136

8.8.1 Tính toán móng 136

8.8.2 Tính toán Ế t thép 150

CH NG 9: THI T K THI CỌNG C C KHOAN NH I 158

9.1.ăQUYă NHăCHUNG 158

9.1.1 CáẾ tiêỐ ẾhỐ n k thỐ t: 158

9.1.2 YêỐ Ế Ố ẾhỐng 158

9.β.ăCHU NăB ăTHIăCỌNG 159

9.2.1 Công táẾ ẾhỐ n b ẾhỐng: 159

9.2.2 V t li Ố ốà thi t b : 160

9.2.3 Thi Ếông ẾáẾ Ếông trình ph tr : 160

9.γ.ăCỌNGăTÁCăKHOANăT OăL 161

9.3.1 L a Ếh n ph ng án thi Ếông Ế Ế nh i: 161

Trang 7

9.3.2 Ch n máy thi Ếông Ế Ế: 162

9.4.ăCỌNGăTÁCăKI MăTRA,ăNGHI MăTHU 176

9.4.1 YêỐ Ế Ố ẾhỐng: 176

9.4.2 Ki m tra Ếông táẾ khoan t o l : 176

9.4.3 Ki m tra Ếh t l ng bê tông Ế Ế: 177

9.4.4 Ki m tra Ế n l ng trong l : 177

9.4.5 Ki m tra Ếh t l ng ếỐng ế Ếh khoan: 177

9.4.6 Ki m tra s Ế Ếh Ố t i Ế a Ế Ế: 178

9.5.ăCÁCăBI NăPHÁPăANăTOẨNăKHIăTHIăCỌNGăC CăKHOANăNH I 179

CH NG 10: THI T K THI CỌNG ẨO T 180

10.1.ăTHIăCỌNGăÉPăC ăLARSSEN: 180

10.1.1 L a Ếh n ph ng án đóng Ế : 180

10.1.2 Tính toán Ếhi Ố ếài ốà đ Ế tr ng hình h Ế Ế : 181

10.β.ăTHIăCỌNGă ẨOă T: 186

10.2.1 Tính toán kh i l ng đ t đào: 186

10.2.2 L a Ếh n ốà tính toán máy ph Ế ố thi Ếông đ t: 189

CH NG 11: THI T K THI CỌNG ẨI C C 195

11.1.ăK ăTHU TăCHUNGăTHIăCỌNG 195

11.1.1 p đ Ố Ế Ế: 195

11.1.2 bê tông lót đài Ế Ế: 195

11.1.3 Công táẾ gia Ếông ốà l p ế ng Ế t thép đài Ế Ế: 196

11.1.4 Công táẾ gia Ếông ốà l p ế ng ốán khỐôn: 197

11.1.5 Thi Ếông bê tông đài Ế Ế: 197

11.β.ăTệNHăTOÁNăKH IăL NGăTHIăCỌNGă ẨIăC C: 201

11.2.1 Tính toán ốán khỐôn: 201

11.2.2 Tính toán kh i l ng bê tông Ế p thép ốà ếi n tíẾh ốán khỐôn: 203

11.2.3 Phân đ t, phân đo n đ bê tông 204

CH NG 12: THI T K THI CỌNG D M SẨN T NG I N HỊNH 205

1β.1.ăTệNHăTOÁNăKI MăTRAăH ăS NăVẨăCỂYăCH NG: 205

12.1.1 KíẾh th Ế ốán khỐôn tiêỐ ẾhỐ n: 205

1β.β.ăTệNHăTOÁNăC UăT OăVÁNăKHUỌNăD M: 208

12.2.1 C Ố t o ốán khỐôn: 208

12.2.2 Tính kíẾh th Ế đà g 208

Trang 8

1β.γ.ăTệNHăTOÁNăC UăT OăVÁNăKHUỌNăSẨN: 210

12.3.1 C Ố t o ốán khỐôn: 210

12.3.2 Tính kíẾh th Ế s n ngang: 211

12.3.3 Tính kíẾh th Ế s n ế Ế: 213

12.3.4 Ki m tra Ế t Ếh ng: 215

CH NG 13: NG D NG BẨI TOÁN QUY HO NH NGUYểN T I U VI C PHA C T THÉP 217

1γ.1.ă Că I MăC AăBẨIăTOÁNăQUYăHO CHăTUY NăTệNH 217

1γ.β.ă TăV Nă ăCHOăBẨIăTOÁN 217

1γ.γ.ăBẨIăTOÁNăPHAăC TăV TăT ăB NGăQUYăHO CHăTUY NăTệNHăS ăNGUYểN 217 13.3.1 Th ng kê thép ế m khỐng tr Ế C 218

13.3.2 Mô hình bài toán 218

TẨI LI U THAM KH O 227

Trang 9

CH NG 1: KHÁI QUÁT V CỌNG TRỊNH

Trong quáătrìnhăphátătri năc aăđ tăn c, ThƠnhăph ăH ăChíăMinhălƠăm tătrongănh ngătrungătơm v năhóa, kinhăt , chínhătr ăquanătrong.ăS ăphátătri năv iăt căđ ăcaoăc aăthƠnhăph ăđƣăđ tăraăchoăcácăc păchínhăquy nănhi uăv năđ ăb căthi tăc năph iăgi iăquy t.ă căbi tălƠăs ăgiaăt ngădơnă

s ăvƠănhuăc uănhƠă ăc aăng iădơn.ăV iădơnăs ătrênă8ătri uăng i, vi căđápă ngăđ căqu ănhƠăăchoătoƠnăb ădơnăc ăđôăth ăkhôngăph iălƠăvi căđ năgi n

Tr cătìnhăhìnhăđó, c năthi tăph iăcóăbi năphápăkh căph c, m tăm tăh năch ăs ăgiaăt ngădơnăs , đ căbi tălƠăgiaăt ngădơnăs ăc ăh c, m t khác ph iăt ăch cătáiăc uătrúcăvƠătáiăb ătríădơnă

c ăh pălỦ, điăđôiăv iăvi căc iăt oăxơyăd ngăh ăth ngăh ăt ngăk ăthu tăđ ăđáp ngăđ cănhuăc uă

c aăxƣăh i

Vìăv yăvi căđ uăt ănhƠă ălƠăm tătrongănh ngăđ nhăh ngăđúngăđ nănh măđápă ngăđ cănhuă

c uă nhƠă ă c aă ng iă dơn, gi iă quy tă qu ă đ tă vƠă gópă ph nă thayă đ iă c nhă quangă đôă th ă choăThƠnhăph ăH ăChíăMinh

Chínhăvìănh ngăm cătiêuătrên, ắăCHUNGăC ăTỂNăMINHăắăraăđ iăgópăph năgi iăquy tănhuă

c uăc aăxƣăh iăvƠămangăl iăl iănhu năchoăcôngăty

1.2.1 V trí công trình

V ăđ aăđi măcôngătrìnhăc ngăc năđápă ngăcácăy uăt ăsauăđơy:ăG nătrungătơmăthƠnhăph ,

n mătrongăkhuăquyăho chădơnăc ăl n, cóăc ăs ăh ăt ngăđôăth ăt t, h ăth ngăgiaoăthôngăđôăth ăthu năl i, cóăđi uăki năđ aăch tăđ aăhìnhăthu năl i, m tăb ngăxơyăd ngăcôngătrìnhăr ngărƣiăđápăngăquyămôăquyăho chăđôăth ăđ căduy t.ăNh ăv yăđ aăđi măxơyăd ngăcôngătrìnhăt iăPh ng ôngăH ngăThu n, qu nă1βălƠăđ aăđi măch ăđ uăđƣăch năđ ăxơyăd ngăcôngătrìnhăđƣăđápă ngă

đ cănh ngăyêuăc uăđ ăra

1.2.2 i u ki n t nhiên

Khíăh uăTPăH ăChíăMinhălƠăkhíăh uănhi tăđ iăgióămùaăđ căchiaăthƠnhăβămùa:

a Mùa n ng: T tháng 12 đ n tháng 4 Ếó

Trang 10

 Nhi tăđ ătrungăbình: 320C

 Nhi tăđ ăth pănh t:ă180C

 L ngăm aăth pănh t: 0,1 mm

 L ngăm aăcaoănh t: 300 mm

 ă măt ngăđ iătrungăbình: 85, 5%

b Mùa m a: T tháng 5 đ n tháng 11 Ếó:

 Nhi tăđ ăcaoănh t:ăγ60C

 Nhi tăđ ătrungăbình:ăβ80C

 Nhi tăđ ăth pănh t:ăβγ0C

 L ngăm aătrungăbình:ăβ74, 4 mm

 L ngăm aăth pănh t:ăγ1ămmă(thángă11)

 L ngăm aăcaoănh t:ă680ămmă(thángă9)

 ă măt ngăđ iătrungăbình:ă77,67%

 ă măt ngăđ iăth pănh t:ă74%

 ă măt ngăđ iăcaoănh t:ă84%

 L ngăb căh iătrungăbình:ăβ8ămm/ngƠy

 L ngăb căh iăth pănh t: 6,5ămm/ngƠy

c ả ng gió:

Cóăβăh ngăgióăchínhălƠăgióămùaăTơyăậ TơyăNamăvƠăB că ôngăB GióăTơyăTơyănamăv iă

v năt cătrungăbìnhă3, 6 m/s, th iăm nhănh tăvƠoămùaăm a.ăGióăB căậ ôngăB căv iăt căđ ătrungăbìnhăβ, 4 m/s, th iăm nhăvƠoămùaăkhô NgoƠiăraăcònăcóăgióătínăphongătheoăh ngăNamă-ôngăNam th iăvƠoăkho ngăthángăγăđ năthángă5, trungăbìnhăγ, 7 m/s

TP.ăH ăChíăMinhăn mătrongăkhuăv căítăch uă nhăh ngăc aăgióăbƣo, ch uă nhăh ngăc aăgióămùaăvƠăápăth pănhi tăđ i

Trang 11

 Quyăchu năxơyăd ngăVi tăNam

 Tiêuăchu năxơyăd ngăVi tăNamă(TCXDVNăβ76-2003, TCXDVN 323-2004)

 Nh ngăd ăli uăc aăki nătrúcăs

2.1.2 Tiêu chu n k t c u

 T iătr ngăvƠătácăđ ngăậ Tiêuăchu năthi tăk ăTCVNăβ7γ7-1995

 K tăc uăbêătôngăc tăthépăậ Tiêuăchu năthi tăk ăTCVNăγ56-2005

 K tăc uăg chăđáăậ Tiêuăchu năthi tăk ăTCVNă557γ-1991

 NhƠăcaoăt ng.ăThi tăk ăk tăc uăbêătôngăc tăthépătoƠnăkh iăậ TCXD 198:1997

 Móngăc Tiêuăchu năthi tăk ăTCXDăβ05: 1998

 Tiêuăchu năthi tăk ăn nănhƠăvƠăcôngătrìnhăTCXDă45-78

 Tiêuăchu năthi tăk ăcôngătrìnhăch uăđ ngăđ tăậ TCXDVN 375-2006

Trang 12

2.1.3 Tiêu chu n đi n, chi u sang, ch ng sét

Vi căl păđ tăv tăt , thi tăb ăs ătuơnătheoănh ngăyêuăc uăm iănh tăv ăquyăchu n, h ngăd năvƠăv năb năcóăliênăquanăkhácăbanăhƠnhăb iăcácăc ăquanăch căn ng, vi nănghiênăc uăvƠăt ăch căthamăchi uănh ngăm căkhácănhau, c ăth ănh ăsau:

 NFPA ậ H iăch ngăcháyăQu căgiaă(NationalăFireăProtectionăAssociation)

 ICCEC ậ Tiêuă chu nă đi nă H iă đ ngă tiêuă chu nă qu că t ă (Internatională Codeă CouncilăElectric Code)

 NEMA ậ H iăs năxu tăv tăt ăđi nă(NationalăElectricăManufacturerăAssociation)

 IEC ậ Banăk ăthu tăđi năqu căt ă(InternationalăElectricăTechnicalăCommission)

 IECEE ậ Tiêuăchu năIECăv ăki năđ nhăanătoƠnăvƠăch ngănh năthi tăb ăđi n

Lu tăđ nhăvƠătiêuăchu năápăd ng:

 11 TCN 18-84ăắQuyăph mătrangăb ăđi nẰ

 20 TCN 16-86ăắTiêuăchu n chi uăsángănhơnăt oătrongăcôngătrìnhădơnăd ngẰ

 20 TCN 25-91ăắ tăđ ngăd năđi nătrongănhƠă ăvƠăcôngătrìnhăcôngăc ngăậ Tiêuăchu năthi tăk Ằ

 20 TCN 27-91ăắ tăthi tăb ăđi nătrongănhƠă ăvƠăcôngătrìnhăcôngăc ngăậ Tiêuăchu năthi tă

k Ằ

 TCVN 4756-89ăắQuyăph m n iăđ tăvƠăn iătrungătínhăcácăthi tăb ăđi nẰ

 20 TCN 46-84ăắCh ngăsétăchoăcácăcôngătrìnhăxơyăd ngăậ Tiêuăchu năthi tăk ăthiăcôngẰ

 EVNăắYêuăc uăc aăngƠnhăđi năl căVi tăNamă(ElectricityăofăVietnam)Ằ

 TCXD-150ăắCáchăơmăchoănhƠă Ằ

 TCXD-175ăắM că năchoăphépăcácăcôngătrìnhăcôngăc ngẰ

2.1.4 Tiêu chu n v c p thoát n c

 Quyăchu năắH ăth ngăc păthoátăn cătrongănhƠăvƠăcôngătrìnhẰ

 C păn căbênătrong.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCVNă451γăậ 1988)

Trang 13

 Thoátăn căbênătrong.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCVNă4474ăậ 1987)

 C păn căbênăngoƠi.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCXDăγγ-1955)

 Thoátăn căbênăngoƠi.ăTiêuăchu năthi tăk ă(TCXDă51-1984)

2.1.5 Tiêu chu n v phòng cháy ch a cháy

 TCVN 2622-1995ăắPhòngăcháyăvƠăch ngăcháyăchoănhƠăvƠăcôngătrìnhăậ Yêuăc uăthi tă

k Ằăc aăVi nătiêuăchu năhóaăxơyăd ngăk tăh p v iăC căphòngăcháyăch aăcháyăc aăB ă

N iăv ăbiênăso năvƠăđ căB ăXơyăd ngăbanăhƠnh

 TCVN 5760-1995ăắH ăth ngăch aăcháyăyêuăc uăchungăv ăthi tăk , l p đ tăvƠăs ăd ngẰ

 TCVN 5738-1996ăắH ăth ngăbáoăcháyăt ăđ ngăậ Yêuăc uăthi tăk Ằ

2.2.1 Quy mô công trình

C păcôngătrình: c păβ

Côngătrìnhăbaoăg m:ă1ăt ngăh m, 1ăt ngătr t, 10 t ngăl u, 1ăt ngămái

T ngădi nătíchăxơyăd ngălƠăβγ.6ăxă44.4ă=ă1047.84ăm2

Chi uăcaoăcôngătrìnhăγ5.8măch aăk ăt ngăh m

2.2.2 Ch c n ng c a các t ng

T ngăh măcaoăγmădùngăđ ăgi ăxe, phòngăthi tăb ăk ăthu tăthangămáy, máyăphátăđi n, phòngă

x ălỦăn căc păvƠăn căth iầ

T ngătr tăcaoăγ.6m:ăDi nătíchăb ngăcácăt ngăkhácănh ngăkhôngăxơyăt ngăng nănhi u, dùngă

đ ălƠmăkhuăv căs nhăđiăl i, phòngăthi tăb , phòngăb oăv , phòngătangăl , nhƠătr ầ

T ngăđi năhìnhă(ăt ăt ngăβăđ năt ngă11)ăcaoăγ.βm:ădùngălƠmăc năh

T ngămái:ădùngăđ ăđ tăcácăthi tăb ăk ăthu t, h ăn căchoătoƠnăb ăchungăc

2.2.3 Gi i pháp đi l i

Giaoăthôngăđ ngăđ căđ măb oăb ngăbaăbu ngăthangămáyăvƠăbaăc uăthangăb

Giaoăthôngăngang:ăhƠnhălangăgi aălƠăl iăgiaoăthôngăchính

2.2.4 Gi i pháp thông thoáng

T tăc ăcácăphòngăđ uăcóăánhăsángăchi uăvƠoăt ăcácăôăc aăs

Trang 14

NgoƠiăvi căthôngăthoángăb ngăh ăth ngăc aă ăm iăphòng, cònăs ăd ngăh ăth ngăthôngăgióănhơnăt oăb ngămáyăđi uăhòa, qu tă ăcácăt ngătheoăgain l nhăv ăkhuăs ălỦătrungătơm

ToƠnăb ăk tăc uăc aăcôngătrìnhălƠăkhungăch uăl căb ngăbêătôngăc tăthépăđ ătoƠnăkh i, t ngăbaoăcheăb ngăg chădƠyăβ00ămmătrátăv aădƠyă15ăho căβ0ămm, cácăt ngăng năb ngăg chădƠyă

100 mm.ăS ăd ngă1ăph ngăánămóngăc căkhoanănh i.ăB ătríăh ăn cămáiătrênăv ătríăcácăc tă

nh măcungăc păn căsinhăho tăvƠăc uăh a

Ph nănƠyăs ăđ căphơnătíchăk ătrongăph năắT NGăQUANăV ăK TăC UăCỌNGăTRỊNHẰ

2.4.1 H th ng đi n

Ngu năđi năcungăc păch ăy uăl yăt ăm ngăđi năthƠnhăph , cóătr măbi năth ăriêng, ngu nă

đi năd ătr ăb ngămáyăphátăđ tă ăt ngăh m, b oăđ oăcungăc păđi năβ4/β4h

H ăth ngăcápăđi năđ căđiătrongăh păgainăk ăthu t, cóăb ngăđi uăkhi năcungăc păchoăt ngă

đ ng.ăN căs ătheoăcácăđ ngă ngăk ăthu tăch yăđ năcácăv ătríăl yăn căc năthi t

ngă ngăc păn căs ăd ngă ngăs tătrángăk m

b Thoát n Ế

H ăth ngăthoátăn căđ căchiaălƠmăhaiăph năriêngăbi t:

 H ăth ngăthoátăn căm a:ăn căm aăt ătrênămáiăcôngătrình, banăcôngăđ căthuăvƠoăcácăngăthuăn căch yăvƠoăcácăh ăgaăvƠăđ aăraăh ăth ngăthoátăn căc aăthƠnhăph

 H ăth ngăthoátăn căth i:ăn căth iăsinhăho tăđ căthuăvƠoăcácă ngăthuăn căvƠăđ aăvƠoăb ăx ălỦăn căth i.ăN căsauăkhiăđ căx ălỦăs ăđ căđ aăraăh ăth ngăthoátăn că

c aăthƠnhăph

Trang 15

ngă ngăthoátăn căs ăd ngă ngănh aăPVC

2.4.3 H th ng cháy n

a ảê th ng báo Ếháy

Thi tăb ăphátăhi năbáoăcháyăđ căb ătríă ăm iăphòngăvƠăm iăt ng, ăn iăcôngăc ngăc aăm iă

t ng.ăM ngăl iăbáoăcháyăcóăg năđ ngăh ăvƠăđènăbáoăcháy, khiăphátăhi năđ căcháyăphòngă

qu nălỦănh năđ cătínăhi uăthìăki măsoátăvƠăkh ngăch ăho ăho năchoăcôngătrình

b ả th ng Ếh a Ếháy

Thi tăk ătuơnătheoăcácăyêuăc uăphòngăch ngăcháyăn ăvƠăcácătiêuăchu năliênăquanăkhácă(baoă

g măcácăb ăph năng năcháy, l iăthoátăn n, c păn căch aăcháy).ăT tăc ăcácăt ngăđ uăđ tăcácăbìnhăCO2, đ ngă ngăch aăcháyăt iăcácănútăgiaoăthông

Cácăkhuăphòngăv ăsinh, n nălátăg chăch ngătr t, t ngă păg chămenătr ngăcaoăβmă

V tăli uătrangătríădùngălo iăcaoăc p, s ăd ngăv tăli uăđ măb oătínhăk ăthu tăcao, mƠuăs cătrangănhƣătrongăsángăt oăc măgiácătho iămáiăkhiăngh ăng i

H ăth ngăc aădùngăc aăkínhăkhuônănhôm

Trang 16

CH NG 3: T NG QUAN V K T C U CỌNG TRỊNH

3.1.1 Phơn tích các h k t c u ch u l c c a công trình

C năc ăvƠoăs ăđ ălƠmăvi căthìăk tăc uănhƠăcaoăt ngăcóăth ăphơnălo iănh ăsau:ă

 Cácăh ăk tăc uăc ăb n:ăK tăc uăkhung, k tăc uăt ngăch uăl c, k t c uălõiăc ng vƠăk tă

c uăh pă( ng)

 Cácăh ăk tăc uăh năh p:ăK tăc uăkhung-gi ng, k tăc uăkhung-vách, k tăc uă ng lõiăvƠă

k tăc uă ngăt ăh p

 Cácăh ăk tăc uăđ căbi t:ăH ăk tăc uăcóăt ngăc ng, h ăk tăc uăcóăd mătruy n, k tăc uăcóă

h ăgi ngăliênăt ngăvƠăk tăc uăcóăkhungăghép.ă

Phơnătíchăm tăs ăh ăk tăc uăđ ăch năhìnhăth căch uăl căchoăcôngătrình

Phùăh păv iăh uăh tăcácăgi iăphápăki nătrúcănhƠăcaoăt ng

Thu năti năchoăvi căápăd ngălinhăho tăcácăcôngăngh ăxơyăd ngăkhácănhauănh ăv aăcóăth ă

l păghépăv aăđ ăt iăch ăcácăk tăc uăbêătôngăc tăthép

Váchăc ngăti păthuăt iătr ngăngangăđ căđ ăb ngăh ăth ngăvánăkhuônătr t, cóăth ăthiăcông sauăho cătr c

H ăkhungăváchăcóăth ăs ăd ngăhi uăqu ăv iăk tăc uăcaoăđ nă40ăt ng

c ả khỐng lõi

Trang 17

Lõiăc ngăch uăt iătr ngăngangăc aăh , cóăth ăb ătríătrongăho căngoƠiăbiên

H ăsƠnăg iătr căti pălênăt ngălõiăho căquaăcácăc tătrungăgian

Ph nătrongălõiăth ngăb ătríăthangămáy, c uăthangăvƠăcácăh ăth ngăk ăthu tănhƠăcaoăt ng

S ăd ngăhi uăqu ăv iăcácăcôngătrìnhăcóăđ ăcaoătrungăbìnhăho căl năcóăm tăb ngăđ năgi n

d ả lõi h p

H ăch uătoƠnăb ăt iătr ngăđ ngăvƠăt iătr ngăngang

H pătrongănhƠăc ngăgi ngănh ălõiăc ng, đ căh păthƠnhăb iăcácăt ngăđ căho căcóăc a

H ălõiăh păch ăphùăh păv iăcácănhƠăr tăcao

3.1.2 L a ch n gi i pháp k t c u vƠ h ch u l c cho công trình

D aăvƠoăcácăphơnătíchănh ă ătrênăvƠăđ cătínhăc ăth ăc aăcôngătrìnhătaăch năh ăkhungălƠmăh ă

ch uăl căchínhăc aăcôngătrình

Ph năkhungăc aăk tăc uălƠăb ăph năch uăt iătr ngăđ ng.ăH ăsƠnăch uăt iătr ngăngangăđóngăvaiătròăliênăk tăh ăc tătrungăgianănh măđ măb oăs ălƠmăvi căđ ngăth iăc aăh ăk tăc u

B ătríăh ăkhungăch uăl căcóăđ ăsiêuăt nhăcao

iăx ngăv ăm tăhìnhăh căvƠăkh iăl ng

Tránhăcóăs ăthayăđ iăđ ăc ngăc aăh ăk tăc u(thôngăt ng, gi măc t, c tăh ng, d ngăsƠnăgi tă

c p), k tăc uăs ăg păb tăl iăd iătácăd ngăc aăt iătr ngăđ ng

3.1.3 Phơn tích vƠ l a ch n h sƠn chiu l c cho công trình

Trong h ăkhungăthìăsƠn cóă nhăh ngăr tăl năt iăs ălƠmăvi căkhôngăgianăc aăk tăc u.ăNóăcóăvaiătròăgi ngănh ăh ăgi ngăngangăliênăk tăh ăc tăđ măb oăs ălƠmăvi căđ ngăth iăc aăcácăc t.ăngăth iălƠăb ăph năch uăl cătr căti p, cóăvaiătròătruy năcácăt iătr ngăvƠoăh ăkhung

iă v iă côngă trìnhă nƠy, d aă theoă yêuă c uă ki nă trúcă vƠă côngă n ngă côngă trình, taăxétă cácă

ph ng ánăsƠn

Trang 18

C uăt oăbaoăg măh ăd măvƠăb năsƠn.ă

 uăđi m:ă

- Tínhătoánăđ năgi n

- căs ăd ngăph ăbi nă ăn cătaăv iăcôngăngh ăthiăcôngăphongăphúănênăthu năti năchoă

vi căl aăch năcôngăngh ăthiăcông.ă

 Nh căđi m:ă

- Chi uăcaoăd măvƠăđ ăvõngăc aăb năsƠnăr tăl năkhiăv tăkh uăđ ăl n, d năđ năchi uăcaoă

t ngăc aăcôngătrìnhăl nănênăgơyăb tăl iăchoăk tăc uăcôngătrìnhăkhiăch uăt iătr ngăngangăvƠăkhôngăti t ki măchiăphíăv tăli u

- Chi u cao nhƠ l n, nh ngăkhông gianăs ăd ng b thu h p

b ả sàn ô Ế

C uăt oăg măh ăd măvuôngăgócăv iănhauătheoăhaiăph ng, chiaăb năsƠnăthƠnhăcác ôăb năkêă

b năc nhăcóănh păbé, theoăyêuăc uăc uăt oăkho ngăcáchăgi aăcácăd măkhôngăquáăβm.ă

uăđi m:

- Tránhăđ căcóăquáănhi uăc tăbênătrongănênăti t ki măđ căkhôngăgianăs ăd ngăvƠăcóă

ki nătrúcăđ p, thíchăh păv iăcácăcôngătrìnhăyêuăc uăth măm ăcaoăvƠăkhôngăgianăs ăd ngăl nă

nh ăh iătr ng, cơuăl căb ă

 Nh căđi m:ă

- Khôngăti tăki m, thiăcôngăph căt p

- Khiăm tăb ngăsƠnăquáăr ngăc năph iăb ătríăthêmăcácăd măchính.ăVìăv y, nóăc n chi uăcao d măchínhăph iăl năđ ăđ m b o đ ăvõng gi i h n

c ả sàn không ế m

C uăt oăg măcácăb năkêătr căti pălênăc t ho c vách

 uăđi m:ă

Chi uăcaoăk tăc uănh ănênăgi măđ căchi uăcaoăcôngătrình

- Ti tăki măđ căkhôngăgianăs ăd ng.ăThíchăh păv iăcôngătrìnhăcóăkh uăđ ăv a

Trang 19

- D ăphơnăchiaăkhôngăgian

- D ăb ătríăh ăth ngăk ăthu tăđi n, n cầ

- Vi căthiăcôngăph ngăánănƠyănhanhăh năsoăv iăph ngăánăsƠnăd măb iăkhôngăph iăm tăcôngăgiaăcôngăc tăpha, c tăthépăd m, vi căl păd ngăvánăkhuônăvƠăc tăphaăc ngăđ năgi n

- Doăchi uăcaoăt ngăgi mănênăthi tăb ăv năchuy năđ ngăc ngăkhôngăc năyêuăc uăcao, côngăv năchuy năđ ngăgi mănênăgi măgiáăthƠnh

- T iătr ngăngangătácăd ngăvƠoăcôngătrìnhăgi mădoăcôngătrìnhăcóăchi uăcaoăgi măsoăv iă

ph ngăánăsƠnăcóăd m.ă

 Nh căđi m:ă

- Trongăph ngăánănƠyăcácăc tăkhông đ căliênăk tăv iănhauăđ ăt oăthƠnhăkhungădoăđóă

đ ăc ngănh ăh nănhi uăsoăv iăph ngăánăsƠnăd m, doăv yăkh ăn ngăch uăl cătheoăph ngăngangăph ngăánănƠyăkémăh năph ngăánăsƠnăd m, chínhăvìăv yăt iătr ngăngangăh uăh tădoăváchăch uăvƠăt iătr ngăđ ngădoăc tăch u

- SƠnăph iăcóăchi uădƠyăl năđ ăđ măb oăkh ăn ngăch uău năvƠăch ngăch căth ngădoăđóă

d năđ năt ngăkh iăl ngăsƠn.ă

d ả sàn s n ng l Ế tr Ế

 uăđi m:ă

- Cóăkh ăn ngăch uău năt tăh nădoăđóăđ ăc ngăl năh năvƠăđ ăvõng, bi năd ngănh ăh năbêătôngăc tăthépăth ng

- Tr ngăl ngăriêngănh ăh năsoăv iăbêătôngăc tăthépăth ngănênăđóngăvaiătròăgi măt iă

tr ngăvƠăchiăphíăchoămóngăđ căbi tălƠăđ iăv iăcácăcôngătrìnhăcaoăt ng

- Kh ăn ngăch ngăn tăcaoăh nănênăcóăkh ăn ngăch ngăth măt t

- ăb năm iăcaoănênăth ngădùngătrongăcác k tăc uăch uăt iătr ngăđ ng

- Choăphépătháoăcoffaăs măvƠăcóăth ăápăd ngăcácăcôngăngh ăthiăcôngăm iăđ ăt ngăti n

đ

Trang 20

 Nh căđi m:ă

- M cădùăti tăki măv ăbêătôngăvƠăthépătuyănhiênădoăph iădùngăbêtôngăvƠăc tăthépăc ngă

đ ăcao, neoầnênăk tăc uănƠyăchiăkinhăt ăđ iăv iăcácănh păl n

- Tínhătoánăph căt p, thiăcông c năđ năv ăcóăkinhănghi m

- V i côngătrình cao t ng, n uăs ăd ngăph ngăán sƠnă ngăl cătr c thìăk tăqu ătínhătoánăchoăth yăđ ăc ngăc aăcôngătrìnhănh ăh n bêătông ngăl cătr căd măsƠnăthôngăth ng.ă ă

kh căph căđi uănƠy, nênăb ătríăxungăquanhăm tăb ngăsƠnălƠăh ăd măbo, cóătácăd ngăneoăcápă

t tăvƠăt ngăc ng, ch ngăxo năchoăcôngătrình

e Sàn Composite

C uăt oăg măcácăt mătônăhìnhăd păngu iăvƠăt măđanăb ngăbêtôngăc tăthép

 uăđi m:

- Khiăthiăcôngăt mătônăđóngăvaiătròăsƠnăcôngătác

- Khiăđ ăbêtôngăđóngăvaiătròăcoffaăchoăv aăbêtông

- KhiălƠmăvi căđóngăvaiătròăc tăthépăl păd iăc aăb năsƠn

 Nh căđi m:

- Tínhătoánăph c t p

- Chiăphíăv tăli uăcao

- Côngăngh ăthiăcôngăch aăph ăbi nă ăVi tăNam

f T m panel l p ghép

C uăt o:ăG mănh ngăt măpanelă ngăl cătr căs năxu tătrongănhƠămáy, cácăt mănƠyăđ că

v năchuy năraăcôngătr ngăvƠăl păd ngălênăd m, váchăr iăti năhƠnhăr iăthépăvƠăđ ăbêătôngăbù

Trang 21

- Kh ăn ngăch uăl căl năvƠăđ ăvõngănh

- căđi măki nătrúcăvƠăđ căđi măk tăc u, t iătr ngăcôngătrình

- C ăs ăphơnătíchăs ăb ă ătrên

- căs ăđ ngăỦăc aăTh yăgiáoăh ngăd n

Doăđóăemăxinăch năgi iăphápăắăH ăsƠnăs nẰ choăcôngătrình

3.2.1 Yêu c u v v t li u cho công trình

V tăli uăt năd ngăđ căngu năv tăli uăt iăđ aăph ng, n iăcôngătrìnhăđ căxơyăd ng, cóăgiáăthƠnhăh pălỦ, đ măb oăv ăkh ăn ngăch uăl căvƠăbi năd ng

V tăli uăxơyăcóăc ngăđ ăcao, tr ngăl ngănh , kh ăn ngăch ngăcháyăt t

V tăli uăcóătínhăbi năd ngăcao:ăKh ăn ngăbi năd ngăd oăcaoăcóăth ăb ăsungăchoătínhăn ng

NhƠăcaoăt ngăth ngăcóăt iătr ngăr tăl n.ăN uăs ăd ngăcácălo iăv tăli uătrênăt oăđi uăki nă

gi măđ căđángăk ăt iătr ngăchoăcôngătrình, k ăc ăt iătr ngăđ ngăc ngănh ăt iătr ngăngangădoă

l căquánătính

3.2.2 Ch n v t li u s d ng cho công trình

a Bêtông(TCXDVN 356:2005)

Trang 22

 D aătheoăđ căđi măc aăcôngătrìnhăvƠăkh ăn ngăch ăt oăv tăli uătaăch năbê tôngăph năthơnăvƠăđƠiăc căc păđ ăb n B25 cóăcácăs ăli uăk ăthu tănh ăsau:

- C ngăđ ăch uănénătínhătoán:Rbă=ă14.5(MPa)

- C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:Rbt = 1, 05(MPa)

- ModuleăđƠnăh iăbanăđ u:ăEb = 30000(MPa)

 Bêătôngăc căc păđ ăb năBβ0:

- C ngăđ ăch uănénătínhătoán:Rbă=ă11, 5(MPa)

- C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:Rbtă=ă0, 9(MPa)

- ModuleăđƠnăh iăbanăđ u:ăEbă=ăβ7000(MPa)

b C t thép(TCXDVN 356:2005)

 iăv iăc tăthépă ă≤ă8(mm)ădùngălƠmăc t sƠn,ăc tăđai lo iăAI:

- C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:ăRs = 225(MPa)

- C ngăđ ăch uănénătínhătoán:ăRsc = 225(MPa)

- C ngăđ ăch uăkéo(c tăngang)ătínhătoán:ăRsw = 175(MPa)

- ModuleăđƠnăh i:ăEs = 210000(MPa)

 iăv i c tăthépă >ă8(mm)ădùngăc tăkhung, sƠn, đƠiăc căvƠăc călo iăAII:

- C ngăđ ăch uăkéoătínhătoán:ăRs = 280(MPa)

- C ngăđ ăch uănénătínhătoán:ăRsc = 280(MPa)

- C ngăđ ăch uăkéo(c tăngang)ătínhătoán:ăRsw = 225(MPa)

- ModuleăđƠnăh i:ăEs = 210000(MPa)

c V t li Ố kháẾ:

G ch:ă = 18(kN/m3)

G chălátăn năCeramic:ă = 22(kN/m3)

V aăxơy:ă = 16(kN/m3)

Trang 23

3.3 KHÁI QUÁT QUÁ TRỊNH TệNH TOÁN H K T C U

3.3.1 Mô hình tính toán

Hi nănay, nh ăs ăphátătri năm nhăm ăc aămáyătínhăđi năt , vƠăph năm măphơnătíchătínhătoánăk tăc uăđƣăcóănh ngăthayăđ iăquanătr ngătrongăcáchănhìnănh năph ngăphápătínhătoánăcôngătrình.ăKhuynhăh ngăđ căthùăhoáăvƠăđ năgi năhoáăcácătr ngăh păriêngăl ăđ căthayăth ă

b ngăkhuynhăh ngăt ngăquátăhoá.ă ngăth iăkh iăl ngătínhătoánăs ăh căkhôngăcònălƠăm tă

tr ăng iăn a.ăCácăph ngăphápăm iăcóăth ădùngăcácăs ăđ ătínhăsátăv iăth căt ăh n, cóăth ăxétă

t iăs ălƠmăvi căph căt păc aăk tăc uăv iăcácăm iăquanăh ăph ăthu căkhácănhauătrongăkhôngăgian.ăVi cătínhătoánăk tăc uănhƠăcaoăt ngănênăápăd ngănh ngăcôngăngh ăm iăđ ăcóăth ăs ăd ngămôăhìnhăkhôngăgianănh măt ngăm căđ ăchínhăxácăvƠăph năánhăs ălƠmăvi căc aăcôngătrìnhăsátă

v iăth căt ăh n

3.3.2 T i trong tác d ng lên công trình

a T i tr ng đ ng

Tr ngăl ngăb năthơnăk tăc uăvƠăcácălo iăho tăt iătácăd ngălênăsƠn, lênămái

T iătr ngătácăd ngălênăsƠn, k ăc ăt iătr ngăcácăt ngăng n, cácăthi tăb đ uăquiăv ăt iătr ngăphơnăb ăđ uătrênădi nătíchăôăsƠn

T iătr ngătácăd ngălênăd mădoăsƠnătruy năvƠo, doăt ngăxơyătrênăd măquiăv thƠnh phơnăb ă

đ uătrênăd m

b T i tr ng ngang

T iătr ngăgióătínhătheoătiêuăchu năt iătr ng vƠătácăđ ngăTCVNăβ7γ7-1995

T iătr ngăngangăđ căphơnăph iătheoăđ ăc ngăngangăc aăt ngăt ng

3.3.3 Ph ng pháp tính toán xác đ nh n i l c

Hi nănayăcóăbaătr ngăpháiătínhătoánăh ăch uăl cănhƠănhi uăt ngăth ăhi nătheoăbaămôăhìnhăsau:

a Mô hình liên t Ế thỐ n tỐý

Gi iătr căti păph ngătrìnhăviăphơnăb căcao, ch ăy uălƠăd aăvƠoălỦăthuy tăv , xemătoƠnăb ă

h ăch uăl călƠăh ăch uăl căsiêuăt nh.ăKhiăgi iăquy tătheoămôăhìnhănƠy, khôngăth ăgi iăquy tă

đ căh ăcóănhi uă n.ă óăchínhălƠ gi iăh năc aămôăhìnhănƠy

Trang 24

b Mô hình r i r Ế - liên t Ế (Ph ng pháp siêỐ kh i)

T ngăh ăch uăl căđ căxemălƠ r iăr c, nh ngăcácăh ăch uăl cănƠyăs ăliênăk tăl iăv iănhauăthôngăquaăcácăliênăk t tr tăxemălƠăphơnăb ăliênăt cătheoăchi uăcao.ăKhiăgi iăquy tăbƠiătoánănƠyătaăth ng chuy năh ăph ngătrìnhăviăphơnăthƠnhăh ăph ngătrìnhătuy nătínhăb ngăph ng phápăsaiăphơn.ăT ăđóăgi iăcácămaătr năvƠătìmăn iăl c

c Mô hình r i r Ế (Ph ng pháp ph n t h Ố h n)

R iăr căhoáătoƠnăb ăh ăch uăl c c aănhƠănhi uăt ng, t iănh ngăliênăk tăxácăl pănh ngăđi uă

ki năt ngăthíchăv ăl c vƠăchuy năv ăKhiăs ăd ngămôăhìnhănƠyăcùngăv iăs ătr ăgiúpăc aămáyătínhăcóăth gi iăquy tăđ căt tăc ăcácăbƠiătoán.ăHi nănayătaăcóăcácăph năm mătr ăgiúpăchoăvi c

gi iăquy tăcácăbƠiătoánăk tăc uănh , SAFE, ETABS, SAP, STAAD

L a Ếh n ph ng pháp tính toán

Trongăcácăph ngăphápăk ătrên, ph ngăphápăph năt ăh uăh năhi năđ căs ăd ngăph ăbi nă

h năc ădoănh ngă uăđi măc aănóăc ngănh ăs ăh ătr ăđ căl căc aăm tăs ăph năm măphơnătíchăvƠătínhătoánăk tăc uăSAFE, ETABS, SAP, STAADầd aătrênăc ăs ăph ngăphápătínhătoánănƠy

Dùngăđ ăgi iăphơnătíchăn iăl cătheoăd i

Do SAFE lƠăph năm măphơnătích, thi tăk ăk tăc uăchuyênăchoăph năb ng nênăđ căs ăd ngătínhăchoăk tăc uăph nămóng

c Ph n m m MiẾrosoft OffiẾe 2010

Dùng đ x lỦ s li u n i l c t các ph năm m SAP, ETABS xu t sang, t h p n i l c vƠ

tính toán t i tr ng, tính toán c t thépăvƠătrìnhăbƠyăcácăthuy tăminhătínhătoán

Trang 25

3.4 S B CHON KệCH TH C TI T DI N CHO K T C U CỌNG TRỊNH

3.4.1 S b ch n kích th c c t

V ăđ ă năđ nh, đóălƠăvi căh năch ăđ ămƣnh  :

0 gh

li

 lƠăđ ămƣnhăgi iăh n, v iăc tănhƠă = 100 gh

Ch năc tăcóăchi uădƠiăl nănh tăđ ăki mătra, đóălƠăc tăt ngă1ăv iălă=ăγ600mm

b

k NA

R

Trongăđó:

Rb c ngăđ ăch uănénătínhătoánăc aăbêătông

Năl cănén,ăđ cătínhătoánăg năđúngănh ăsau:

m s ăsƠnăphíaătrênădi nătíchăđangăxétă(k ăc ămái)

qăt iătr ngăt ngăđ ngătínhătrênăm iăm tăvuôngăm tăsƠn,ăgiáătr ăqăđ căl yătheo kinhănghi măthi tăk v iăb ădƠyăsƠnă15 20cm (k ăc ăcácăl păc uăt oăm tăsƠn)ăthìă

Trang 26

Theo TCXD 198-1997ăắ ăc ngăvƠăc ngăđ ăk tăc uănhƠăcaoăt ngăc năđ căthi tăk ăđ uă

ho căthayăđ iăgi măd nălênăphíaătrên,ătránhăthayăđ iăđ tăng t.ă ăc ngăk tăc uăt ngătrênăkhôngă

nh ăh nă70%ăđ ăk tă ăc uăt ngăd iăk ănó.Ằ

Trang 27

 C tăB C B C 1, 1, 8, 8

2

6.2 7 8.31.3 12 12 ( )

2 2 0.19( )14.5 10

lhm

m = 1βă÷ă14:ăđ iăv iăd m ph

T iădoătr ngăl ngăb năthơnăd m: s ăb ăch năkíchăth tăd mănh ăsau:

- iăv iănh pă6.β m: hd = (1/12 ậ 1/16)L = (1/12 ậ 1/16) 6.2m = 388-517 (mm)

- iăv iănh pă8.γ m: hd = (1/8 ậ 1/20)L = (1/12 ậ 1/16) 8.3m = 519-692(mm)

L a Ếh n s b ti t ếi n ế m:

- iăv iănh pă6m, 6.2m: bxh = ( 250 x 500 ) mm

iăv iănh pă7m, 8.3m: bxh = ( 300 x 600 ) mm

Trang 28

CH NG 4: TệNH TOÁN SẨN T NG I N HỊNH

Hình 4.1 M tăb ngăb ătríăcácăôăsƠn

Trang 29

4.1 XÁC NH KệCH TH C S B SẨN

Quanăni mătínhătoánăc aănhƠăcaoăt ngălƠăxemăsƠnătuy tăđ iăc ngătrongăm tăph ngăngang, do đóăb ădƠyăc aăsƠnăph iăđ ăl năđ ăđ măcácăđi uăki năsau:

T iătr ngăngangătruy năvƠoăváchăc ng, lõiăc ngăthôngăquaăsƠn

SƠnăkhôngăb ărungăđ ng, d chăchuy năkhiăch uăt iătr ngăngangă(gió, bƣo, đ ngăđ t )ă nhă

h ngăđ năcôngăn ngăs ăd ng

TrênăsƠn, h ăt ngăng năkhôngăcóăh ăd măđ ăcóăth ăđ căb ătríăb tăk ăv ătríănƠoătrênăsƠnămƠăkhôngălƠmăt ngăđángăk ăđ ăvõngăc aăsƠnă

Chi uădƠyăb năsƠnăđ căch năs ăb ătheoăcôngăth căsau:

s s

Dlhm

Trongăđó:

B ng 4.1 S b chi u dƠy sƠn

Kíăhi u C nhăng nă

ln (m)

C nhădƠiă

ld (m)

T ăs ăld/ln Lo iăsƠn H ăs ă

D

H ăs ăă

ms

Di nătích Chi uădƠyăd (mm) S1 4.05 6.20 1.53 SẨNăβăPH NG 1.1 43 25.11 104 S2 4.25 6.20 1.46 SẨNăβăPH NG 1.1 43 26.35 109 S3 4.05 6.00 1.48 SẨNăβăPH NG 1.1 43 24.30 104 S4 4.25 6.00 1.41 SẨNăβăPH NG 1.1 43 25.50 109 S5 4.05 8.00 1.98 SẨNăβăPH NG 1.1 43 32.40 104 S6 4.25 8.00 1.88 SẨNăβăPH NG 1.1 43 34.00 109 S7 4.40 6.20 1.41 SẨNăβăPH NG 1.1 43 27.28 113 S8 1.75 8.00 4.57 SẨNă1ăPH NG 1.1 33 14.00 58 S9 2.50 6.00 2.40 SẨNă1ăPH NG 1.1 33 15.00 83 S10 4.50 6.00 1.33 SẨNăβăPH NG 1.1 43 27.00 115 S11 2.21 2.60 1.18 SẨNăβăPH NG 2.1 43 5.75 108

 V yătaăch năchi uădƠyăb năsƠnăh = 110 mm s

Trang 30

 XÁCă NHăT IăTR NG

b T i trong ếo k t Ế Ố bao Ếhe gây ra

T iătr ngăc aăcácăváchăt ngăđ căquiăv ăt iăphơnăb ăđ uătheoădi nătíchăôăsƠn

Tr ngăl ngăt ngăng nătrênăsƠnăđ căquiăđ iăthƠnhăt iătr ngăphơnăb ăđ uătrênăsƠn

CáchătínhănƠyălƠăcáchătínhăg năđúng.ăKhiăquiăđ iătaăcóăxétăđ năs gi măt iăb ngăcáchătr ăđiă

30%ăt iătr ngădoăl ăc a.ăCôngăth căquiăđ i:

70%

qd t t tt

n l hg

TTătiêuăchu n v tăt i H ăs ă TTătínhătoán

T iăt ngăphơnăb ătrênă1mădƠiă(ădaN/m) 704 804

T iăt ngăcóăc aă(ătínhăđ năh ăs ăc aă0.7 ) (daN/m) 492.8 563

Trang 31

chu n v tăt i H ăs ă TTătínhătoán

T iăt ngăcóăc aă(ătínhăđ năh ăs ăc aă0.7 ) (daN / m) 882 991

B ng 4.5 T i tr ng t ng quy đ i phơn b đ u trên sƠn

Kíă

hi u Kíchăth căôăsƠnă( ln x ld )(m2)

Di nătích S ăl ngăt ngătrênăsƠnă(m) T iăt ngăgtă

Trang 32

B ng 4.6 T i tr ng tiêu chu n Ptc phơn b đ u trên sƠn

CH CăN NG Ptc(daN/m2) H ăS ăV TăT I

Xácăđ nhăh ăs ăgi măt iăchoăcácăôăsƠn

iăv iăcácăôăphòngănh ăphòngăng , phòngăkhách, tolet, nhƠăb pă[ Theo m Ế 1, 2, 3, 4, 5

B ng 3 trong TCVN 2737-1995] s ăđ căxétăt iăh ăs ăgi măt iăkhiădi nătíchăcácăphòngănƠyăl nă

Ptt ôăsƠnă(daN/m2)

Trang 33

Ptt ôăsƠnă(daN/m2)

T ngăt iătr ng (daN/m2) Cácăl păc uăt o T ngăquyăđ i

Trang 34

Tínhătoánătheoăs ăđ ăđƠnăh i

Cácăb nălƠmăvi căβăph ngă(l2 /l12)

Khiăb năt aătrênăd măbêătôngăc tăthépăđ ătoƠnăkh iămƠă /hd hs 3:ăLiênăk tăđ căxemălƠăt aă

d s

hh

- iăv iănh pă7m, 8.3m: bxh = ( 300 x 600 ) mm

6005.55 3110

d s

hh

V yăcácăôăsƠnăthu căôăs ă9

Trang 35

Mômenăd ngăl nănh tă ăgi aăb n

Pq L L kN - T ngăt iătr ngătácăd ngălênăôăsƠn

H ăs ăm91; m92; k91 [ Tra b ng ph l Ế 15 K t C Ố Bê Tông C t Thép T p

2 – Võ Bá T m]

Hìnhă4.2 S ăđ ăb năkêăb năc nh

Trang 36

M2 (kN.m)

MI

(kN.m)

MII

(kN.m) S1 1.53 0.0207 0.0089 0.0461 0.0197 295 6.11 2.63 13.62 5.82 S2 1.46 0.0209 0.0099 0.0468 0.0220 265 5.54 2.62 12.40 5.83 S3 1.48 0.0208 0.0096 0.0466 0.0213 263 5.46 2.52 12.24 5.60 S4 1.41 0.0210 0.0106 0.0472 0.0237 246 5.17 2.61 11.63 5.84 S5 1.98 0.0184 0.0047 0.0395 0.0102 334 6.14 1.57 13.19 3.41 S6 1.88 0.0191 0.0054 0.0411 0.0117 358 6.84 1.93 14.72 4.19 S7 1.41 0.0210 0.0106 0.0472 0.0237 258 5.43 2.74 12.20 6.13 S10 1.33 0.0209 0.0118 0.0474 0.0270 256 5.35 3.02 12.13 6.91 S11 1.18 0.0202 0.0145 0.0465 0.0335 49 0.99 0.71 2.28 1.64

b Tính toán Ế t thép

Gi ăthi t: a = 20 mm, h0   hs a 110 20 90(mm), b=1m.ăTínhă

2 0

s

R bhA

R



Trang 37

s hl

A

b h

Trongăđó

S2

M1(kN.m) 5.54 90 0.052 0.439 0.0538 281 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 2.62 90 0.025 0.439 0.0251 131 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 12.40 90 0.117 0.439 0.1252 653 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 5.83 90 0.055 0.439 0.0568 296 ø10ăaăβ00 393 0.44

S3

M1(kN.m) 5.46 90 0.052 0.439 0.0531 277 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 2.52 90 0.024 0.439 0.0242 126 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 12.24 90 0.116 0.439 0.1234 644 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 5.60 90 0.053 0.439 0.0544 284 ø10ăaăβ00 393 0.44

S4

M1(kN.m) 5.17 90 0.049 0.439 0.0502 262 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 2.61 90 0.025 0.439 0.0250 131 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 11.63 90 0.110 0.439 0.1168 610 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 5.84 90 0.055 0.439 0.0568 297 ø10ăaăβ00 393 0.44

S5

M1(kN.m) 6.14 90 0.058 0.439 0.0599 313 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 1.57 90 0.015 0.439 0.0150 78 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 13.19 90 0.125 0.439 0.1337 698 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 3.41 90 0.032 0.439 0.0328 171 ø10ăaăβ00 393 0.44

S6

M1(kN.m) 6.84 90 0.065 0.439 0.0670 350 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 1.93 90 0.018 0.439 0.0185 96 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 14.72 90 0.139 0.439 0.1506 786 ø10ăaă100 785 0.87

Trang 38

Kíăhi u Mômen h0(mm)  m  R   As(mm2) Asăch n(mmβ/m)  %

S7

M1(kN.m) 5.43 90 0.051 0.439 0.0527 275 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 2.74 90 0.026 0.439 0.0263 137 ø8ăaă200 250 0.28 MI(kN.m) 12.20 90 0.115 0.439 0.1230 642 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 6.13 90 0.058 0.439 0.0597 312 ø10ăaăβ00 393 0.44

S10

M1(kN.m) 5.35 90 0.051 0.439 0.0519 271 ø8ăaă1β0 419 0.47 M2(kN.m) 3.02 90 0.029 0.439 0.0290 151 ø8ăaăβ00 250 0.28 MI(kN.m) 12.13 90 0.115 0.439 0.1222 638 ø10ăaă100 785 0.87 MII(kN.m) 6.91 90 0.065 0.439 0.0676 353 ø10ăaăβ00 393 0.44

S11

M1(kN.m) 0.99 90 0.009 0.439 0.0094 49 ø8ăaă1β0 576 0.64 M2(kN.m) 0.71 90 0.007 0.439 0.0067 35 ø8ăaăβ00 622 0.69 MI(kN.m) 2.28 90 0.022 0.439 0.0218 114 ø10ăaă100 667 0.74 MII(kN.m) 1.64 90 0.016 0.439 0.0157 82 ø10ăaăβ00 713 0.79 4.2.2 Ọ b n d m

a XáẾ đ nh n i l Ế trong ẾáẾ ô b ng

Tínhătoánătheoăs ăđ ăbi năd ngăd o

Xétăt ăs ăl2/l12thu călo iăb năd m, b nălƠmăvi că1ăph ngătheoăc nhăng n.ă

Khiăb năt aătrênăd măbêătôngăc tăthépăđ ătoƠnăkh iămƠă /hd hs  :ăLiênăk tăđ căxemălƠăt aă3

d s

hh

d s

hh

C tătheoăph ngăc nhăng nă1ăd iăcóăb ăr ngăbă=ă1m, xemăb nănh ă1ăd măcóăβăđ uăngƠm

Trang 39

T ăs ăL2/L1

TT + HT (daN/m2)

q (kN/m )

Mg (kN.m)

Mn (kN.m)

s

R bhA

A

b h

Trang 40

Mn(kN.m) 1.21 90 0.011 0.439 0.0115 67 Ø 6 a 100 283 0.31 S9 Mg(kN.m) 4.93 90 0.047 0.439 0.0478 277 Ø 6 a 100 283 0.31

Mn(kN.m) 2.47 90 0.023 0.439 0.0236 137 Ø 6 a 100 283 0.31

4.3.1 Ki m tra kh n ng ch u c t:

Taăxétăôăb năkêăb năc nhăcóăkíchăth căl nănh t, ôăS6ă(4.β5ăxă8)m

L căc t l nănh tătrongăôăđ cătính:ă(Theoăcôngăth căβ-β4ăsáchăSƠnăS năBêăTôngăToƠnă

Kh i, Nguy nă ìnhăC ng)

1 o

Q ql

Ọăcóă4ăc nhăngƠmă(s ăđ ăIV)

2 1

81.884.25

lrl

Ngày đăng: 22/10/2022, 02:08

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w