Thiết kế cầu qua sông Đà, Hòa Bình
Trang 1PhÇn II : thiÕt kÕ kÜ thuËt
Trang 2+Cờng độ bêtông 28 ngày tuổi f c' 30MPa
+Cờng độ thép thờng F y 400MPa
I Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu
-áp dụng phơng pháp tính toán gần đúng theo TCN 4.6.2( điều 4.6.2 của 22TCN272-05) Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các gối là các dầm
II Xác định nội lực bản mặt cầu
1 Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực:
Bản mặt cầu làm việc theo hai giai đoạn
1 Giai đoạn một : Khi cha nối bản , bản làm việc nh một dầm cống son ngàm ở sờn dầm
2 Giai đoạn hai : Sau khi nối bản, bản đợc nối bằng mối nối ớt, đổ trực tiếp với dầm ngang
2%
2%
1/2 mặt cắt trên trụ1/2 mặt cắt giữa nhịp
TL 1:100
Trang 3a-Tính toán bản hẫng :
-Xác định chiều dày bản mặt cầu:
Chiều dày bản tối thiểu theo AASHTO là 175(mm)
Với dầm đơn giản :
Hmin= 30
)3000(
2
1 S
)30002080
(2.1
=203.2(mm)>175(mm) Chọn hs = 205(mm) làm chiều dày chiu lực của bản mặt cầu,cộng thêm 15(mm) hao mòn ,trọng lợng bản khi tính là 220(mm)
1 -Trọng lợng bản mặt cầu :
Ws=Hb x c = 220 x 2.4x10 -5 =528 x10-5 N/mm
2-Trọng lợng lớp phủ:
-Lớp phủ mặt cầu :
+ Bê tông Asphalt dày 5cm trọng,lợng riêng là 22,5 KN/m3
+ Bê tông bảo vệ dày 3cm trọng,lợng riêng là 24 KN/m3
Khối lợng (KN/m2)
Trang 4Tĩnh tải rải đều của lớp phủ tính cho 1mm cầu là:
Trang 5Theo bảng A1 phản lực của dầm I ngoài và momen là:
R200 =W0x(diện tích DAH doạn hẫng) L
c)Do lan can
Tải trọng lan can coi nh một lực tập trung có giá trị P b 5.75N/mm
đặt tại trọng tâm của lan can Xếp tải lên đah để tìm tung độ đah tơng ứng Tra bảng với: L1 950 150 800mm
1040
900 Pb=5.75 N/mm
Trang 6W DW
Dùng bảng tra với :L2=600mm
Wdw 450
2080 2080
450
700 600
500
2080 1040
R200 = WDW((diện tích đah đoạn hẫng )L2+(Diên tích đah không hẫng)S )
R 200 = WDW ((1+0.635x S
L2
)x L2+0.3928xS) =244
M200 = WDW((diện tích đah đoạn hẫng )x
2 2
L
2 2
L
=168.75x10-5x(-0.5)x6002=- 211 N mm/mm
M204 = WDW x[(diện tích đah đoạn hẫng)x
2 2
L +( diện tích đah không hẫng)xS ] 2
2 2
L +(0.0772)xS ) 2
=168.75x10-5x[(-0.246)x6002+(0.0772)x20802]=366.49 N mm/mm
M300 = WDWx[(diện tích đah đoạn hẫng)x
2 2
L +(diện tích đah không hẫng)xS ] 2
2 2
L +(-0.1071)xS ) 2
=168.75x10-5x[(0.135)x6002+(-0.1071)x20802]=- 595.5 N mm/mm
2 Xác định nội lực do hoạt tải :
2.1 Mômen dơng lớn nhất do hoạt tải bánh xe:
*Tải trọng: Tớnh theo tải trọng trục 145KN, tải trọng mỗi bỏnh xe trờn trục giả thiết
Trang 7bằng nhau và cách nhau 1800mm, xe tải thiết kế được đặt theo phương ngang cầu để gây nội lực lớn nhất, vậy tim của bánh xe cách lề đường không nhỏ hơn 300mm khi thiết kế bản hẫng
và 600mm tính từ mép làn thiết kế, 3600mm khi thiết kế các bộ phận khác
Chiều rộng của dải bản trong (mm) chịu tải trọng bánh xe của mặt cầu đổ tại chỗ là:
- Khi tính bản hẫng: 1440 + 0.833X
- Khi tính mômen dương: 660 + 0.55S
- Khi tính mômen âm: 1200 + 0.25S
( X là khoảng cách từ bánh xe đến tim gối)
2.2.1 Tính cho dải bản trong (Tức là dải bản nằm giữa 2 sườn dầm):
* Mômen dương lớn nhất do hoạt tải bánh xe:
+ Với các nhịp bằng nhau (S), mômen dương lớn nhất gần đúng tại vị trí 204 (0.4S của nhịp B-C):
Trang 8y2 y1
* Mômen âm lớn nhất tại gối trong do hoạt tải bánh xe:
- Thường mômen âm lớn nhất đặt tại gối C (Điểm 300)
- Chiều rộng dải bản khi tính mômen âm là SW-
Trang 9*Tải trọng: Tải trọng lấy như đối với tính dải bản phía trong, vị trí bánh xe ngoài đặt cách
mép lan can 300mm hay 310mm tính từ tim dầm chủ
* Mômen âm do hoạt tải trên bản hẫng:
Trang 10X = (L – Bc – 600) > 0 Thay số: X = (1040 – 450 – 600) =0
=> SWo = 1240 + 0.833*0 = 1240 mm
do đú, phải tớnh mụmen õm do hoạt tải:
M200= - m*W*(L – Bc – 300)/ SWo ) = -1.2*72.5*103*(950-450-300)/1306.6
M 200 = -13317 Nmm/mm =-13.32 kNm/m
* Mô men dơng lớn nhất do hoạt tảI :
Tải trọng bánh xe ngoài đặt cách mép lan can 300 mm tính từ tim dầm chủ.chiều rộng làm việc của dải bản cũng lấy nh bản hẫng
- Sơ đồ:
Đah R200 1
W=72.5KN W
2.2.2 Tổ hợp nội lực (do tĩnh tải và hoạt tải) của bản:
A Mụmen và lực cắt theo TTGH cường độ 1:
Tổ hợp tải trọng thẳng đứng cú thể tớnh theo cụng thức
Trang 11MWo, QWo là mômen và lực cắt do trọng lượng bản hẫng
MPb, QPb là mômen và lực cắt do trọng lượng lan can
Mws, QWs là mômen và lực cắt do trọng lượng bản mặt cầu
MwDW, QwDW là mômen và lực cắt do trọng lượng lớp phủ
Mw, Qw là mômen và lực cắt do hoạt tải bánh xe
(1+IM) là hệ số xung kích = 1.25
p1 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải không kể lớp phủ
p2 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải do lớp phủ
Chú ý:
+ Nếu nội lực do tĩnh tải và hoạt tải cùng dấu thì p1 = 1.25, p2 = 1.5
+ Nếu nội lực do tĩnh tải và hoạt tải trái dấu thì p1 = 0.9, p2 = 0.65
M(KN.m/m) M(KN.m/m)
Trang 123 TÝnh to¸n _kiÓm tra _bè trÝ hµm lîng cèt thÐp :
* Nội lực đưa về tính cho 1mm:
- Cường độ vật liệu: - Bê tông: f’c = 50Mpa
- Cốt thép: f’y = 400Mpa
- Dùng cốt thép phủ epôcxy cho bản mặt cầu và lan can
Chiều cao có hiệu quả của bản bêtông khi uốn dương và âm khác nhau vì các lớp bảo vệ trên
330 với Mu là mômen theo TTGHCĐ 1, d là chiều cao có hiệu (ddương hoặc
dâm)
Mu =33989.92 Nmm/mm
68.0152
*330
92.33989
As
mm2/mm + KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp tèi ®a :
0.35d'
85
f A a
c
y s
+
víi b=1mm
52.50.35d6.4
50
*85.0
400
*68.0
a
§¹t yªu cÇu + KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp tèi thiÓu :
Trang 13y
c
f
f bd
03.0
3 3
10.75.3
'03.010.47.4152
*
68.0
y
c f
f
.Đạt yêu cầu
3.2 Tính cốt thép chịu mô men âm :
Mu = 36084.77KNm; d = 132mm
Thử chọn:
83.0132
*330
77.36084330
'
d
Mu s
A
mm2/mm + Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối đa :
0.35d'
85.0
'
b f
f A a
c
y s
- với b=1mm
2.60.35d7.81
50
*85.0
400
*83
-a
Đạt yêu cầu + Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
y
c s
f
f bd
03.0
'
3 3
10.75.3
'03.010.3.6132
*
83.0
y
c f
f
.Đạt yêu cầu
3.3 Kiểm tra cơng độ theo mô men :
a Theo mô men dơng:
Mn = As fy(d - a /2) = 0.9 x 0.68x 400 x(152 -6.4/2) =36426.24 Nmm/mm (Với =0.9)
+dc khoảng cách từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất 50 mm
+A : Diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo có trọng tâm trùng trọng tâm cốt thép + Để tính ứng suất kéo f trong cốt thép ta ding mômen trong trạng thái GHSD là
Trang 14M với = 1
M = MDC + MDW + 1.33 MLL ( theo TTSD1)
M204 = (1337.72 - 1203.32 -2277.35) +366.49 +1.33*16772.38 = 20530.81 -Các hệ số 1 2 = 1)
-Môđun đàn hồi của bêtông:
Trang 15= 6x61729.92
66.21392
x(132-30) = 212.1 MPa Kết luận: fS < fSa = 0.6 fy = 240 MPa đạt
14 ỉ
Hình 4.17 Bố trí thép trong bản loại dầm
Trang 162 5 8
Trang 17PhÇn III : TÝnh to¸n dÇm chñ tiÕt
diÖn nguyªn c¨ng sau
65.0
104 5x208
104
1240
25 150
Trang 19Mặt cắt MC105 Diện tích:
2 Tĩnh tải giai đoạn 2 ( g 2 ):
1.trọng l-ợng tấm đan và bản đúc tại chỗ:
650
Trang 20- dah qx
dah m x
+
x/l (l-x)/l
Tĩnh tải giai đoạn 2: g2= gb + gdn =12.768 +1.57 =14.35 Kn/m
3 Tĩnh tải giai đoạn 3 ( g 3 ):
+ Bê tông Asphalt dày 5cm trọng,l-ợng riêng là 22,5 KN/m3
+ Bê tông bảo vệ dày 3cm trọng,l-ợng riêng là 24 KN/m3
Khối l-ợng (KN/m2)
2
)
3.Nội lực do tĩnh tải (không hệ số):
Công thức :Nội Lực =g*w ,với g là tĩnh tải phân bố đều ,w là tổng diện tích dah
Lập bảng nội lực tĩnh tải (không hệ số):
Trang 22=19503*250/12 + 1950*250(1950/2 -974)2 + (725-250)*3353/12 + (725-250)*335*(976 - 250/2)2+ (650-250)4253/12 + ((725-250)*335(974 - 425/2)2
Trang 23+ Tính đặc tr-ng hình học tại tiết diện đầu dầm chủ :
Trang 24E b:Môđun đàn hồi của vật liệu làm dầm
E :Môđun đàn hồi của vật liệu làm bản mặt cầu
Trang 25I g:Mômen quán tính của dầm không liên hợp
e g:khoảng cách giữa trọng tâm dầm và trọng tâm bản mặt cầu
1 Dầm trong:
a.Tr-ờng hợp 1 làn xe (tính theo đòn bẩy):
3 3 0 4 0
)()()4300(06.0
s
g SI
M
Lt
K L
S S
mg
mgSI
M=0.4 b.Tr-ờng hợp 2 làn xe :
mgMI
3 2 0 6 0
)()()2900
(
s
Lt
Kg L
S S
Trang 261 0.736 1.263
mgMI
)10700
(3600
s s
=0.7
3.2.TÝnh hÖ sè ph©n phèi lùc c¾t cho dÇm ngoµi :
Trang 27a.Tr-ờng hợp xếp 1 làn xe (theo ph-ơng pháp đòn bẩy ):
Kết luận :Hệ số phân phối lực cắt khống chế lấy : mgV =0.7
4.Nội lực do hoạt tải (không có hệ số):
4.1 Tại MC Gối:(MC 100)
a.Nội lực do mômen :M gối=0
b.Nội lực do lực cắt :V gối
Trang 28m
y3 = 0.896
5.41
3.45.41
m
y4 = 0.793
5.41
6.85.41
Trang 294.2.T¹i mÆt c¾t L/8 (101) :
a.Néi lùc do Lùc c¾t V /8:
5.1875
y4 y3
y2 y1=(L-x)/l
1875.55.41
m
y2= 0.846
5.41
2.11875.55.41
m
y3 = 0.771
5.41
3.41875.55.41
m
y4 = 0.668
5.41
6.81875.55.41
Trang 30y4 y3
y2 y1=(L-X)X/L
1875.5)1875.55.41
m
y2= 4.39
5.41
1875.5)1875.52.15.41
m
y3= 4.0
5.41
1875.5)1875.53.45.41
m
y4 = 3.46
5.41
1875.5)1875.56.85.41
y2 y1=(L-x)/l
Trang 31Ta tÝnh ®-îc : y1= 0.76
5.41
375.105.41
m
y2= 0.72
5.41
2.1375.105.41
m
y3 = 0.646
5.41
3.4375.105.41
m
y4 = 0.543
5.41
6.8375.105.41
y2 y1=(L-X)X/L
375.10)375.105.41
m
y2= 7.48
5.41
375.10)375.102.15.41
m
y3 = 6.71
5.41
375.10)375.103.45.41
m
y4 = 5.63
5.41
375.10)375.106.85.41
Trang 32Mng-êi =qng *w =3*161.435 =484.305 KN
4.4.T¹i mÆt c¾t (103)3L/8=15.5625m:
a Néi lùc do lùc c¾t :
y4 y3
y2 y1=(L-x)/l
ql=9.3Kn/m
gèi
dah v3l/8L=41500
5625.155.41
m
y2= 0.596
5.41
5625.152.15.41
m
y3 = 0.521
5.41
5625.153.45.41
m
y4 = 0.418
5.41
5625.156.85.41
Trang 33y2y1=(L-X)X/L
5625.15)5625.155.41
m
y2= 9.27
5.41
5625.15)5625.152.15.41
m
y3 = 8.11
5.41
5625.15)5625.153.45.41
m
y4 = 6.5
5.41
5625.15)5625.156.85.41
Trang 34y4y3
y2y1=(L-x)/l
75.205.41
m
y2= 0.471
5.41
75.202.15.41
m
y3 = 0.4
5.41
75.203.45.41
m
y4 = 0.3
5.41
75.206.85.41
Trang 35y2 y1=(L-X)X/L
75.20)75.205.41
m
y2= 9.775
5.41
75.20)75.202.15.41
m
y3= y4 = 8.225
5.41
75.20)75.203.45.41
TR M
lp b
dn dc lc i
+Tæ hîp néi lùc do lùc c¾t :
ng ng V LN
TR M
V lp b
dn dc lc i
Trang 37Ho¹t t¶i:Vhtai =(1.25*262.05+147.75)0.7+1*47.661=380.4KN
Trang 39+Giới hạn chảy của thép ứng suất tr-ớc : f py 0.9f pu 1674MPa +Môđun đàn hồi của thép ứng suất tr-ớc :E p 197000MPa +ứng suất sau mất mát : f T 0.8f y 0.8x1674 1339.2MPa Sơ bộ chọn cốt thép:
APS=
Z f
N.mm
Suy ra :
APS=
Z f
M
6
47.77545
.17672.1339
1018355.12
mm x
x
Số bó = 7.9
7140
47.7754
x bó(7 tao 15.2) =8bó
Aps =7840 mm3
Trang 402.Bè trÝ vµ uèn cèt chñ :
Bè trÝ 7 bã nh- h×nh vÏ :
mÆt c¾t 104 mÆt c¾t 100
1
4 3
5
6 7 8
2
6
2 3
7 8
4
-T¹i mÆt c¾t Gèi :
mm f
x x
f
8
)17501550
1350600
24002200
(
-T¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp( L/2):
mm f
x f
8
)55040032503
1 2
3 4
Trang 41100841500
Trang 42Bã 8 1 41500 1200 41592.5
ChiÒu dµi trung b×nh :
4.415348
5.4159241585
41577.81
.415162
4.425012
6
Trang 46F 1
r d
Trang 47=19503*250/12 + 1950*250(1950/2 -974)2 + (725-250)*3353/12 + (725-250)*335*(976 - 250/2)2+ (650-250)4253/12 +
Trang 48Giai ®o¹n 3:
II II
F
III III
Trang 49Ic_3 = Ig + c2*Ag+n’[bbhb3/12 + bb*hb(hb/2 + y3tr)2]
=3.0644595 x1011+276 2*776412.6+0.7746 [1900*2003/12 +1900*200 (200/2+628)2 ] =5.225708467.1011 mm4
r d n
F ,n:sè bã=8 F0 40212.4mm 2
DiÖn tÝch :
Trang 50Ig =19503 *650/12 + 1950*650(1950/2 – 990.7)2 + 75*3353/12 + 75*335(959.3-335/2)2 -40212.4*1912 =4.155330114.1011 mm4
-giai ®o¹n 2 :
+DiÖn tÝch: Ac_2 = Ag + n.APs = Ag +
c
p E
E
*Aps ,
Trang 51Ic_3 = Ig + c2*Ag+n’[bbhb3/12 + bb*hb(hb/2 + y2tr)2]
=4.155330114.1011 +199 2*1252412.6+0.7746 [1900*2003/12 +1900*200(200/2+748)2] =6.78.1011 mm4
Trang 52III.Tính ứng suất mất mát:
+vậy X của tất cả các bó tại MC100 đều bằng không
+X của bó tại mặt cắt 104 bằng 1 nửa chiều dài toàn bộ L I của nó
+tính X của 1 bó tại mặt cắt bất kì đ-ợc tính gần đúng nh- sau :
X
*Tại MC 3L/8:
Trang 533 2
2 2
Trang 54Với 0:là góc tiếp tuyến với đ-ờng cong tại gốc toạ độ
x:là góc giữa tiếp tuyến với đ-ờng cong tại toạ độ x
-đ-ờng cong bó ct :
y=4 ( 2 )*
l
x x l f
l
x l
Trang 55-bó 1;2 :tg 0= (1 0)
41500
1004)
21(
l
x l
21(
l
x l
1004)
21(
l
x l
f
x=0.414độ T-ơng tự ta có bảng sau :
Trang 56Bã 7 5187.5 41500 1150 4.75
Bã 8 5187.5 41500 1200 4.96
Trang 595 41516.1 1488 6.67*10^-7 20758.1 0.23 0.024086 0.98074 0.01926 28.65859
6 41577.8 1488 6.67*10^-7 20789 0.23 0.052569 0.974316 0.025684 38.21763
7 41585 1488 6.67*10^-7 20793 0.23 0.055065 0.973754 0.026246 39.05357
Trang 613.Mất do nén đàn hồi bêtông (mỗi lần căng 1 bó )
N
ê
*2
)1(
PA PF
pi
Trong đó :
Trang 62x :lµ gãc trung b×nh cña tiÕp tuyÕn víi c¸c bã t¹i mÆt c¾t tÝnh to¸n
i
I
M xe I
p A
4
19192.111966016
.1252412
92.11196601
11 2
-T¹i MC L/2 :
Trang 63x
x x x
x
100644595
3
760101.469310
0644595
3
7606.109179056
.776412
6.10917905
11 11
Vậy mất do nén đàn hồi bêtông ( f PES) là:
92.9
*197000
*)18(
-MC L/2 :
x x
x x
271538
2
23197000)
18(
4.Mất us do co ngót bêtông (kéo sau):
-Tại tất cả các mặt cắt nh- nhau :
PES PA
PF pi
Trang 64191
*84.109501356
.1252412
84.10950135
x
100644595
3
760101.469310
0644595
3
7606.103455856
.776412
6.10345585
11 6 11
ps c
lp tr
ps c
I
M M y
d I
M
1022571.5
10
*)12.55166.389(796
*10317.3
103089
11 6 11
6
x x
Trang 65MÊt m¸t tøc thêi : f PT1 f PF f PA f PES
MÆt c¾t f PF(MPa) f PA(MPa) f PES(MPa) f PT1(MPa)
Trang 66L/8 25.02 57 94.6 176.62
MÊt m¸t theo thêi gian : f PT2. f PSR f PCR f PR
MÆt c¾t f PSR(MPa) f PCR(MPa) f PR(MPa) f PT2 (MPa)
Trang 67IV.kiểm toán theo ttgh c-ờng độ 1 :
1.Kiểm tra sức kháng uốn :
Do ta có bê tông bản mặt cầu và bêtông dầm có c-ờng độ khác nhau nên ta quy đổi
bêtông mặt cầu về bêtông làm dầm.Ta chỉ quy đổi theo chiều rộng bản cánh chứ không quy đổi chiều cao bản cánh
Hệ số quy đổi D
B
EnE
Xem tiết diện là tiết diện chữ T
*kiểm tra MC L/2 (bỏ qua cốt thép th-ờng):
Vị trí trục trung hòa :
+giả thiết trục trung hoà qua cánh :
Trang 680.51
p
pu ps c
pu PS
d
f kA b
f
f A
fc’ = 50
dps = 1700 (mm)
28.0)04
Trang 69C= 7840 1860
18600.85*0.85*50* 2080 0.28*7840*
1517
x
=205.3mm< hf = 301mm
+giả thiết trục trung hoà qua cánh :
+Sức kháng danh định của tiết diện :
)
2(d a f
d
c k f
7840
17528.01(
*1860)
535(
*50
*85.0
*535
*1650)
2
3.2051700(
*1849
*7840
C
f A
d f A d
PS PS
p PS PS
1849
*7840
1700
*1849
*7840
Trang 70M cr:mômen bắt đầu gây nứt dầm BTDUL tức là khi đó us biên d-ới đạt trị
số us kéo khi uốn là : f r 0.63 f c' 0.63 50 4.45MP a
-ph-ơng trình M cr với tiết liên hợp căng sau (3 giai đoạn)
c d c
h t lp
a d
g d g d g
g I g
I
I
M y
I
M M
M y I
M y I
M y I
e P A
P
2
2 1 1
1 1
)(
27.30891010
10.06446.3
1.46931010
10.06446.3
760
*2.73729716
.776412
2.7372971
45
4
11 11
11
10.22571.5
132210
.22571.5
)715.363012
.55166.389(
11 11
Trang 71>min{28089.44
,24412.31KN.m}
M n 29348 24412.31KN.m đạt
4.Kiểm tra sức kháng cắt của tiết diện :
-Tính cho tiết diện ở gần gối :
Sức kháng cắt tiết diện = V n ,với 0.9
V n:sức kháng cắt danh định
V n=
p v v c
p S c
V d b f
V V V
'
25.0min
S
g g
d f
g d f
b v:là chiều dày nhỏ nhất của s-ờn dầm -đầu dầm b w b1 650mm
d v :chiều cao chịu cắt có hiệu của tiết diện –khoảng cách hợp lực trong miền chịu nén và kéo của tiết diện