1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012-2013- ĐỀ 009 potx

7 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 489,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha  với 0... Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

Trang 1

ĐỀ SỐ 009 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc = 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của

lò xo trong quá trình dao động có độ lớn

A 0,1(N) B 0,4(N) C 0,2(N) D 0(N)

Câu 2: Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"

A Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

B Ngưỡng nghe là mức cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

C Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm

D Ngưỡng nghe là mức cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

Câu 3: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp:

uA = uB = 0,5 cos100t (cm).Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s Điểm cực đại giao thoa M trên đường vuông góc với AB tại A là điểm gần A nhất Khoảng cách từ M đến A là

A 1,0625 cm B.1,0025cm C 2,0625cm D 4,0625cm

Câu 4: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha  (với 0<<0,5)

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

A gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B gồm điện trở thuần và tụ điện

C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

Câu 5: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 30Ω, mắc nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào hai đầu

đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây lần lượt là 132V và 44 10 V Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là

A 1000W B 1600W C 774,4W D 1240W

Câu 6: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Biết cuộn dây có điện trở thuần r = 30Ω, độ tự cảm L =

6

0, H, tụ điện có điện dung C =

21 mF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng

A 0 B 10 C 40 D 50

Câu 7: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ :

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C

Câu 8: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

A Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

B Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính

Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân sau: 73Li11H42He42He Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u;

mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

A 7,26MeV; B 17,42MeV; C 12,6MeV; D 17,25MeV

Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:

A li độ có độ lớn cực đại B li độ bằng không

C pha cực đại D gia tốc có dộ lớn cực đại

Câu 11: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng giao thoa sóng điện từ

D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

Câu 12: Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Tại thời điểm khi cường độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì

A U02 u2 C i2

L

  ; B U02 u2LCi2; C U02 u2 1 i2

LC

  ; D U02 u2 L i2

C

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k =1600N/m Khi

quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của con lắc là:

Trang 2

A A = 6 cm B.A = 5cm C A = 4 cm D A = 3 cm

Câu 14: Cho một mạch điện RLC Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có dạng u = U0 cost.Cho R =

150 Với ω thay đổi được Khi ω1 = 200(rad/ s) và ω2 =50(rad/s) thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Tân số góc ω để cường độ hiệu dụng đạt cực đại là

A 100(rad/s) B 175(rad/s) C 150(rad/s) D 250(rad/s)

Câu 15: Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau  / 2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 16: Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có UP = 200 V, khi đó công suất của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos= 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao Coi năng lượng vô ích chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato Hiệu suất của động cơ là

A 92,5% B 7,5% C 99,7% D 90,626%

Câu 17: Trong một mạch dao động lí tưởng, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế trên

tụ điện bằng 10 (V) Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ thì hiệu điện thế trên tụ bằng

A 5 (V) B 6 (V) C 7 (V) D 8 (V)

Câu 18: Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng:

A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc

C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau

Câu 19: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

3cos 5 / 6

x t  cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 5cos t / 6 cm Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2 8cos t / 6 cm B x2 2cos t / 6 cm

C x2 2cost5 / 6  cm D x2 8cost5 / 6  cm

Câu 20: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc :

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

Câu 21: Một mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có L = 10-4 (H) Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức i = 0,04 cos( 2.10 7

t + )

2

 Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A uC = 80 cos (2.10 7t) (V) B uC = 100 cos (2.107t) (V)

C uC = 80 cos (2.10 7t + )

2

 (V) D uC = 100 cos (2.10 7t + )

2

 (V)

Câu 22: Phản ứng nhiệt hạch:

A là hiện tượng một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron

B cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được

C hấp thụ một nhiệt lượng lớn

D trong đó, hạt nhân các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon

Câu 23: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp: uA = 4cos(10t -  / 6) (cm) và

uB = 2 cos(10t +  / 6) (cm) Biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của AB là

A 3 cm B 5 cm C 2 7 cm D 6 cm

Câu 24: Biểu thức của sóng trên sợi dây đàn hồi có dạng u = 5cos[2(t – 0,2x)], t tính bằng s, x tính bằng m

Vận tốc truyền sóng là

A 5m/s B.50m/s C 12,5m/s D 2,5m/s

Trang 3

Câu 25: Đồng vị 23492U sau một chuỗi phóng xạ α vµ  biến đổi thành 20682Pb Số phóng xạ α và  trong chuỗi là

A 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ ; B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ 

C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ ; D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ 

Câu 26: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối

lượng lúc mới nhận về Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng là

A 50 ngày B 60 ngày C 75 ngày D 85 ngày

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C.Thế năngtỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động Người ta

giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là :

A l = 25m B.l = 25cm C l = 9m D l = 9cm

Câu 29: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A một bước sóng B một nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

Câu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3(), có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 5.10 -5

/ (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=U0cos(100t -

4

 ) (V) thì

biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là i = 2 cos(100t -

12

 ) (A) Giá trị của L bằng

A

6

,

0

5 , 0

4 , 0

1 (H)

Câu 31: Công thức để tính khoảng vân itrong hiệntượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:

A i D.

a

a

i D

D

a

Câu 32: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương

trình : x = a cos50t (cm) C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của

AB có một vân giao thoa cực đại Biết AC= 17,2cm BC = 13,6cm Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC

là :

A 16 đường B 6 đường C 7 đường D 8 đường

Câu 33: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do

A khác nhau về tần số B khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm

C khác nhau về đồ thị dao động âm D khác nhau về chu kỳ của sóng âm

Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Khung dây quay trong điện trường D Khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 35: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với

mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm

O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là:

Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm Hai khe S1, S2 được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m) Tại điểm A trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm, có số bức xạ cho vân sáng là:

Câu 37: Chiếu một chùm ánh sáng tím vào một tấm gỗ sơn màu đỏ, ta thấy tấm gỗ có màu

Câu 38: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Chất đó sẽ

phát quang khi chiếu vào ánh sáng đơn sắc màu

Trang 4

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 0,603m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức

xạ 1 Bước sóng 2 bằng

A 0,402m B 0,502 m C 0, 706 m D 0,760 m

Câu 40: Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân:

A thuộc loại lực tương tác mạnh B Có trị số lớn hơn lực đẩy culông giữa các proton

C là lực hút khi các nuclôn ở gần nhau và là lực đẩy khi các nuclôn ở xa nhau D chỉ là lực hút

Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 0,603m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân tối thứ 4 của bức xạ 1

 Bước sóng 2 bằng

A 0,7025m B 0,7035 m C 0, 7045 m D 0,7600 m

Câu 42: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ Xesi 13755Cs Độ phóng xạ của mẫu là H0 = 3,3.109 Bq Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là

A 10 mg B 1 mg C 5 mg D 4 mg

Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch:

A Không thay đổi B Tăng C Giảm D Bằng 1

Câu 44: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10-10m Biết c=3.108

m/s; h=6,625.10-34Js Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:

A 19,875.10-16 J B 19,875.10-19 J C 6,625.10-16 J D 6,625.10-19 J

Câu 45: Công thức nào sau đây không đúng đối với hiện tượng quang điện:

A hf = eUh – A B hf = A + 02max

2

1

0

2 max 0

0 2

1

mv hc

hc

Câu 46: Trong ma ̣ng điê ̣n 3 pha tải đối xứng, khi cường đô ̣ dòng điê ̣n qua mô ̣t pha là cực đa ̣i thì dòng điê ̣n qua hai pha kia như thế nào?

A Có cường độ bằng 1/3 cườ ng đô ̣ cực đa ̣i, cùng chiều với dòng trên

B Có cường độ bằng 1/3 cườ ng đô ̣ cực đa ̣i, ngươ ̣c chiều với dòng trên

C Có cường độ bằng 1/2 cườ ng đô ̣ cực đa ̣i, cùng chiều với dòng trên

D Có cường độ bằng 1/2 cườ ng đô ̣ cực đa ̣i, ngươ ̣c chiều với dòng trên

Câu 47: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, vạch ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ đạo M

về quỹ đạo K là:1 0,1026m, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 2 0,6566m Bước sóng dài nhất của dãy Lai-man là:

A 0,0608 m B 0,1216 m C 0,1824 m D 0,2432 m

Câu 48: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế

bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: uAK = 3 cos (100 t / 3) (V) Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong khoảng thời gian 2 phút đầu tiên là

A 60 s B 70 s C 80 s D 90 s

Câu 49: Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần

Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cost (có  thay đổi được trên đoạn [100;200] ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300 , L =

1 (H); C =

4

10 (F) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là

A 400 ;100

3

3 5V V B 100 V; 50V C 50V; 3

100

v D 50 2 V; 50V

ĐÁP ÁN 009

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT :

Câu 1: A = 2 ( )2

v

g k

mg

trí li độ x = - 2,5cm thì lò xo không biến dạng, F đh = 0 Chọn D

Câu 2: Chọn D

Câu 3: Gọi x là khoảng cách từ M đến A; l = AB Ta có hệ:

2

2

2

2

2

l

x

d

k

x





k x d

k

l x d

2

2

k

l

2 ( 2

1

) ( k là số nguyên dương) Vì k tăng thì x giảm nên x min

k max Mà x >0 nên k <

l Thay số liệu theo bài ra ta có: k < 4,6 k max = 4;x min =1,0625(cm) Chọn A

Câu 4: Chọn B

Câu 5: Ta có I =

30

132

= 4,4(A) Z=

4 , 4

220

4 , 4

10



2500 )

30 (

1000

2 2

2 2

L

L Z r

Z r

r = 10 Hệ số công suất: cos

Z

r

R

C2: Vẽ GĐVT trượt, rồi áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB được:

cos= 0,8

220 132 2

) 10 44 ( 220

Câu 6: Chọn D.

Câu 7: Chọn C

Câu 8: Chọn D

Câu 9: Ta có E =M c 2 = [(7,0144+1,0073) – 2.4,0015 ].931,5 = 17,42 (MeV) Chọn B

Câu 10: Chọn đáp án B

Câu 11: Chọn đáp án A

Câu 12: Chọn đáp án D

Câu 13: 20 v20

k

m x

A  = 0,05m = 5cm Chọn B

Câu 14: Chọn đáp án A

Câu 15: Chọn đáp án B

Câu 16: Ta có Id = I p =

cos

3U P

P

= 7,5A Công suất vô ích: P 1 =3 I 2 r = 337,5 W

H =

P

P

P 1

Câu 17: Ta có Wt = 3 W đW đ =

4

1

max 2

8

1 2

1

CU

2 max

U

Câu 18: Chọn đáp án D

Câu 19: Áp dụng phép trừ hai số phức bằng máy tính fx570ES

3

6

5

6

 = 8

6

5

Chọn D

Câu 20: Chọn đáp án A

B

UL

UAB

Ud

Trang 6

Câu 21: Ta có 02 02 0 0 0

2

1 2

1

LI C

L I U CU

Câu 22: Chọn đáp án B

Câu 23: Sử dụng máy tính fx570ES để thực hiện phép cộng hai số phức:

4

6

6

Chú ý: Chỉ áp dụng công thức này tại trung điểm!Câu 24: Chọn B

Câu 25: Gọi số lần phóng xạ α là x, vµ số lần phóng xạ β- là y, phương trình phân rã là

Pb

y

.

x

U 20682

234

92       áp dụng định luật bảo toàn số khối ta có 234 = x.4 + y.0 + 206 → x = 7 Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có : 92 = x.2 + y.(-1) + 82 → y = 4 Chọn A

Câu 26: Ta có m = m0 /32 2 32 5

T

t T

t

t = 5T = 1899 h = 75 ngày Chọn C

Câu 27: Chọn đáp án B

Câu 28: Ta có :

g

16 , 0 l 2 10 g

l 2 6 T 10 T 6

Chọn đáp án B

Câu 29: Chọn đáp áp án C

Câu 30: Tính ZC = 200, độ lệch pha giữa u và i là:=

-6

) 12

( 4

3

1 ) 6 tan(  

r

Z

Z L – Z C = -100 Vậy Z L = 200 – 100 = 100() hay L =

1

(H) Chọn D

Câu 31: Chọn đáp án D

Câu 32: d = 13,6 – 17,2 = - 3,6 (cm) Điểm C thuộc vân giao thoa cực tiểu ứng với k = -2 trong công thức (2.1) nên ta có -3,6 = ( -2 + 0,5).  = 2,4 (cm) Xét điều kiện: -3,6 k 2,4 16

k = -1; 0; …; 6 Có 8 giá trị của k Chọn đ D

Câu 33: Chọn đáp án C

Câu 34: Chọn đáp án B

Câu 35: Những điểm trên đoạn CO dao động ngược pha với nguồn là những điểm có khoảng cách tới hai

nguồn A, B lần lượt là d 1 ; d 2 thỏa mãn:AO = 6 d 1 = d 210 = AC và d 1 + d 2 =(2k + 1) Từ đó có:

2 , 3

6 , 1 20 2

,

3

6

,

1

k kD

ax a

38 , 0

5 , 1 76

, 0

5 , 1 76 , 0 5 , 1 38 ,

Câu 37: Chọn đáp án C

Câu 38: Chọn đáp án B

Câu 39: Ta có: 2.

a

D a

1

3

3

2 1 2

Câu 40: Lực hạt nhân luôn luôn là lực hút mạnh và chỉ phát huy trong phạm vi kích thước hạt nhân (nhỏ) Chọn đáp án D

Câu 41: Ta có 3,5.

a

D a

1 3

3

5 ,

3 1 2

Câu 42: Ta có H0 = N 0 =

T

2 ln

N 0 N 0 = 4,51.10 18 hạt m 0 =1mg Chọn B

Câu 43: Chọn đáp án C

Câu 44: Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực có thể một phần hoặc toàn bộ chuyển thành năng

lượng của tia X:

hc mv 2

0 ; dấu = xảy ra với những bức xạ có bước sóng nhỏ nhất, do đó

16 10

8 34

min

2

10 3

10 3 10 625 , 6 hc

mv

2

Câu 45: Chọn đáp án A

Trang 7

Câu 46: Chọn đáp án D

Câu 47: Ta có:

21

hc

= E 2 – E 1 = (E 3 –E 1 ) – (E 3 – E 2 ) =

31

hc

-

32

hc Bước sóng dài nhất của dãy Lai-man

1216 , 0

31

32

32

31

Câu 48: Dòng điện chạy qua tế bào khi u AK-1,5 V Căn cứ vòng tròn lượng giác suy ra trong mỗi chu kỳ T = 0,02 s thời gian chạy qua tế bào là

3

2T Trong 2 phút, thời gian chạy qua là: t = 2.120/3 = 80 s

Chọn đáp án C

Câu 49: Chọn đáp án D

Câu 50: Xét f(x) = x2 – (2LC – R 2 C 2 )x + L 2 C 2 với x = 12

Thay số liệu theo đề bài được:

8 2

4 10 10

x là hàm đồng biến theo biến x = 12

trên đoạn xét Chọn A

Ngày đăng: 14/03/2014, 19:20

w