1/ Dao động i n t trong m ch LC: đ ệ ừ ạđiện thế, điện tích của tụ điện biến thiên tuần hồn theo dạng sin Mạch LC gọi là mạch dao động Gồm cuộn dây có độ tự cảm L nối với tụ điện có điệ
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THÀY CÔ VỀ DỰ GiỜ THĂM LỚP
Trang 2Ôn tập kiến thức
• Biểu thức định luật Ôm
cho đoạn mạch chứa
B
i
• Năng lương của tụ điện
• Năng lượng của cuộn cảm
2 2
Trang 3Chương 4 Dao động
và sóng điện từ
Ti t 35 ế
Dao động điện từ
Trang 41/ Dao động i n t trong m ch LC: đ ệ ừ ạ
a/Th í nghiệm
+ Mạch LC :
C
L
- Gồm cuộn dây có độ tự
cảm L nối với tụ điện có điện
dung C tạo thành mạch kín
+ Thí nghiệm với mạch LC
Trang 5+ Thí nghiệm với mạch LC
K
L C
R
Máy phát dao động kí
Cuộn cảm
Tụ điện
Nguồn điện
Điện trở
Khóa
O
i
t
Trang 61/ Dao động i n t trong m ch LC: đ ệ ừ ạ
điện thế, điện tích của tụ
điện biến thiên tuần hồn
theo dạng sin
Mạch LC gọi là mạch dao động
Gồm cuộn dây có độ tự cảm L nối với tụ điện có điện dung C tạo thành mạch kín
+ Thí nghiệm với mạch LC
Trang 7L C
Trang 8b/Gi i thích hoạt động của mạch dao ả
ng
- Ban đầu, tụ được tích điện
- Đĩng khố K, tụ phĩng điện qua cuộn cảm Dịng điện tăng gây ra hiện tượng tự cảm Suất điện động tự cảm làm chậm sự phĩng
điện của tụ điện
- Khi tụ phĩng hết điện, dịng tự cảm lại nạp
cho tụ điện làm tụ tích điện theo chiều
ngược lại
- Quá trình lặp đi lặp lại tạo thành dao động
trong mạch
Trang 9Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 10Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 11Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 12Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 13Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 14Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 15Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 16Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 17Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 18Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 19Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 20Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 21Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 22Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 23Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 24Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 25Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 26Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 27Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 28Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 29Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 30Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 31Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 32Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 33Dao động điện từ và dao động của
con lắc đơn
Trang 34Quy luật biến đổi của q và i trong mạch
LC tương ứng với đại lượng nào của con
Trang 35Hiệu điện thế giữa bản A và B của Tụ xác
Hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm?
C L
Trang 36Phương trình trên cho nghiệm :
Trang 38Điện trường giữa hai bản tụ điện và từ trường trong cuộn cảm biến thiên như thế
nào?
E =u/d
⇒
E và B biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật dạng sin
B = 4 π .10 ni−7
Trang 39KẾT LUẬN
1 Biến thiên của điện trường và từ
trường trong mạch LC gọi là dao
động điện từ
2 Nếu không có tác động điện hoặc
từ với bên ngoài, dao động của mạch gọi là dao động điện từ tự do
Trang 402 NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TỪ CỦA MẠCH DAO ĐỘNG:
Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện:
2 2
Tổng năng lượng điện trường và từ trường của
mạch gọi là năng lượng điện từ:
Nếu không có sự tiêu hao năng lượng thì năng lượng
điện từ trong mạch dao động sẽ được bảo toàn.
Trang 41NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Mạch dao động: Gồm tụ điện ghép nối tiếp cuộn cảm tạo thành mạch kín
2 +Điện tích, hiệu điện thế của tụ điện và cường độ
dòng điện i trong mạch biến thiên điều hoà;i lệch pha
Trang 42Cho mạch dao động LC có L= 25mH , phương
trình điện tích của bản tụ điện có dạng:
Trang 43Câu 2:Điện dung Và cường độ dòng điện cực đại có giá trị :
A 10-13 (F) ; 10-2 (A)
C 5.10-13 (F);10-3mA D 10-7 (μF) ;10-5 (A)
B 10(pF); 10-2 (mA)
F L
Cho mạch dao động LC có L= 25mH , phương
trình điện tích của bản tụ điện có dạng:
q(t) = 5.10 -13 cos(2.10 7 t + π /2) (C ).