Ly thuyét tién lương cứng nhắc sticky-wage theory về đường tổng cung ngăn hạn SRAS nói răng khi mức giá tăng nhiều hơn kỳ vọng, doanh nghiệp sản xuất có lời hơn và tăng cường đi thuê lao
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HÒ CHÍ MINH
Khoa Kinh Tế Quốc Tế
Ngày thi: 13/0/2020 Ca thi: 1
Tên học phần: Kinh tế học vĩ mô_ Số tín chỉ: 3 Thời gian: 75 phút (không tính thời gian phát đề)
Ghi chú: Sinh viên chỉ được sử dụng 01 tờ A4 viết tay
Họ và tên thí sinh: .-. ¿- s2 ©+++cxxe+cxevrrxerrrxeerree Lớp -c¿ Mã số SV -
Câu 4: /1 điểm
******************%*% %3 3 3k 3 3É 3k k 3 3k 3k 3k 2 2 k s 3É 3k 3k 2k ‡É sk dÉ dk dk đắc ee 2 đắc 2 2 2 c sk dc Ác se sự dc k€ sk sk d3 sk ok OK ok ok oo ok ok kK ook ok
Sinh viên đọc kỹ hướng dẫn
e Dé thi gồm 2 phần:
o Phan 1 - Trac nghiệm khách quan (5 điểm cho 20 câu; 0,25 đ/câu): thí sinh chọn một câu trả lời đúng nhất (a hoặc b hoặc c hoặc d) và điền vào bảng trả lời trên dé thi
° Phan 2 - Trả lời ngắn (5 điểm cho 4 câu): thí sinh chỉ được viết câu trả lời trên các dòng để trống bên dưới mỗi câu hỏi
¢ Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi (cũng là giấy lam bai thi) va nộp lại cho giám thi khi hết giờ làm bài
*i*š# 3k k sk sÉ dÉ k dd s dự A‡ dd sk sk Ak dỆ sẸ SỆ sE SỆ OR IOC COG GOOG GIG Gk 3k sự 3k s3 sự ak
Chúc các bạn may mắn!
Trang 2Phan 1 Trắc nghiệm (5 điểm): SV chọn 01 đáp án duy nhất và điền vào bảng trả lời trắc nghiệm bên dưới
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 | 12 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20
Dap an
20 - 1 Điều nào sau đây là làm dịch chuyên tổng cung
trong ngan han va dai han sang phai?
tang mirc gia thuc té
tăng mức giá kỳ vọng
tăng lượng vôn tư bản
Không câu nào đúng
- 2 Chính phủ xây một nhà máy xử lý nước mới
Công ty xây dựng nhà máy thuê nhân công và trả
lương cho người lao động Người lao động có thu
nhập và tăng chi tiêu Các doanh nghiệp bán hàng
cho người lao động tăng sản lượng sản xuất Loại
hiệu ứng này minh họa cho
hiệu ứng số nhân chỉ tiêu (multiplier effect)
hiệu ứng lấn at (crowding-out effect)
hiệu ứng Fisher
hiệu ứng của cải (wealth effect)
Ly thuyét tién lương cứng nhắc (sticky-wage theory)
về đường tổng cung ngăn hạn (SRAS) nói răng khi
mức giá tăng nhiều hơn kỳ vọng, doanh nghiệp
sản xuất có lời hơn và tăng cường đi thuê lao động
sản xuất có lời hơn và giảm đi thuê lao động
sản xuất ít lời hơn và tăng cường đi thuê lao động
sản xuất ít lời hơn và giảm đi thuê lao động
Khi người Việt Nam (VN) mua $500 linh kiện điện
tử do Trung Quốc sản xuất,
Tiêu dùng của VN giảm $500, xuất khâu ròng của
VN giảm $500 và GDP của VN giảm $1000
Tiêu dùng của VN không đổi, xuất khẩu ròng của VN
giảm $500 và GDP của VN giảm $500
Tiêu dùng của VN tăng $500, xuất khâu ròng của VN
không đôi và GDP của VN tăng $500
Tiêu dùng của VN tăng $500, xuất khâu ròng của VN
giảm $500 và GDP của VN giữ nguyên
Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện bằng cách
tăng chi tiêu chính phủ
giảm thuế
tăng cung tiền cho nền kinh tế
giảm cung tiền
Nếu lãi suất tiền gửi ngân hàng thương mại la
7,5%/năm, tỷ 1€ lam phat la 4,1%/nam, trong điều
kiện các yêu tố khác không đổi, lãi suất thực mà
người gửi tiền nhận được là
11,6%
7,5%
3,4%
3,4%
Khi mức giá giảm, lượng cầu hàng tiêu dùng
tăng trong khi lượng câu xuât khâu ròng giảm
e và lượng cầu xuất khâu ròng đều tăng
c và lượng cầu xuất khẩu | Tong ¢ déu giam
giảm trong khi lượng cầu xuất khâu ròng tăng
Nếu tiền là trung lập thì thay đổi lượng tiền không ảnh hưởng tới sản lượng thực
ảnh hưởng đến cả sản lượng thực và danh nghĩa
không ảnh hưởng sản lượng danh nghĩa
không ảnh hưởng sản lượng thực và danh nghĩa
9 Bạn mua cổ phiếu vào đầu năm và bán hết sau một năm Vào cuối năm, giá cỗ phiếu tăng 5% và mức giá cả (lạm phát) tăng 3% Trước khi đóng thuế, bạn
có
lợi nhuận danh nghĩa dương, lợi nhuận thực âm và
bạn đóng thuế trên lợi nhuận danh nghĩa
b lợi nhuận danh nghĩa dương, lợi nhuận thực âm và
bạn không phải đóng thuế đối với giao dịch này
lợi nhuận danh nghĩa và lợi nhuận thực đều dương và bạn chỉ đóng thuế trên lợi nhuận thực
d lợi nhuận danh nghĩa và lợi nhuận thực đều dương và
bạn đóng thuế trên lợi nhuận danh nghĩa
10 Khi cung tién tang
a lãi suất giảm và dẫn đến tổng cầu dịch chuyển qua phải
b lãi suất giảm và tổng cầu dịch chuyển qua trái
c lãi suất tăng và tổng cầu dịch chuyển qua phải
d lãi suất tăng và tổng cầu dịch chuyền qua trái
11 Tính thanh khoản (liquidity) của một tài sản là
a mức độ chuyển đổi thành tiên của tài sản
b tài sản khó bán
c tài sản mua bằng tiền
d tài sản mua bằng chuyền khoản
12 Nếu thu nhập tăng thêm $1,000 dẫn đến chỉ tiêu cho tiêu dùng tăng thêm $800 thì xu hướng tiêu dùng biên (marginal propensity to consume) là
a 0.2 và hệ số nhân tài khóa là 1.25
b 0.8 và hệ số nhân tài khóa là 5
c 0.2 và hệ số nhân tài khóa là 0.25
d 0.8 và số nhân tài khóa là 8
13 Giả sử xuất khâu ròng sụt giảm mạnh Nếu ngân hàng trung ương muốn ổn định sản lượng thì ngân hàng có thể
a mua trái phiếu để tăng lãi suất
b mua trái phiếu để giảm lãi suất
c bán trái phiếu đề tăng lãi suất
d bán trái phiếu để giảm lãi suat
14 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là ‹
a tỷ lệ thât nghiệp mà tại đó lạm phát băng không
Trang 3b tỷ lệ thất nghiệp tại mức GDP có thể là cao nhất
c sự chênh lệch giữa tỷ lệ thât nghiệp ngăn hạn và dài
hạn
d lượng thất nghiệp mà nền kinh kế trải qua thường
xuyên
15 Giả sử dân số trưởng thành trong một đất nước là
115 triệu người Nếu 80 triệu người có việc làm và Š
triệu người thất nghiệp thì
a 30 triệu người là không thuộc lực lượng lao động
b 35 triệu người trong lực lượng lao động
c 75 triệu người trong lực lượng lao động
d 35 triệu người không thuộc lực lượng lao động
16 Điều nào sau đây làm tổng cung dài hạn (LRAS)
dịch chuyển sang trái?
a tăng giá nhập khâu các tài nguyên thiên nhiên hoặc
giảm các rào cản thương mại
b không tăng giá nhập khâu các tài nguyên thiên nhiên
và không giảm các rào cản thương mại
c tăng giá nhập khẩu các tài nguyên thiên nhiên và tăng
các rào cản thương mại
d tăng các rào cản thương mại và giảm giá nhập khẩu
các tài nguyên thiên nhiên
17 Đường tổng cầu thể hiện
a lượng lao động và các yếu tố đầu vào khác mà các
doanh nghiệp muốn mua tại các mức giá khác nhau
b lượng lao động và các yếu tố đầu vào khác mà các
doanh nghiệp muốn mua tại các mức lạm phát khác
nhau
c lượng hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong nước mà
các hộ gia đình muốn mua tại các mức giá khác
nhau
d lượng hàng hóa dịch vụ được sản xuất trong nước mà
các hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ và khách
hàng nước ngoài muôn mua tại các mức giá khác nhau
2 - 18 Khi đô la Mỹ giảm giá,
a xuất khẩu và nhập khẩu của Mỹ tăng
b xuất khâu của Mỹ tăng, nhập khẩu của Mỹ giảm
c xuất khẩu của Mỹ giảm, nhập khẩu của Mỹ tăng
d xuất khẩu và nhập khẩu tăng
18 - 19 Phát biểu nào sau đây không đúng về GDP?
a GDP là chỉ tiêu tổng hợp mang tính chất lãnh thé
b GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân trong một quốc gia
c GDP là tông sản lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong nước và nhập khẩu
d Số liệu GDP có thể bị sai lệch do không tính được
quy mô của nền kinh tế phi chính thức
19 - 20 Câu nào sau đây mô tả đúng về hiệu ứng lãi
suất?
a Mức giá cao hơn dẫn đến cầu tiền cao hơn; cầu tiền cao hơn dẫn đến lãi suất cao hơn; lãi suất cao hơn làm tăng cầu hàng hóa và dịch vụ
b Mức giá cao hơn dẫn đến câu tiền cao hơn; cầu tiền cao hơn dẫn đến lãi suất thấp hơn; lãi suất cao hơn làm giảm cầu hàng hóa và dịch vụ
c Mức giá thấp hơn dẫn đến cầu tiền thấp hơn; cầu tiền thấp hơn dẫn đến lãi suất thấp hơn; lãi suất thấp hơn làm giảm cầu hàng hóa và dịch vụ
d Mức giá thấp hơn dẫn đến cầu tiền thấp hơn; cầu tiền
thấp hơn dẫn đến lãi suất thấp hơn; lãi suất thấp hơn làm tăng cầu hàng hóa và dịch vụ
Phần 2 Câu hỏi ngắn (5 điểm)
1 Hãy trình bày ngắn gọn 4 chỉ phí của lạm phát (1 điểm)
2 Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn và trong dài hạn khác nhau như thế nào? (1 điểm)
Trang 43 Hãy dùng mô hình tổng Cung — tổng cầu (AS-AD model) để phân tích tác động của sự kiện thị trường chứng khoán sụt giảm lên giá cả và sản lượng trong ngăn hạn và dài hạn (2 điêm)
4 Tính toán và điền số thích hợp vào ( ) trong bảng bên dưới (1 điểm)
Tính cung tiền Tính tông cầu và sản lượng Người dân có một lượng tiên và đem gửi Hàn! chỉ tiêu tiêu dùng
hết vào tài khoản thanh toán tại ngân hàng | $ 500 của hộ gia đình: C=26 +0,75 (Y-T)
Hàm chỉ tiêu đâu tư của
Tý lệ dự trữ bắt buộc/tiền gửi 20% doanh nghiệp: I=40
Hàm chỉ tiêu của chính
Tổng cung tiền tối đa có thé ting thém | Hàm thuế: T=0,2Y
Hàm tổng cầu:
Sản lượng cân bằng:
NHHHNHHHNHHHHHHHHHNHHHNHHHHHHHHJRHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHHNHNHHHHNHNHHHHHNHHHHHHNHHHHHHHNHHHNN
Hêt