1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI ĐH NGÂN HÀNG - KẾ TOÁN QUỐC TẾ (2)

2 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán quốc tế là đề giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kế toán ở phạm vi toàn cầu.. Các IAS/IFRS được ban hành trên cơ sở của IFRS Foundation.. Một doanh nghiệp có thể lựa c

Trang 1

enenn Mang TRUONG DAI HQC NGAN HANG TP HO CHI MINH

KHOA KE TOAN KIEM TOAN

DE THI KET THUC HOC PHAN

A # Tén hoc phần: Kế toán quéc té 1

ONG onavers Lớp học phần: D03

Thời gian làm bài: 75 phút

Câu 1: (2 điểm)

Nhận định nội dung sau đây là DUNG hay SAI Giai thich tai sao?

1 Uy ban chuẩn mực kế toán quốc té (IASC) 1a tô chức ban hành hệ thống IFRS

2 Kế toán quốc tế là đề giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kế toán ở phạm vi

toàn cầu

3 Các IAS/IFRS được ban hành trên cơ sở của IFRS Foundation

4 Một doanh nghiệp có thể lựa chọn áp dụng hệ thống IAS/IERS hoặc IFRS for SMEs

Câu 2: ( 2 điểm)

Chọn câu câu trả lời đúng:

1 Nhân tô ảnh hưởng đến sự đa dạng của kê toán các quôc gia

a Chính trị, pháp lý, kinh tế và xã hội

b Văn hoá, kinh tế, pháp lý và chính trị

c Kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội

d Tất cả các câu trên đều sai

2 Hệ thông IAS/IFRS:

a Cac IAS va IFRS

b Khuôn mẫu lý thuyết kế toán cũng như các IAS và IFRS

c Khuôn mẫu lý thuyết kế toán, các IAS và IFRS và các giải thích, hướng dẫn chuẩn

d Các câu trên đều sai

3 IFRS for SMEs được áp dụng đối với:

a Các công ty niêm yết

b Các doanh nghiệp nhỏ và vừa

c Các doanh nghiệp nhỏ và vừa nhưng không niêm yết

Trang: 1/2

Trang 2

d Tat cả các loại hình doanh nghiệp

4 Hệ thống IFRS tiép cận trên cơ sở:

a Nguyên tắc (prineiples-based approach)

b Các qui định (rules-based approach)

c Cả nguyên tắc và qui định

d Cả nguyên tắc, qui định và các yêu cầu của kề toán

Câu 3: ( 3điểm)

Phân tích các đặc điểm chất lượng của thông tin tài chính hữu ich (Qualitative

characteristics of useful financial information) liên quan đến đặc điểm bổ sung trong IFRS Framework?

Câu 4: (3 điểm)

Công ty X ký hợp hợp đồng mua tài sản giá trị là 1,000,000USD của công ty Y và công

ty Z là đơn vị bảo lãnh cho công ty X Đến thời hạn thanh toán, công ty X không thanh toán cho công ty Y nên công ty Y phát lệnh đòi nợ công ty Z

Yêu cầu

Nội dung trên liên quan dén van dé nao trong IFRS Framework?

Công ty Z có ghi nhận khoan nog phai tra hay khéng trén co so IFRS Framework? Giai

thich?

Những lưu ý : - Sinh viên không được sử dụng tài liệu

(Phan nay không in trên dé thi)

Trang: 2/2

Ngày đăng: 20/10/2022, 13:30