2.4 Nguồn nước tại các công trình thủy lợi cống, trạm bơm Tên công trình Cao trình đáy cống m Mực nước thiết kế tưới m Mực nước BQ tuần tới m Mực nước MAX tuần tới m Mực nước MIN tu
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT
VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2020
BẢN TIN TUẦN
DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CẤP
NƯỚC CHO SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ DÂN SINH VÙNG: GIỮA SÔNG HỒNG – THÁI BÌNH (HƯNG YÊN, HẢI DƯƠNG)
(Tuần từ 12/6/2020 đến 18/6/2020)
I TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC
1 Lượng mưa
Trạm
Lượng mưa tuần từ 04/06 ÷ 11/06/2020 (mm)
Lượng mưa lũy tích từ 01/01/2020 ÷ 11/06/2020 (mm)
So sánh lượng mưa lũy tích với
cùng kỳ (+/-%)
Lượng mưa
dự báo tuần
từ 12/06 ÷ 18/06/2020 (mm)
Nhận xét: (Lượng mưa thực đo đến 19h ngày 10/06/2020) Lượng mưa tuần thực đo
phổ biến đạt dưới 10mm đến 20mm Lượng mưa lũy tích từ 01/01/2020 đến tuần hiện tại
so với cùng thời kỳ TBNN cao khoảng 30% tại Chí Linh và thấp hơn từ 8% ÷ 26% ở Hải Dương và Hưng Yên, phổ biến từ 320mm ÷ 540mm Lượng mưa lũy tích từ đầu năm so với cùng kỳ năm 2018 không đều giữa các trạm, cao hơn ở Chí Linh và thấp hơn ở Hải Dương và Hưng Yên; so với cùng kỳ 2019 thấp hơn từ 10% ÷ 38%
Cảnh báo: Từ 13 ÷ 15/06 có mưa vừa, mưa to, có nơi mưa rất to và rải rác có dông
0
100
200
300
400
500
600
700
800
900
1000
III IV V
11/VI 12/VI 13/VI 14/VI 15/VI 16/VI 17/VI 18/VI
DIỄN BIẾN MƯA LUỸ TÍCH TỪ THÁNG I/2020 ĐẾN TUẦN DỰ BÁO TỪ
12 - 18/VI/2020 TẠI TRẠM CHÍ LINH
0 200 400 600 800 1000 1200
III IV V
11/VI 12/VI 13/VI 14/VI 15/VI 16/VI 17/VI 18/VI
DIỄN BIẾN MƯA LUỸ TÍCH TỪ THÁNG I/2020 ĐẾN TUẦN DỰ BÁO TỪ
12 - 18/VI/2020 TẠI TRẠM HẢI DƯƠNG
Trang 22 Nguồn nước trên hệ thống sông và mực nước triều
2.1 Lượng nước đến từ thượng du
Tên trạm Thuộc
sông
Lưu lượng
TB trong tuần trước
Lưu lượng
TB tuần tới
So sánh LLTB tuần hiện tại với cùng kỳ (+/-%) Dự báo xu thế
nguồn nước
TB nhiều
2.2 Mực nước tại các trạm thuỷ văn và mực nước triều
Mực nước TB tuần hiện tại (m)
Mực nước TB tuần tới (m)
So sánh MNTB tuần hiện tại với cùng kỳ (+/-%)
Dự báo xu thế nguồn nước
Trung bình nhiều năm
Năm
2019
Năm
2018
3 Thượng
Nhận xét: Tuần hiện tại lưu lượng đến trên sông Đuống tại Thượng Cát thấp hơn
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
III IV V
11/VI 12/VI 13/VI 14/VI 15/VI 16/VI 17/VI 18/VI
DIỄN BIẾN MƯA LUỸ TÍCH TỪ THÁNG I/2020 ĐẾN TUẦN DỰ BÁO TỪ
12 - 18/VI/2020 TẠI TRẠM HƯNG YÊN
Trang 3Mực nước tuần hiện tại cao hơn TBNN từ 29% ÷ 41% tại hầu hết các trạm trong vùng Dự báo tuần tới tại hầu hết các trạm có xu thế giảm so với TBNN cùng thời kỳ Mực nước hiện tại thấp hơn so với cùng kỳ năm 2018 và 2019
Tên trạm Thuộc
sông
Dự báo Mực nước triều (m)
So sánh mực nước đỉnh triều với cùng kỳ (+/-m)
Đánh giá
năm
2018
năm
2017
Htr max cao hơn
so với TBNN: 12% Cửa Ninh Cơ Ninh Cơ 1,30 -0,85 0,15 -0,43 0,19 Htr max cao hơn
so với TBNN: 10% Cửa Ba Lạt Hồng 1,54 -0,69 0,18 -0,44 0,25 Htr max cao hơn
so với TBNN: 10% Cửa Trà Lý Trà Lý 1,38 -0,93 0,18 -0,47 0,24
Htr max cao hơn
so với TBNN: 12% Cửa Thái Bình Thái
Bình 1,44 -0,76 0,18 -0,46 0,24
Htr max cao hơn
so với TBNN: 11% Cửa Văn Úc Văn Úc 1,42 -0,66 0,19 -0,46 0,20 Htr max cao hơn
so với TBNN: 12% Cửa Lạch Tray Lạch
Tray 1,35 -0,89 0,22 -0,50 0,22
Htr max cao hơn
so với TBNN: 14% Cửa Cấm Cấm 1,25 -0,88 0,17 -0,54 0,11 Htr max cao hơn
so với TBNN: 12% Cửa Đá Bạch Đá Bạch 1,58 -1,10 0,24 -0,57 0,31 Htr max cao hơn so với TBNN: 13%
2.3 Độ mặn tại các cửa sông
Tên trạm Thuộc
sông
Độ mặn Max ( o /oo) tuần trước (từ ngày 5/6/2020 đến ngày 11/6/2020)
Độ mặn Max
từ ngày 12/6/2020 đến ngày 18/6/2020 ( o /oo)
Độ mặn Max cùng thời kỳ năm 2019 ( o /oo)
Nhận xét
Giảm so với tuần trước: 6,5%
tuần trước: 6,5%
tuần trước: 6,9%
Giảm so với tuần trước: 7,0%
tuần trước: 7,9%
tuần trước: 7,5%
tuần trước: 7,8%
tuần trước: 7,2%
tuần trước: 7,2%
Trang 42.4 Nguồn nước tại các công trình thủy lợi (cống, trạm bơm)
Tên công trình Cao
trình đáy cống (m)
Mực nước thiết kế tưới (m)
Mực nước BQ tuần tới (m)
Mực nước MAX tuần tới (m)
Mực nước MIN tuần tới (m)
Dự báo xu thế nguồn nước đến max so với thiết kế
TB Đồng Quan
II KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC
1 Nhu cầu nước của các công trình
Tuần tới các công trình không có nhu cầu lấy nước do đã thu hoạch gần xong diện tích lúa vụ Đông – Xuân và đã bắt đầu xuất hiện các trận mưa đầu vụ mùa Tuy nhiên các công trình lấy nước tự chảy vẫn cần chủ động lấy nước khi có thể để tạo dòng chảy lưu thông trong hệ thống cũng như phục vụ một số diện tích gieo mạ chuẩn bị co vụ Mùa
3
)
TB Đồng Quan
Trang 5Công trình Nhu cầu nước theo ngày (triệu m )
2 Khả năng cấp nước của các công trình
Dự báo khả năng đáp ứng nhu cầu nước trong tuần tới tại các công trình đa phần thấp hơn tuần trước Cụ thể tại cống Xuân Quan đạt 80,2% mực nước thiết kế; cống Cầu
Xe và An Thổ đạt xấp xỉ 87% Công trình cống Sông Hương đạt 77,69% mực nước thiết
kế Khả năng đáp ứng của cống An Trung và cống An Lưu lần lượt đạt xấp xỉ 57% và 65% Công trình trạm bơm Đồng Quan Bến đạt 67,32%, công trình trạm bơm Môn Quảng đạt 74,86% Các công trình trạm bơm còn lại đều đạt xấp xỉ 100% mực nước thiết
kế
Với công trình là các trạm bơm, cống tưới khu vực ít chịu ảnh hưởng thuỷ triều:
Tên
công trình
Mực nước thiết kế tưới (m)
Nhiệm
vụ sản xuất thiết kế (ha)
Mực nước
so với TK (%)
Khả năng đáp ứng (%)
Diện tích đáp ứng (ha)
TB Đồng Quan
Trang 63 Mức độ rủi ro hạn ở các vùng ngoài công trình thủy lợi
Mưa hiện trạng và dự báo (mm)
So với mưa cùng thời đoạn (%) Khuyến cáo Năm Min TBNN Năm Max
Nhận xét và khuyến cáo:
Lượng mưa lũy tích từ 01/01/2020 đến hết tuần dự báo so với cùng kỳ TBNN thấp hơn tại Hải Dương và Hưng Yên từ 13% ÷ 27%, tại Chí Linh cao hơn khoảng 21%
Dự báo lượng mưa tuần từ 12/06 ÷ 18/06/2020 đạt từ 20mm ÷ 40mm, lượng mưa tuần dự báo tại các trạm đều thấp hơn so cùng kỳ TBNN
4 Tổng hợp thông tin hạn hán (nếu có)
1 T
T Huyện
Diện tích gieo trồng (ha)
Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng do thiếu nước (ha)
Diện tích không canh tác
do thiếu nước (ha)
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng, hạn hán, xâm nhập mặn (ha)
Tổng
Cây trồng khác
Lúc cao nhất
Hiện tại
Dự báo
xu thế (tăng/ giảm)
3 Thuận Thành 5520 5010 510
II Hưng Yên 37770 29770 8000
Trang 71 T
T Huyện
Diện tích gieo trồng (ha)
Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng do thiếu nước (ha)
Diện tích không canh tác
do thiếu nước (ha)
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng, hạn hán, xâm nhập mặn (ha)
Tổng
Cây trồng khác
Lúc cao nhất
Hiện tại
Dự báo
xu thế (tăng/ giảm)
III ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
Các công trình chủ động thời kì triều cao lấy nước vào đồng tạo dòng chảy lưu thông trong hệ thống cũng như phục vụ nhu cầu tưới dưỡng cho diện tích lúa chưa thu hoạch, cây màu và một số diện tích gieo mạ vụ mùa
Nguồn nước phục vụ sản xuất năm 2020 bảo đảm cho sản xuất nông nghiệp từ ngày
12/6/2020 – 18/6/2020
Bản tin tiếp theo sẽ phát hành vào ngày: 19/6/2020
VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI
Trang 8Phụ lục 1: Đường quá trình mực nước cho các công trình cống dự báo trong tuần tới
Trang 9Phụ lục 2: Đường quá trình mực nước cho các công trình trạm bơm dự báo trong tuần tới