1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tự do – Hạnh phúc BẢN TIN TUẦN DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC ...

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 628,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự báo tuần tới, mực nước tại trạm Đáp Cầu có xu thế tăng, trạm Thượng Cát có xu thế giảm... Nguồn nước trong các công trình lấy nước dọc sông chính Tên công trình Mực nước thiết kế m

Trang 1

1

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2021

BẢN TIN TUẦN

DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

CẤP NƯỚC CHO SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ DÂN SINH

Lưu vực sông Cà Lồ - Ngũ Huyện Khê (Tuần từ ngày 29/01/2021 đến ngày 04/02/2021)

I TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC

1 Lượng mưa

Trạm

Lượng mưa từ

20/01 đến 07h 27/01/2021 (mm)

Lượng mưa lũy tích từ 01/6/2020- 7h 27/01/2021 (mm)

So sánh lượng mưa lũy tích với cùng kỳ (+/-%)

Dự báo lượng mưa (mm) TBNN 2020 2019 29/01/2021 29/01 -

04/02/2021

Nhận xét:

- Tổng lượng mưa thực đo trong tuần từ 20/1/2021 đến 7 giờ, ngày 27/1/2021 trong toàn vùng khoảng 2mm

-Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/6 đến ngày 27/1/2021 trong vùng phổ biến từ 1233 - 1439 mm Riêng tại trạm Tam Đảo là 2366 mm Và trạm Đáp Cầu là

798 mm

- Lượng mưa luỹ tích từ 1/6/2020 đến 27/1/2021 cho thấy:

+ Tại trạm Tam Đảo cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 22 %

+ Tại trạm Vĩnh Yên cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 16 %

+ Tại trạm Bến Hồ thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 22 %

+ Tại trạm Đáp Cầu thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 33 %

Trang 2

2

2 Nguồn nước trên hệ thống sông

2.1 Lượng nước đến từ thượng nguồn

Tên trạm Thuộc

sông

Lưu lượng bình quân (m 3 /s)

So sánh với cùng kỳ (+/-%)

Dự báo Tuần

hiện tại

Dự báo tuần tới TBNN

Năm

2020

Năm

2019

Thượng Cát Đuống 690,4 835,1 -4 +14 +7 Xu thế giảm

2.2 Mực nước tại các trạm thuỷ văn

Tên trạm Thuộc

sông

MNTB thực đo tuần hiện tại (cm)

Dự báo MNTB tuần tới (cm)

So sánh MNTB với cùng kỳ

(+/-m)

Dự báo TBNN Năm

2020

Năm

2019

Nhận xét:

Về lượng nước đến trong tuần hiện tại:

+ Trạm Sơn Tây trên sông Hồng nhỏ hơn TBNN cùng thời kỳ là 3%

+ Trạm Thượng Cát trên sông Đuống nhỏ hơn TBNN cùng thời kỳ là 4%

Dự báo tuần tới, lượng nước đến trạm Sơn Tây và trạm Thượng Cát có xu thế giảm

Về mực nước bình quân tuần hiện tại:

+ Trạm thủy văn Đáp Cầu trên sông Cầu cao hơn TBNN cùng thời kỳ là 42% + Trạm thủy văn Thượng Cát trên sông Đuống thấp hơn TBNN cùng thời kỳ

là 3%

Dự báo tuần tới, mực nước tại trạm Đáp Cầu có xu thế tăng, trạm Thượng Cát

có xu thế giảm

Trang 3

3

3.Nguồn nước trong các công trình thủy lợi

3.1 Nguồn nước trữ các hồ chứa thủy lợi

Tên công trình

W trữ thiết

kế (triệu

m 3 )

W trữ hiện tại so với

W tk

(%)

W trữ hiện tại so với

W trữ

tuần trước (%)

Dự kiến

W trữ cuối tuần

so với

W tk

(%)

So sánh với cùng kỳ (+/-%)

Dự báo TBNN 2020 2019 2018 2016

Hồ Đại Lải 25,94 62,91 -4,58 60,24 -12,37 -11,45 -22,99 -12,60 -18,37 Giảm

Hồ Xạ Hương 12,73 73,92 -10,15 68,22 7,77 4,78 -7,45 -8,20 15,29 Tăng

Hồ Thanh Lanh 9,89 67,69 -6,06 62,47 -3,25 20,11 -20,79 -9,45 -11,80 Giảm

Hồ Bản Long 3,21 36,27 -21,06 29,64 -45,64 -11,18 -53,69 -54,24 -60,94 Giảm

Hồ Gia Khau 0,77 66,13 -23,22 74,37 -25,34 -28,00 -15,62 -26,40 -26,40 Giảm

Hồ Lập Đinh 1,90 72,48 -5,50 65,82 -3,32 27,77 -9,12 -13,99 -22,61 Giảm

Hồ Làng Hà 2,55 82,77 -7,62 73,69 6,27 19,89 4,73 6,93 -17,23 Tăng Các hồ nhỏ khác 33,07 66,02 -11,17 62,06

Tổng/ TB 90,06 66,02 -11,17 62,06 -10,84 3,13 -17,85 -16,85 -20,29

Nhận xét:

- Tổng dung tích trữ thiết kế hệ thống hồ trong lưu vực là 90,06 triệu m3

- Dung tích trữ hiện tại so với dung tích thiết kế chiếm 66,02%

- Dung tích trữ cuối tuần các hồ dự báo dao động từ 29% đến 74%

3.2 Nguồn nước trong các công trình lấy nước dọc sông chính

Tên công trình Mực nước thiết kế (m) Mực nước dự báo tuần tới (m) Đánh giá

Min Thiết kế Max Trung bình Max Min

Nhận xét:

Qua kết quả tính toán dự báo mực nước sông trong tuần tới:

+ Tại các trạm bơm cũ lấy nước có thể gặp khó khăn

+ Tại các trạm bơm mới (thiết kế với mực nước thấp) đảm bảo mực nước thiết

kế

+ Tại cống Long Tửu đảm bảo cao hơn cao trình đáy cống

Trang 4

4

II KHẢ NĂNG CẤP NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, NHẬN ĐỊNH TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG NƯỚC

1 Nhu cầu nước của các công trình

Tổng nhu cầu nước của các công trình trong tuần tới là: 24,642 x 106 m3

Trong đó:

- Nhu cầu dùng nước của các hồ chứa: 3,230 x 106 m3

- Nhu cầu dùng nước của cống, trạm bơm: 21,412 x 106 m3

Bảng kết quả tính toán nhu cầu nước các công trình dự báo

Đơn vị: 106m3

Công trình 29/01 30/01 31/01 01/02 02/02 03/02 04/02 Tổng

1 Các hồ chứa 0,652 0,646 0,537 0,354 0,365 0,360 0,317 3,230

Đại Lải 0,152 0,150 0,125 0,082 0,085 0,084 0,074 0,752

Xạ Hương 0,154 0,153 0,127 0,084 0,086 0,085 0,075 0,764

Thanh Lanh 0,111 0,110 0,091 0,060 0,062 0,061 0,054 0,550

Bản Long 0,046 0,045 0,038 0,025 0,026 0,025 0,022 0,226

Gia Khau 0,030 0,030 0,025 0,016 0,017 0,017 0,015 0,150

Lập Đinh 0,028 0,027 0,023 0,015 0,015 0,015 0,013 0,137

Làng Hà 0,050 0,050 0,041 0,027 0,028 0,028 0,024 0,248

Các hồ khác 0,081 0,081 0,067 0,044 0,046 0,045 0,040 0,404

2 Cống, TB 3,805 3,764 3,265 2,694 2,737 2,706 2,440 21,412

TB Bạch Hạc 0,660 0,654 0,543 0,358 0,370 0,364 0,321 3,271

TB Đại Định 0,825 0,818 0,679 0,448 0,462 0,456 0,401 4,089

TB Ấp Bắc 0,683 0,675 0,601 0,556 0,561 0,555 0,506 4,137

C Long Tửu 1,638 1,617 1,441 1,332 1,344 1,331 1,212 9,916 Tổng 4,457 4,410 3,802 3,048 3,103 3,065 2,757 24,642

2 Khả năng cấp nước của các công trình thủy lợi

a) Khả năng cấp nước của các hồ chứa thủy lợi

Tổng nhu cầu nước của hồ chứa trong tuần tới là 3,230 x 106 m3

Dung tích trữ hiện tại của các hồ đạt từ 36-82% so với dung tích trữ thiết kế Lượng mưa và dòng chảy đến trong tuần dự báo: các hồ giảm so với TBNN, hồ

Xạ Hương và hồ Làng Hà tăng so với TBNN

Dự báo các hồ đủ nguồn nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp:

- Thông tin công trình đảm bảo cấp nước trong giai đoạn dự báo: các công trình đều đảm bảo cấp nước

- Dự báo trong tuần tới không xảy ra hạn hán trên diện tích tưới của hồ dự báo

Trang 5

5

Bảng kết quả tính toán cân bằng nước các hồ chứa thủy lợi

TT Tên công trình

W trữ hiện tại

so với thiết kế (%)

Nhiệm vụ sản xuất (ha)

Dự báo tuần từ 29/01/2021 đến

04/02/2021

Ghi chú Dung tích

cuối tuần so với TK (%)

Khả năng đáp ứng (%)

Diện tích đáp ứng (ha)

b) Khả năng cấp nước của các công trình lấy nước dọc sông chính

Sự thay đổi địa hình lòng sông đã ảnh hưởng đến mực nước tại các công trình thủy lợi Dự báo trong tuần tới, mực nước sông chỉ đảm bảo được mực nước thiết kế của các công trình mới thiết kế với mực nước thấp

Trạm bơm Bạch Hạc và Đại Định có nhu cầu nước, nhưng phần diện tích cần lấy chỉ rất nhỏ Để đảm bảo cấp nước tưới các Công ty và các xí nghiệp thủy nông cần thường xuyên theo dõi diễn biến mực nước trên các sông, cần chủ động có kế hoạch lấy nước, kéo dài thời gian lấy nước, sử dụng trạm bơm dã chiến, sử dụng tiết kiệm nguồn nước, tận dụng nguồn nước tối đa

Dự báo các cống, trạm bơm đều đảm bảo cấp nước cho sản xuất nông nghiệp:

- Thông tin công trình đảm bảo cấp nước trong giai đoạn dự báo: các công trình đều đảm bảo cấp nước

- Dự báo trong tuần tới không xảy ra hạn hán trên diện tích tưới của các cống,

trạm bơm dự báo

Bảng dự báo mực nước bể hút và khả năng cấp nước của các cống, trạm bơm

công trình

MNTK (m)

Nhiệm

vụ sản xuất (ha)

Dự báo tuần từ 22/01/2021 đến

28/01/2021

Ghi chú

Dự báo MNTB

so với

TK (+/- m)

Khả năng cấp nước của công trình

Diện tích bảo đảm tưới (ha)

1 TB Bạch Hạc 5,47/5,03

6.400 -0,34 100,00 6.400 Đủ nước

2 TB Bạch Hạc mới 2,50 2,63

3 TB Đại Định 5,57/4,69

8.000 -1,08 100,00 8.000 Đủ nước

4 TB Đại Định mới 2,60 1,89

5 TB Ấp Bắc 2,60

5.200 -0,60 100,00 5.200 Đủ nước

6 TB Ấp Bắc DC 0,50 1,50

7 Cống Long Tửu 0 14.463 1,72 100,00 14.463 Đủ nước

Trang 6

6

3 Mức độ rủi ro hạn ở các vùng ngoài công trình thủy lợi

T

Tổng mưa từ 01/6/2020 và

dự báo đến cuối tuần (mm)

So với mưa cùng thời đoạn (%)

Khuyến cáo Năm

Min TBNN

Năm Max

- Lượng mưa dự báo từ ngày 29/1 đến ngày 4/2 trong vùng phổ biến từ 5 - 8 mm

- Tổng lượng mưa trong vùng từ ngày 1/6 đến nay và dự báo cho thấy:

+ Tại trạm Tam Đảo cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 22 %

+ Tại trạm Vĩnh Yên cao hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 16 %

+ Tại trạm Bến Hồ thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 21 %

+ Tại trạm Đáp Cầu thấp hơn TBNN so với cùng kỳ khoảng 32 %

4 Tổng hợp thông tin hạn hán (nếu có)

tích tưới ổn định (ha)

Diện tích chưa được tưới (ha)

Diện tích thiếu nguồn, không chủ động tưới (ha)

Diện tích bị ảnh hưởng hạn hán Tổng

Cây trồng khác

Hiện tại (ha)

Xu thế hạn

I Tỉnh Bắc Ninh

1 TP Bắc Ninh 1.975 1.750 225

2 H Yên Phong 4.425 4.200 225

3 H Quế Võ 7.570 6.940 630

4 H Tiên Du 4.060 3.720 340

5 TX Từ Sơn 2.060 1.950 110

II Tỉnh Vĩnh Phúc

1 TP Vĩnh Yên 1.425 1.296 129

2 TX Phúc Yên 3.001 2.589 412

3 H Yên Lạc 5.862 4.643 1.219

4 H Vĩnh Tường 7.140 5.734 1.406

5 H Tam Dương 4.403 3.928 475

6 H Tam Đảo 3.907 3.262 645

7 H Bình Xuyên 5.161 4.619 542

III TP Hà Nội

1 H Sóc Sơn 8.704 7.917 787

2 H Đông Anh 6.369 5.558 811

3 H Mê Linh 6.425 4.872 1.553

4 H Gia Lâm 1.342 827 515

Cộng 73.829 63.804 10.025

Trang 7

7

III ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

Nguồn nước bảo đảm phục vụ cho sản xuất nông nghiệp

Để đảm bảo sử dụng hợp lý nguồn nước cần thực hiện các giải pháp sau:

- Đối với hồ chứa: trữ nước, sử dụng nước tiết kiệm

- Đối với các trạm bơm: Nạo vét, khơi thông dòng chảy; chủ động nắm bắt tình hình nguồn nước; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa kịp thời các hỏng hóc

- Cải tạo nâng cấp các công trình hư hỏng, xuống cấp đặc biệt trên hệ thống kênh mương giảm thiểu thất thoát nước

Bản tin tiếp theo sẽ phát hành vào ngày 04/02/2021

VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI

Trang 8

8

-0.40

0.60

1.60

2.60

3.60

4.60

5.60

6.60

Thời gian (giờ)

Dự báo mực nước tại các vị trí công trình lưu vực sông Cà Lồ, Ngũ Huyện Khê

TB Bạch Hạc

TB Đại Định

TB Ấp Bắc

Cống Long Tửu

Trang 9

9

Phụ lục: Kết quả tính toán dự báo mực nước tại các vị trí trên lưu vực

sông Cà Lồ - Ngũ Huyện Khê theo thời gian dự báo

Đơn vị: m

Thời gian

TB Bạch Hạc

TB Đại Định

TB Ấp Bắc

Cống Long

TB Bạch Hạc

TB Đại Định

TB

Ấp Bắc

Cống Long Tửu

29/01/2021 00:00 5,41 4,79 2,05 1,66 01/02/2021 12:00 5,42 4,78 2,14 1,95 29/01/2021 01:00 5,41 4,79 2,01 1,61 01/02/2021 13:00 5,42 4,78 2,22 2,03 29/01/2021 02:00 5,41 4,79 1,98 1,55 01/02/2021 14:00 5,42 4,78 2,27 2,09 29/01/2021 03:00 5,41 4,78 1,94 1,51 01/02/2021 15:00 5,42 4,79 2,31 2,12 29/01/2021 04:00 5,40 4,78 1,91 1,48 01/02/2021 16:00 5,42 4,79 2,33 2,12 29/01/2021 05:00 5,40 4,77 1,88 1,46 01/02/2021 17:00 5,42 4,79 2,34 2,09 29/01/2021 06:00 5,40 4,77 1,89 1,51 01/02/2021 18:00 5,42 4,80 2,32 2,06 29/01/2021 07:00 5,40 4,76 1,94 1,64 01/02/2021 19:00 5,42 4,80 2,30 2,02 29/01/2021 08:00 5,39 4,76 2,02 1,79 01/02/2021 20:00 5,42 4,80 2,28 1,98 29/01/2021 09:00 5,39 4,76 2,11 1,92 01/02/2021 21:00 5,42 4,81 2,25 1,94 29/01/2021 10:00 5,39 4,76 2,20 2,04 01/02/2021 22:00 5,42 4,81 2,22 1,88 29/01/2021 11:00 5,39 4,76 2,28 2,12 01/02/2021 23:00 5,42 4,81 2,18 1,84 29/01/2021 12:00 5,39 4,76 2,34 2,18 02/02/2021 00:00 5,42 4,80 2,15 1,79 29/01/2021 13:00 5,40 4,77 2,38 2,20 02/02/2021 01:00 5,42 4,80 2,11 1,73 29/01/2021 14:00 5,40 4,77 2,40 2,19 02/02/2021 02:00 5,42 4,80 2,07 1,67 29/01/2021 15:00 5,40 4,78 2,39 2,15 02/02/2021 03:00 5,42 4,80 2,04 1,63 29/01/2021 16:00 5,40 4,79 2,37 2,11 02/02/2021 04:00 5,41 4,79 2,00 1,59 29/01/2021 17:00 5,41 4,79 2,35 2,06 02/02/2021 05:00 5,40 4,78 1,96 1,53 29/01/2021 18:00 5,41 4,79 2,31 2,01 02/02/2021 06:00 5,38 4,76 1,92 1,49 29/01/2021 19:00 5,41 4,80 2,28 1,96 02/02/2021 07:00 5,36 4,74 1,89 1,45 29/01/2021 20:00 5,41 4,80 2,24 1,91 02/02/2021 08:00 5,32 4,70 1,86 1,44 29/01/2021 21:00 5,41 4,79 2,20 1,85 02/02/2021 09:00 5,28 4,66 1,85 1,46 29/01/2021 22:00 5,41 4,79 2,16 1,79 02/02/2021 10:00 5,23 4,61 1,88 1,55 29/01/2021 23:00 5,41 4,79 2,12 1,75 02/02/2021 11:00 5,17 4,55 1,93 1,67 30/01/2021 00:00 5,40 4,79 2,08 1,71 02/02/2021 12:00 5,12 4,49 1,99 1,77 30/01/2021 01:00 5,40 4,78 2,04 1,65 02/02/2021 13:00 5,06 4,43 2,04 1,85 30/01/2021 02:00 5,40 4,78 2,01 1,60 02/02/2021 14:00 5,01 4,36 2,08 1,89 30/01/2021 03:00 5,40 4,78 1,97 1,55 02/02/2021 15:00 4,96 4,30 2,10 1,92 30/01/2021 04:00 5,40 4,77 1,93 1,51 02/02/2021 16:00 4,90 4,24 2,10 1,92 30/01/2021 05:00 5,40 4,77 1,90 1,47 02/02/2021 17:00 4,84 4,18 2,09 1,89 30/01/2021 06:00 5,39 4,76 1,88 1,47 02/02/2021 18:00 4,78 4,13 2,06 1,84 30/01/2021 07:00 5,39 4,76 1,89 1,54 02/02/2021 19:00 4,73 4,07 2,02 1,80 30/01/2021 08:00 5,39 4,76 1,95 1,67 02/02/2021 20:00 4,67 4,01 1,97 1,75 30/01/2021 09:00 5,39 4,76 2,04 1,82 02/02/2021 21:00 4,61 3,95 1,92 1,69 30/01/2021 10:00 5,39 4,75 2,13 1,96 02/02/2021 22:00 4,55 3,89 1,87 1,63 30/01/2021 11:00 5,39 4,76 2,22 2,06 02/02/2021 23:00 4,50 3,83 1,80 1,56 30/01/2021 12:00 5,39 4,76 2,30 2,14 03/02/2021 00:00 4,44 3,77 1,73 1,49 30/01/2021 13:00 5,40 4,76 2,35 2,19 03/02/2021 01:00 4,39 3,71 1,67 1,42 30/01/2021 14:00 5,40 4,77 2,39 2,20 03/02/2021 02:00 4,34 3,65 1,60 1,35 30/01/2021 15:00 5,41 4,78 2,40 2,19 03/02/2021 03:00 4,29 3,59 1,52 1,27 30/01/2021 16:00 5,41 4,79 2,39 2,15 03/02/2021 04:00 4,23 3,54 1,45 1,18 30/01/2021 17:00 5,42 4,80 2,37 2,11 03/02/2021 05:00 4,18 3,49 1,38 1,11 30/01/2021 18:00 5,42 4,80 2,34 2,06 03/02/2021 06:00 4,12 3,43 1,31 1,04 30/01/2021 19:00 5,43 4,81 2,31 2,01 03/02/2021 07:00 4,06 3,38 1,23 0,97

Trang 10

10

Thời gian

TB Bạch Hạc

TB Đại

Cống Long

TB Bạch Hạc

TB Đại Định

TB

Ấp Bắc

Cống Long Tửu

30/01/2021 20:00 5,43 4,81 2,28 1,96 03/02/2021 08:00 4,00 3,33 1,17 0,91 30/01/2021 21:00 5,43 4,81 2,24 1,90 03/02/2021 09:00 3,94 3,27 1,12 0,90 30/01/2021 22:00 5,43 4,81 2,20 1,86 03/02/2021 10:00 3,87 3,21 1,12 0,97 30/01/2021 23:00 5,44 4,81 2,17 1,81 03/02/2021 11:00 3,81 3,15 1,16 1,08 31/01/2021 00:00 5,44 4,81 2,13 1,75 03/02/2021 12:00 3,75 3,10 1,22 1,17 31/01/2021 01:00 5,44 4,81 2,09 1,69 03/02/2021 13:00 3,70 3,05 1,27 1,24 31/01/2021 02:00 5,44 4,81 2,05 1,65 03/02/2021 14:00 3,65 3,00 1,31 1,28 31/01/2021 03:00 5,44 4,81 2,01 1,61 03/02/2021 15:00 3,61 2,96 1,32 1,29 31/01/2021 04:00 5,44 4,81 1,98 1,55 03/02/2021 16:00 3,57 2,92 1,32 1,28 31/01/2021 05:00 5,44 4,81 1,94 1,51 03/02/2021 17:00 3,54 2,88 1,30 1,24 31/01/2021 06:00 5,43 4,80 1,91 1,48 03/02/2021 18:00 3,52 2,85 1,27 1,20 31/01/2021 07:00 5,43 4,80 1,90 1,48 03/02/2021 19:00 3,49 2,83 1,23 1,16 31/01/2021 08:00 5,43 4,80 1,92 1,57 03/02/2021 20:00 3,47 2,80 1,20 1,12 31/01/2021 09:00 5,43 4,79 1,98 1,71 03/02/2021 21:00 3,44 2,78 1,16 1,08 31/01/2021 10:00 5,43 4,79 2,07 1,86 03/02/2021 22:00 3,42 2,76 1,11 1,03 31/01/2021 11:00 5,43 4,79 2,16 1,98 03/02/2021 23:00 3,40 2,74 1,06 0,97 31/01/2021 12:00 5,43 4,79 2,24 2,07 04/02/2021 00:00 3,38 2,73 1,00 0,90 31/01/2021 13:00 5,43 4,79 2,31 2,14 04/02/2021 01:00 3,37 2,72 0,95 0,84 31/01/2021 14:00 5,43 4,80 2,36 2,18 04/02/2021 02:00 3,35 2,71 0,89 0,77 31/01/2021 15:00 5,43 4,80 2,39 2,19 04/02/2021 03:00 3,34 2,71 0,83 0,71 31/01/2021 16:00 5,44 4,81 2,40 2,17 04/02/2021 04:00 3,33 2,71 0,77 0,64 31/01/2021 17:00 5,44 4,82 2,39 2,13 04/02/2021 05:00 3,32 2,71 0,70 0,58 31/01/2021 18:00 5,44 4,82 2,37 2,09 04/02/2021 06:00 3,31 2,71 0,65 0,52 31/01/2021 19:00 5,44 4,83 2,34 2,05 04/02/2021 07:00 3,30 2,71 0,59 0,46 31/01/2021 20:00 5,45 4,83 2,31 2,00 04/02/2021 08:00 3,30 2,71 0,55 0,43 31/01/2021 21:00 5,45 4,83 2,28 1,95 04/02/2021 09:00 3,29 2,71 0,53 0,45 31/01/2021 22:00 5,45 4,83 2,24 1,90 04/02/2021 10:00 3,29 2,71 0,58 0,56 31/01/2021 23:00 5,45 4,83 2,20 1,85 04/02/2021 11:00 3,28 2,71 0,66 0,68 01/02/2021 00:00 5,45 4,83 2,16 1,79 04/02/2021 12:00 3,27 2,70 0,75 0,78 01/02/2021 01:00 5,44 4,82 2,12 1,73 04/02/2021 13:00 3,26 2,70 0,83 0,84 01/02/2021 02:00 5,44 4,82 2,08 1,68 04/02/2021 14:00 3,25 2,69 0,88 0,87 01/02/2021 03:00 5,44 4,82 2,04 1,64 04/02/2021 15:00 3,24 2,67 0,89 0,87 01/02/2021 04:00 5,44 4,81 2,00 1,59 04/02/2021 16:00 3,23 2,66 0,88 0,84 01/02/2021 05:00 5,44 4,81 1,97 1,53 04/02/2021 17:00 3,22 2,65 0,86 0,81 01/02/2021 06:00 5,43 4,81 1,93 1,49 04/02/2021 18:00 3,21 2,63 0,84 0,78 01/02/2021 07:00 5,43 4,80 1,90 1,47 04/02/2021 19:00 3,19 2,62 0,82 0,76 01/02/2021 08:00 5,43 4,80 1,89 1,48 04/02/2021 20:00 3,18 2,60 0,80 0,75 01/02/2021 09:00 5,43 4,79 1,92 1,58 04/02/2021 21:00 3,16 2,58 0,80 0,76 01/02/2021 10:00 5,42 4,79 1,98 1,71 04/02/2021 22:00 3,15 2,56 0,80 0,77 01/02/2021 11:00 5,42 4,78 2,06 1,84 04/02/2021 23:00 3,14 2,54 0,80 0,77

Ngày đăng: 20/10/2022, 03:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả tính tốn nhu cầu nước các cơng trình dự báo - Tự do – Hạnh phúc BẢN TIN TUẦN DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC ...
Bảng k ết quả tính tốn nhu cầu nước các cơng trình dự báo (Trang 4)
Bảng kết quả tính tốn cân bằng nước các hồ chứa thủy lợi - Tự do – Hạnh phúc BẢN TIN TUẦN DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC ...
Bảng k ết quả tính tốn cân bằng nước các hồ chứa thủy lợi (Trang 5)
Sự thay đổi địa hình lịng sơng đã ảnh hưởng đến mực nước tại các cơng trình thủy lợi. Dự báo trong tuần tới, mực nước sông chỉ đảm bảo được mực nước thiết kế  của các cơng trình mới thiết kế với mực nước thấp - Tự do – Hạnh phúc BẢN TIN TUẦN DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC ...
thay đổi địa hình lịng sơng đã ảnh hưởng đến mực nước tại các cơng trình thủy lợi. Dự báo trong tuần tới, mực nước sông chỉ đảm bảo được mực nước thiết kế của các cơng trình mới thiết kế với mực nước thấp (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w