Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là Câu 46:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí đktc và dung
Trang 1SỞ GD& ĐT PHÚ YÊN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
ĐỀ THAM KHẢO Bài thi: Khoa học tự nhiên: Môn: HÓA HỌC
(Đề có 4 trang) Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Rb=85,5, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31)
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C4H9N C C3H9N D C2H7N
Câu 42: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
0
men
Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60% Giá trị m là
Câu 43: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
A Saccarozơ B Amilopectin C Xenlulozơ D Fructozơ.
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Hòa tan 4,68 gam kali vào 50 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 46:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết
thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
A 3,15 B 3,60 C 5,25 D 6,20.
Câu 48: Metyl fomat có công thức hóa học là
A HCOOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 49: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 50: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Trang 2A CuO B K2O C MgO D Al2O3.
Câu 51: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo
phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’ Theo thời gian,
vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A (-CH2-CH=CH-CH2)n B (-NH-[CH2]5-CO-)n
C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]6-CO-)n
Câu 52: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là
Câu 53: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Gía trị của m là
Câu 54: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin.
B Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ.
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin.
D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozơ.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 5,6 lít khí
H2 (đktc) Giá trị của m là
A 16,25 gam B 32,5 gam C 13 gam D 8,125 gam Câu 56: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 57: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là
Câu 58: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp
X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 59: Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit
stearic Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 15,680 lít B 20,160 lít C 17,472 lít D 16,128 lít.
Câu 60: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam
kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 290 và 83,23 B 260 và 102,7 C 290 và 104,83 D 260 và 74,62
Câu 61: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch
Y chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
Trang 3A 10,375 gam B 13,15 gam C 9,95 gam D 10,35 gam.
Câu 62:Cho amin no đơn chức có %N = 23,72% Số đồng phân bậc 3 của amin đó là
Câu 63: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol
KOH và 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan Công thức của X là
A CH3-CH2-COOH B CH2=CH-COOH C CHC-COOH D CH3-COOH
Câu 64: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 65 Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 2 B 3 C 4 D 1.
Câu 66: Nung 25,2 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3,
Fe3O4, FeO Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
A 33,6 gam B 40,32 gam C 28,2 gam D 38,6 gam.
Câu 67 Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X.
Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A 31,31 B 29,69 C 28,89 D 17,19 Câu 68 Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là
A 7,77 gam B 4,05 gam C 8,27 gam D 6,39 gam Câu 69 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hoàn toàn với nước brom dư thu được kết tủa có khối lượng là
A 17,2 gam B 33,0 gam C 33,3 gam D 25,1 gam Câu 70 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam
so với ban đầu (giả sử toàn bộ kim loại đồng tạo ra đều bám hết lên thanh sắt) Khối lượng Fe đã phản ứng là
A 11,2 gam B 5,6 gam C 8,4 gam D 6,4 gam Câu 71: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 73 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X1 + H2O comang ngan dien phan X2 + X3 + H2↑
X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O
Trang 4Chất X2, X4 lần lượt là
A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2
C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2
Câu74: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 75: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A 23,2 gam B 49,4 gam C 37,4 gam D 28,6 gam.
Câu 76 Để bảo quản kim loại kiềm cần
A Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
C Ngâm chúng vào nước D Ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 77: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít
NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2
là (cho Cu = 64)
Câu 78: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc
từ xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco
Câu 79: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 80 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Trang 5Đáp Án:
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đáp
án
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 Đáp
án