Hãy viết phương trình phản ứng có UF6 được tạo thành khi cho UF4 tác dụng với ClF3.. b Tìm phương trình biểu thị là hàm của nhiệt độ và cho biết phương trình này được áp dụng trong khoản
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI
-AMSTERDAM
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
NĂM 2022
Thời gian làm bài 180 phút (Đề này có 05 trang, gồm 10 câu)
Câu 1 (2,0 điểm) Cấu tạo nguyên tử, phân tử, định luật tuần hoàn
1 Khi phóng tia lửa điện qua các nguyên tử hiđro ở áp suất thấp, các electron bị kích thích
lên trạng thái năng lượng cao hơn Sau đó, electron nhanh chóng chuyển về mức năng lượng
cơ bản (n=1) và bức xạ ra photon với các bước sóng khác nhau tạo thành dãy phổ Tính bước sóng (λ) nhỏ nhất và bước sóng lớn nhất theo nm của dãy phổ nếu electron chuyển từ n > 1 về
n = 1 Biết trong hệ một electron, một hạt nhân, năng lượng của electron được tính theo công thức:
E n = - 13,6 (eV) Cho: h = 6,626.10 -34 J.s ; c = 3.10 8 m/s; 1eV= 1,6.10 -19 J
2 Nguyên tố có electron cuối cùng ứng với số lượng tử có tổng đại số bằng Xác định
nguyên tố , viết cấu hình electron và cho biết vị trí của trong bảng tuần hoàn?
Câu 2 (2,0 điểm) Tinh thể
1 Trong máu cơ thể người có màu đỏ vì chứa hemoglobin (chất vận chuyển sắt) Máu của
một số động nhuyễn thể không có màu đỏ vì chứa một kim loại khác (X) Tế bào đơn vị (ô mạng cơ sở) lập phương tâm diện của tinh thể X, có cạnh 3,62.10-8 cm Khối lượng riêng của nguyên tử này là 8920 kg/m3
a) Tính thể tích các nguyên tử trong một tế bào và phần trăm thể tích của tế bào bị chiếm chỗ bởi các nguyên tử
b) Xác định nguyên tố X
2 Mạng lưới tinh thể KBr có dạng lập phương tâm diện với thông số mạng a = 6,56A0 Hãy tính khối lượng riêng của tinh thể KBr Cho MK = 39; MBr = 79,9; Số Avogadro
Câu 3 (2,0 điểm) Phản ứng hạt nhân
1 32P phân rã β- với chu kì bán huỷ là 14,28 ngày, được điều chế bằng phản ứng giữa nơtron với hạt nhân 32
S
2
2
n Z
Trang 2a) Viết các phương trình phản ứng hạt nhân để điều chế 32P và biểu diễn sự phân rã phóng
xạ 32
P
b) Có hai mẫu phóng xạ 32
P được kí hiệu là mẫu I và mẫu II Mẫu I có hoạt độ phóng xạ
20 μCi được lưu giữ trong bình đặt tại buồng làm mát có nhiệt độ 10°C Mẫu II có hoạt độ phóng xạ 2 μCi bắt đầu được lưu giữ cùng thời điểm với mẫu I nhưng ở nhiệt độ 20°C Khi hoạt độ phóng xạ của mẫu II chỉ còn 5.10-1 μCi thì lượng lưu huỳnh xuất hiện trong bình chứa
mẫu I là bao nhiêu gam? Trước khi lưu giữ trong bình không có lưu huỳnh Cho: 1Ci =
3,7.1010 Bq (1 Bq = 1 phân rã/giây); số Avogadro
NA = 6,02.1023 mol-1; hoạt độ phóng xạ A = N ( là hằng số tốc độ phân rã, N là số hạt nhân
phóng xạ ở thời điểm t)
2 a) 238
U tự phân rã liên tục thành một đồng vị bền của chì Tổng cộng có 8 hạt α được phóng ra trong quá trình đó Hãy giải thích và viết phương trình phản ứng chung của quá trình này
b) Uran có cấu hình electron [Rn] Nguyên tử này có bao nhiêu electron độc thân? Có thể
có mức oxi hoá cao nhất là bao nhiêu?
c) UF6 là chất lỏng dễ bay hơi được ứng dụng phổ biến để tách các đồng vị uran Hãy viết phương trình phản ứng có UF6 được tạo thành khi cho UF4 tác dụng với ClF3
Câu 4 (2,0 điểm) Nhiệt hóa học
Cho phản ứng hóa học:
(1) (2) (3)
Ở 300K ta có:
Phản ứng
Còn có:
Nhiệt dung trong bình đó hằng định trong khoảng từ 280K đến 370K
Với phản ứng:
Trang 3Hãy:
a) Tính tại 300K
b) Tìm phương trình biểu thị là hàm của nhiệt độ và cho biết phương trình này được áp dụng trong khoảng nhiệt độ nào?
Câu 5 (2,0 điểm) Cân bằng hoá học trong pha khí
Khi đun nóng đến nhiệt độ cao PCl5; bị phân huỷ theo phương trình:
1 Cho m gam PCl5 vào một bình dung tích V, đun nóng bình đến nhiệt độ T (K) để xảy ra phản ứng phân li PCl5 Sau khi đạt tới cân bằng áp suất trong bình bằng P Hãy thiết lập biểu
thức Kp theo độ phân li a và áp suất P Thiết lập biểu thức Kp theo , m và V
2 Trong thí nghiệm thực hiện ở nhiệt độ T, người ta cho 83,3 gam PCl5 vào bình dung tích
V1 Sau khi đạt trạng thái cân bằng đo được P = 2,700 atm Hỗn hợp khí trong bình có tỉ khối
so với hiđro bằng 68,826 Tính và Kp
3 Trong thí nghiệm 2 giữ nguyên lượng PCl5 và nhiệt độ như ở thí nghiệm V1 nhưng thay dung tích là V2 thì đo được áp suất cân bằng là 0,500 atm Tính tỉ số
4 Trong thí nghiệm 3 giữ nguyên lượng PCl5 và dung tích bình V1 như ở thí nghiệm 1 nhưng
hạ nhiệt độ của bình tới thì đo được áp suất cân bằng là 1,944 atm Tính Kp và Từ đó cho biết phản ứng phân li PCl5 thu nhiệt hay tỏa nhiệt Cho ; các khí đều là khí lí tưởng
Câu 6 (2,0 điểm) Động hóa học hình thức
1 Thực nghiệm cho biết: sau 0,75 giây thì 30ml KOH 1M trung hoà vừa hết 30ml Hãy xác
định tốc độ của phản ứng đó theo lượng KOH: theo lượng H2SO4 Kết quả thu được ở môi
trường hợp đó có hợp lí không? Tại sao?
2 Hãy đưa ra các biểu thức cần thiết để chứng minh vai trò của hệ số các chất trong phương
trình phản ứng khi xác định tốc độ phản ứng (dùng phương trình với giả thiết phương trình
đó đủ đơn giản để dùng trong trường hợp này)
Câu 7 (2,0 điểm) Dung dịch và phản ứng trong dung dịch
1 Trộn 20,00 ml dung dịch H3PO4 0,50 M với 37,50 ml dung dịch Na3PO4 0,40 M, rồi pha loãng bằng nước cất thành 100,00 ml dung dịch A
a Tính pH của dung dịch A.
Trang 4b Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,050 M vào 20,00 ml dung dịch A để thu
được dung dịch có pH =5,00 (metyl đỏ đổi màu)
c Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,10 M vào 25,00 ml dung dịch A để hỗn
hợp thu được có màu đỏ tía của phenolphtalein (pH = 10,00)
Cho biết:
2,15; 7,21; 12,32
Câu 8 (2,0 điểm) Phản ứng oxi hoá khử Pin điện và điện phân
1 Cho:
a) So sánh độ bền giữa các dạng oxi hoá - khử
b) Từ dữ kiện trên hãy tính
c) Thiết lập sự phụ thuộc E - pH của các cặp
2 Phản ứng giữa AgNO3 và KCl tạo thành kết tủa AgCl và giải phóng năng lượng
Ta có thể tạo thành một tế bào quang điện hoá sinh công nhờ phản ứng đó
a) Viết công thức của tế bào điện hoá theo IUPAC và các nữa phản ứng điện cực tại anốt và
catốt
b) Tính của phản ứng kết tủa AgCl và của tế bào điện hoá
Biết
Câu 9 (2,0 điểm) Halogen- Oxi – lưu huỳnh
1 Hòa tan Cl2 và Br2 (tỉ lệ số mol tương ứng là 5:2) trong nước để được 2 lít dung dịch A có khối lượng riêng d= 1,00675g/ml
Cho vào 2 lít dung dịch A một lượng NaI có khối lượng m gam Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X1 Cô cạn X1 thu được chất rắn B Tính m để thu được 15,82gam chất rắn B
2 Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một mẫu than có chứa tạp chất S Khí thu được cho hấp thụ
hoàn toàn bởi 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M được dung dịch A, chứa 2 muối và có xút dư Cho khí Cl2 (dư) sục vào dung dịch A, sau khi phản ứng xong thu được dung dịch B, cho dung dịch B tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa, nếu hoà tan lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư còn lại 3,495 gam chất rắn
a Tính % khối lượng C; S trong mẫu than.
b Tính m gam kết tủa?
Trang 5Câu 10 (2,0 điểm) Đại cương hữu cơ (quan hệ giữa cấu trúc và tính chất)
1 Hãy cho biết sự tương quan lập thể giữa hai hợp chất trong mỗi cặp sau đây, giải thích ngắn gọn
2 Dự đoán sản phẩm chính khi cho mỗi chất sau đây tác dụng với Br2, FeBr3
3 Giải thích tại sao brom hóa biphenyl xảy ra tại vị trí orto và para hơn là vị trí meta
……….HẾT………