Trêng THCS Kh¬ng §×nh.
Trang 1Trêng THCS Kh¬ng §×nh
Trang 2đề kiểm tra số 1- số học lớp 6
( Thời gian 45')
Lu ý:Phần trắc nghiệm làm vào đề, phần tự luận làm vào giấy kiểm
tra.
I.Trắc nghiệm (2 điểm):
Câu 1(1 điểm)
Điền lũy thừa thích hợp vào ô trống:
a) 20142 2014 = b) 2 44 3
c) 22014 : 214 = d) 2 : 810 2
Câu 2 (1 điểm) Xác định đúng, sai vào ô trống.
Cho M = 1945;1946;1947; ;1975 Tập hợp M có:
a) 30 phần tử;
b) 31 phần tử;
c) Tổng các phần tử trong tập hợp M là: 3920 15;
d) Tổng các phần tử trong tập hợp M là: 3919 15 + 1975
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 36 : 32 + 23 22 b) (39 42 - 37 42) : 42
Câu 2(4 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 541 + (218 - x) = 735 c) 96 - 3(x+1) =42
b) 5 (x + 35) = 515 d) 12x - 33 = 32 33
Câu 3(1,5 điểm) So sánh:
a) 32 và 23
b) 850 và 455
c) 291 và 735
Câu 4 (0,5 điểm) Tính:
M = 3 + 32 + 33 +……+350
Trang 3ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM BÀI 45' sè häc LỚP 6
(Bài số 1)
TN
2 điểm
Câu 1
1 điểm
c 22014 : 214 = 2 2000 0,25
Câu 2
TL
8 điểm
Câu 1
2 ®iÓm
Câu 2
4 ®iÓm
a 541 + (218 - x) = 735 x=24 1
b 5 (x + 35) = 515 x=68 1
c 96 - 3(x+1) =42 x=17 1
d 12x - 33 = 32 33 x=23 1
Câu 3
2 ®iÓm
c 291 > 735 0,5 Câu 4
0,5
®iÓm
TÝnh: M = 3 + 32 + 33 +……+350