1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Untitled - huyện Tam Đảo

22 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cong Te Về việc rà soát, bô sung danh mục các công trình dự án trong điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối 2016- 2020 huyện Tam Đảo - UBND các xã, thị trần trên địa bàn huyện; - Các ph

Trang 1

Cong Te

Về việc rà soát, bô sung danh mục các

công trình dự án trong điều chỉnh

QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối 2016-

2020 huyện Tam Đảo

- UBND các xã, thị trần trên địa bàn huyện;

- Các phòng, ban thuộc UBND huyện;

- Các đơn vị đóng trên địa bàn huyện: Ban chỉ huy quân

sự huyện, Cống an huyện, Chi nhánh điện, Viễn thông, Công ty TNHH 1 TV thuy loi Tam Dao

Căn cứ Công văn số 1468/STNMT-CCQLĐĐ ngày 31/8/2015 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc rà soát, bổ sung danh mục các công trình dự án

trong điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Vĩnh Phúc

Công tác rà soát, tông hợp các dự án thực hiện trong quy hoạch sứ dụng

đất kỳ cuối 2016-2020 đã được UBND huyện Tam Đảo triển khai rà soát, tổng

hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định Tuy nhiên trong quá trình thực hiện vẫn còn một số dự án phát sinh chưa được tổng hợp vào trong quy hoạch sử dụng đất Vì vậy để đảm bảo thực hiện các dự án theo đúng quy

hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Luật đất đai 2013, UBND huyện Tam Đảo

đề nghị các phòng ban chuyên môn thuộc UBND huyện, UBND các xã, thị trấn, các đơn vị đóng trên địa bàn huyện tô chức thực hiện rà soát các dự án theo 3 nội dung như sau:

1 Các công trình, dự án đã thực hiện trong kỳ quy hoạch 2011-2015

(Chỉ tiết tại Biểu 01 kèm theo Công văn này)

2 Các công trình, dự án đã có trong kỳ quy hoạch 2011-2020 tiếp tục thực hiện điều chỉnh quy hoạch 2016-2020 và các công trình bổ sung

(Chỉ tiết tại Biểu 02 kèm theo Công văn này)

3 Các công trình, dự án đã có trong kỳ quy hoạch 2011-2020 nay loại

bỏ không thực hiện

(Chỉ tiết tại Biểu 03 kèm theo Công văn này)

UBND huyện Tam Đảo đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan nghiêm túc

tổ chức rà soát theo nội dung 03 biểu trên Kết quả rà soát các đơn vị gửi bằng văn bản về UBND huyện Tam Đảo (Qua Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) trước ngày 14/9/2015 Quá thời hạn trên các cơ quan, đơn vị nào không gửi văn bản thì coi như đồng ý với danh mục các dự án trên.

Trang 2

UBND huyén Tam Dao đề nghị UBND các xã, thị trấn, các phòng ban chuyên môn trực thuộc UBND huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan khan

trương thực hiện./.ÌL

- Nhu kinh gửi; rer oT

Nguyễn Thành Chung

=

Trang 3

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN TRONG KỲ QUY HOẠCH (2011 - 2015)

Dién tich

A_ |Danh mục công trình, dự án đã thực hiện theo quy hoạch được duyệt

I |Quốc phòng 356,04

I_ |Mớ rộng Ban chỉ huy quân sự huyện Tam Dao 0,48} xa Hop Chau

2 |Dudng ham cat giấu vũ khí - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (thuộc VQG) 2,55] xã Hồ Sơn

3 [Trận địa súng máy phòng không 2.501 H Tam Đảo

1 |Khu céng nghiép Tam Duong II-Khu A 13,50| xã Hồ Sơn

2 {Khu cong nghiép Tam Duong II-Khu A 3,50| x4 Hop Chau

1 |Dudng Crru hd hồ chứa nước Vĩnh Thành 0,25} xã Đạo Trù

2 |Đường trung tâm huyện ly (bỗ sung) 0,10] xã Hồ Sơn

3 |Đường Đại Đình - Tam Quan - Hợp Châu đoạn Đại Đình- Tam Quan _ Owen ; =

4 |Dudng Dai Dinh-Tam Quan-Hgp Chau doan Tam Quan-Hop Chau 0,46] X4 Tam Quan \

5 HĐường 302(314 cũ) hạng mục: Đường tràn 01 05 0,10} xa Dao Tru w

6 |Cải tạo nâng cấp đường từ Kiên Tràng xã Tam Quan đi Kim Long 0,38} X4 Tam Quan

7 |Đường và sân vận động xã Minh Quang 0,98] Xã Minh

8 |Nâng cấp đường từ ĐT 302 xã Hồ Sơn đi Kim Long 0,23| xã Hồ Sơn

9 |Cải tạo nâng cấp đường ven sông Phó Đáy(bỗổ sung) 0,26] xã Bồ Lý

10 |Đường cứu hộ PCCC rừng của TT Lâm nghiệp Tam Đảo 0,42| xã Đạo Trù

12 |Nâng cấp đường Đại Đình- Tam Quan đi ĐT 302 đến suối Đồng Bùa 0,41} Xã Tam Quan

13 |Ðg UBND xã Yên Dương - TL 302 Tân Tiến xã Đạo Trù 3,38) Xã Yên Duong

14 |Đường nôi từ đường Quang Hà- Xạ Hương với QL 2B (cũ) đi Tam Đáo 6,10) Quang, Hop

15 Tay Th là từ điểm giao đường Hợp Châu- Đông Tĩnh với đường 302 đi 2,49| xa Hop Châu

16 |Dudng TL.302 vao trường DTNT huyện Tam Đảo 0,10| xã Hồ Sơn

17 |Đường vành đai phía Tây, nối đường HC-ĐT với ĐT302 đi Tây Thiên 3,23| xã Hợp Châu

18 |CTNC đường Kim Long đi ĐT.309 xã Tam Quan (lần 3) 0,04) Xã Tam Quan

19 |Đường nội thị huyện Tam Đảo tuyến từ 42 m - 17,5 m 0,41) xa Hop Chau

20 |Đường nối QL2B với đường HSơn-Quang Hà đi UBND xã Hợp Châu 1,27| xã Hợp Châu

21 |Đường QL2B (Hợp Châu) đến ĐT.302 Hồ Sơn -Tam Đảo (giai đoạn II) 0,13| xã Hồ Sơn

22 hà — xã Hồ Sơn huyện Tam Đảo đi Kim Long huyện 0/03| xã Hồ Sơn

23 |Xây dựng cầu trên tuyến ĐT.302 đi thôn Minh Tân, xã Minh Quang 0,03] xã Minh

24 |Đường WB, Yên Dương - Quang Đạo xã Yên Dương, Tam Đảo 0,20|Xã Yên Dương

25 |Đường vào ga cáp treo Tây Thiên (hộ Năm Tiến) 0,19) xã Đại Đình

}

Trang 4

26 cnc tae ots liên xã từ thôn Sơn Đình (xã Đại Đình) - thôn Đồng 0.20| Xã Đại Đình

27 |Đường Tân Long- Đồng Ba 0,30} xã Hồ Sơn

28 |Đường Sơn Đình - Đồng Giếng 0,74| xã Đại Đình

Hồ Sơn, Đại

29 |Cac Tran qua đường 302 (314 cũ) 0,05} Đình, Tam

Quan, Dao Tru

1 |Cụm nước sinh hoạt tập trung thôn Xóm Gò, Lục Liễu xã Đạo Trù 0,18) Xã Đạo Trù

2 |Hé thống thoát nước khu nghỉ mát Tam Đảo 0,06 Thị on

3 |Hồ chứa nước Đồng Bùa, Đồng Nhập xã Tam Quan 0,13) Xã Tam Quan

4 |Xử lý sự cố sạt lở đuôi tràn xả lũ hồ Vĩnh Thành 0,05] x4 Dao Tru

5 _ |Kiên có hoá kênh N2-3 hồ Vĩnh Thành 0,08| xa Dao Tru

6 |Xay dựng kênh tưới đập dâng xã Đại Dinh 0,23| xã Đại Dinh

7 |Hệ thống thoát nước sinh hoạt tập trung thôn Bồ Trong - Bồ Lý 0,06} xã Bồ Lý

8 |Hệ thống thoát nước sinh hoạt tập trung thôn Vực Lựu, xã Minh Quang 0,02| xãMinh

9 |Hệ thống thoát nước sinh hoạt tập trung thôn Đồng Bả, xã Hồ Sơn 0,06} xa Hd Son

11 |Bể xử lý nước thải sinh hoạt khu dân cư tại thôn Làng Hà, xã Hồ Sơn 0,05| xã Hồ Sơn

12 |Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Đồng Bá, xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 0,08] xã Hồ Sơn

' Huong raven đường dy 35 kv đến trạm biển áp 100 kv chỗng quá tải 0.05| Xã Yên Dương

1 |Cơsở 2 trạm y tế xã Đạo Trù 0,18| xa Dao Tra

VII |Đất cơ sở Giáo dục 10,99

1 |Trường mầm non trung tâm xã Hợp Châu 0,06) xã Hợp Châu

2 |MR nhà lớp học bộ môn, nhà thư viện trường PTTH Tam Đảo 2 0,71 xã Bồ Lý

3 |Mở rộng Trường THPT Tam Đảo 2 0,80} Tam Dao

4 |M6 rong truong THCS xa Dao Tri 0,62! xa Dao Tri

5 |Xây dựng Chùa Thiên Ân xã Đại Dinh 0,12} x4 Dai Dinh

6 |MR trudng Mam non Đồng Xuân 0,34) X4 Tam Quan

8 |MR trường Mầm non Bồ Lý 0,36] xã Bồ Lý

kam

Trang 5

STT Tén céng trinh, du an (ha) Dia diém Ghi chú

16 |MR trường Tiểu học Đồng Tiến 0,41] xã Đạo Trù

17 |MR trường Tiểu học Yên Dương 0,23| Xã Yên Dương

20 |MR trường Mầm non Tam Quan 0,37| Xã Tam Quan

21 |MR trường MN Ngọc Lý 0,14] xa Bé Ly

22 |Truong tiểu học Vĩnh Thành- xã Đạo Trù 1,72| xã Đạo Trù

VIH |Khu di tích văn hóa, tôn giáo 11,27

2 |XD Chùa Báng và đường lên Chùa Báng 7 10,501 xã Đại Đình

3 |Tượng quan âm Thiên Thù, Thiên nhãn 0,01) xã Đại Đình

Chợ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 0,34| xa Hd Son :

1 |Làng Văn hoá trọng điểm Bao Phác 0,71

4_ |NVH thôn Đồng Bụt 0,18

XI [Dat & 18,75

1 {Khu 6 CBCNV huyện Tam Đảo 0,58] xa Hop Chau

2_ |Đất tái định cư dịch vụ chợ trung tâm xã Hợp Châu 1,93| xã Hợp Châu

5 |Đất giãn dân, dịch vụ Khu Cột Đèn, xã Hợp Châu 0,10 xã Hợp Châu

7 |Đất dịch vụ, đấu giá khu Cầu Tre xã Hồ Sơn 1,25Ì_ xã Hồ Sơn

8 |Đất dịch vụ, đấu giá khu Núc Thượng xã Hồ Sơn 0,53| xã Hồ Sơn

10 |Khu dân cư tập trung Sơn Phong - Đại Đình 0,02{ Xã Đại Đình

I1 |Đất dịch vụ, Khu vực bưu điện văn hoá xã Đại Đình 1,66] x4 Dai Dinh

12 |Dat dich vu Khu Ding Linh- Ap Dén x4 Dai Dinh 1,22] xa Dai Dinh

13 |Đất dịch vụ khu Vực Lựu xã Minh Quang 0,45 XãMinh

14 |Khu tái định cư đừờng dây 500 kv Sơn La- Hợp Hoà xã Minh Quang 0,69| XãMinh

15 |Hạ tầng khu tái định cư hồ chứa nước Đồng Mỏ 0,18} xd Dao Tra

9

Trang 6

STT Tên công trình, dự án oe Địa điểm | Ghi chú

17 |Đất dịch vụ xã Bồ Lý 1,78} xã Bồ Lý

18 |Đất dịch vụ khu 3 xã Đạo Trù 0,62| xã Đạo Trù

1 [Ngân hàng Công thương (phòng giao dịch tại huyện Tam Đảo) 0,03| xã Hợp Châu

2 mi ko gà giông Bồ Mẹ của Cty CP Japfacomfeed Việt Nam tại xã Yên 16,80| Xã Yên Dương

3 [Trang trại nuôi trông thủy sản của Công ty Việt Cường 5,52] Hợp Châu

4 |Phòng Khám đông y của Công ty Tùng Phát 0,995} Hợp Châu

5 |Xây dựng nhà hàng, khách sạn của Công ty Tân Phát Vượng 0,80} Dai Dinh

B_ |Danh mục công trình, dự án đã thực hiện ngoài quy hoạch được duyệt

Trang 7

DANH MUC CAC CONG TRINH KY QH (2011 - 2020) TIẾP TỤC THỤC HIỆN TRONG KỲ ĐIÊU CHÍNH QUY HOẠCH SU DUNG DAT (2016 - 2020) VA CONG TRINH BO SUNG 2018 om

TREN DIA BAN HUYEN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC

bh tú 2 Le

2 Mở rộng trụ sở UBND xã Minh Quang 0,31 Minh Quang

3 Mở rộng trụ sở UBND xã Đạo Tru 1,00 Dao Tri

4 Mỡ rộng trụ sở huyện ủy - UBND huyện 0,20 Hợp Châu

H Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1,20

1 QH trụ sở Đội thuế liên xã Hồ Sơn - Minh Quang - Hợp Châu 0,10 Hợp Châu

2 Trụ sở HTX điện tại thôn Tân Tiến xã Đạo Trù 0,20 Đạo Trù

3 QH trụ làm việc HTX NN thôn Nic Thượng 0,10 Hỗ Sơn J

«fei Nga ik HTC Lae Sim Bina] ge na :

5 QH nhà làm việc HTX nông nghiệp 0,10 Minh Quang

6 |QH đất trụ sở HTX dịch vụ môi trường 0,10 Tam Quan

7 QH trụ sở làm việc HTX nông nghiệp Hợp Châu 0,20 Hợp Châu

1 QH dat tập quân sự xã 0,56 Yên Dương

5 QH căn cứ hỗ hợp của xã 0,57 Bồ Lý

7 QH đất quốc phòng thôn Vĩnh Ninh 90,00 Đạo Trù

8 QH đất quốc phòng thôn Phân Lân 80,00 Đạo Trù

9 |Đất tập quân sự thôn Tân Phú 0,56 Đạo Trù

14 ]QH đất quốc phòng (cách sông Đền cả 300 về hướng bắc) 100,00 Đại Đình

16 _ |QH đất quốc phòng thôn Quan Ngoại 70,00 Tam Quan

18 _ |QH trường bắn và thao trường huấn luyện 20,00 Tam Quan | 2017

20 |QH điểm chốt chặn 0,16 Tam Quan

22 |QH khu phong thu Hé Son 1,20 Hỗ Sơn

Trang 8

23 QH căn cứ chiên đâu của huyện tại xã Hồ Sơn 4,63 Hỗ Sơn

24 _ |QH căn cứ hỗn hợp xã Hồ Sơn 0,57 Hồ Sơn

26 |QH thao trường huấn luyện xã Hợp Châu 0,51 Hợp Châu

27 |QH điểm chốt chặn 0,18 Hợp Châu

30 - aus phòng tại xã Minh Quang của công ty CPĐT & XD 10,00 Minh Quang

31 Thao trường huắn luyện dân quân 1,50 Minh Quang

34 _ |QH căn cứ tổng hợp xã 0,57 Minh Quang

35 Qh xây dựng nhà máy thuốc nỗ nhũ tương Z195 10,00 Minh Quang

36 QH Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp 7 53,00 Minh Quang

37 Mở rộng hành lang trạm thuật phóng Nhà máy Z95 0,50 Minh Quang

39 |QH căn cứ hồn hợp thị trần 0,54 TT.Tđảo

1 Trại tạm giam CA tỉnh xã Đạo Tra 15,00 xã Đạo Trù 2017

2 Phòng cảnh sát PC&CC huyện Tam Đảo 2,00 xã Đại Đình

3 |Đồn CA Tây Thiên xã Đại Đình 0,38 xã Đại Dinh

4 Mở rộng trụ sở CA huyện Tam Đảo 1,40 xã Hợp Châu | 2016

2 |MR khu nhà ở doanh trại CBCS Bộ Công an tại thị trấn Tam | 0,06 TT.T Đảo

V |Đất cụm công nghiệp 5,00

1 Tây Thiên Dai Din cen vụ va bai dé xe s6 1 khu danh thăng 5,00 Dai Dinh

3 QH khu đất kinh doanh dịch vụ khu Ao Bồ 5,00 Tam Quan

4 Khách sạn nhà hàng ăn uống công ty Hồng Đô 0,60 Hop Chau

6 QH khu du lịch thác bản Long 40,00 Minh Quang

7 QH diém dừng chân ngắm cảnh và quán dịch vụ của CT Lạc 0,03 TT.Tam Đảo

8 Khu dich vụ âm thực(Cty Lạc Hồng) 0,70 TT.Tam Đáo

9 Trung tâm đào tạo nghệ và xuất khâu lao động công ty Bạch 2,78 Hop Chau

10 Bai đỗ xe của Công ty Lạc Hồng 0,10 TT.Tam Đáo

11 |Dự án khu tổ hợp dịch vụ cao cấp của Cty CPĐT Lạc Hồng 0,61 TT.Tam Đảo

VIL |Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 66,07

1 Dat SXKD xa Yén Dương 5,00 Yén Duong

Trang 9

Thoi

can TA he eh ek min giả gian

4 QH khu dat kinh doanh dich vu 5,00 Dai Dinh

7 QH dat SXKD cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ 5,00 Hề Sơn

13 |C TNHH dịch vụ Năm Tiên Dũng thuê đất kinh doanh nông | 0 2s Hợp Châu

14 |QH khu đất SXKD dịch vụ 7 15,00 Hợp Châu

l6 _ |Đất kinh doanh dịch vụ 10,00 Minh Quang

17 QH đất sản xuất kinh doanh dịch vụ thôn 1 thị tran TamDao 1,00 TT.Tam Dao

18 QH mở rộng lâu đài của hộ ông Lê Xuân Trường 0,08 TT.Tam Dao

" : aB BTC 9 re

20 QH dat san xuat phi nông nghiệp dịch vụ thôn 1 thị tran Tam 4,00 TT T Dao

VIN = |Dat san xuat vat ligu xa4y dựng 135,02

2 Quy hoạch khai thác Đất khu đồi ngang 35,00 Yên Dương

3 Khai thác cát sỏi Sông Phó Đáy (2 vị trí) 10,00 Bồ Lý

4 |QH đất khai thác vật liệu XD 6,00 Đại Đình

5 QH khai thác cát sỏi sông Phó Đáy 6,00 Đại Đình

6 — |QH đất khai thác VLXD 6,00 Tam Quan

7 QH khai thác đất khu Đồi Kiên Tràng 5,02 Tam Quan

8 — |QH khia thác VUXD khu Rừng Cuồng 2,00 Tam Quan

ọ _ |Đất khai thác vật liệu XD Đôi Cao Pha thôn Sơn Đông xã Hỗ | 70g Hồ Sơn

10 |Khai thác VLXD khu Đồi Đá 16,00 Minh Quang

I1 QH khai thác cát sỏi Sông Phó Đáy (2 vị trí) 11,00 Yên Dương

12 |Khai thác VLXD khu Đầu Gò Phẳng xã Minh Quang 21,00 Minh Quang

IX |Đất khai thác khoáng sản 10,84

1 QH đất khai thác khoáng sản khu Rừng Đoài - Tây Sơn xã Bộ 1,00 Bồ Lý

xX Đất truyền dẫn năng lượng 17,47

| QH đất truyền dẫn năng lượng xã Yên Dương 1,02 Yên Dương

4 QH trạm và đường dây I I0 KV 0,70 Hợp Châu

6 QH công trình điện của huyện 1,70 Hợp Châu

Trang 10

crn TA oh bb de Z atch Di ak gran

1 Mạng lưới cấp điện từ khu danh thắng tây Thiên vào khu du 0.10 Dao Tri

lịch Bên Tăm và từ khu du lịch Bên Tăm lên đình Tam Đảo 2 Ẻ ,

9 |QH đất công trình điện toàn thị trấn 1,10 TT.Tđáo

10 |QH đương điện sau khi tiếp nhận lưới điện nông thôn 0,50 xã Đại Đình

1 Mạng lưới cấp điện từ khu danh thắng tây Thiên vào khu du 020 xã Đại Đình

lịch Bén Tam và từ khu du lịch Bên Tắm lên đình Tam Đảo 2 > ,

12 |QH đất truyền dẫn năng lượng xã Tam Quan 1,78 Tam Quan

13 JQH duong dién sau khi tiếp nhận lưới điện nông thôn 0,50 Tam Quan

15 DA XD cửa hàng xăng dầu thôn Trại Mới 0,30 Đại Đình

16 nại ea on wang dâu, vật liệu XD của Cty TNHH thương 0,16 Tam Quan

17 Cửa hàng kinh doanh xăng dầu 0,15 TT T Đảo

18 _ |Cửa hàng xăng dầu doanh nghiệp An Định 0,40 Hợp Châu

19 QH trạm và đường dây 110KV 0,40 Minh Quang

XI Dat công trình bưu chính, viễn thông 1,03

l Trạm viễn thông, trạm thu phát sóng thông tin di động 0,02 Yên Dương

2 QH trạm viễn thông thu phát sóng 0,06 Bồ Lý

3 QH trạm viễn thông, trạm thu phát sóng thông tin di động 0,07 Đạo Trù

4 QH trạm viễn thông - phát sóng di độngcác thôn 0,12 xã Đại Đình

ng oe nan Ai aA :

5 hee Nan Da nà Quan No Phat sóng thông tin di động tại 2 0,08 Tam Quan

6 QH trạm viễn thông, trạm thu phát sóng thông tin di động 0,13 Hỗ Sơn

7 QH trung tâm truyền thông huyện Tam Đảo 0,06 Hợp Châu

8 QH trạm viễn thông, trạm thu phát sóng thông tin di động 0,10 Hợp Châu

10 QH trạm viễn thông, trạm thu phát sóng thông tin di động 0,12 Minh Quang

11 |QH trạm thu phát sóng viễn thông 0,20 TT.Tđảo

XII |Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 20,45

1 QH mở rộng trường tiểu học Bồ Ly 0,80 Bồ Lý

2 QHh mới trường mam non Đạo Trủ tuổi hoa(Phân lân thượng) 1,00 Đạo Tri

3 QH mới trường mầm non Tân Đồng 0,50 Đạo Trù

4 QH mở rộng trường THCS Đạo Trù 1 0,63 Dao Tru

5 QH mở rộng trường mằm non Đại Dinh 1 0,26 Đại Đình

6 — |QH mới trường mằm non Đại Điền + Hữu Tài 0,50 Đại Đình

7 QH mới trường THCS thôn Giáp Giang 1,00 Đại Đình

8 QH mở rộng trường THCS Đại Đình 0,70 Đại Đình

9 |QH mở rộng trường tiểu học Dai Dinh 2 0,95 Đại Đình

10 QH mở rộng trường mam non Tam Quan 0,44 Tam Quan

11 QH mở rộng trường tiểu học Tam Quan 2 0,83 Tam Quan

12 QH mở rộng trường mam non Quan Dinh 0,73 Tam Quan

Trang 11

Thoi

Dién Trong đó :

14 Mở rộng trường tiểu học Tam Quan 1 0,55 Tam Quan

15 QH mở rộng trường mam non Đồng Xuân 0,94 Tam Quan

16 Mở rộng trường THPT' Tam Quan 1 0,96 Tam Quan

18 TT dạy nghề trợ giúp người khuyết tật 0,52 Hỗ Sơn

20 QH mở rộng trường THCS dân tộc nội trú Tam Đảo 0,53 Hồ Sơn

21 QH mới trường mầm non Núc Hạ 0,80 Hỗ Sơn

22 |QH mới trường mầm non Hà Sơn thôn Làng Hà 0,84 Hỗ Sơn

23 QH mở rộng trường mầm non Hồ Sơn tại thôn Cầu Tre 0,28 Hỗ Sơn

24 |QH mờ rộng trường tiêu học Hồ Sơn tại thôn Núc Thượng 0,86 Hỗ Sơn

27 |QH mở rộng trường mầm non 0,13 TT.Tđảo

XIII |Đất cơ sở y tế 12,05

1 Mở rộng trạm y tế xã Yên Duong 0,10 Yên Dương

2 QH mở rộng trạm ý tế xã Dao Tri co sé 1 0,10 Bao Tri

3 QH mới trạm y tế 0,30 Bồ Lý

4 QH mở rộng trạm y tế thôn Sơn Phong xã Đại Đình 0,20 Đại Đình

6 — |QH TT y tế huyện thôn Núc Hạ 1,00 Hồ Sơn

7 Mở rộng trạm y tế xã thôn Cầu Tre 0,50 Hỗ Sơn

8 QH mới Trung tâm DSKHHGĐ thôn Núc Hạ 0,50 Hỗ Sơn

9 QH mở rộng BV đa khoa huyện 0,80 Hồ Sơn

12 |QH mởrộng trạm y tế TT Tam Đảo 0,05 TT.Tđảo

XIV |Đất sinh hoạt cộng đồng 14,73

1 NVH thôn Đồng Mới 0,20 Yên Dương

2 NVH thôn Đồng Quán 0,20 Yén Duong

3 NVH thôn Đồng Thanh 0,20 Yên Dương

5 |NVH thôn Đồng Pheo 0,20 Yên Dương

§ NVH thôn Đồng Cà 0,20 Yén Duong

9 QH mở rộng NVH thôn Yên Hòa 0,20 Bồ Lý

II |QH mói NVH thôn Cầu Trang 0,37 Bồ Lý

12_ |QHmới NVH thôn Bồ Ngoài 0,20 Bé Ly

13 |QH mở rộng NVH thôn Ngọc Thu 0,20 Bề Lý

14 |QH mởrộng NVH thôn Tân Lập 0,22 Bồ Lý

Ngày đăng: 19/10/2022, 07:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w