Đơn vị tính: Nghìn đồng PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC... Thi chọn HS giỏiquốc gia Thi lập độituyển thiHSG quốcgia Thi
Trang 1Đơn vị tính
Mức tối đa theo
TT số 66/2012/TTLT-BT C-BGDĐT
Mức chi theo NQ
số 28/NQ-HĐND Đơn vị tính
Mức chuyên gia
Trưởng ban Người/ngày 350 240 Người/ngày 1 2,000 80 1,600
Phó Trưởng ban Thường trực Người/ngày 315 200 Người/ngày 1 2,000 80 1,600
Phó Trưởng ban Người/ngày 280 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Ủy viên, thư ký Người/ngày 230 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Nhân viên phục vụ Người/ngày 115 x Người/ngày 4 750 80 600
Trưởng ban Người/ngày x 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Phó Trưởng ban Người/ngày x 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Ủy viên Người/ngày x 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
1.4 Ban coi thi
Trưởng ban Người/ngày 265 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Phó Trưởng ban Người/ngày 250 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Ủy viên, thư ký Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
1.5 Ban in sao đề
PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
Trang 2Mức tối đa theo
TT số 66/2012/TTLT-BT C-BGDĐT
Mức chi theo NQ
số 28/NQ-HĐND Đơn vị tính
Mức chuyên gia
Phó Trưởng ban Người/ngày 260 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Ủy viên, Thư ký Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 Công an bảo vệ cách ly (vòng trong) Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Thanh tra độc lập Người/ngày 250 190 Người/ngày 1,000 80 800
(24/24h) Người/ngày x 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày 300 230 2 1,500 80 1,200
Thành viên Đoàn Thanh tra Người/ngày 210 160 3 1,000 80 800
Thanh tra viên độc lập Người/ngày 250 190 3 1,000 80 800 Công an (vòng ngoài), bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày x 75 Người/ngày 4 750 80 600
1.8 Ban làm phách bài thi
/Trưởng ban Người/ngày 300 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 Phó Trưởng ban Người/ngày 260 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Trang 3Đơn vị tính
Mức tối đa theo
TT số 66/2012/TTLT-BT C-BGDĐT
Mức chi theo NQ
số 28/NQ-HĐND Đơn vị tính
Mức chuyên gia
Thanh tra Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Công an bảo vệ cách ly Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 Công an, bảo vệ (vòng ngoài), y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 115 75 Người/ngày 4 750 80 600
Nhân viên phục vụ 75 Người/ngày 4 750 80 600
2 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Ban in sao đề thi, Ban làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly
2.1 Tiền giải khát giữa giờ trong thời gian thực tế cách ly in sao đề thi, Người/ngày x x Người/ngày 45 70 30
Trang 4Mức tối đa theo
TT số 66/2012/TTLT-BT C-BGDĐT
Mức chi theo NQ
số 28/NQ-HĐND Đơn vị tính
Mức chuyên gia
toán được giao
Thực hiện theo Nghị Quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một
số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn
Trang 5Đơn vị tính: Nghìn đồng
PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC
Trang 9Đơn vị tính
Mức tối đa theo
TT số 66/2012/TTLT-BT C-BGDĐT
Mức chi theo NQ
số 28/NQ-HĐND Đơn vị tính
Mức chuyên gia
Ủy viên ra đề Người/ngày 500 350 Người/ngày 3 1,000 80 800 Bảo vệ vòng trong Người/ngày 115 80 Người/ngày 3 1,000 80 800 Bảo vệ vòng ngoài, Y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 115 70 Người/ngày 4 750 80 600
1.2 Hội đồng coi thi
Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 265 200 Người/ngày 1 2,000 80 1,600 Phó Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 250 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 Thư ký, Ủy viên (CBCT, CBGS), cán bộ kỹ thuật Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 115 70 Người/ngày 4 750 80 600
Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày 300 230 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 Thành viên Đoàn Thanh tra Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 Thanh tra độc lập Người/ngày 250 190 Người/ngày 3 1,000 80 800
1.3 Tổ làm phách
Tổ trưởng Người/ngày 300 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Tổ phó Người/ngày 260 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Ủy viên, Thư ký Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Thanh tra Người/ngày 250 190 Người/ngày 3 1,000 80 800 Công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi tuyển sinh vào lớp 10 THPT theo quy định tại Thông tư 69/2021/TT-BTC
Mức chi theo Thông tư số 66 và định mức chi theo NĐ số 28/NQ-HĐND
Mức chi theo quy định tại TT số 69//2021/TT-BTC và đề xuất mức chi
kỳ tuyển sinh vào lớp 10 THPT trình HĐND tỉnh
Trang 10Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày 300 220 Người/ngày 2 1,500 80 1,200
Thành viên Đoàn Thanh tra Người/ngày 210 150 Người/ngày 3 1,000 80 800
Thanh tra độc lập Người/ngày 250 180 Người/ngày 3 1,000 80 800
1.5 Chi phụ cấp trách nhiệm cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm
thi Người/ngày 230 200 Người/ngày 300 80 240 1.6 Hội đồng duyệt kết quả tuyển sinh
Chủ tịch Hội đồng 200 Người/ngày 1 2,000 80 1,600 Phó Chủ tịch 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 Thư ký, ủy viên 160 Người/ngày 3 1,000 80 800
Thanh tra Người/ngày 3 1,000 80 800
Nhân viên phục vụ 75 Người/ngày 4 750 80 600
2 Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng ra đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly
2.1 Tiền giải khát giữa giờ trong thời gian thực tế cách ly ra đề thi,
làm phách Người/ngày x x Người/ngày 45 70 30 2.2 Chi tiền ăn trong thời gian thục tế cách ly ra đề thi, làm phách Người/ngày 200 150 Người/ngày 225 90 200 2.3
Tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để
chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm
nhiệm vụ ra đề thi,làm phách)
Người/ngày x x 30 67 20 2.4
Trang 114.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận kèm đáp án, biểu
điểm Đề 460 300 Đề 600 90 540
5 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm (đề thi đề xuất) 5.1 Chi đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm 5.2 Tiền công đối với câu hỏi Tiền công soạn thảo câu hỏi thô Câu 80 x Câu 70 80 56
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 70 x Câu 60 80 48
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 70 x Câu 50 80 40
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 70 x Câu 35 80 28
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Người/ngày 200 x Câu 10 80 8
5.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm Chủ trì Người/ngày 300 x Người/ngày 2 1,500 80 1,200 Thành viên Người/ngày 300 x Người/ngày 3 1,000 80 800
6 Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức kỳ thi
6.1 Thuê địa điểm ra đề, làm phách, coi thi, chấm thi (nếu có)
6.2
Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng
cụ, trang thiết bị, văn phòng phẩm phục vụ , ra đề thi, làm phách
bài thi, tổ chức coi thi, chấm thi, làm thẻ phục vụ công tác tổ
chức thi, chấm thi
7
Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi công tác
để thanh tra, kiểm tra trước trong và sau kỳ thi; chi tiền ở,
đi lại trong nước của những người tham gia công tác tổ chức
Thực hiên theo Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi đối với thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đông, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán
được giao
Thực hiện theo Nghị Quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Trang 13Đơn vị tính: Nghìn đồng
PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi tuyển sinh vào lớp 10 THPT theo quy định tại Thông tư 69/2021/TT-BTC
Ghi chú
Căn cứ Khoản 6 Điều 6 và Khoản 4 Điều 9 Thông tư 69/2021/TT-BTC; dự kiến Mức chi Tương đương bằng
Trang 1515
Trang 17Thi chọn
HS giỏiquốc gia
Thi lập độituyển thiHSG quốcgia
Thi HSgiỏi cấptỉnh
Thi HSGcấp huyện Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp trường
Theo TL
đề xuấtTheo TL
đề xuấtTheo TL
đề xuấtBằng 80%
cấp tỉnhBằng 80% thiHSG cấp tỉnh
Bằng 80% các
kỳ thi khác cấptỉnh
Bằng 80%các kỳ thicấp huyện
1 Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng thi để tổ chức các kỳ thi.
1.1 Hội đồng/ Ban ra đề thi
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 350 250 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 960 960 768 614 Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày 280 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 960 960 768 614 Thư ký Người/ngày 230 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 640 640 512 410
Ủy viên ra đề Người/ngày 750 500 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 640 640 512 410 Bảo vệ vòng trong Người/ngày 230 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 640 640 512 410 Bảo vệ vòng ngoài, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 115 80 Người/ngày 4 750 80 600 600 480 480 384 307
1.2 Hội đồng/Ban coi thi
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban Người/ngày 265 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 1,200 960 960 768 614 Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban Người/ngày 250 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 1,200 960 960 768 614 Thư ký, Ủy viên (CBCT, CBGS, GT), cán bộ kỹ thuật Người/ngày 210 160 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 800 640 640 512 410
Trưởng đoàn Thanh tra Người/ngày 300 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 1,200 960 960 768 614 Thành viên Đoàn Thanh tra Người/ngày 210 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 800 640 640 512 410 Thanh tra viên độc lập Người/ngày 250 Người/ngày 3 1,000 80 800 800 800 640 640 512 410
Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 115 70 Người/ngày 4 750 80 600 600 600 480 480 384 307
1.3 Ban/Tổ làm phách
Trưởng ban/Tổ trưởng Người/ngày 300 200 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 960 960 768 614 Phó Trưởng ban/Tổ phó Người/ngày 260 190 Người/ngày 2 1,500 80 1,200 1,200 960 960 768 614
PHỤ LỤC Thuyết minh định mức chi kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp và các kỳ thi, cuộc thi khác theo quy định tại Thông tư 69/2021/TT-BTC
Mức chi theo Thông tư số 66 và định mức chi theo NĐ số 28/NQ-HĐND
Mức chi theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và đề xuất mức chi kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp và các kỳ thi,
cuộc thi khác trình HĐND tỉnh
Đơn vị tính
Mức tối đa theo TT số 66/2012/TT LT-BTC-B GDĐT
Mức chi theo NQ số 28/NQ-H ĐND
Thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thi chọn đội tuyển học sinh giỏi quốc gia, thi chọn học
sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện
Các kỳ thi, cuộc thi khác (thi nghề phổ thông, thi GVG, khảo sát . . .)
Đơn vị tính
Mức chuyên gia
Tối đa theo TT
số 69/2021/
TT-BTC
Tỷ lệ
% đề xuất