1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 7 tinh thai tu (2)

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tạo được câu nghi vấn Không tạo được câu cầu khiến Không tạo được câu cảm thán à!. * Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm th

Trang 2

1 Thế nào là thán từ ? Có mấy loại thán từ?

KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ :

2 Tìm thán từ và cho biết các thán từ vừa tìm được dùng

để làm gì?

a - Này, bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn

- Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ

b - Chao ôi! Đối với những người ở quanh ta, nếu ta không cố tìm mà hiểu họ thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi…

Trang 3

1 Thán từ : Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

Có hai loại thán từ:

- Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc : a, ái, ơ, ôi, ô hay, than

ôi, trời ơi,…

- Thán từ gọi đáp : này, ơi, vâng, dạ, ừ,…

KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ :

Trang 4

Quan sát tranh và đặt một câu phù hợp với tình huống giao tiếp

- Chúng em chào cô.

- Chúng em chào cô ạ!

Trang 5

TIẾT 27 : TIẾNG VIỆT

Trang 6

Nếu ta lược bỏ các từ in đậm trong

ba câu trên thì ý nghĩa của các câu có gì thay đổi ?

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

Trang 7

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì

tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi

cũng sụt sùi theo:

- Con nín

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

c) cũng một kiếp người,

mang lấy sắc tài làm chi!

(Nguyễn Du, Truyên Kiều)

a) - Mẹ đi làm rồi

Nếu ta lược bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ?

Không tạo được câu nghi vấn

Không tạo được câu cầu khiến

Không tạo được câu cảm

thán

à ?

đi !

thay thay

Thương

Khéo

Vậy theo em các từ “à, đi, thay” được

thêm vào câu nhằm mục đích gì?

Trang 8

I Chức năng của tình thái từ.

a Ví dụ:

b Nhận xét:

b) Con nín đi !

c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !

Câu cảm thán

Câu cầu khiến

a) Tõ “µ”: Để t¹o lập c©u nghi

vÊn

b) Tõ “®i”: ĐÓ t¹o lập c©u

cÇu khiÕn

c) Tõ “thay”: ĐÓ t¹o lập c©u

c¶m th¸n d) - Em chào cô ạd) - Em chào cô !

Nếu ta bỏ từ “ạ”thì sẽ có gì thay đổi ?

* Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.

Câu cảm thán

Câu cảm thán

Thể hiện mức độ lễ phép không cao

Vậy em cho biết tình thái từ là gì?

Từ ạ biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?

Trang 9

Tiếng Việt Tiết 24 TÌNH THÁI TỪ

I Chức năng của tình thái từ.

1 Tình thái từ là gì ?

Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo

câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.

c/ - Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!  Câu cảm thán

d/ - Em chào cô - Em chào cô ạ ạ !  Biểu thị sắc thái tình cảm: thể

hiện sự lễ phép cao.

- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, chứ chăng

- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với, nhé, mà

- Tình thái từ cảm thán: thay, sao, thật

- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà

Trang 10

Quan sát tranh và đặt câu có dùng tình thái từ phù hợp với hình ảnh có trong tranh

Trang 11

Trong các câu dưới đây, từ nào (trong các từ in đậm) là tình

thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?

a) Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.

b) Nhanh lên nào, anh em ơi !

c) Làm như thế mới đúng chứ !

d) Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu e) Cứu tôi với !

g) Nó đi chơi với bạn từ sáng.

h) Con cò đậu ở đằng kia.

i) Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia

Bài tập nhanh (bài tập 1 SGK)

Trang 12

I CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI

Trang 13

Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, ) khác nhau như thế nào ?

Ví dụ Kiểu câu tình cảm Sắc thái Quan hệ xã hội

Câu cầu khiến

Câu cầu khiến

Trang 14

I Chức năng của tình thái từ:

II Sử dụng tình thái từ:

Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ

Vậy khi nói và viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ như thế nào?

Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình

thái từ phải phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình

cảm, ).

a Ví dụ :

b Nhận xét :

c Ghi nhớ 2 : sgk 81

Trang 15

Đặt câu hỏi dùng các tình từ thái phù hợp với quan hệ xã hội trong các tình huống sau:

Cô giảng giúp

em bài tập này

được không ạ?

Bạn giúp mình làm bài tập này nhé?

Ông mặt trời lên cao quá mẹ nhỉ?

Bài tập nhanh : (Bài tập 4 Sgk)

Trang 16

Tìm thán từ và tình thái từ có trong các câu sau? Em hãy

phân biệt sự giống và khác nhau giữa thán từ và tình thái từ?

“A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à?” ( Lão Hạc, Nam Cao)

- Có khi nó được tách ra thành một câu đặc biệt

** Tình thái từ:

- Thường đứng ở cuối câu;

- Không thể tách

ra thành câu riêng được

Trang 17

Bài 2: Thảo luận nhóm :

Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây: (sgk)

a) Từ chứ : Dùng để hỏi, muốn hỏi điều ít nhiều đã khẳng định.b) Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định

c) Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân

d) Từ nhỉ : Hỏi với thái độ vừa thân mật vừa thất vọng

e) Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật

g) Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng

h) Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục

III LUYỆN TẬP :

Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ

Trang 18

Tiết 27 : TÌNH THÁI TỪ

Trang 19

Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Xem nội dung bài, học thuộc bài.

- Nắm được công dụng, chức năng của tình thái từ.

- Biết vận dụng tình thái từ trong nói và viết.

- Hoàn chỉnh các bài tập.

Trang 21

1 Bài 3: Đặt câu với tình thái từ

- Nó là học sinh giỏi mà !

Trang 22

Bài 3: Đặt câu với tình thái từ vậy

- Thôi đành ăn cho xong vậy !

Trang 23

Bài 4 Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội sau:

Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì

Mẹ đi cùng con được không ạ?

Trang 24

Tìm tình thái từ có trong các câu thơ, ca dao sau và cho biết các tình thái từ vừa tìm được thuộc loại nào?

1 Sẽ có một ngày như thế không

Ôi câu hỏi lạnh đến nao lòng

Trang 25

Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếng địa phương khác mà em biết?

Một số tình thái từ địa phương Nam bộ:

   + Ha ( như từ hả trong từ ngữ toàn dân): Chiếc váy này đẹp quá ha?

   + Nghen ( nhé): Em ở nhà một mình nghen

   + Há ( nhỉ): Lạnh quá chú Năm há!

   + Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ!

   + Đa (nhỉ): Bữa nay coi bộ bà khó tính dữ đa

+ Ở đây vui quá hén! (nhỉ)

Ngày đăng: 18/10/2022, 22:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát tranh và đặt câu có dùng tình thái từ phù hợp với hình ảnh có trong tranh - Bai 7 tinh thai tu (2)
uan sát tranh và đặt câu có dùng tình thái từ phù hợp với hình ảnh có trong tranh (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w