1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đăng ký bổ sung GDNN phụ lục VI

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 233 KB
File đính kèm Dăng ký bổ sung GDNN - phụ lục VI.rar (24 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do nhu cầu đào tạo nghề Chăn nuôi thú y của người dân các huyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi năm nhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứng nhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy mô tuyển sinh

Trang 1

Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy

mô tuyển sinh

2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.

a) Cơ sở vật chất.

- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương

- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.

Trang 2

7 Dây truyền tĩnh mạch Cái 20

3 Nhà giáo.

a) Tổng số nhà giáo của nghề: 8

b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

1 Nguyễn Thị Thanh

Kỹ sư chăn nuôi thú y

Trình

độ sư phạm bậc 1

Trình

độ sư phạm bậc 1

Trang 3

TT Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Tổng số giờ giảng dạy/năm

1 Nguyễn Văn

Sơn

Kỹ sư chăn nuôithú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

2 Võ Trung Kiên

Thạc sỹ chăn nuôithú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

3 Hồ Nghĩa Bính

Thạc sỹ chăn nuôithú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

4 Hoàng Hữu

Chất

Thạc sỹ nông nghiệp

Chứng chỉ sư phạm bậc 1

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

5 Đặng Thị Hiệp Bác sỹ

thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy

5/7 - Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

1350

Trang 4

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

6 Trần Tuấn Anh

Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

7 Hoàng Ngọc

Ánh

Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chănnuôi lợn

- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm

1350

4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:

+ Tên chương trình: Chăn nuôi thú y;

+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề;

+ Thời gian đào tạo: 3 tháng

+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề

II Nghề nuôi Ong.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 210

1 Lý do đăng ký bổ sung.

Do nhu cầu đào tạo nghề Nuôi Ong của người dân các huyện Quỳnh Lưu,Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi năm nhu cầuđào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp trong giấychứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứng nhu cầucho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật

Trang 5

Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy mô tuyểnsinh.

2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

a) Cơ sở vật chất.

- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương

- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.

3 Nhà giáo.

a) Tổng số nhà giáo của nghề: 7

b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảngdạy thì ghi rõ giờ giảng dạy/năm):

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

1 Võ Trung Kiên Thạc sỹ

chăn nuôi thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7 - Đặc điểm sinh học của

Trang 6

- Phòng trừ dịch hại Ong

- Thu hoạch , sơ chế, bảoquản và tiêu thụ sản phẩm

d) Giáo viên thỉnh giảng

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Tổng số giờ giảng dạy/năm

1 Ngô Quang Hà

Trung cấp nghềchăn nuôi -Thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

3/7

- Đặc điểm sinh học của ong mật

- Chuẩn bị giống, dụng

cụ nuôi Ong

- Nuôi Ong trong thùng hiện đại

- Nhân đàn Ong

- Phòng trừ dịch hại Ong

- Thu hoạch ,

sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm

1350

2 Nguyễn Minh

Thảo

Kỹ sư nông nghiệp ngành trồng trọt

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7 - Đặc điểm

sinh học của ong mật

- Chuẩn bị giống, dụng

cụ nuôi Ong

- Nuôi Ong trong thùng hiện đại

1350

Trang 7

- Nhân Đàn Ong

- Phòng trừ dịch hại Ong

- Thu hoạch ,

sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm

3 Hồ Nghĩa Bính

Thạc sỹ chăn nuôi thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Đặc điểm sinh học của ong mật

- Chuẩn bị giống, dụng

cụ nuôi Ong

- Nuôi Ong trong thùng hiện đại

- Nhân Đàn Ong

- Phòng trừ dịch hại Ong

- Thu hoạch ,

sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm

1350

4 Hoàng Hữu

Chất

Thạc sỹ nông nghiệp

Chứng chỉ sư phạm bậc 1

5/7 - Đặc điểm

sinh học của ong mật

- Chuẩn bị giống, dụng

cụ nuôi Ong

- Nuôi Ong trong thùng hiện đại

- Nhân Đàn Ong

- Phòng trừ dịch hại Ong

1350

Trang 8

- Thu hoạch ,

sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm

5 Trần Tuấn Anh

Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chăn nuôi lợn

- Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

1350

6 Hoàng Ngọc

Ánh

Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

5/7

- Dược lý thú y

- Kỹ thuật chăn nuôi lợn

- Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò

- Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm

1350

4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:

+ Tên chương trình: Nuôi Ong.

+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề

+ Thời gian đào tạo: 3 tháng

+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề

III Nghề Kỹ thuật làm vườn.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 250

Trang 9

1 Lý do đăng ký bổ sung.

Do nhu cầu đào tạo nghề Kỹ thuật làm vườn của người dân các huyệnQuỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗinăm nhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấptrong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đápứng nhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế

- Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăngquy mô tuyển sinh

2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

a) Cơ sở vật chất.

- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương

- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Các hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.

b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảngdạy thì ghi rõ giờ giảng dạy/năm):

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng

dạy

Trang 10

1 Lê Phương Quỳnh

Kỹ sư ngành Trồng trọt

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

Chứng chỉ sư phạm bậc 2

- Khái quát chung

về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lương thực

và cây công nghiệp ngắn ngày

- Cây rau màud) Giáo viên thỉnh giảng

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học,

mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Tổng số giờ giảng dạy/năm

1 Nguyễn Trọng Hương

Kỹ sư nông học ngành Trồng trọt

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

2 Nguyễn Xuân Quý Đại

học ngành Trồng trọt

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7 - Khái quát

chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

1350

Trang 11

- Cây rau màu

3 Bùi Văn Tuấn

Kỹ sư

NN ngành Trồng trót

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

4 Trần Thị Hạnh

Kỹ sư khuyếnnông

và PTNT

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

5 Phan Thị Phương

Kỹ sư ngành Nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

Trang 12

6 Lê Văn Chiến

Kỹ sư ngành Nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

7 Nguyễn Văn Huệ

Kỹ sư nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác BVTV

- Cây ăn quả

- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày

- Cây rau màu

1350

4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:

+ Tên chương trình: Kỹ thuật làm vườn.

+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề

+ Thời gian đào tạo: 3 tháng

+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề

IV Nghề Bảo vệ thực vật.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 250

1 Lý do đăng ký bổ sung.

Trang 13

Do nhu cầu đào tạo nghề Bảo vệ thực vật của người dân các huyện QuỳnhLưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi nămnhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp tronggiấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứngnhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế -

Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy

mô tuyển sinh

2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.

a) Cơ sở vật chất.

- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương

- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Các hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):

độ chuyên môn

Trình độ nghiệp

vụ sư

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Trang 14

1 Lê Phương Quỳnh

Kỹ sư ngành Trồng trọt

Chứng chỉ sư phạm dạy nghề

Chứngchỉ sư phạm bậc 2

- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thực vật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại trên cây rau màud) Giáo viên thỉnh giảng

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học,

mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Tổng số giờ giảng dạy/năm

1 Nguyễn Trọng Hương Kỹ sư

nông học ngành Trồng trọt

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7 - Khái quát

chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại

580

Trang 15

trên cây raumàu

2 Nguyễn Xuân Quý

Đại học ngành Trồng trọt

Chứngchỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu

580

3 Bùi Văn Tuấn Kỹ sư

NN ngành Trồng trót

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7 - Khái quát

chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại

580

Trang 16

trên cây raumàu

4 Trần Thị Hạnh

Kỹ sư khuyếnnông

và PTNT

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7

- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu

580

5 Phan Thị Phương Kỹ sư

ngành Nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7 - Khái quát

chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại

580

Trang 17

trên cây raumàu

6 Lê Văn Chiến

Kỹ sư ngành Nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu

580

7 Nguyễn Văn Huệ Kỹ sư

nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7 - Khái quát

chung về công tác Bảo vệ thựcvật

- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực

và cây CN ngắn ngày

- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả

- Phòng trừ dịch hại

580

Trang 18

trên cây raumàu

4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:

+ Tên chương trình: Bảo vệ thực vật.

+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề

+ Thời gian đào tạo: 3 tháng

+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề

Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy

mô tuyển sinh

2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.

a) Cơ sở vật chất.

- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương

- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo

Trang 19

8 Xô đựng nước Cái 4

b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng

dạy

1 Phan Văn Linh Kỹ sư

nông học

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

Trang 20

TT Họ và tên

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Trình độ nghiệp

vụ sư phạm

Trình

độ kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy

Tổng số giờ giảng dạy/năm

1 Hoàng Văn

Quyền

Kỹ sư nông học

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7

- Nhân Giống nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm mọc nhĩ

- Trồng nấm Linh chi

- Khởi nghiệp kinh doanh

1350

2 Nguyễn Thị Liễu

Kỹ sư nông học

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7

- Nhân Giống nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm mọc nhĩ

- Trồng nấm Linh chi

- Khởi nghiệp kinh doanh

1350

3 Phan Văn Quang Kỹ sư

Khoa học trồng cây

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7 - Nhân Giống

nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm

1350

Trang 21

mọc nhĩ

- Trồng nấm Linh chi

- Khởi nghiệp kinh doanh

4 Lê Thị Trinh

Kỹ sư Nông học

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7

- Nhân Giống nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm mọc nhĩ

- Trồng nấm Linh chi

- Khởi nghiệp kinh doanh

1350

5 Phan Thị

Phương

Kỹ sư ngành Nông học

Chứng chỉ kỹ năng dạy học

5/7

- Nhân Giống nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm mọc nhĩ

- Trồng nấm Linh chi

- Khởi nghiệp kinh doanh

1350

6 Nguyễn Thị Thu

Huyền

Kỹ sư Phát triển nông thôn

Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề

5/7 - Nhân Giống

nấm

- Trồng nấm rơm

- Trồng Nấm sò

- Trồng nấm mọc nhĩ

- Trồng nấm

1350

Ngày đăng: 18/10/2022, 15:19

w