Do nhu cầu đào tạo nghề Chăn nuôi thú y của người dân các huyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi năm nhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứng nhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy mô tuyển sinh
Trang 1Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy
mô tuyển sinh
2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
a) Cơ sở vật chất.
- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương
- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.
Trang 27 Dây truyền tĩnh mạch Cái 20
3 Nhà giáo.
a) Tổng số nhà giáo của nghề: 8
b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Nguyễn Thị Thanh
Kỹ sư chăn nuôi thú y
Trình
độ sư phạm bậc 1
Trình
độ sư phạm bậc 1
Trang 3TT Họ và tên
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Nguyễn Văn
Sơn
Kỹ sư chăn nuôithú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
2 Võ Trung Kiên
Thạc sỹ chăn nuôithú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
3 Hồ Nghĩa Bính
Thạc sỹ chăn nuôithú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
4 Hoàng Hữu
Chất
Thạc sỹ nông nghiệp
Chứng chỉ sư phạm bậc 1
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
5 Đặng Thị Hiệp Bác sỹ
thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy
5/7 - Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
1350
Trang 4- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
6 Trần Tuấn Anh
Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
7 Hoàng Ngọc
Ánh
Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chănnuôi lợn
- Kỹ thuật chănnuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chănnuôi gia cầm
1350
4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:
+ Tên chương trình: Chăn nuôi thú y;
+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề;
+ Thời gian đào tạo: 3 tháng
+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học
b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề
II Nghề nuôi Ong.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 210
1 Lý do đăng ký bổ sung.
Do nhu cầu đào tạo nghề Nuôi Ong của người dân các huyện Quỳnh Lưu,Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi năm nhu cầuđào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp trong giấychứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứng nhu cầucho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật
Trang 5Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy mô tuyểnsinh.
2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
a) Cơ sở vật chất.
- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương
- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.
3 Nhà giáo.
a) Tổng số nhà giáo của nghề: 7
b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảngdạy thì ghi rõ giờ giảng dạy/năm):
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1 Võ Trung Kiên Thạc sỹ
chăn nuôi thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7 - Đặc điểm sinh học của
Trang 6- Phòng trừ dịch hại Ong
- Thu hoạch , sơ chế, bảoquản và tiêu thụ sản phẩm
d) Giáo viên thỉnh giảng
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Ngô Quang Hà
Trung cấp nghềchăn nuôi -Thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
3/7
- Đặc điểm sinh học của ong mật
- Chuẩn bị giống, dụng
cụ nuôi Ong
- Nuôi Ong trong thùng hiện đại
- Nhân đàn Ong
- Phòng trừ dịch hại Ong
- Thu hoạch ,
sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm
1350
2 Nguyễn Minh
Thảo
Kỹ sư nông nghiệp ngành trồng trọt
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7 - Đặc điểm
sinh học của ong mật
- Chuẩn bị giống, dụng
cụ nuôi Ong
- Nuôi Ong trong thùng hiện đại
1350
Trang 7- Nhân Đàn Ong
- Phòng trừ dịch hại Ong
- Thu hoạch ,
sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm
3 Hồ Nghĩa Bính
Thạc sỹ chăn nuôi thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Đặc điểm sinh học của ong mật
- Chuẩn bị giống, dụng
cụ nuôi Ong
- Nuôi Ong trong thùng hiện đại
- Nhân Đàn Ong
- Phòng trừ dịch hại Ong
- Thu hoạch ,
sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm
1350
4 Hoàng Hữu
Chất
Thạc sỹ nông nghiệp
Chứng chỉ sư phạm bậc 1
5/7 - Đặc điểm
sinh học của ong mật
- Chuẩn bị giống, dụng
cụ nuôi Ong
- Nuôi Ong trong thùng hiện đại
- Nhân Đàn Ong
- Phòng trừ dịch hại Ong
1350
Trang 8- Thu hoạch ,
sơ chế, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm
5 Trần Tuấn Anh
Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chăn nuôi lợn
- Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm
1350
6 Hoàng Ngọc
Ánh
Kỹ sư ngành Chăn nuôi - Thú y
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
5/7
- Dược lý thú y
- Kỹ thuật chăn nuôi lợn
- Kỹ thuật chăn nuôi trâu, bò
- Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm
1350
4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:
+ Tên chương trình: Nuôi Ong.
+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
+ Thời gian đào tạo: 3 tháng
+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học
b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề
III Nghề Kỹ thuật làm vườn.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 250
Trang 91 Lý do đăng ký bổ sung.
Do nhu cầu đào tạo nghề Kỹ thuật làm vườn của người dân các huyệnQuỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗinăm nhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấptrong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đápứng nhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế
- Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăngquy mô tuyển sinh
2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
a) Cơ sở vật chất.
- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương
- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Các hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo.
b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảngdạy thì ghi rõ giờ giảng dạy/năm):
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng
dạy
Trang 101 Lê Phương Quỳnh
Kỹ sư ngành Trồng trọt
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
Chứng chỉ sư phạm bậc 2
- Khái quát chung
về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lương thực
và cây công nghiệp ngắn ngày
- Cây rau màud) Giáo viên thỉnh giảng
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học,
mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Nguyễn Trọng Hương
Kỹ sư nông học ngành Trồng trọt
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
2 Nguyễn Xuân Quý Đại
học ngành Trồng trọt
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7 - Khái quát
chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
1350
Trang 11- Cây rau màu
3 Bùi Văn Tuấn
Kỹ sư
NN ngành Trồng trót
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
4 Trần Thị Hạnh
Kỹ sư khuyếnnông
và PTNT
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
5 Phan Thị Phương
Kỹ sư ngành Nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
Trang 126 Lê Văn Chiến
Kỹ sư ngành Nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
7 Nguyễn Văn Huệ
Kỹ sư nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác BVTV
- Cây ăn quả
- Cây lươngthực và cây công nghiệpngắn ngày
- Cây rau màu
1350
4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:
+ Tên chương trình: Kỹ thuật làm vườn.
+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
+ Thời gian đào tạo: 3 tháng
+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học
b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề
IV Nghề Bảo vệ thực vật.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề; Quy mô tuyển sinh/năm: 250
1 Lý do đăng ký bổ sung.
Trang 13Do nhu cầu đào tạo nghề Bảo vệ thực vật của người dân các huyện QuỳnhLưu, Thị xã Hoàng Mai, Yên Thành, Diễn Châu, Đô Lương nhiều và mỗi nămnhu cầu đào tạo vượt quá 10% trở lên so với quy mô tuyển sinh được cấp tronggiấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Vì vậy, để đáp ứngnhu cầu cho người học và tạo việc làm sau đào tạo, trường Trung cấp Kinh tế -
Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy
mô tuyển sinh
2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
a) Cơ sở vật chất.
- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương
- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Các hợp tác xã, trang trại, hộ gia đình
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo
b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):
độ chuyên môn
Trình độ nghiệp
vụ sư
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Trang 141 Lê Phương Quỳnh
Kỹ sư ngành Trồng trọt
Chứng chỉ sư phạm dạy nghề
Chứngchỉ sư phạm bậc 2
- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thực vật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại trên cây rau màud) Giáo viên thỉnh giảng
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học,
mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Nguyễn Trọng Hương Kỹ sư
nông học ngành Trồng trọt
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7 - Khái quát
chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại
580
Trang 15trên cây raumàu
2 Nguyễn Xuân Quý
Đại học ngành Trồng trọt
Chứngchỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu
580
3 Bùi Văn Tuấn Kỹ sư
NN ngành Trồng trót
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7 - Khái quát
chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại
580
Trang 16trên cây raumàu
4 Trần Thị Hạnh
Kỹ sư khuyếnnông
và PTNT
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7
- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu
580
5 Phan Thị Phương Kỹ sư
ngành Nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7 - Khái quát
chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại
580
Trang 17trên cây raumàu
6 Lê Văn Chiến
Kỹ sư ngành Nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Khái quát chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại trên cây raumàu
580
7 Nguyễn Văn Huệ Kỹ sư
nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7 - Khái quát
chung về công tác Bảo vệ thựcvật
- Phòng trừ dịch hại trên cây lương thực
và cây CN ngắn ngày
- Phòng trừ dịch hại trên cây ăn quả
- Phòng trừ dịch hại
580
Trang 18trên cây raumàu
4 Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy.
a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyểnsinh, số lượng môn học, mô đun:
+ Tên chương trình: Bảo vệ thực vật.
+ Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
+ Thời gian đào tạo: 3 tháng
+ Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, cótrình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học
b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy: Có chi tiết trongchương trình dạy nghề
Kỹ thuật Bắc Nghệ An Kính đề nghị Quý Sở cho phép nhà trường được tăng quy
mô tuyển sinh
2 Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
a) Cơ sở vật chất.
- Số phòng học lý thuyết chuyên nghề: Học tại trung tâm học tập cộngđồng của địa phương
- Số phòng/xưởng thực hành nghề: Tại gia trại, trang trại của học viên
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo
Trang 198 Xô đựng nước Cái 4
b) Tỷ lệ học viên quy đổi/giáo viên quy đổi: 1/25
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ giờgiảng dạy/năm):
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng
dạy
1 Phan Văn Linh Kỹ sư
nông học
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
Trang 20TT Họ và tên
Trình độ chuyên môn được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ sư phạm
Trình
độ kỹ năng nghề
Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Hoàng Văn
Quyền
Kỹ sư nông học
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7
- Nhân Giống nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm mọc nhĩ
- Trồng nấm Linh chi
- Khởi nghiệp kinh doanh
1350
2 Nguyễn Thị Liễu
Kỹ sư nông học
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7
- Nhân Giống nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm mọc nhĩ
- Trồng nấm Linh chi
- Khởi nghiệp kinh doanh
1350
3 Phan Văn Quang Kỹ sư
Khoa học trồng cây
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7 - Nhân Giống
nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm
1350
Trang 21mọc nhĩ
- Trồng nấm Linh chi
- Khởi nghiệp kinh doanh
4 Lê Thị Trinh
Kỹ sư Nông học
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7
- Nhân Giống nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm mọc nhĩ
- Trồng nấm Linh chi
- Khởi nghiệp kinh doanh
1350
5 Phan Thị
Phương
Kỹ sư ngành Nông học
Chứng chỉ kỹ năng dạy học
5/7
- Nhân Giống nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm mọc nhĩ
- Trồng nấm Linh chi
- Khởi nghiệp kinh doanh
1350
6 Nguyễn Thị Thu
Huyền
Kỹ sư Phát triển nông thôn
Chứng chỉ Sư phạm dạy nghề
5/7 - Nhân Giống
nấm
- Trồng nấm rơm
- Trồng Nấm sò
- Trồng nấm mọc nhĩ
- Trồng nấm
1350