ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ 1 SỬ 8 LẦN 1 NĂM HỌC 2022 2023 HỌ VÀ TÊN LỚP ĐIỂM NHẬN XÉT Câu 1 Trước cách mạng, xã hội Pháp gồm những giai cấp nào? A Qúy tộc, tăng lữ, nông dân B Quý tộc, tăng lữ, đẳng c.
Trang 1Đ KI M TRA 15 PHÚT H C KÌ 1 S 8 L N 1 Ề Ể Ọ Ử Ầ
NĂM H C 2022-2023 Ọ
H VÀ TÊN L P Ọ Ớ
Câu 1: Tr ướ c cách m ng, xã h i Pháp g m nh ng giai c p nào? ạ ộ ồ ữ ấ
A Qúy t c, tăng l , nông dân.ộ ữ B Quý t c, tăng l , đ ng c p th ba.ộ ữ ẳ ấ ứ
C Quý t c, tăng l , t s n.ộ ữ ư ả D T s n, nông dân, các t ng l p khác.ư ả ầ ớ
Câu 2: Tr ướ c cách m ng, n ạ ướ c Pháp theo th ch chính tr nào? ể ế ị
A Quân ch l p hi n.ủ ậ ế B C ng hòa t s n.ộ ư ả
C Quân ch chuyên ch ủ ế D Không theo th ch nàoể ế
Câu 3: Vì sao tr ướ c cách m ng, nông nghi p Pháp kém phát tri n? ạ ệ ể
A Công c , kĩ thu t canh tác còn thô s ụ ậ ơ
B Đ t đai b b hoang nhi u, năng su t cây tr ng th p.ấ ị ỏ ề ấ ồ ấ
C M t s đ a ch chuy n sang kinh doanh theo hộ ố ị ủ ể ướng t b n ch nghĩa.ư ả ủ
D Quan h s n xu t phong ki n v n đệ ả ấ ế ẫ ược duy trì v i phớ ương th c bóc l t cũ.ứ ộ
Câu 4: Th k XVIII Pháp, mâu thu n c b n nh t trong xã h i là gì? ế ỉ ở ẫ ơ ả ấ ộ
A Tăng l , quý t c và các t ng l p xã h i khác.ữ ộ ầ ớ ộ
B Nông dân v i quý t c phong ki n.ớ ộ ế
C Đ ng c p th ba và tăng l ẳ ấ ứ ữ
D Công nhân, nông dân v i ch đ phong ki n.ớ ế ộ ế
Câu 5: Tuyên ngôn Nhân quy n và Dân quy n c a n ề ề ủ ướ c Pháp có gì ti n b ? ế ộ
A Đ cao v n đ quy n t do, bình đ ng c a con ngề ấ ề ề ự ẳ ủ ười
B B o v quy n l i cho t t c các t ng l p trong xã h i.ả ề ề ợ ấ ả ầ ớ ộ
C B o v quy n l i cho t s n.ả ệ ề ợ ư ả
D B o v quy n l i cho nh ng ngả ệ ề ợ ữ ườ ầi c m quy n.ề
Câu 6: Trong các bi n pháp c a phái Gia-cô-banh, bi n pháp nào mang l i quy n l i thi t ệ ủ ệ ạ ề ợ ế
th c nh t cho giai c p nông dân? ự ấ ấ
A Gi i quy t v n đ ru ng d t cho nông dân.ả ế ấ ề ộ ấ
B Đ a ra các chính sách ch ng l m phát.ư ố ạ
C Th c hi n chính sách tr ng thu lúa mì.ự ệ ư
D Quy đ nh các m c lị ứ ương cho người lao đ ng làm thuê.ộ
Câu 7: Pháp vào th k XVIII n i lên ba nhà t t Ở ế ỉ ổ ư ưở ng l n, đó là nh ng ai? ớ ữ
A Mông-te-xki- , Vôn-te, Phu-ri-ê.ơ B Phu-ri-ê, Ô-oen, Vôn-te
C Vôn-te, Rut-xô, Mông-te-xki- ơ D Mông-te-xki- , Vôn-te, Rút-xô.ơ
Câu 8: Vì sao vi c đánh chi m pháo đài Ba-xti đã m đ u cho th ng l i c a cách m ng ệ ế ở ầ ắ ợ ủ ạ Pháp?
A Pháo đài Ba-xti trượng tr ng cho uy quy n nhà Vua.ư ề
B Pháo đài được xây d ng đ b o v thành Pa-ri.ự ể ả ệ
C Pháo đài là n i giam c m nh ng ngơ ầ ữ ười ch ng ch đ phong ki n.ố ế ộ ế
D Ch đ qu n ch chuyên ch b giáng đòn đ u tiên quan tr ng, cách m ng bế ộ ầ ủ ế ị ầ ọ ạ ước đ u th ng l i ầ ắ ợ
và ti p t c phát tri n.ế ụ ể
Câu 9: Cách m ng công nghi p di n ra đ u tiên n ạ ệ ễ ầ ở ướ c nào?
Trang 2Câu 10: Cách m ng công nghi p Anh b t đ u t ngành nào? ạ ệ ắ ầ ừ
A Luy n kim.ệ B Giao thông v n t i.ậ ả C Hóa ch t.ấ D D tệ
Câu 11: Giêm-ha-gri-v sáng ch ra máy kéo s i Gien Ny cho năng xu t ơ ế ợ ấ
A 7 l nầ B 6 l nầ C 5 l nầ D 8 l nầ
Câu 12: “Công x ưở ng c a th gi i” là tên g i ch n ủ ế ớ ọ ỉ ướ c nào sau khi hoàn thành cu c cách ộ
m ng công nghi p? ạ ệ
Câu 13: Ac-crai-t đã phát minh ra ơ
A Máy d t ch y b ng s c nệ ạ ằ ứ ước B Máy kéo s i ch y b ng s c nợ ạ ằ ứ ước
C Máy h i nơ ước D Máy kéo s iợ
Câu 14: Vì sao cách m ng t s n Pháp đ ạ ư ả ượ c đánh giá là cu c cách m ng t s n tri t đ nh t ộ ạ ư ả ệ ể ấ
th i c n đ i? ờ ậ ạ
A Do giai c p t s n lãnh đ oấ ư ả ạ
B L t đ ch đ phong ki n chuyên ch , m đậ ổ ế ộ ế ế ở ường cho ch nghĩa t b n phát tri nủ ư ả ể
C Gi i quy t v n đ ru ng đ t cho nông dânả ế ấ ề ộ ấ
D Th c hi n tri t đ các nhi m v c a m t cu c cách m ng t s nự ệ ệ ể ệ ụ ủ ộ ộ ạ ư ả
Câu 15: Vai trò c a qu n chúng nhân dân đ ủ ầ ượ c th hi n nh th nào trong cách m ng t ể ệ ư ế ạ ư
s n Pháp cu i th k XVIII? ả ố ế ỉ
A H tr giai c p t s n giành chính quy n.ỗ ợ ấ ư ả ề
B Là đ ng l c ch y u, đóng vai trò quy t đ nh.ộ ự ủ ế ế ị
C Là l c lự ượng c m quy n qua các giai đo n.ầ ề ạ
D Đ ng lên l t đ hoàn toàn ch đ phong ki n.ứ ậ ổ ế ộ ế
Câu 16: Cách m ng công nghi p cu i th k XVIII đ n đ u th k XIX có tác đ ng nh th ạ ệ ố ế ỷ ế ầ ế ỷ ộ ư ế nào đ n xã h i châu Âu? ế ộ
A Làm thay đ i b m t các nổ ộ ặ ướ ư ảc t b n
B Thúc đ y nh ng chuy n bi n trong nông nghi p và giao thông.ẩ ữ ể ể ệ
C Hình thành giai c p t s n và vô s n công nghi p.ấ ư ả ả ệ
D Góp ph n gi i phóng nông dân,.ầ ả
Câu 17: Phát minh nào sau đây giúp cho các nhà máy có th xây d ng b t c n i nào thu n ể ự ở ấ ứ ơ ậ
ti n? ệ
A máy kéo s i b ng s c nợ ằ ứ ước B máy d t ch y b ng s c nệ ạ ằ ứ ước
Trang 3C máy h i nơ ước D máy kéo s i Gien-ni.ợ
Câu 18: Vì sao đ u th k XIX máy móc đ ầ ế ỉ ượ ử ụ c s d ng nhi u trong giao thông v n t i Anh? ề ậ ả ở
A Do nhu c u v n chuy n nguyên v t li u, hàng hóa, khách hàng tăng nhanh.ầ ậ ể ậ ệ
B Do đường s t đ u tiên đắ ầ ược khánh thành Anh.ở
C Do Anh là nước kh i đ u cách m ng công nghi p.ở ầ ạ ệ
D Do Anh công nghi p hóa vi c s n xu t.ệ ệ ả ấ
Câu 19: Nguyên nhân ch y u thúc đ y các n ủ ế ẩ ướ c ph ươ ng Tây đ y m nh vi c xâm chi m ẩ ạ ệ ế thu c đ a châu Á là ộ ị ở
A S phát tri n c a n n s n xu t t b n ch nghĩa đòi h i ngu n nguyên li u, th trự ể ủ ề ả ấ ư ả ủ ỏ ồ ệ ị ường, nhân công l nớ
B Ch đ phong ki n châu Á lâm vào tình tr ng kh ng ho ng tr m tr ngế ộ ế ạ ủ ả ầ ọ
C Châu Á đông dân và giàu tài nguyên thiên nhiên
D Châu Á có v trí đ a – chính tr quan tr ngị ị ị ọ
Câu 20: B n ch t c a cu c cách m ng công nghi p th k XVIII – XIX là ả ấ ủ ộ ạ ệ ế ỉ
A Quá trình chuy n bi n t n n s n xu t nh th công sang s n xu t l n b ng máy mócể ế ừ ề ả ấ ỏ ủ ả ấ ớ ằ
B Quá trình hình thành c a hai giai c p t s n và công nhânủ ấ ư ả
C Quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa các nệ ệ ạ ướ ư ảc t b n châu Âu
D Quá trình hình thành n n t ng kinh t chính c a xã h i t b n: công nghi p và thề ả ế ủ ộ ư ả ệ ương nghi pệ