Phương trình tổng quát của đường cao đi qua điểm A của tam giác ABC là A... Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực củ
Trang 1ĐỀ LUYỆN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ LUYỆN TẬP
Câu 1 [0H3-2] Cho tam giác ABC với A2; 1 , B4;5
, C 3;2
Phương trình tổng quát của đường cao đi
qua điểm A của tam giác ABC là
A 3x7y 1 0 B 3x7y13 0 C 7x3y13 0 D 7x3y11 0
Câu 2 [0H3-2] Đường thẳng 5x3y15 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng
Câu 3 [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm B2;1
và nhận u 1; 1
làm véctơ chỉ phương có phương trình là
A x y 1 0 B x y 3 0 C x y 5 0 D x y 1 0
Câu 4 [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm C3; 2 và có hệ số góc
2 3
k
có phương trình là
A 2x3y0 B 2x 3y 9 0 C 3x 2y13 0 D 2x 3y12 0
Câu 5 [0H3-2] Cho đường thẳng d có phương trình tham số là
1 3 2
Phương trình tổng quát của d :
A 3x y 5 0 B x3y0 C x3y 5 0 D 3x y 2 0
Câu 6 [0H3-2] Đường thẳng d có phương trình tổng quát 4x5y 8 0 Phương trình tham số của d là
A
5 4
y t
2 4 5
y t
2 5 4
y t
2 5 4
Câu 7 [0H3-2] Cho hai điểm A5;6, B 3;2 Phương trình chính tắc của AB là
A
x y
x y
C
x y
D
x y
Câu 8 [0H3-2] Cho đường thẳng d: 3 x y 3 0 và điểm N 2;4
Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là
A 3; 6 B
1 11
;
3 3
2 21
;
5 5
1 33
;
10 10
Câu 9 [0H3-2] Cho hai đường thẳng d1: 2x 4y 3 0 và d2: 3x y 17 0 Số đo góc giữa d và 1 d là 2
A 4
3 4
Câu 10 [0H3-2] Cho đường thẳng d: 4x 3y13 0. Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi d và
trục Ox là
A 4x3y13 0 và 4x y 13 0 B 4x 8y13 0 và 4x2y13 0
C x3y13 0 và x 3y13 0 D x3y13 0 và 3x y 13 0
Câu 11 [0H3-2] Cho hai đường thẳng song d1: 5x 7y 4 0 và d2: 5x 7y 6 0 Phương trình đường thẳng
song song và cách đều d và 1 d là2
A 5x 7y 2 0 B 5x 7y 3 0 C 5x 7y 4 0 D 5x 7y 5 0
Trang 2Câu 12 [0H3-2] Cho hai đường thẳng song d1: 5x 7y 4 0 và d2: 5x 7y 6 0 Khoảng cách giữa d và1
2
d là
A
4
6
2
10
74
Câu 13 [0H3-2] Cho ba điểm A1; 4 , B3; 2, C5;4 Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A 2;5
3
; 2 2
C 9;10
D 3;4
Câu 14 [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm M1;2
và song song với đường thẳng d: 4x2y 1 0 có phương trình tổng quát là
A 4x2y 3 0 B 2x y 4 0 C 2x y 4 0 D x 2y 3 0
Câu 15 [0H3-2] Đường thẳng đi qua điểm M1;2
và vuông góc với đường thẳng d: 4x2y 1 0 có phương trình tổng quát là
A 4x 2y 3 0 B 2x 4y 4 0 C 2x 4y 6 0 D x 2y 3 0
Câu 16 [0H3-2] Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x 2y12 0 và cắt Ox ,
Oy lần lượt tại A , B sao cho AB 13 Phương trình đường thẳng là
A 3x 2y12 0 B 3x 2y12 0 C 6x 4y12 0 D 3x 4y 6 0
Câu 17 [0H3-2] Cho hai điểm A1; 4 , B3;2
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của
đoạn thẳng AB
A 3x y 1 0 B x3y 1 0 C 3x y 4 0 D x y 1 0
Câu 18 [0H3-2] Cho hai điểm A1;1
, B0; 2
, C4;2
Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua
điểm A của tam giác ABC là
A 2x y 3 0 B x2y 3 0 C x y 2 0 D x y 0
Câu 19 [0H3-2] Cho tam giác ABC với A1;1
, B0; 2
, C4;2
Phương trình tổng quát của đường trung
tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là
A 7x7y14 0 B 5x 3y 1 0 C 3x y 2 0 D 7x5y10 0
Câu 20 [0H3-2] Cho tam giác ABC với A2; 1 , B4;5, C 3;2 Phương trình tổng quát của đường cao đi
qua điểm A của tam giác ABC là
A 3x7y 1 0 B 3x7y13 0 C 7x3y13 0 D 7x3y11 0
Câu 21 [0H3-2] Đường thẳng 5x3y15 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng
Câu 22 [0H3-2] Khoảng cách từ điểm M1; 1 đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là
18 5
2
10
5
Trang 3Câu 23 [0H3-2] Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3,0
, B0;4
Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6
A 0;1
B 0;8
C 1;0
D 0;0
và 0;8
Câu 24 [0H3-2] Cho tam giác ABC với A1;3
, B 2;4
, C 1;5
và đường thẳng d: 2x 3y 6 0 Đường
thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC
C Cạnh AC D Không cắt cạnh nào.
Câu 25 [0H3-2] Cho 2 điểm A5; 1
, B 3;7
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y22x 6y 22 0 B x2y2 2x 6y 22 0
C x2y2 2x 6y22 0 D Đáp án khác.
Câu 26 [0H3-2] Cho 2 điểm A1;1
, B7;5
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y28x6y12 0 B x2y2 8x 6y12 0
C x2y2 8x 6y12 0 D x2 y28x6y12 0
Câu 27 [0H3-2] Cho đường tròn C x: 2y2 4x Hỏi mệnh đề nào sau đây là sai?3 0
A C
có tâm I2;0
có bán kính R 1
C C
cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt. D C
cắt trục Oy tại 2 điểm phân biệt
Câu 28 [0H3-2] Phương trình đường tròn tâm I 1;2
và đi qua điểm M2;1
là
A x2y22x 4y 5 0 B 4x2y22x 4y 3 0
C x2y2 2x 4y 5 0 D Đáp án khác.
Câu 29 [0H3-2] Với giá trị nào của m thì phương trình x2y2 2m1x4y là phương trình đường8 0
tròn
A m 0 B m 3 C m 1 D m hoặc 3 m 1
Câu 30 [0H3-2] Với giá trị nào của m thì phương trình x2y2 2m2x4my19m 6 0 là phương trình
đường tròn
C 2 m 1 D m hoặc 2 m 1
Câu 31 [0H3-2] Tính bán kính đường tròn tâm I1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x 4y 26 0
3 5
R
Câu 32 [0H3-2] Đường tròn nào sau đây đi qua ba điểm A3; 4, B1; 2, C5; 2
A x32y 22 4 B x 32y 22 4
C x32y22 4 D x2 y26x4y 9 0
Trang 4Câu 33 [0H3-2] Cho đường tròn C x: 2y2 4x 2y và đường thẳng 0 d x: 2y 1 0 Trong các mệnh đề
sau, tìm mệnh đề đúng?
A d đi qua tâm của đường tròn C B d cắt C tại hai điểm phân biệt
C d tiếp xúc C D d không có điểm chung với C
Câu 34 [0H3-2] Cho đường tròn C : x 42y 32 5 và đường thẳng d x: 2y 5 0 Tọa độ tiếp điểm
của đường thẳng d và đường tròn C là
A 3;1
B 6; 4
C 5;0
D 1; 2
Câu 35 [0H3-2] Cho hai đường tròn 2 2
C x y x y , C2:x2y2 4x2y 4 0 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A C1
cắt C2
không có điểm chung với C2
C C1
tiếp xúc trong với C2
D C1
tiếp xúc ngoài với C2
Câu 36 [0H3-2] Cho hai điểm A 2;1
, B3;5
Tập hợp điểm M x y ;
nhìn AB dưới một góc vuông nằm
trên đường tròn có phương trình là
A x2y2 x 6y1 0 B x2y2 x 6y1 0
C x2y25x 4y11 0 D Đáp án khác.
Câu 37 [0H3-2] Phương trình 2 4sin
3 4 cos
t
là phương trình đường tròn:
A Tâm I 2;3
và bán kính R 4 B Tâm I2; 3 và bán kính R 4
C Tâm I 2;3
và bán kính R 16 D Tâm I2; 3
và bán kính R 16
Câu 38 [0H3-2] Đường tròn C
có tâm I 4;3
, tiếp xúc trục Oy có phương trình là
A x2y2 4x3y 9 0 B x42y 32 16
C x 42y32 16
D x2y28x 6y12 0
Câu 39 [0H3-2] Đường tròn C đi qua A1;3 , B3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x y 7 0 có
phương trình là
A x 72 y 72 102
B x72y72 164
C x 32y 52 25
D x32y52 25
Câu 40 [0H3-2] Cho đường tròn C : x 32y12 10 Phương trình tiếp tuyến của C
tại A4;4
là
A x 3y 5 0 B x3y 4 0 C x 3y16 0 D x3y16 0
Câu 41 [0H3-2] Cho đường tròn C x: 2y22x 6y Tiếp tuyến của 5 0 C song song với đường thẳng
d x y có phương trình là
A
2 0
2 10 0
2 0
2 10 0
2 1 0
2 3 0
2 1 0
2 3 0
Trang 5Câu 42 [0H3-2] Cho đường tròn C : x 22y 22 Tiếp tuyến của 9 C qua A5; 1 có phương trình
là
A
4 0
2 0
x y
x y
5 1
x y
3 2 2 0
x y
3 2 2 0
2 3 5 0
Câu 43 [0H3-2] Cho đường tròn C x: 2y2 6x2y và đường thẳng 5 0 d: 2xm 2 y m 7 0 Với
giá trị nào của m thì d tiếp xúc với C
?
A m 3 B m 15 C m 13 D m hoặc 3 m 13
Câu 44 [0H3-2] Đường thẳng y kx cắt E
:
a b tại hai điểm M , N phân biệt Khi đó M , N
A Đối xứng nhau qua O0;0
B Đối xứng nhau qua Oy
C Đối xứng nhau qua Ox D Đối xứng nhau qua I0;1
Câu 45 [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3;4
, B2;1
, C 1; 2
Gọi
;
M x y
là điểm trên đường thẳng BC sao cho SABC 4SABM Tính P x y .
A
5 16 7 16
P P
77 16 7 16
P P
5 16 77 16
P P
. D Đáp án khác.
Câu 46 [0H3-3] Cho hai điểm P1;6 và Q 3; 4 và đường thẳng : 2x y 1 0 Tọa độ điểm N thuộc
sao cho NP NQ lớn nhất
A N3;5
B N1;1
C N 1; 3
D N 9; 19
Câu 47 [0H3-3] Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I2;1
, trọng tâm
7 4
;
3 3
G
, phương trình đường thẳng AB x y: 1 0 Giả sử điểm C x y 0; 0
, tính 2x0y0
Câu 48 [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M4; 1
, đường thẳng d qua M , d cắt tia Ox , Oy
lần lượt tại A a ; 0, B0; b sao cho tam giác ABO ( O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất Giá trị 4
a b bằng
Câu 49 [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tam giác ABC có đỉnh A 1;2
, trực tâm H 3; 12
, trung
điểm của cạnh BC là M4;3 Gọi I , R lần lượt là tâm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A
17 3;
2
I
, R 4 13.B I6;8
, R 85 C I2; 2 , R 5 D I5;10
, R 10
Câu 50 [0H3-3] Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I Gọi G1; 2 và
3;1
K
lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI Biết A a b ;
với b Khi đó 0 2 2
a b bằng
Trang 6A 37 B 5 C 9 D 3
Câu 51 [0H3-3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD2AB, đường thẳng
AC có phương trình x2y 2 0, D1;1
và A a b ; a b, R,a0 Tính a b
A a b 4 B a b 3 C a b 4 D a b 1
Câu 52 [0H3-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hình chiếu vuông góc của điểm A2;1
trên đường thẳng
:2 7 0
d x y có tọa độ là
A
14 7
;
5 5
5 3
;
2 2
C 3;1
14 7
;
5 5
Câu 53 [0H3-3] Cho tam giác ABC có diện tích bằng
3 2
S
, hai đỉnh A2; 3
và B3; 2
Trọng tâm G
nằm trên đường thẳng 3x y 8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ?
A C10; 2
hoặc C1; 1
B C2; 10
hoặc C1; 1
C C2;10
hoặc C1; 1
D C2; 10
hoặc C1; 1
Câu 54 [0H3-3] Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A4; 1
, hai đường cao BH và CK có
phương trình lần lượt là 2x y 3 0 và 3x2y 6 0 Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC
A BC x y: 0;
35 2
S
25 2
S
C BC x y: 0;
25 2
S
35 2
S
Câu 55 [0H3-3] Cho đường tròn C : x12y32 10
và đường thẳng :x3y m 1 0 Đường thẳng
tiếp xúc với đường tròn C khi và chỉ khi
A m hoặc 1 m 19 B m hoặc 3 m 17
C m hoặc 1 m 19 D m hoặc 3 m 17.
Câu 56 [0H3-3] Cho tam giác ABC có
4 7
;
5 5
A
và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần lượt
là x 2y1 0 , x3y1 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC
Câu 57 [0H3-3] Cho đường tròn C x: 2y2 2x2y 7 0 và đường thẳng d x y: 1 0 Tìm tất cả các
đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt đường tròn C
theo dây cung có độ dài bằng 2
A x y 4 0 và x y 4 0 B x y 2 0
Vậy đường thẳng cần tìm có dạng x y 4 0 hoặc x y 4 0
Câu 58 [0H3-3] Trong mpOxy
, cho tam giác ABC với A2;6 , B 3; 4 và C5;1 Tìm tọa độ trực tâm
H của tam giác ABC
Trang 7A
57 10
;
11 11
H
;
57 10
;
11 11
H
57 10
;
11 11
Câu 59 [0H3-3] Cho điểm M1;2
và đường thẳng d: 2x y 5 0 Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là
A
9 12
;
5 5
B 2;6 C
3 0;
2
D 3; 5
Câu 60 [0H3-3] Cho ba điểm A3; 5, B2; 3 , C6; 2 Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương
trình là
A x2y2 25x19y68 0 B 3x23y2 25x19y68 0
C x2y225x19y 68 0 D 3x23y225x19y68 0
Câu 61 [0H3-3] Đường thẳng nào tiếp xúc với đường tròn C : x 22y2 4
tại M có hoành độ x ? M 3
A x 3y 6 0 B x 3y 6 0
Câu 62 [0H3-3] Đường tròn đi qua A2;4
, tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là
A x 22 y 22 4
, x102y102 100
B x22 y22 4, x102y102 100
C x 22 y 22 4
, x102y102 100
D x22 y22 4
, x102y102 100
Câu 63 [0H3-3] Đường tròn tâm I 1;3
, tiếp xúc với đường thẳng d:3x4y 5 0 có phương trình là
A x12y 32 4 B x12y 32 2
C x12y 32 10
D x12y32 2
Câu 64 [0H3-3] Cho đường tròn C x: 2y26x 2y và điểm 5 0 A 4;2 Đường thẳng d qua A cắt
C
tại 2 điểm M , N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là
A x y 6 0 B 7x 3y34 0 C 7x y 30 0 D 7x y 35 0
Câu 65 [0H3-3] Đường tròn có tâm I 1;1 và tiếp xúc với đường thẳng
5 4 :
3 3
có phương trình:
A x2y2 2x 2y 6 0 B x2y2 2x 2y 0
C x2y2 2x 2y 2 0 D x2 y22x2y 2 0
Câu 66 [0H3-3] Đường thẳng :x2y 5 0 tiếp xúc với đường tròn C : x 42y 32 5
tại điểm M
có tọa độ là
A 3;1
B 3; 2
C 6;3
D 5; 2
Trang 8
Câu 67 [0H3-3] Đường tròn có tâm I 1;1
và tiếp xúc với đường thẳng
5 4 :
3 3
có phương trình:
A x2y2 2x 2y 6 0 B x2y2 2x 2y 0
C x2y2 2x 2y 2 0 D x2 y22x2y 2 0
Câu 68 [0H3-4] Một miếng giấy hình tam giác ABC diện tích S có I là trung điểm BC và O là trung điểm
của AI Cắt miếng giấy theo một đường thẳng qua O , đường thẳng này đi qua M , N lần lượt trên các cạnh AB , AC Khi đó diện tích miếng giấy chứa điểm A có diện tích thuộc đoạn.
A
;
4 3
S S
;
3 2
S S
3
;
8 2
S S
3
;
4 8
S S