Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 và tác dụng với dung dịch NaOH.. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H10O2 và tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tảu Ag.. Es
Trang 1KHÁI NIỆM CƠ BẢN, ĐỊNH NGHĨA, ĐỒNG PHÂNCâu 1 Chất nào dưới đây không phải là este ?
Câu 2 Chất nào sau đây không phải là este ?
A HCOOCH3 B HOOCC2H5 C CH3OOCC2H5 D C3H5(COOCH3)3.
Câu 3 Chất nào sau đây là este?
Câu 4 Hợp chất nào sau đây là este ?
Câu 5 Cho các chất:
(1) CH3CH2COOCH3 (2) CH3OOCCH3 (3) HCOOC2H5
(4) CH3COC2H5 (5) CH3CH(COOCH3)2 (6) HOOCCH2CH2OH
(7) CH3OOCCOOC2H5
Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (6), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)
C (1), (2), (3), (5), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7).
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Sông Lô – Vĩnh Phúc, năm 2017)
Câu 6 Cho các chất sau: CH3COOCH3, C2H5OOCCH3, CH3O-COH, CH2(COOCH3)2, (COOCH3)2,
CH3-OOC-COOCH3 Số hợp chất nào là este của axit axetic ?
Câu 7 Chất không phải axit béo là
A axit axetic. B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.
Câu 8 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic.
Câu 9 Dãy các axít béo là
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit propionic.
C axit axetic, axit stearic, axit fomic D axit panmitic, axit oleic, axit stearic.
Câu 10 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit axetic B Axit Ađipic C Axit Stearic D Axit Glutamic.
Câu 11 Công thức phân tử của axit linoleic là
A C18H36O2 B C18H34O2 C C18H32O2 D C16H32O2.
Câu 12 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H33COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5 Câu 13 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5
(Trích đề THQG-2017)
Câu 14 Trioleoylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây:
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B.(CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5
C.(CH3[CH2]10COO)3C3H5 D.(CH3[CH2]6CH=CH-CH=CH[CH2]6COO)3C3H5
Câu 15 Chất béo tripanmitin có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5.
(Trích đề thi thử Trường THPT Yên Lạc-2018)
Câu 16 Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây?
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.
Câu 17 Công thức phân tử của triolein là
A C57H110O6 B C57H98O6 C C51H98O6 D C57H104O6
Câu 18 Axit panmitic có công thức là
A C2H5COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C15H29COOH.
Trang 2Câu 19 Trong dầu mỡ động vật, thực vật chứa axit nào sau đây ?
A axit acrylic B axit metacrylic C axit oleic D axit axetic.
Câu 20 Axit có cấu tạo: CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH được gọi là
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit linoleic.
Câu 21 Axit cacboxylic nào dưới đây là axit đơn chức ?
A Axit ađipic B Axit terephtalic C Axit oleic D Axit oxalic
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Thanh Chương 1 – Nghệ An, năm 2015)
Câu 22 Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D (C17H31COO)3C3H5 Câu 23 Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5.
Câu 24 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có
dạng là
A CnH2n-2O2 (n ≥ 3) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Câu 25 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2.
Câu 26 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức mạch hở và axit cacboxylic không no,
có một liên kết đôi C=C, đơn chức mạch hở là
A CnH2n-4O4 B CnH2n-2O4 C CnH2n-6O4 D CnH2nO4.
Câu 27 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức mạch hở và axit cacboxylic thuộc dãy
đồng đẳng của axit benzoic là
A CnH2n-8O4 B CnH2nO2 C CnH2n-6O4 D CnH2n-2O2.
Câu 28 Công thức tổng quát của este là (n là số C; k là số và vòng)
Câu 29 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 34 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số công thức cấu tạo
thỏa mãn công thức phân tử của X là
Câu 35 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 và tác dụng với dung dịch NaOH Số công thức cấu
tạo của X thỏa mãn là
Trang 3Câu 38 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H10O2 và tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tảu Ag Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 39 Có bao nhiêu este mạch hở (không tính đồng phân hình học) có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị
xà phòng hóa tạo ra một anđehit ?
Câu 40 Este X có công thức phân tử C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 41 Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X tác dụng
với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụng với
Na Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 42 Este X không no, đơn chức, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 43 Số đồng phân este (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 là
Câu 44 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và
nước Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 45 Hợp chất hữu cơ X thơm, đơn chức, công thức phân tử C8H8O2 có khả năng phản ứng với dung dịch
NaOH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 47 Chất X mạch hở có công thức phân tử là C10H10O2 Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều có
phân tử khối lớn hơn 100 đvC Có bao nhiêu chất thỏa mãn điều kiện của X ?
Câu 48 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H6O3, X chứa nhân thơm X tác dụng với NaOH theo tỉ
lệ mol 1:2, X tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là
Câu 49 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O4 X tác dụng với NaOH với tỉ lệ 1:2 Khi cho Xtác dụng với NaOH sinh ra 3 sản phẩm hữu cơ, trong đó không có sản phẩm nào là tạp chức và có ít nhất 1ancol Số đồng phân của X là
Câu 52 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được
tạo ra tối đa là
Câu 53 Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có chứa este của glixerol với các axit không no
C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic) Số trieste chứa cả hai loại axit được tạo ra từ glixerol
và các axit trên là
Trang 4A 6 B 5 C 4 D 2
Câu 54 Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic xúc tác H2SO4 đặc có thể thu được baonhiêu loại trieste chứa cả 2 gốc axit ? (không tính đồng phân hình học)
Trang 5DANH PHÁPCâu 55. Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D etyl propionat.
Câu 56 Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 57 Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là
A Propyl axetat B iso-propyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat
Câu 58 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 59 Este X có công thức CH3OOCCH2CH3 Danh pháp thay thế của X là
A Etyl axetat B Metyl propionat C Etyl etanoat D Metyl propanoat
Câu 60 Cho este có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là
A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic.
Câu 61 Este CH2=CHCOOC6H5 có tên gọi là
A benzyl acrylat B vinyl benzoat C phenyl acrylat D vinyl axetat.
Câu 62 Este CH3COOCH-CH=CH2 có tên gọi là
A benzyl acrylat B vinyl benzoat C propenyl axetat D vinyl axetat.
Câu 63 Este CH3-OOC-COOCH3 có tên gọi là
A diaxetat B dimetyl oxalat C dimetyl fomat D dimetyl malonat.
Câu 64 Este
3 2
COOCHCH
2 3COOC H có tên gọi là
A metyl etyl oxalat B metyl vinyl oxalat C metyl vinyl diaxetat D metyl vinyl malonat Câu 65 Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3.
Câu 66 Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
A Metyl axetat B Axetyl etylat C Etyl axetat D Axyl etylat
Câu 67 Este metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.
Câu 68 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.
Câu 69 Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hòa nhài Công thức cấu tạo của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D C6H5COOCH3
Câu 70 Etyl propionat là một este có mùi dứa Công thức cấu tạo của etyl propionat là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
Câu 71 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín,
etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH(CH3)2.
C CH3CH2CH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 72 Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
A Isoamyl axetat B Geranyl axetat C Etyl axetat D Benzyl axetat
Câu 73 Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C3H7COOH B CH3OOCCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3 Câu 74 Este X có công thức phân tử C3H6O2, được tạo từ axit và ancol etylic Vậy tên của X là
A metyl axetat B Axit propanoic C Axit axetic D etyl fomat
Câu 75 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Trang 6Câu 76 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 77 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A HCOONa và C2H5OH B HCOOH và CH3OH C HCOOH và C2H5OH D.CH3COONa và CH3OH.
Trang 7TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ ỨNG DỤNG, ĐIỀU CHẾCâu 78 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 79 Cho các chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3 Chât ít tan trong nước nhất là
Câu 80 Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH, C3H7OH Trường hợp nào sau đây đúng?
A HCOOCH3<CH3COOCH3<C3H7OH<CH3COOH<C2H5COOH
Độ tan trong
nước
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X có khả năng tách nước tạo anken B Y có tính axit mạnh hơn T
C T không tác dụng với Na D Z tác dụng với dung dịch NaOH.
Câu 83 Sắp xếp các chất: Tripanmitin (1), tristearin (2), triolein (3) theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (2) > (1) > (3) B (1) > (3) > (2) C (3) > (1) > (2) D (1) > (2) > (3)
Câu 84 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người.
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 85 Chỉ ra nội dung đúng?
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi.
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic tạo nên este đó.
C Các este đều nặng hơn nước.
D Các este tan tốt trong nước.
Câu 86 Khi ăn nhiều chất béo, chất béo chưa sử dụng được:
A Oxi hóa chậm tạo thành CO2 B Được máu vận chuyển đến các tế bào.
C Tích lũy vào các mô mỡ D Thủy phân thành glixerol và axit béo.
Câu 87 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:
A tách nước B hiđro hóa C dehiđro hóa D xà phòng hóa.
Câu 88 Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
C hiđro hóa (Ni, t0) D cô cạn ở nhiệt độ cao.
Câu 89 Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C CO và H2O D NH3, CO2 và H2O Câu 90 Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit acrylic và rượu metylic B Axit acrylic và rượu etylic.
C Axit metacrylic và rượu etylic D Axit metacrylic và rượu metylic.
Câu 91 Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương ứng ?
Trang 8A Etyl axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Etyl fomiat Câu 92 Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic?
Câu 93 Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?
A Phenol và anhiđric axetic B Axit benzoic và ancol metylic
C benzen và axit axetic D Phenol và axit axetic
Câu 94 Để điều chế phenyl axetat có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. CH COOH + C H OH3 6 5 CH COOC H3 6 5H O2
B CH OH C H COOH3 6 5 C H COOCH6 5 3H O2
C (CH CO) O C H OH3 2 6 5 CH COOC H3 6 5CH COOH3
D CH COOH + C H Cl3 6 5 CH COOC H3 6 5HCl
Trang 9TÍNH CHẤT HOÁ HỌC TÍNH HÓA CƠ BẢNCâu 95 Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
C Phản ứng thuỷ phân D Phản ứng cháy.
Câu 96 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng
A este hóa B xà phòng hóa C oxi hóa D thủy phân hóa.
Câu 97 Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.
C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
Câu 98 Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.
Câu 99 Sản phẩm thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước
Câu 100 Cho các phản ứng sau:
(1) CH3COOH + Cl2 ClCH2COOH + HCl (2) HCOOH +
1
2 O2 CO2 + H2O (3) CH3COOH + C2H5OHCH3COOC2H5+H2O
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng este hóa?
A (1) và (4) B (2) và (4) C (2) và (3) D (3).
Câu 101 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 102 Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 103 Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là
A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 104 Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm
A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 105 Đun nóng este CH3COOCH2CH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C CH3COONa và CH2=CH-CH2OH D CH3COONa và CH3COCH3.
Câu 106 Đun nóng este CH3OCOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.
Câu 107 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.
Câu 108 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 109 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
Trang 10A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Câu 110 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 111 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.
Câu 112 Xà phòng hóa chất X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường X là
A metyl fomat B triolein C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 113 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 114 Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Chất nào khicho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?
Câu 115 Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối
lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
Câu 116 Cho các chất sau: (1) H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng), (2) Cu(OH)2, ở điều kiện thường, (3)dung dịch NaOH đun nóng, (4) H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Triolein tác dụng được với những chất nào sau?
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
Câu 117 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 118 Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
C Kim loại Na D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 119 Etyl axetat không tác dụng với?
A dung dịch Ba(OH)2 đun nóng B O2, t0
.
Câu 120 Cho CH2=CH-COO-CH3 phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sản phẩm là
A C2H5-COO-CH3 B C2H5COOH C CH2=CH-COOH D CH3-COO-C2H5
(Thi thử THPT QG chuyên Nguyễn Quang Diệu – Đồng Tháp – 2016)
Câu 121 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat.
Câu 122 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5.
Câu 123 Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồmCH3COONa và CH3CHO ?
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3 Câu 124 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit ?
Câu 125 Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0
C CH2=C(CH3)COOH + NaOH
0
t
D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH t0
Trang 11Câu 126 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3.
(Trích đề minh hòa THQG-2018)
Câu 127 Chất nào sau đây không có khả khả năng tráng bạc?
Câu 128 Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân chất sau đây không cho phản ứng tráng bạc là
A. HCOOC2H5 B CH3COO−CH=CH2 C CH2=CH−COOCH3 D HCOO−CH=CH2
Câu 129 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?
A CH2=CHCOOH. B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3 Câu 130 Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phảnứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3 Câu 131 Xà phòng hóa este X thu được 2 sản phẩm hữu cơ đều có phản ứng tráng bạc Vậy X có thể là
A etyl fomat B vinyl axetat C vinyl fomat D phenyl fomat
Câu 132 Đun nóng este HCOO-CH2-CH2-OOCCH3 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được muối có CTCTnào sau đây ?
A CH3COONa và (CH2CH2COONa)2 B HCOONa và (CH2CH2COONa)2.
C CH3COOH và C2H4(COONa)2 D CH3COONa và HCOONa
Câu 133 Đun nóng este (C2H5OOC)2CH2 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được ancol có CTCT là
Câu 134 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sảnphẩm hữu cơ là
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 135 Trong các chất sau, có bao nhiêu chất tác dụng được tối đa NaOH (trong điều kiện thích hợp) theo tỉ
lệ mol 1: 2: CH3COO-CH=CH2, CH3COOC6H5, HOOC-COOC6H5, HOOC-COO-CH3, HCOOH (C6H5- là gốcphenyl)
Câu 136 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ nEste: nKOH = 1: 2?
A Metyl axetat B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 137 Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3?
A CH3COOC2H5 B C2H4(OOCCH3)2 C C6H5OOCCH3 D CH3OOC-COOC6H5
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Phan Bội Châu, năm 2017)
Câu 138 Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phảnứng ta thu được
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D hai muối và 2 ancol Câu 139 Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước ?
A đietyl oxalat B phenyl axetat C vinyl axetat D metyl benzoat.
Câu 140 Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D C2H5OOC–COOC2H5
Câu 141 Cho các chất sau tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng:
(4) C6H5-COO-C6H5 (5) CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3
(6) HCOO-C(CH3)2-OOCCH3 (6) HCOO-CH(OOCCH3)- OOCCH3
(7) HCOO-CH(OOCH)-OOCH (8) C3H5(OOCC17H35)3 (9) (C17H33COO)C3H5(OOCC17H35)2
Số chất phản ứng cho ra hai muối là
Trang 12Câu 142 Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH3.
Trích đề thi thử THPTQG Chuyên Bắc Ninh-2019
ĐOÁN CÔNG THỨC CẤU TẠO TRÊN TÍNH CHẤT HÓA HỌC Mức 1
Câu 143 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng vớidung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phảnứng với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là
A HCOOCH3 và CH3COOH B HOCH2CHO và CH3COOH
Câu 144 Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X không tác
dụng với Na, X tác dụng với dung dịch NaOH, và X phản ứng với AgNO3/NH3 Vậy X là
Câu 145 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Z và
Y Biết Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 16 Tên của X là
A etyl axetat B metyl axetatat C metyl propionat D propyl fomat
Câu 146 Este X (C4H8O2) thỏa mãn các điều kiện sau:
A Isopropyl fomat B Etyl axetat C Propyl fomat D Metyl propyonat.
Câu 147 Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H6O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl acrylat B vinyl fomat C andehyt axetic D vinyl axetat.
Câu 148 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3 Câu 149 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH3 C CH3-COO-CH=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2 Câu 150 Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thuđược chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ
T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y X là
A CH3COOCH=CH-CH3.B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Thị Xã Quảng Trị, năm 2017)
Mức độ 2
Câu 151 Este X có công thức phân tử C3H4O2 Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, đun nóng thu được haichất Y và Z Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu không đúng là
A Cả Y và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B Nhiệt độ sôi của T cao hơn Y.
C Oxi hoá (xúc tác Mn2+, t0) Y thu được T
D T có tính axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng.
Câu 152 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri
panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π.
B Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.
C Công thức phân tử của X là C52H96O6
Trang 13D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.
Chuyên ĐHSP lần 3 -2019.
Câu 153 Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y cóCTPT là C5H8O2Br2 Đun nóng Y với NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z CTCTcủa X là
Câu 154 X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân X và Y trong dung dịch NaOH
đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa hai chất hữu cơ tương ứng là Z và T Đem Z tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được E Lấy E tác dụng với dung dịch NaOH thu được T Công thức
cấu tạo thu gọn của X và Y có thể lần lượt là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
Câu 156 Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau:
(1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1
(2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng
(3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương
Công thức cấu tạo của E là
A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH.
C CH2=CH-O-CH2-CHO.D CH3-CH=CH-COOH.
Câu 157 Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có đặcđiểm sau:
- X có đồng phân hình học và dung dịch X làm đổi màu quy tím
- Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol
- Thuỷ phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc
- T dùng để điều chế chất dẻo và T không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
B X là axit metacrylic.
C Y là anlyl fomat.
D Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).
Câu 158 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tửcacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Cho các phát biểu sau:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức
(2) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
(3) Chất Y tan vô hạn trong nước
(4) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Trang 14Số phát biểu đúng là
Câu 159 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Trích đề thi thử ĐH khối B-2012
Câu 160 Hai este X, Y chứa vòng benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X, Y đều cộng hợp với dung dịchbrom theo tỉ lệ mol 1: 1 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit Y tác dụng với dung dịchNaOH dư cho 2 muối và nước Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 161 Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư) thu đượcglixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa.
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
C HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa.
D CHC-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
Câu 162 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức
có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OOC-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3.
Câu 163 Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sảnphẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thứccấu tạo phù hợp của X là
Câu 164 Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sảnphẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phátbiểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X.
C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom.
Câu 165 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu đượcchất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịchH2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo củanhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
C Chất Z làm mất màu nước brom D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Trích đề thi thử THPT Tĩnh gia 2-Thanh Hoá-2015
Câu 166 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc Xđược tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Yvới H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 167 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo sơ
đồ phản ứng sau: X + 2NaOH t0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COOH.
Trang 15B X chứa hai nhóm –OH.
C Y có công thức phân tử là C2O4Na2
D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Câu 168 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thủy phân Xtrong môi trường kiềm thu được một muối và hỗn hợp hai ancol Y, Z Phân tử ancol Z có số nguyên tử cacbongấp đôi của ancol Y Khi đun nóng với H2SO4 đặc, Y cho 1 olefin, còn Z cho 3 olefin là đồng phân của nhau.Công thức cấu tạo của X là
A CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3 B C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3
trường axit thu được axit cacboxylic Y, chất hữu cơ Z và chất hữu cơ T Biết Z và T có cùng số nguyên tử
cacbon, Y có đồng phân hình học Chọn nhận định không đúng ?
A Y làm mất màu dung dịch Br2 B Y có công thức đơn giản nhất là (CHO)n
C Z hoặc T đều điều chế được axit axetic D Z và T là đồng phân của nhau
Câu 170 Cho 1 mol chất X (C8H6O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Y có phản ứng tráng bạc B Chất Z không tác dụng với NaOH
C Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2 D Phân tử chất Z có 6 nguyên tử hydro.
Câu 171 Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 B Phân tử chất Z có 7 nguyên tử hydro
C Chất Y không có phản ứng tráng bạc D Chất X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:4.
Trích đề thi thử THPT Hoá Học Free-2018
Câu 172 Đốt cháy chất hữu cơ X mạch hở (CnH2n-2O4) cần 7 mol O2, thu được 8 mol CO2 Đun nóng a mol Xvới dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a mol ancol Y và a mol một muối Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở
1700C thu được anken Nhận định nào sau đây đúng ?
A Cho X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa Ag
B Trong X chứa 1 nhóm –CH2-
C Đốt cháy hoàn toàn a mol muối Z, thu được 2a mol CO2 và a mol H2O
D Trong X chứa 2 nhóm –CH3
nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 174 Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây đúng?
A Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
B Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
C Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
D Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
(Trích câu 37– Sở GD-ĐT Bình Thuận – 2018)
Trang 16DẠNG XÁC ĐỊNH CTCT QUA CHUỖI PHẢN ỨNGMức độ 1
Câu 175 Este X có CTPT C4H8O2
Biết: X
2 +
+ H O H
+ O xt
Y2.
Tên gọi của X là
A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D n-propyl fomat.
Câu 176 Cho sơ đồ:C4H8O2 (X)
o 2
A CH3COOCH2CH3 B CH3CH2CH2COOH C C2H5COOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 177 Cho sơ đồ phản ứng: este X (C H O )4 6 2 NaOH Y AgNO / NH3 3 Z NaOH C H O Na2 3 2
CTCT của X thoả mãn sơ đồ đã cho là
A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH2-CH3 C HCOOCH2-CH2-CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 178 Cho sơ đồ chuyển hoá
C H O NaOH X Y X H SO Z TBiết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
A HCOONa và CH3CHO B CH3CHO và HCOOH C HCHO và CH3CHO D HCHO và HCOOH
Trích đề thi Đại Học khối A-2008
Câu 179 Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng: X muối Y dd NaOH 0
NaOH CaO,t
etilenCTCT của X là
A CH2=CH-CH2-COOH B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH2–CH=CH2 D CH3 COOCH=CH2 Câu 180 Cho sơ đồ phản ứng:
A HCOOCH2CH2CH3.B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 181 Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol Phenyl axetat Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A axit axetic, phenol B anhiđrit axetic, phenol.
C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat.
Câu 182 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: X H (Xt:Ni,t ) 2 0 Y CH COOH(H SOđăc) 2 2 4 Este có mùi chuối chín.
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.
Câu 184 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y,
Z, T là các hợp chất hữu cơ Khối lượng phân tử của T là