1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tử thanh dầm potx

13 394 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 6,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thường thì mômen m được bỏ qua trong các ứng dụng của FEM.. e Tính độ võng, góc xoay, và các phản lực... BÀI TẬP VỀ NHÀ Viết tay trên giấy A4, tuân sau nộp.

Trang 1

Vẫn Trường Đai hoc Công nghiệp TP.HCM

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TỬ

HỮU HẠN - FEM

Đường Công Truyền

Chương 6:

PHAN TU’ THANH DAM

El

~

L: Chiều dài thanh dầm V= V(Y) _ Chuyển vị (độ võng) của

d truc trung tam [ : Mômen quán tính của A av ,

tiết diện dx Góc xoay quanh truc z

d°y

2

7 = M(x) Phuong trinh vi phan dan hoi

X

M

ơ=—

I

O

& — — Định luật Hooke

Trang 2

Ma trận độ cứng phần tử

k= | Br EBay

F

M,

Pƒ12D -6L 12 -6L|y,L |,

M

Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn

y

ate 1 ees 3

é 0=4,

2t bá CÔ

e Mỗi nút có 2 bậc tự do: chuyển vị v(x) và góc

xoay dx/dv =

e Vecto bac tu’ do cua phan tu

{a} = q¡-q:.:.q,Ƒ — {v,.9,,v;,Ð,Ƒ

e Bốn bậc tự do => hàm xấp xỉ chuyển vi v(x)

đến bậc 3

a

v(x) =a, ta,x+a,x?t¢a,x2=|l x x? x3] = |[P(x)|{a}

3

ay

se Hàm xấp xỉ góc xoay

(x)= =a, + 2a,x +3a,x" =|0 1 2x 3x? | :

e Thay tọa độ các điểm nút vào v(x) và 8(x) va

thực hiện đồng nhất với {q},

v,(x =0) a, 1 0 O 0 lịa;

9,(x=0) 8; 0 1 0 0 lịa;

= 2 3 = 2 3 = [A]{a}= {a}

v,(x =L) a,+a,L+a;Lˆ +a,L 1 LU CL lịa:

Nhu vay [A]= 5 5 —=[Al'= 5 5

IL L -3/17 -2/L 3/17 -1/L

0 1 2L 3L 21 Wl -2/}Ẻ W/L

Trang 3

Hàm dạng của thanh dầm chịu uốn

e Ma tran cac ham dang

1 0 0 0

4 „na 0 | 0 0 _ - 2 =|N, N,N,N

[N]=[P@]JA]' =Íl x x? xỈỈ 2n: ge yyy [RINNE NS NG

2 1/1 -2/ 1/L

N(x)=I1-3xˆ/Ú+2x'/E

N.,(x)=x-2x'/L+x`!E

N,(x) =3x° / DL -2x°/ LD N,(x)=-x°/L4+x°/ 07

® Trong đó

Kiểm tra 2 tính chất của hàm dạng

e Tính chất 1

" ởnúti; | M,(x)=1I-3x2/Ú+2x'/Ƒ

0, ở nút khác | ),(x)=x—2x°/L+x`/EƑ

N,(x) = 3x°/ LP -2x°/ LD

N,(x)=-x°/L4+x°/ 02

¬

i=l

e Tính chất 2

y

vụ Fi vp Fj

e Dinh nghia 4 ham dang:

N(x)=1-3xˆ/ÚỨ+2x`/

N.()=x-2x/L+x`!E N(x)=3xˆ/Ú_-2x`/E

N.(x)=-x/L+x`!E

e Độ võng (chuyển vị) của thanh dầm :

rc

~

v(x) =Nu

=[M@) M@) Mứ) N,Q) ~

v,

8

j

0

~ 2

N, (x) =1-3x*/ LD +2x°/ LD

N | +N 2 = | N,(x)=x-2x°/L4+x°/L | 2 3) 72 N,+N,L+N, — xX N.(x)=3x)!Ú-2x`/Ù

N,(x)=-xˆ/L+x`!E

Trang 4

Ma trận độ cứng phần tử

e Độ cong của thanh dầm:

N(x) =1-3x7/ 2) +2x°/ 2 N,(x)=x-2x°/L4+x°/ 0

N,(x) = 3x? / DL -2x°/ 2

2 2

vd Nyepy

e Trong đó, ma trận biến dạng-chuyển vị B là:

B=“N=[Nj@) N@) MŒ) N,Q]

dx

6 12x 4 6x 6 12x 2 |

=|-— 4 -—4— ~=4—=

Ma tran độ cứng phần tử

se Năng lượng biến dạng:

0=1[z"zw=1[[(-2%) 1(-*%)z„4 2J 2QJÁ T/ EXT

*

y

L

== | (Bu)” E/(Buỳw

L

= 1v fren

0

L

® SU ra: k = | B'EDBdy

0

e Thay B=;N=[N/G) N(x) N3(X) M@)|

X

-(-$+% _4 6x 6 12x -t

® Ta được: , 8 Vv 0

l Ll J J

12 6L -12 6L EI|l6L 41 -6L 2L

— Ƒ|-l2 -6L 12 -6L

e Kết hợp với chuyển vị dọc trục của thanh dầm >

biểu thức tổng quát cho ma trận độ cứng phần tử

g «CEL 4EL _6E1- 2EI

FA 4 9 Fg 9

Trang 5

Ứng suất trong thanh dầm

e Ứng suất trong thanh dầm

eLuuy: O= 0, =— 7

dỶy EI—~=M pe HH VU

TT (V - lực cắt )

dx

dV

e :

2

e® Tính độ võng và góc xoay tại nút 2

e Tính các phản lực tại nút 1 và 3

se Ma trận độ cứng phan tu: El | 1n E

vì 9, V5 6,

12 6L -12 6L EI| 6L 4Ú -6L 2L

'" Bl-12 -6L 12 -6L

6L 21 -6L 4L

12 6L -12 6L _EI| 6L 4l -6L 2E

~ Bl-12 -6L 12 -61

6L 21 -6L 4L

se Ma trận độ cứng tổng thể:

] 8 W› 6, Và 0,

0 0 6L 27 -6L 4Ú

V

Trang 6

F12 6L -12 6L 0 0 ]wì [F, vị =v; = 0| = Ø; = 0

6L 4E -6L 2L 0 0 14 M, se Hệ phương trình PTHH được rút gọn:

P|6L 2Ú 0 $%Ứ -6L 22 \laf \M, Plo sella! “1w

0 0 -12 -6L 12 -6L|v | |F, 2

0,{ 24EI\ 3M

e Tính phản lực và mômen:

Vị 9, V; 0, V3 9 qd

E\6L 22 0 §%E -6L 2P |Ì0[ ÌM,

0 0 -12 -6L 12 -6L|y| |F,

Trang 7

Vidu 2

Vidu 2

y

e Trong đó:

fy" e Hệ PT PTHH được rút gọn:

EI

e Hệ PT PTHH:

|-12 -6L 12 -6Ll|lw,| |,

e Điêu kiện biên:

e Giải hệ PT:

Trang 8

Vidu 2

e Néu bo qua mOmen tương đương mì thì:

vy} L [=2Ẻ/\ [-pHI6EI 0| 6EI|-31ƒ | |-pl!4EI

se Sai số của nghiệm của PT trên sẽ giảm nếu

chia thanh dâm thành nhiều phần tử hơn

Thường thì mômen m được bỏ qua trong các

ứng dụng của FEM

Ví dụ 2

e Tính các phản lực:

M,| EIl-6L 2IÚ]\0j |5p12/12

e Giá trị đúng của các phản lực sẽ được công

thêm với giá trị của lực phân bố được quy đổi

về nút, nên:

sCho: P=50kN, k=200kN/m, L=3m,

E=210 GPa, [=2x107 m’

e Tính độ võng, góc xoay, và các phản lực Ví dụ 3

se Ma trận độ cứng phần tử:

vì 8, V, 0,

12 6L -12 6L EI|6L 41 -6L 2L

' Bl-12 -6L 12 -6L

6L 2Ú -6L 4L

» & cờ @

>" 2/-12 -6L 12 -6L ST} op gE

óL 2Ú -6L 4L

Trang 9

Vidu 3

se Ma trận độ cứng tổng thể:

e Hệ PT PTHH:

2

K' WWJ (ay)

e Trong do, kak

rw

e Giải hệ PT:

PL

M, = M, =0, Fyy =—P

P=50kN, k=200kN/m, L=3m,

e Hệ PT PTHH được rút gọn: e Thay giá trị vàO: z~2Io Gpạ 7=2x10° mê, &= “-k

Trang 10

Vidu 3

e Tính các phản lực: {F, — 69.78 kN

F,{ | 1162 kN

F 4Y 3.488 kN

e Sơ đồ cân bằng lực (Free-body diagram)

v

69.78 kN-m

116.2 kN 3.488 kN

Vi du 4: Bai toan khung

y + 500 Ib/ft

Ƒ Ỷ

3000 Ib

E, IA

12 ft

e Cho: £=30x10° psi, J/=65in., A=68 in?

e Tính chuyển vị và góc xoay tại các nút 1 và 2

Ví dụ 4: Bài toán khung

e Quy đổi lực phân bố về nút

3000 Ib 3000 Ib

72000 lb-nn

2 1772000 lb-in Vi du 4: Bai toan khung

® Trong hệ tọa độ địa phương, ma trận độ cứng

phần tử của thanh dầm là

Ea co FA 9 9

12EI 6£I l2EI 6Ei

> SEL 4EL 9 _6EI 2EI

fA 9 9 FA 4 0

12kI 6£I I2EI 6£I

6EI 2EI 6£I 4EI

0 ef “CS 0 eS

Trang 11

Vi du 4: Bai toan khung

Y 500 Ib/ft

3000 Ib

E, LA

12 ft

Vi du 4: Bai toan khung

se Ma trận độ cứng phân tử 1

e Bảng ghép nối các phần tử

Phan tir Nút i (1) Nút j (2)

u, Vì 9 H, V5 0,

| 141.7 0 0 -14L7 0 0 ~

0 0.784 564 0 —0.784 564 , 0 564 5417 0 —564 2708

k, =k,'=10° x

—141.7 0 0 141.7 0 0

0 —0.784 -564 0 0.784 -56.4

| 0 564 2708 0 -—564 5417 |

Vi du 4: Bai toan khung

se Ma trận độ cứng phân tử 2 và 3 trong hệ tọa

độ địa phương

H, y,' 6 ¬ Vi 6,

| 2125 0 0 —212.5 0 0 |

0 2.65 127 0 —2.65 127

4 0 127 8125 0 —127 4063

k,'=k,'=10° x

“ —212.5 0 0 212.5 0 0

0 —2.65 —127 0 2.65 —127

| 0 127 4063 0 —127 8125)

e Trong do, i=3, j=1 đối với phần tử 2 va i=4, j=2

e Dạng tổng quát của ma trận chuyển đổi T

T=

0 00 0 01

Trang 12

Vi du 4: Bai toan khung

e Với l=0 và m=1 cho cả hai phân tử 2 và 3, nên

F0 10 0 0 0) -!| 0 0 0 00

0 0 1l 0 00

T=

0 0 0 0 I0

0 0 0 -Il 00 _'0 00 0 01

Ví dụ 4: Bài toán khung

se Ma trận độ cứng phân tử 2 và 3 trong hệ tọa

độ tổng thể k= TTK'TT

0 2125 0 0 —212.5 0

k, =10° x

—2.65 0 127 265 0 127

0 —2125 0 0 212.5 0

ee 2 0 4063 127 0 8125 |

Vi du 4: Bai toan khung

® và

| 2.65 0 -l27 -2.65 0 -127

„_ | lag 0 8125 127 0 4063

k, =10° x

| Lee 0 4063 127 0 8125 | Vi du 4: Bai toan khung

UU

3000 Ib 1 a) 2

e Điều kiện biên:

F,, =30001b, #,„ =0, Ƒ„ = Z„„ =—30001b,

M, =-720001b-in., M, = 72000l1b-in

Trang 13

Vi du 4: Bai toan khung

0 2133 564 0 -0.784 564 ||y,

TT 127 564 13542 0 -—564 2708 J9|

0 -0784 -564 0 2133 —564 ||v,

| 0 564 2708 127 -564 13542 ||, |

/ 3000 |

_ }~72000|

0

— 3000

| 72000 j

Ví dụ 4: Bài toán khung

e Chuyển vị và góc xoay:

„) ( 0.092in, `

ụ, — 0.00104 in

2| | —0.00139rad

< = 5 >

u, 0.0901 in

v, — 0,001 8in

Øđ] |-388x10”rad:

Ví dụ 4: Bài toán khung

e Phản lực nút:

3000 Ib ,kmm Ib-in

3000 Ib

3000 Ib

e Sơ đồ cân bằng lực

(Free-body diagram) 60364 Ib-in

672.7 Ib

2210 |b 3825 |b

172000 Ib-in

2338 |b

112641 Ib-in BÀI TẬP VỀ NHÀ

(Viết tay trên giấy A4, tuân sau nộp)

Ngày đăng: 12/03/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Bảng ghép nối các phần tử - Phân tử thanh dầm potx
Bảng gh ép nối các phần tử (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN