1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot

15 915 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG MÁY VI TÍNH Máy tính cá nhân PC?.  Chương trình: diễn đạt theo 1 ngôn ngữ máy tính có thể đọc được CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG MÁY VI TÍNH P

Trang 1

©2006 1

CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH

VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG

GV: Trần Tiến Dũng Email: dungtranitd@gmail.com

dungtranitd@yahoo.com Mobile: 090.343.1981

Trang 2

Mục tiêu

hệ thống máy vi tính

Trang 3

©2006 3

Chương 1

KHÁI QUÁT

Trang 4

PC - Personal ComputerPC

 Máy tính cá nhân có phải là PC? 

 Ví dụ Macintosh không phải là PC

 ? Máy tính “tương thích IBM PC”

 Chuẩn PC xx của Intel và Microsoft

CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG MÁY VI TÍNH

Máy tính cá nhân PC ?

 Các đối tượng vật lý hữu hình:

 Các vi mạch, bảng mạch, ngoại vi

 Tạo nên khác biệt rõ nét nhất giữa các hệ thống

Phần cứng (Hard ware) ?

Trang 5

 Giải thuật  Chương trình

 Chương trình hệ thống, trình tiện ích, phần mềm ứng dụng

 Chương trình: diễn đạt theo 1 ngôn ngữ máy tính có thể đọc được

CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG MÁY VI TÍNH

Phần mềm (Soft ware) ?

 Các vi chương trình hay chương trình cơ sở

Là phần mềm hệ thống,

Cầu nối giữa phần mềm và phần cứng

 Nạp cố định trong ROM hoặc ở một nơi nào đó trong các mạng

điện máy tính, như các chip BIOS của các máy PC

Firmware Software

Trang 6

NHẮC LẠI VỀ HỆ ĐẾM VÀ BIỂU DIỄN THÔNG TIN

số ký sốSố và ký tự biểu diễn sốDạng ký số Nhị phân

(Binary) 2 2 0 1 Ex : 1010 b

Thập phân

(Decimal) 10 10 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Ex : 12d

Thập lục phân

(Hexa Decimal) 16 16 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F Ex : 3F8

h

Các hệ đếm khác

Trang 7

Đơn vị đo

Giá trị Tiền tố Giá trị Tiền tố

10 -3 mili 10 3 Kilo

10 -6 micro 10 6 Mega

10 -9 nano 10 9 Giga

10 -12 pico 10 12 Tera

10 -15 femto 10 15 Peta

10 -18 atto 10 18 Exa

10 -21 zepto 10 21 Zetta

10 -24 yocto 10 24 Yotta

Hệ thập phân

Ví dụ: micro sec (μs);

Kilo Hez (KHz)

Các đơn vị đo tương ứng

Bội số ???

Hệ nhị phân

Giga bit = Gb ? Giga byte = GB ?

2 10

Viết tắt ???

Ký hiệu

Giga bit = Gbit

Giga byte = GiB Hay

Trang 8

Máy tính lớn (Mainframe)

Máy tính nhỏ (mini computer)

Máy vi tính (micro computer)

PHÂN LOẠI THỐNG MÁY VI TÍNH

Phân loại: Kiến trúc máy hay tốc độ tính toán ?

 Tên: theo các thế hệ, thường dùng tên của bộ VXL,

 ví dụ 386, 486, Pentium, Pentium II v.v

 Phân loại dựa vào hình dáng máy:

Máy để bàn (Desktop)

Máy đứng (Big, Middle và Mini Tower)

 Máy dạng Low-profile (hay Slimline)

Máy sách tay (Laptop, Notebook)

Máy PC ?

Trang 9

CÁC PHƯƠNG PHÁP BÁO LỖI

Báo lỗi bằng đèn LED

 Một số lỗi xảy ra trước khi card video được khởi tạo

 Gặp lỗi: Loa PC  tiếng “bip” hoặc thông qua POST card

 Căn cứ: số lượng hoặc cách thức phát tiếng “bip”  xác định được trạng thái hoạt động cũng như lỗi của thiết bị

 Phụ thuộc BIOS

Báo lỗi bằng âm thanh

Sáng Tắt Nhấp nháy

Trang 10

CÁC PHƯƠNG PHÁP BÁO LỖI

Báo lỗi bằng văn bản / hình ảnh

 Là các lỗi nghiêm trọng (fatal error)

 Không cho hệ thống khởi động tiếp

 BIOS khác nhau  các thông báo lỗi diễn đạt khác nhau mặc dù cùng một nguyên nhân

!

Báo lỗi bằng văn bản gồm:

 Mã lỗi hexa gửi tới cổng I/O

 Nội dung lỗi

 Hướng sửa chữa sơ bộ

Ví dụ:

 131072 Kb OK

 1790- Disk 0 Error

Xác định lỗi ???

LED ?

Âm thanh ?

Trang 11

NGUYÊN TẮC CHUNG BẢO TRÌ THIẾT BỊ

AN TOÀN

An toàn cho người

 Cao áp màn hình (23-25 KV),

 Điện áp lưới điện !!! rất nguy hiểm

!

o Bảo dưỡng thiết bị định kỳ, đúng quy trình

o Tuân thủ trình tự phán đoán trước, tháo lắp sau

o Làm việc có giả thiết, đầy đủ dụng cụ cần thiết

An toàn cho thiết bị

1 Xác định triệu chứng;

2 Khoanh vùng nguồn có khả năng gây sự cố;

3 Sửa chữa hoặc thay thế linh kiện tình nghi;

4 !!! Kiểm tra, thử lại

 Bộ nguồn,

 Màn hình

Trang 12

CÔNG TÁC BẢO HÀNH, BẢO TRÌ THIẾT BỊ

Bảo hành ?

thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thời gian bảo hành)

 Tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị cho đến khi hết

thời hạn bảo hành theo quy định

 Xác định cho từng loại thiết bị hoặc từng bộ phận

 Theo hợp đồng hoặc trên tem bảo hành của sản phẩm phù

hợp với các quy định chung

Trang 13

CÔNG TÁC BẢO HÀNH, BẢO TRÌ THIẾT BỊ

Bảo trì ?

o Là công việc bảo dưỡng, duy tu và sửa chữa về chất lượng, hình thức của thiết bị

o Nhằm đảm bảo tuổi thọ, vận hành an toàn cho thiết bị đã hoạt động trong một chu kỳ thời gian theo quy trình vận hành do người thiết kế

và nhà chế tạo quy định

 Tính từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp của thiết bị

 Bảo dưỡng, duy tu;

 Sửa chữa nhỏ;

 Sửa chữa vừa;

 Sửa chữa lớn

Trang 14

QUY TRÌNH BẢO TRÌ THIẾT BỊ

 Lưu trữ dữ liệu: Trước khi tiến hành bảo dưỡng phần mềm

việc đã hoàn tất

AN TOÀN DỮ LIỆU

!

Trang 15

TÀI LIỆU VÀ DỤNG CỤ BẢO TRÌ, SỬA CHỮA

Tài liệu

o Các sơ đồ khối,

o Sơ đồ lắp ráp

o Sơ đồ mạch nguyên lý

o Tài liệu tra cứu kỹ thuật

Dụng cụ

Tô vít các loại, panh kẹp,

kìm điện

Mỏ hàn nhiệt, xung

Hút thiếc, máy thổi

Đồng hồ vạn năng đầu dò logic oxilo

Hút bụi, bình xịt, khăn lau

dung dịch lau, chất bôi trơn

Quan hệ khách hàng ???

Ngày đăng: 12/03/2014, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Các đối tượng vật lý hữu hình: - CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot
c đối tượng vật lý hữu hình: (Trang 4)
 Phân loại dựa vào hình dáng máy: - CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot
h ân loại dựa vào hình dáng máy: (Trang 8)
Báo lỗi bằng văn bản / hình ảnh - CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot
o lỗi bằng văn bản / hình ảnh (Trang 10)
 Cao áp màn hình (23-25 KV), - CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot
ao áp màn hình (23-25 KV), (Trang 11)
o Là công việc bảo dưỡng, duy tu và sửa chữa về chất lượng, hình thức của thiết bị  - CẤU TRÚC MÁY VI TÍNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG pot
o Là công việc bảo dưỡng, duy tu và sửa chữa về chất lượng, hình thức của thiết bị (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w