1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

quản trị sản xuất chất lượng sản phẩm

49 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Sản Xuất Chất Lượng Sản Phẩm
Trường học McGraw-Hill/Irwin
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 5,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chase demand strategy số lượng công nhân làm việc theo nhu cầu tháng đầu tiên của kế hoạch, sau đó nếu thiếu thì đào tạo, thừa thì sa thải... Phương pháp bài toán vận tải xây dựng kế hoạ

Trang 1

Chương 3: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Trang 2

• Xây dựng hệ thống sản xuất của tổ chức có

độ linh hoạt cao

4–2

Trang 3

Lập kế hoạch

4–3

Trang 4

Qui trình lập kế hoạch

McGraw-Hill/Irwin

4–4

Trang 5

McGraw-Hill/Irwin

4–5

Trang 6

Các lựa phương pháp cơ bản để đáp

ứng nhu cầu sản xuất

• Tuyển thêm và sa thải nhân viên

• Tăng giờ/ giảm giờ

• Nhân viên bán thời gian

• Hàng tồn kho

• Nhà thầu phụ

McGraw-Hill/Irwin

4–6

Trang 7

4–7

Trang 8

Copyright © 2006 The McGraw-Hill

Companies All rights reserved

McGraw-Hill/Irwin

4–8

Trang 9

Trình tự lập kế hoạch tổng hợp bao gồm

những bước sau:

• 1 Xác định nhu cầu cho mỗi chu kỳ

• 2 Xác định các yếu tố sản xuất (thời gian sản xuất bình thường,

nhà thầu phụ, tăng giờ làm) cho mỗi chu kỳ

• 3 Xác định các chính sách của công ty hoặc phòng ban có liên

quan (ví dụ, chính sách giữ mức tồn kho an toàn 5% của nhu cầu, giữ lực lượng lao động ổn định)

• 4 Xác định chi phí đơn vị cho sản xuất bình thường, nhà thầu phụ, tăng giờ làm, tồn kho, giao hàng chậm, sa thải, và các chi phí liên

quan

• 5 Xây dựng các phương án lựa chọn và tính chi phí cho mỗi

phương án Nếu có nhiều phương án nổi trội, lựa chọn một phương

án thỏa mãn được các mục tiêu đặt ra một cách tốt nhất Nếu

không, quay trở lại bước 5

McGraw-Hill/Irwin

4–9

Trang 10

tiêu thụ một loại sản phẩm A được dự báo như sau

Tháng Nhu cầu dự báo

(đvsp)

Số ngày sản xuất trong tháng

Nhu cầu từng ngày (đvsp)

Chi phí lao động thường xuyên

Chi phí lao động ngoài giờ

Chi phí thuê hợp đồng ngoài

Chi phí đào tạo huấn luyện

Chi phí sa thải lao động

Số giờ để sản xuất một đơn vị sản phẩm

10.000 đ/sp/tháng 5.000 đồng/ giờ 10.000 đồng/ giờ 15.000 đồng/ sp 15.000 đồng/ sp 8.000 đồng/ sp 2,5 giờ/ sp

Trang 11

Xây dựng biểu đồ nhu cầu từng ngày trong từng tháng và nhu cầu trung bình

của một ngày trong kỳ kế hoạch NCTB = 4590/102 = 45 đvsp

Trang 12

Xây dựng các chiến lược

• Chiến lược 1 Ổn định sản xuất theo mức nhu

cầu trung bình (45đvsp/ngày), chấp nhận thay đổi mức dự trữ

• Số công nhân = 45 x 2,5/8 = 14 CN

• Xác định mức dự trữ hàng tháng:

được tính theo mức sản xuất và nhu cầu của mỗi tháng

Trang 13

• Tính các chi phí của chiến lược 1 :

• Chi phí lao động thường xuyên: 5000x8x14x102 = 57.120.000 đ

Dự trữ cuối cùng

Trang 14

• Chiến lược 2 Ổn định sản xuất theo mức nhu cầu thấp nhất (28

đvsp/ ngày), số sản phẩm còn thiếu sẽ thuê hợp đồng bên ngoài

• * Xác định số công nhân: 28x2,5/8 = 9 CN

• * Tính các chi phí của chiến lược:

• Chi phí lao động thường xuyên: 5000x8x9x102 = 36.720.000 đ

• Chi phí thuê HĐ phụ: (4590-28x102)15.000 = 26.010.000 đ

• Tổng chi phí của chiến lược: 62.730.000 đ

Trang 15

• Chiến lược 3 Ổn định sản xuất theo mức nhu cầu thấp

nhất (28đvsp/ ngày), số sản phẩm còn thiếu sẽ tổ chức làm vượt giờ

• * Tính các chi phí của chiến lược

• Chi phí lao động thường xuyên: 36.720.000 đ

• Chi phí làm vượt giờ:(4590-28x102)x10.000x2,5 =

43.350.000 đ

• Tổng chi phí của chiến lược: 80.070.000 đ

Trang 16

• Chiến lược 4 (Chase demand strategy) số lượng công

nhân làm việc theo nhu cầu tháng đầu tiên của kế hoạch, sau đó nếu thiếu thì đào tạo, thừa thì sa thải

• Chi phí sản xuất thường xuyên để chế tạo một đơn vị sản phẩm: 5000x2,5= 12.500 đ/ đvsp

Trang 17

Với 4 chiến lược trên, tùy tình hình cụ thể của

doanh nghiệp, người quản lý sẽ lựa chọn chiến lược phù hợp với khả năng hiện tại

và mục tiêu mà doanh nghiệp đã đề ra

Trang 18

Phương pháp bài toán vận tải

xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực khả thi,

với tổng chi phí là cực tiểu

Qua thăm dò thị trường, xí nghiệp A đã xây dựng

các chỉ tiêu sản xuất tương ứng với nhu cầu, khả năng thực tế và chi phí sản xuất theo bảng dưới đây

Trang 19

Chỉ tiêu Các thời kỳ Các chi phí tương ứng

600

50

150

700

600

50

150

30.000 đ/ sp 50.000 đ/ sp 70.000 đ/ sp 4.000 đ/ sp/ tháng

Trang 20

• Nguyên tắc chung của bài toán vận tải là tổng cung = tổng cầu

• Vì vậy trong trường hợp này ta phải xây

dựng thêm một cột giả (ảo) để chứa lượng cung còn thừa Chi phí trên cột ảo bằng 0

• Bảng số lượng: 54 = 50 + 4; 74 = 70 + 4

Trang 21

Cung từ các nguồn

Nhu cầu cho các thời kỳ

Tổng khả năng sản xuất

Trang 22

• Tổng chi phí của phương án:

• Tmin = 600x30 + 50x54 + 150x74 + 600x30 + 50x50 + 150x70 + 600x30 + 50x50 + 50x70

• = 86.800

• hay 86.800.000 đồng

Trang 23

- Công việc đặt hàng trước thì làm trước (FCFS)

- Công việc có thời gian thực hiện ngắn làm trước (SPT)

- Công việc có thời gian hoàn thành sớm làm trước (DDATE)

- Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước (LPT)

- Cụng việc cú thời gian dự trữ nhỏ nhất làm trước (SLACK)

Trang 24

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-24

Simple Sequencing Rules

PROCESSING DUE JOB TIME DATE

Trang 25

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-25

Simple Sequencing Rules: FCFS

FCFS START PROCESSING COMPLETION DUE

SEQUENCE TIME TIME TIME DATE TARDINESS

Trang 26

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-26

Simple Sequencing Rules: DDATE

DDATE START PROCESSING COMPLETION DUE

SEQUENCE TIME TIME TIME DATE TARDINESS

Trang 27

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-27

A(10-0) – 5 = 5 B(15-0) - 10 = 5 C(5-0) – 2 = 3 D(12-0) – 8 = 4 E(8-0) – 6 = 2

Simple Sequencing Rules: SLACK

SLACK START PROCESSING COMPLETION DUE

SEQUENCE TIME TIME TIME DATE TARDINESS

Trang 28

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-28

Simple Sequencing Rules: SPT

SPT START PROCESSING COMPLETION DUE

SEQUENCE TIME TIME TIME DATE TARDINESS

Trang 29

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-29

Simple Sequencing Rules: Summary

Trang 30

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-30

Guidelines for Selecting a

Sequencing Rule

2 Use SLACK for periods of normal activity

be tolerated

4 Use LPT if subcontracting is anticipated

6 Do not use SPT to sequence jobs that have to be

assembled with other jobs at a later date

Trang 31

Trường hợp cú 2 quỏ trỡnh:

Nguyên tắc Johnson

Lập lịch trình cho n công việc trên 2 máy

Bước 1: Liệt kê tất cả các công việc và thời gian thực hiện

chúng trên máy

Bước 2: Chọn thời gian thực hiện nhỏ nhất :

- Nếu thời gian nhỏ nhất này nằm trên máy I thì công việc tương ứng với thời gian nhỏ nhất đó đợc bố trí đầu tiên

- Nếu thời gian nhỏ nhất này nằm trên máy II thì công việc tương ứng với thời gian nhỏ nhất đó đợc bố trí sau cùng

Bước 3: loại bỏ công việc đã bố trí xong và tiếp tục bước 2

cho những công việc còn lại

Trang 32

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-32

Sequencing Jobs Through

Two Serial Process

Johnson’s Rule

1 List time required to process each job at each machine

Set up a one-dimensional matrix to represent desired sequence with # of slots equal to # of jobs

2 Select smallest processing time at either machine If

that time is on machine 1, put the job as near to beginning of sequence as possible

3 If smallest time occurs on machine 2, put the job as

near to the end of the sequence as possible

4 Remove job from list

5 Repeat steps 2-4 until all slots in matrix are filled and all

jobs are sequenced

Trang 33

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-33

Trang 34

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-34

Johnson’s Rule (cont.)

Trang 35

LËp tr×nh cho n c«ng viÖc trªn

3 m¸y

ph¶i lín h¬n hoÆc b»ng thêi gian dµi nhÊt

trªn m¸y II

𝑡𝐼𝑚𝑖𝑛 ≥ 𝑡𝐼𝐼𝑚𝑎𝑥

III ph¶i lín h¬n hoÆc b»ng thêi gian dµi nhÊt trªn m¸y II

𝑡𝐼𝐼𝐼𝑚𝑖𝑛 ≥ 𝑡𝐼𝐼𝑚𝑎𝑥

Trang 36

Đối với mỗi công việc , lấy thời gian của máy I cộng với thời gian của máy II, thời

gian của máy II cộng với thời gian của máy III để đưa về trường hợp lập trình cho n

công việc trên 2 máy để xác định tổng thời gian nhỏ nhất

Trang 37

Công việc 𝑡1 𝑡2 𝑡3  𝑇𝐼 𝑇𝐼𝐼

Trang 38

Tæng qu¸t : LËp tr×nh cho n

c«ng viÖc trªn m m¸y

Trang 41

- Mçi c«ng nh©n chØ lµm mét c«ng viÖc

vµ mçi c«ng viÖc còng chØ giao cho 1 c«ng

nh©n

Trang 42

Thuật toán như sau

Ba bước trên gọi là bớc chuẩn bị , cần

chú ý rằng khi thực hiện bước sau chúng ta

lấy ma trận của bước trớc đó để thực hiện

Trang 43

Bước 4 : Chọn lời giải của bài toán , ta thực hiện

các bước sau :

1 Xét trên hàng , có 2 trường hợp :

- Hàng nào khác 1 số 0 : giữ nguyờn

- Hàng nào có 1 số 0 : Ta khoanh tròn số 0 đó và gạch bỏ cả cột chứa số 0 đó Lưu ý rằng ta xét từ hàng thứ 1 đến hàng thứ n , sau đó quay lại hàng thứ 1 xét lại đến khi nào trên hàng không được nữa thì dừng (vì những số đã bị

gạch bỏ thì coi như không có )

2 Xét trên cột ( chỉ thực hiện sau khi thực hiện xong

việc xét trên hàng mà chưa có lời giải của bài toán ), có 2 trường hợp :

- Cột nào khác 1 số 0 : giữ nguyờn

- Cột nào có 1 số 0 : Ta khoanh tròn số 0 đó và gạch bỏ nguyên cả hàng chứa số 0 đó

- Cũng xét từ cột thứ 1 đến cột thứ n x xong quay lại cột thứ 1 xét tiếp

Trang 44

 Khi thực hiện xong bước chọn lời giải , thì có 2

trường hợp có thể xảy ra :

Trường hợp 1: Số số 0 bị khoanh tròn đúng bằng n thì bài

toán đã giải xong và kết quả phân công tương ứng với các vị trí số 0 bị khoanh tròn đó

Trường hợp 2: Số số 0 bị khoanh tròn < n thì chưa có lời

giải cho bài toán , sẽ phải chuyển bài toán sang bước 5

Trang 45

Bước 5 : Điều chỉnh

ta thực hiện các việc sau :

 Xỏc định số nhỏ nhất trong các số chưa bị gạch bỏ

 Xõy dựng lại ma trận mới ở bước 4 theo các nguyên tắc sau :

 + Những số nào bị 1 gạch cắt qua sẽ viết lại như cũ

 + Những số nào bị 2 gạch cắt qua sẽ cộng thêm số nhỏ nhất vào

 + Những số nào không bị gạch sẽ trừ đi số nhỏ nhất

 Sau khi thực hiện việc điều chỉnh sẽ quay về bước

4 và nếu chưa có lời giải lại thực hiện bước 5 ; Cứ như thế bài toán sẽ quay vòng ở 2 bước : bước 4 và bước 5 cho đến khi có lời giải

Trang 46

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-46

Assignment Method: Example

Row reduction Column reduction Cover all zeros

Trang 47

Copyright 2006 John Wiley & Sons, Inc 16-47

Assignment Method: Example (cont.)

Modify matrix Cover all zeros

Trang 48

- Bài toán cực đại

- Bài toán khống chế thời gian

Trang 49

• Tổng chi phí của phương án:

• Tmin = 600x30 + 50x54 + 150x74 + 600x30 + 50x50 + 150x70 + 600x30 + 50x50 + 50x70

• = 86.800

• hay 86.800.000 đồng

Ngày đăng: 13/10/2022, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Bảng số lượng: 54 = 50 + 4; 74 = 70 4 - quản trị sản xuất chất lượng sản phẩm
Bảng s ố lượng: 54 = 50 + 4; 74 = 70 4 (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w