1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thiết kế giao đề tài lập trình web Visual Basic

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 508,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế giao đề tài lập trìnhweb bằng Visual Basic Bởi: Khuyet Danh Thiết kế giao diện Giao diện của chương trình là một chuỗi các trang html, với trang chính sẽ trình bày với người sử

Trang 1

Thiết kế giao đề tài lập trình

web bằng Visual Basic

Bởi:

Khuyet Danh

Thiết kế giao diện

Giao diện của chương trình là một chuỗi các trang html, với trang chính sẽ trình bày với người sử dụng khi kích hoạt chương trình là

Trên trang chính này đã thiết kế sẵn những liên kết, lái người sử dụng đến những trang khác nhau tùy theo mối liên kết mà họ chọn

Theo những liên kết này, bạn sẽ đến trang hướng dẫn cũng như sử dụng điện thoại mô phỏng Trang này được chia làm 3 frame, với mỗi frame là một trang khác nhau, trình bày những nội dung khác nhau Người sử dụng có thể lần theo những mối liên kết ở frame thứ nhất (trình bày trang cây tính năng) để xem những hướng dẫn chi tiết về cách

sử dụng những tính năng đó được trình bày ở frame thứ ba Khi user xem những hướng

Trang 2

dẫn chi tiết đó, họ có thể trực tiếp kiểm nghiệm cách hoạt động của những tính năng được xây dựng trên điện thoại mô phỏng trên frame thứ hai của trang này

Trang trình bày cấu trúc cây những tính năng được xây dựng trong điện thoại mô phỏng

Trang hướng dẫn sử dụng, trình bày thật chi tiết cách dùng những tính năng đã được mô phỏng

Trang 3

Trang trình bày điện thoại mô phỏng và người sử dụng có thể dùng trực tiếp như một điện thoại thật sự

Xây dựng những tính năng trong điện thoại mô phỏng

Những tính năng, tác vụ trong điện thoại mô phỏng được xây dựng dựa trên một loại

Trang 4

có thực nên những tính năng cũng như nguyên lý hoạt động của nó cũng phải được bảo đảm như máy thật

Những tính năng của máy được tích hợp trong các menu, trong đó menu chính sẽ là AccessorySetup

Những tính năng trong menu có chức năng cuộn tròn theo nguyên lý như máy Motorola Cd928

• (1) ,….: trình tự của các menu con

Trang 5

Menu Phone Book

Phone Book

Danh bạ điện thoại điện tử Là nơi bạn có thể lưu những tên và số điện thoại như một

mục riêng lẻ Personal NumberLà một menu con dùng cho việc tạo và quản lý danh

sách những số điện thoại cá nhân của bạn

Find Entry by NameTùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh sách

có thứ tự những tên đã được lưu trong danh bạ điện thoại

Find Entry by LocationTùy chọn được dùng để chọn một số điện thoại từ một danh

sách có thứ tự những vị trí đã được lưu trong danh bạđiện thoại

Call Number

Trang 6

Gọi cho số điện thoại vừa tìm thấy.

Modify Name Or NumberDùng cho việc thay đổi tên và số điện thoại của mục vừa tìm

thấy

Erase Name And NumberXoá tên và số điện thoại của mục vừa tìm thấy.

Add EntryTùy chọn dùng để thêm mục vào trong danh bạ điện thoại.

Add To Phone MemoryThêm một mục vào trong bộ nhớ của điện thoại.

Add To SIM Card MemoryThêm một mục vào trong bộ nhớ của thẻ SIM.

Check CapacityKiểm tra khả năng chứa còn lại của danh bạ điện thoại.

Check Phone CapacityKiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của điện thoại.

Check SIM CapacityKiểm tra sức chứa trong bộ nhớ của thẻ SIM.

Prevent AccessTùy chọn dùng cho việc ngăn ngừa truy xuất đến danh sách số điện thoại

được lưu trong danh bạ điện thoại

No Memory RestrictionsKhông giới hạn sự truy xuất đến bộ nhớ.

To SIM Card MemoryGiới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong

bộ nhớ thẻ SIM

To Phone MemoryGiới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu trong bộ

nhớ điện thoại

To Phone & SIM MemoryGiới hạn việc truy xuất đến danh sách số điện thoại được lưu

trong cả bộ nhớ thẻ SIM và bộ nhớ điện thoại

Fixed DiallingTính năng này cho phép giới hạn việc sử dụng điện thoại bằng cách chỉ

gọi được những số có số hay tiền tố trùng với những số hay tiền tố đã lưu trong danh sách số cố định

View Fixed Dial List

Tuỳ chọn dùng để xem các mục đã được lưu trong danh sách số cố định

Setup Fixed DiallingDùng để thiết lập các tùy chọn cho mục gọi số cố định.

OnCho phép dùng tính năng gọi số cố định.

Trang 7

OffKhông cho phép dùng tính năng gọi số cố định.

Edit EntryHiệu chỉnh một mục (tên, số điện thoại) trong danh sách số cố định.

Add EntryThêm một mục (tên, số điện thoại) vào trong danh sách số cố định.

Erase entryXoá một mục (tên, số điện thoại) từ danh sách số cố định.

One-Touch Dial SettingTính năng này cho phép chỉ định danh sách nào có thể được

quay số chỉ với một phím

To Phone MemoryNhững số điện thoại được lưu trong bộ nhớ điện thoại có vị trí từ 1

đến 9 sẽ được quay số chỉ với một phím

To SIM MemoryNhững số điện thoại được lưu trong bộ nhớ thẻ SIM có vị trí từ 101

đến 109 sẽ được quay số chỉ với một phím

To Fixed Dial ListNhững số điện thoại được lưu trong danh sách số cố định có vị trí từ

1 đến 9 sẽ được quay số chỉ với một phím

Trang 8

Menu Call Related Features

Call Related FeaturesCác đặc điểm về cuộc điện thoại.

Show Battery MeterHiển thị đồng hồ đo năng lượng của pin điện thoại.

Restrict My Phone Number

Show ID On Next CallSố điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với cuộc gọi kế, nhưng sau

đó nó sẽ không được gửi đi cho đến khi bạn chọn lại tính năng này

Restrict ID On Next CallSố điện thoại của bạn sẽ không được gửi đi với cuộc gọi kế, sau

đó số điện thoại của bạn sẽ được gửi đi với những cuộc gọi kế cho đến khi bạn chọn lại tính năng này

Trang 9

Call DivertingTính năng này dùng để chuyển cuộc gọi đến đến những số điện thoại

khác khi điện thoại của bạn không hoạt động, hoặc khi bạn không muốn nhận cuộc gọi đó

Divert Voice Calls

Chuyển cuộc gọi

Divert When UnavailableChuyển tất cả các cuộc gọi đến đến một số điện thoại khác

mỗi khi điện thoại của bạn không hoạt động

Divert All Voice CallsChuyển tất cả các cuộc gọi đến đến một số điện thoại khác mà

không theo một điều kiện nào cả

Detailed DivertingTính năng này dùng để chỉ định chuyển những cuộc gọi đến đến

những số khác nhau

If BusyChuyển cuộc gọi đến nếu điện thoại của bạn đang bận.

If Not ReachableChuyển cuộc gọi đến nếu điện thoại của bạn không thể tiếp xúc được

bởi mạng

If No AnswerChuyển cuộc gọi đến nếu bạn không muốn trả lời.

Divert Fax CallsTính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng Fax

đến một số điện thoại đơn

Divert Data CallsTính năng này cho phép bạn chuyển tất cả những cuộc nhận bằng dữ

liệu đến một số điện thoại đơn

Cancle All DivertingDùng để hủy toàn bộ chức năng chuyển cuộc gọi.

Talk and FaxLà một tính năng mạng cho phép bạn nói và sau đó gửi hoặc nhận fax

trong một cuộc gọi Nó có 2 tùy chọn : On và Off

Call WaitingQuy định cách mà máy sẽ báo hiệu khi có một cuộc gọi đang chờ Nó có 2

tùy chọn : On và Off

Call BarringLà một tính năng mạng dùng cho việc chặn cuộc gọi.

Bar Outgoing CallsChặn những cuộc gọi đi.

Int’l CallsChức năng này sẽ chặn những cuộc gọi đi quốc tế mỗi khi nó được chọn.

Trang 10

Int’l Calls Except HomeChức năng này sẽ chặn những cuộc gọi đi quốc tế ngoại trừ đất

nước của bạn

All CallsChặn tất cả những cuộc gọi đi.

OffHủy bỏ chức năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đi.

Bar Incoming CallsChăn những cuộc gọi đến.

When RoamingChặn những cuộc gọi đến khi bạn đang roaming

All CallsChặn tất cả những cuộc gọi đến.

OffHủy bỏ chức năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đến.

Cancle All BarringHủy toàn bộ chức năng năng chặn cuộc gọi cho những cuộc gọi đi

hoặc những cuộc gọi đến

Change Bar Password

Thay đổi mã chặn cuộc gọi

Key Answer OnlyChỉ định cách trả lời cuộc gọi đến bằng cách dùng phím, hay mở nắp

máy sẽ trả lời cuộc gọi đến

Trang 11

Menu Messages

Call VoiceMailTùy chọn sẽ làm một cuộc gọi đến số hộp thư thoại hiện tại.

Outgoing MessagesDùng để xem và quản lý bất kỳ tin nhắn gửi đi Những tin nhắn này

được lưu trên thẻ SIM

Send MessageDùng để thêm vào số điện thoại, nơi đến của tin nhắn.

Enter NumberDùng các phím số nhập vào số điện thoại đích, và gửi tin nhắn đi theo số

điện thoại này

Find Entry by NameTìm số điện thoại theo tên đã lưu trong danh bạ điện thoại và gửi tin

nhắn đi theo số điện thoại này

Find Entry by LocationTìm số điện thoại theo vị trí đã lưu trong danh bạ điện thoại và

gửi tin nhắn đi theo số điện thoại này

Edit MessageHiệu chỉnh tin nhắn đã chọn hay tạo một tin nhắn mới.

Send MessageGửi tin nhắn vừa mới hiệu chỉnh.

Store MessageLưu lại tin nhắn sau khi hiệu chỉnh.

Trang 12

Delete MessageXoá tin nhắn đang xem hiện tại.

Go to Next MessageHiển thị tin nhắn kế tiếp.

Message EditorHiệu chỉnh tin nhắn đã chọn hay tạo một tin nhắn mới.

Send MessageGửi tin nhắn vừa mới hiệu chỉnh.

Store MessageLưu lại tin nhắn sau khi hiệu chỉnh.

Cell BroadcastDịch vụ phát thanh Nó có 2 tùy chọn : On và Off.

Message SettingsCài đặt tin nhắn.

Voicemail NumberDùng để nhập vào số điện thoại, là số được dùng trong mục “Call

Voicemail”

Service CentreTrước khi bạn gửi đi bất kỳ tin nhắn nào, bạn phải dùng tùy chọn này để

nhập vào số của trung tâm dịch vụ tin nhắn

Expiry PeriodDùng để chỉ định khoảng thời gian tối đa mà những tin nhắn chưa được

gửi đi, được lưu lại trên trung tâm dịch vụ tin nhắn trước khi bị xóa

Outgoing Message TypeChỉ định dạng thức của các tin nhắn gửi đi Ta có thể chọn từ

các dạng thức như Text, Fax, Voice…

Trang 13

Menu Phone Setup

Phone SetupCài đặt điện thoại.

Select Phone LineDùng để chuyển đổi việc chọn đường dây 1 hoặc đường dây 2.

Adjust Ring VolumeTùy chọn dùng để điều chỉnh âm lượng chuông báo hiệu khi có

một cuộc gọi đến

Ring or VibrateChỉ định cách báo hiệu mà máy sẽ thực hiện khi có một cuộc gọi đến Ring OnlyMáy sẽ phát ra tiếng chuông theo theo điệu đã được chỉ định trong mục “Set

Ringer Tone”

Trang 14

Vibrate OnlyMáy chỉ rung khi có một cuộc gọi đến.

Vibrate Then RingMáy sẽ rung hai lần và sau đó là tiếng chuông.

No Ring or VibrateMáy chỉ báo hiệu bằng cách hiển thị thông báo “Call”.

Set Ringer ToneThiết lập tiếng chuông báo hiệu khi có cuộc gọi đến được nhận ở

đường dây 1

Standard ToneTiếng chuông chuẩn.

Music ToneKhi được chọn, máy sẽ tổ hợp những tiếng chuông khác nhau.

Phone LockDùng để thiết lập, thay đổi mã mở khóa máy

Automatic LockTự động khóa máy mỗi khi bật công tắc mở máy.

Lock NowTùy chọn này sẽ khóa máy ngay lập tức Khi đó máy sẽ không sử dụng được

cho đến khi nhập đúng mã mở khóa

Change Unlock CodeThay đổi mã mở khóa máy.

New Security CodeDùng để thay đổi mã bảo mật, mã dùng cho việc ngăn ngừa truy

nhập đến những tính năng bên trong những menu

Extened MenusDùng để tắt, mở menu mở rộng Nếu tùy chọn này ở trạng thái tắt, bạn

không thể dùng được bất kỳ tính năng mở rộng nào

Show Time and DateLà một tính năng mở rộng Hiển thị ngày và giờ hiện tại cho đến

khi có một phím được nhấn

Set Time and DateLà một tính năng mở rộng, dùng để thay đổi lại ngày và giờ hiện tại.

Set Time FormatLà một tính năng mở rộng, thiết lập dạng thức hiển thị giờ của máy

(dạng 12h hoặc 24h)

Battery Saving ModeTính năng này cho phép ta tiết kiệm năng lượng khi máy ở trạng

thái không đàm thoại

Select Keypad TonesTùy chọn dùng để thay đổi hoặc không cho phép có âm điệu khi

một phím được nhấn

Normal TonesTiếng bình thường.

Trang 15

Single ToneTiếng đơn

No TonesKhông có tiếng.

Menu Network Selection

Network SelectionChọn mạng hoạt động Để làm và nhận những cuộc gọi, máy của bạn

phải đăng ký với một trong những mạng đang hoạt động

Change BandChọn băng tần hoạt động.

Change to 900/1800Chuyển sang dãy băng tần 900/1800

Change to 900Chuyển sang dãy băng tần 900

Change to 1800Chuyển sang dãy băng tần 1800

Available NetworksTính năng này sẽ quét để tìm những mạng nào đang hoạt động ở vị

Trang 16

Register NowĐăng ký với mạng bạn đã chọn

Make Preferred Lưu lại vị trí của mạng đã chọn trong danh sách những mạng ưu tiên.

Network SearchTìm mạng.

Registration PreferencesChỉ định cách thức máy sẽ làm thế nào để đăng ký với một

mạng

Automatic SearchTự động tìm và đăng ký với một mạng.

Manual SearchTìm và đăng ký với một mạng bằng cách thủ công.

Frequency of SearchChỉ định điện thoại của bạn phải chờ bao lâu trước khi nó cố gắng

đăng ký lại sau khi việc đăng ký trước đó đã thất bại

Slow Search

Medium Search

Fast Search

Continuous Search

Preferred NetworksDanh sách những mạng ưu tiên.

Add Network To ListThêm mạng đã chọn vào trong danh sách những mạng ưu tiên.

Choose From AvailableChọn mạng từ danh sách những mạng đang hoạt động ở vị trí

hiện tại của bạn

Choose From KnownChọn mạng từ tập hợp danh sách những mạng đã được định nghĩa

từ trước

Show List Of NetworksHiển thị danh sách những mạng ưu tiên.

Move To New LocationDi chuyển mạng đã chọn đến một vị trí mới.

Delete SelectionXoá mạng đã chọn khỏi danh sách những mạng ưu tiên.

Find New NetworkTìm mạng mới.

Menu Accessory Setup

Trang 17

Accessory SetupThiết lập những thiết bị đính kèm.

Mute Car RadioLàm tắt tiếng của radio khi bạn làm hoặc nhận một cuộc gọi.

Automatic AnswerKhi được chọn, máy sẽ tự động trả lời khi có một cuộc gọi đến sau

2 lần chuông

Automatic HandsfreeChuyển cuộc đàm thoại bằng cách dùng tai nghe và speaker.

Safety Timer

Auxiliary AlertĐèn hiệu sẽ nhấp nháy khi có một cuộc gọi đến.

Trang 18

Menu Quick Access

Quick Access Menu

Menu truy cập nhanh là một tính năng độc đáo Nó cho phép ta chọn 9 chức năng thường dùng mà không cần phải rà tìm lòng vòng trong các menu Ta cũng có thể thiết kế lại menu truy cập nhanh tùy theo ý thích

Ngày đăng: 13/10/2022, 16:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w