Luyện tập về từ trái nghĩaGv.. Trần Thị Ngọc Luyện từ và câu... Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau : a Ăn ít ngon nhiều.. Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái
Trang 1Luyện tập về từ trái nghĩa
Gv Trần Thị Ngọc
Luyện từ và câu
Trang 21 Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau :
a) Ăn ít ngon nhiều.
b) Ba chìm bảy nổi.
c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 32 Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ………….
b) Trẻ ……… cùng đi đánh giặc.
c) ……… trên đoàn kết một lòng.
lớn già
Dưới
d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn …………
mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
sống
Trang 43 Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa thích hợp :
a) Việc nghĩa lớn
b) Áo rách khéo vá, hơn lành may
c) Thức dậy sớm
vụng nhỏ
khuya
Trang 54 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng M: cao – thấp
b) Tả hành động M: khóc – cười c) Tả trạng thái M: buồn – vui
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
Trang 64 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a) Tả hình dáng M: cao – thấp
b) Tả hành động M: khóc – cười
- To – bé, to – nhỏ, mập – ốm, béo – gầy, cao – lùn,
to kềnh – bé tẹo, béo mập – gầy tong…
- Đứng – ngồi, lên – xuống, vào – ra …
Trang 74 Tìm những từ trái nghĩa nhau:
c) Tả trạng thái M: buồn – vui
d)Tả phẩm chất M : tốt-xấu
- sướng – khổ, khỏe – yếu, hạnh phúc – bất hạnh, vui sướng – đau khổ, khỏe mạnh - ốm đau …
hiền-dữ; lành-ác; khiêm tốn-kiêu căng; trung thực-dối trá; tế nhị-thô lỗ;trung thành-phản bội…
Trang 85 Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa
mà em vừa tìm được ở bài tập 4:
Ví dụ:
- Anh em cao còn em thì thấp
- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì
chẳng ai ưa
Trang 9TOÁN