211 DỰ ÁN ĐƢỜNG CAO TỐC CH U ĐỐC – CẦN THƠ – SÓC TRĂNG I THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN CỦA BỘ GIAO THÔNG GIAO THÔNG VẬN TẢI 1 Tên dự án Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – S.
Trang 1DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC
CH U ĐỐC – CẦN THƠ – SÓC TRĂNG
I THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ ĐỀ XUẤT DỰ ÁN CỦA BỘ GIAO THÔNG GIAO THÔNG VẬN TẢI:
1 Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – S c Trăng
2 Căn cứ pháp lý xây dựng dự án:
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 01/03/2016 của Thủ tướng Chính phủ về ph duyệt quy hoạch phát triển mạng đường bộ cao tốc Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định 625/QĐ-BKHĐT ngày 05/5/2017 của Bộ Kế hoạch & đầu tư ban hành
bộ ti u chí xác định các dự án li n kết vùng đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2016-2020; Văn bản số 9339/BGTVT-KHĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giao thông vận tải về Đề xuất danh mục dự án li n kết vùng đồng bằng sông Cửu long
Văn bản số 4259/BKHĐT-KTĐPLT ngày 22/6/2018 của Bộ Kế hoạch & Đầu tư về Đề xuất các dự án li n kết vùng ưu ti n
3 Quy mô của dự án
- Tổng chiều dài: khoảng 200 km
- Mặt cắt ngang đường gồm 4 làn xe cao tốc bề rộng mặt đường 17,0 m
- Vận tốc thiết kế 80 km/h
- Bề rộng cầu : 17,5 m
- Tải trọng thiết kế lấy theo ti u chuẩn 22 TCN 272-05
- Ti u chuẩn hình học thiết kế theo ti u chuẩn đường cao tốc TCVN 5729-2012 Độ dốc dọc tối đa của cầu n n nhỏ hơn 4 theo quy định
- Cao độ mực nước thiết kế với tần suất 1
4 Kinh phí dự án
- Tổng vốn dự án 29.602 tỷ đồng
- Chi phí xây dựng 20.744 tỷ đồng
- Chi phí tư vấn, QLDA 3.009 tỷ đồng
- Chi phí GPMB 2.380 tỷ đồng
- Dự phòng 3.468 tỷ đồng
5 Phương án tài chính:
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP c sự hổ trợ của Nhà nước khoảng 50 tổng mức đầu tư từ nguồn vay ODA
6 Cơ cấu bộ máy quản lý, thực hiện dự án và cơ chế phối hợp:
Cơ chế làm việc và quan hệ giữa các cơ quan để quản lý thực hiện dự án theo quy định của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ Hình thức quản lý dự án:
- Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải;
- Chủ dự án: Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ GTVT giao Tổng công ty đầu tư phát triển & quản lý hạ tầng giao thông Cửu Long Đại
Trang 2diện chủ dự án trực tiếp quản lý dự án
- Các địa phương nơi tuyến đi qua (tỉnh An Giang, TP Cần Thơ, Thị xã Ngã Bảy tỉnh Hậu Giang, tỉnh S c Trăng): Là chủ đầu tư tiểu dự án giải ph ng mặt bằng
7 Kế hoạch thực hiện dự án :
Kế hoạch thực hiện dự án và các b n tham gia thực hiện dự án:
TT Các bước thực hiện Đơn vị
trình
Đơn vị TĐ, phê duyệt
Thời gian thực hiện (Năm
I Đề xuất dự án
2 Cơ quan c thẩm quyền thẩm
định
Bộ GTVT Bộ KH&ĐT, BTC Quý I/2020
3 Quyết định Chủ trương lập
BCNCTKT
Bộ
III Chủ trương đầu tư dự án
6 Quyết định Chủ trương đầu tư Bộ
Quý IV/2021
IV Quyết định đầu tư dự án
7 Lập văn kiện dự án (Hồ sơ dự
NHNN
Quý III/2022
9 Ph duyệt văn kiện và Quyết
Quý IV/2022
10 Nhà tài trợ thực hiện thẩm
Bộ GTVT ,Nhà tài trợ, các Bộ ngành
li n quan ( nếu c )
11 Ký kết hiệp định vay
12 Hiệp định c hiệu lực
VI Thực hiện dự án đầu tư
13 Lựa chọn tư vấn TKKT và
14 Thực hiện hợp đồng tư vấn CIPM Bộ GTVT Quý I/2023
Trang 38 Kế hoạch theo dõi và đánh giá thực hiện Dự án:
Việc theo dõi và đánh giá thực hiện dự án theo các quy định hiện hành của Chính Phủ Việt Nam và theo các quy định của Nhà tài trợ
II THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ ĐOẠN CAO TỐC CH U ĐỐC – LONG XUYÊN (nội suy từ số liệu đường cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng
1 Tên đoạn: Đoạn cao tốc Châu Đốc – Long Xuy n thuộc tuyến đường cao tốc Châu
Đốc – Cần Thơ – S c Trăng
2 Quy mô đoạn cao tốc Châu Đốc – Long Xuyên:
- Tổng chiều dài: 65km (thuộc địa bàn tỉnh An Giang)
- Mặt cắt ngang, vận tốc thiết kế, bề rộng mặt cầu, tải trọng thiết kế, ti u chuẩn hình học thiết
kế, cao độ mực nước thiết kế theo quy định của dự án đường cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ –
S c Trăng n u ở mục I
3 Kinh phí dự án:
Đoạn cao tốc Châu Đốc – Long Xuy n c kinh phí ước tính như sau:
- Tổng vốn đầu tư: 9.620 tỷ đồng
- Chi phí xây dựng: 6.741 tỷ đồng
- Chi phí tư vấn: 489 tỷ đồng
- Chi phí QLDA & CP khác: 489 tỷ đồng
- Chi phí GPMB: 782 tỷ đồng (Quy mô 148 ha)
- Dự phòng: 1.119 tỷ đồng
4 Phương án tài chính:
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư PPP c sự hỗ trợ của Nhà nước 50 tổng mức đầu tư Tổng vốn hỗ trợ của Nhà nước ước tính 4.810 tỷ đồng
5 Cơ cấu bộ máy quản lý thực hiện dự án:
- Phương án I: Theo đề xuất của Tổng công ty Cửu Long ở mục I.6
- Phương án II: UBND tỉnh An Giang mời gọi nhà đầu tư thực hiện theo hình thức
PPP
+ Cơ quan chủ quản: Bộ Giao thông vận tải
+ Chủ dự án: Bộ Giao thông vận tải
+ Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho UBND tỉnh An Giang mời gọi nhà đầu tư theo hình thức PPP
+ Quản lý dự án: Tổng công ty đầu tư phát triển và quản lý hạ tầng giao thông Cửu Long
6 Kế hoạch thực hiện dự án:
- Phương án I: Theo đề xuất của Tổng công ty Cửu Long ở mục II.7
- Phương án II: UBND tỉnh An Giang mời gọi nhà đầu tư thực hiện theo hình thức
PPP
+ Đề xuất dự án: Theo đề xuất chung của dự án Châu Đốc – Cần Thơ – S c Trăng Đề xuất dự án: Quý III/2019
Trang 4Quyết định chủ trương lập báo cáo nghi n cứu tiền khả thi (BCNCTKT) Quý IV/2020
+ Chủ trương đầu tư dự án: Theo đề xuất chung của dự án Châu đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng
Lập BCNCTKT: Quý I/2021
Quyết định chủ trương đầu tư (Chính phú trình Quốc hội quyết định): Quý IV/2021 + Quyết định đầu tư dự án
Lập Báo cáo nghi n cứu khả thi đoạn Châu Đốc – Long Xuyên Quý I/2022
+ Ký kết điều ước quốc tế vay vốn hỗ trợ 4.810 tỷ đồng (213,77 triệu USD)
Nhà tài trợ thẩm định khoản vay Quý III,IV/2022
Ký kết hiệp định vay: Quý I/2023
+ Thực hiện dự án:
Đấu thầu lựa chọn tư vấn khảo sát thiết kế: Quý III/2022
Lập, thẩm định, ph duyệt thiết kế kỹ thuật: Quý V/2022 – Quý I/2023
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư: Quý II/2023
III ĐÁNH GIÁ CÁC PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN:
Nhận xét chung:
- Dự án chưa đề cập đến các công trình kết nối từ các đô thị, các vị trí trọng điểm tập kết hàng h a ra đường cao tốc
- Cần tính đến tỷ lệ phân chia lưu lượng xe giữa tuyến cao tốc và tuyến Quốc lộ 91 song hành để thiết kế đấu nối ra đường cao tốc hợp lý thuận lợi cho khai thác
- Việc chia ra từng đoạn cao tốc để mời gọi đầu tư sẽ thuận lợi hơn (c nhiều nhà đầu tư tham gia hơn) mời gọi nhà đầu tư toàn tuyến 200km Tuy nhi n phải làm rõ phân chia các đoạn thu phí trên toàn tuyến
- Hiện nay tr n 8 tuyến cao tốc đã đưa vào khai thác tr n toàn quốc
+ Hà nội – Hải Phòng: Dài 105km, vận tốc 120km/h
+ Hà nội – Lào Cai: Dài 245km, vận tốc 120km/h
+ Pháp Vân – Cầu Giẽ: Dài 29km, vận tốc 100km/h
+ Cần Giờ – Ninh Bình: Dài 51km, vận tốc 100km/h
+ Lạng Sơn – Trung Lương: Dài 66km, vận tốc 80km/h
+ Đà Nẵng – Quãng Ngãi: Dài 130km, vận tốc 120km/h
+ TP.HCM – Trung Lương: Dài 40km, vận tốc 120km/h
+ TP.HCM – Long Thành – Dầu Giây: Dài 50km, vận tốc 100km/h
- Theo thông tin từ Bộ Giao thông vận tải c một số vấn đề đáng lưu ý như sau:
+ Tr n 8 tuyến cao tốc hạch toán chỉ c tuyến TP.HCM – Trung Lương c lãi đến thời điểm lưu lượng xe hiện nay
+ Suất đầu tư đường cao tốc với vận tốc 120km/h cao gấp đôi đường cao tốc với vận tốc 80km/h Khả năng đảm bảo lưu lượng tỷ lệ thuận với vận tốc (Cùng bề rộng đường vận tốc 120km/h c khả năng đảm bảo lưu lượng gấp 1,5 lần đường vận tốc 80km/h)
Trang 5+ Lưu lượng xe lưu thông Long Xuy n – Châu Đốc hiện nay rất thấp so với khả năng đảm bảo lưu lượng của tuyến cao tốc 80km/h với 4 làn xe
- Tuyến cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – S c Trăng c Cần Thơ là trọng tâm cả vùng ĐBSCL, để đảm bảo khai thác đạt lưu lượng xe thiết kế cần phân kỳ đầu tư ưu ti n kết nối thành phố Cần Thơ với các đô thị còn lại
- Dù chọn phương án I hay phương án II công tác đề xuất dự án và xin chủ trương đầu tư dự án vẫn phải thực hiện chung cho toàn tuyến Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng tr nh Quốc Hội biểu quyết chủ trương
Phương án I
Nhận xét ưu điểm:
+ C nhiều thuận lợi trong công tác đề xuất dự án, xin chủ trương đầu tư dự án, lập thẩm định ph duyệt báo cáo nghi n cứu khả thi, thương thảo ký kết hiệp định vay vốn (đối với khoản hỗ trợ của Nhà nước 50 tổng mức đầu tư)
+ Mời gọi đầu tư của Bộ Giao thông và các bộ ngành TW cho toàn tuyến thuận lợi nhưng
ít nhà đầu từ trong nước c đủ khả năng đầu tư ( Tổng vốn 29.602 tỷ đồng, nhà nước tài trợ 14.801 tỷ đồng)
+ Việc khai thác toàn tuyến Châu Đốc – Cần Thơ – S c Trăng hiệu quả do đảm bảo lưu lượng xe đạt cao nhất
Khuyết điểm:
+ Các địa phương không chủ động trong mời gọi đầu tư
+ Chỉ một nhà đầu tư (hoặc một li n danh) thực hiện dự án
Phương án II:
Nhận xét ưu điểm:
+ Thời gian thực hiện đoạn cao tốc Châu Đốc – Long Xuy n nhanh hơn phương án I khoảng 9 tháng
+ Địa phương chủ động mời gọi đầu tư c thể c nhiều nhà đầu tư tham gia đủ khả năng đảm bảo vốn đầu tư
(Tổng vốn 9.620 tỷ đồng, nhà nước tài trợ 4.810 tỷ đồng)
Khuyết điểm:
+ Tuyến đưa vào khai thác không đồng bộ với thời gian làm hạn chế hiệu quả
+ Địa phương thiếu bộ máy nhân sự chuy n môn triển khai công tác đấu thầu chọn nhà đầu tư
Trang 6IV ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CHỌN:
- Đề xuất chọn phương án I, nhằm đảm bảo khai thác toàn tuyến hiệu quả (lưu lượng thông
xe tr n toàn tuyến quyết định hiệu quả dự án và góp phần phát triển KTXH toàn vùng)
- Đề xuất bổ sung hợp phần các công trình kết nối từ các đô thị các trọng điểm hàng h a ra đường cao tốc do UBND các địa phương chủ quản đầu tư, nguồn vốn hỗ trợ từ Trung ương
- UBND tỉnh c tờ trình đề xuất Chính phủ (đồng kính gửi Bộ Giao thông vận tải) sớm cho chủ trương lập Báo cáo nghi n cứu tiền khả thi cho công trình
Tr n đây là phần trình bày tham luận của Sở Giao thông vận tải An Giang về đề xuất xây dựng tuyến Đường cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – S c Trăng Xin báo Hội nghị./