Sử dụng Query Select để thống kê dữ liệu
Trang 105/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
Hệ quản trị csdl Access 2000
Trườngưđạiưhọcưquảnưlýư&ưkinhưdoanhưhàưnội
Khoaưtinưhọc
Trang 25 Sử dụng Query Select để thống kê dữ liệu:
• Nhiều khi ta cần thống kê trên các tr ờng dữ liệu của bảng nh :
–Đếm xem mỗi khu vực có bao nhiêu thí sinh.
–Đ a ra tổng điểm cao nhất của từng khu vực.
–Tính tổng hay trung bình trên cột l ơng.
–Đ a ra l ơng cao nhất, thấp nhất …
• Để làm đ ợc việc đó ta phải thực hiện một Query thống kê Select bằng các hàm thống kê.
Trang 305/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
a Các hàm thống kê th ờng dùng:
• SUM: Tính tổng các giá trị trong tr ờng.
• AVG: Tính TB cộng các giá trị trong tr ờng.
• MAX: Tính giá trị lớn nhất trong tr ờng.
• MIN: Tính giá trị nhỏ nhất trong tr ờng.
• COUNT: Đếm các bản ghi của bảng trên tr ờng DL.
• STDEV: Tính độ lệch chuẩn các giá trị trong tr ờng.
• FIRST: Tính giá trị của bản ghi đầu trong bảng.
• LAST: Tính giá trị của bản ghi cuối trong bảng.
Trang 4b Sử dụng Simple Query Wizard để thống kê:
B1: Chọn thành phần Create query by using Wizard.
–C1: Chọn nút Design (hoặc nút Open)
–C2: Kích đúp chuột
–C3: Chọn nút New/ Simple Query Wizard
B2: Chọn bảng và tr ờng cần thống kê dữ liệu và Next.
B3: Chọn nút SUMMARY/ SUMMARY OPTIONS… Theo các b ớc mà Wizard h ớng dẫn nh sau:
Trang 505/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
Các b ớc Wizard h ớng dẫn để thống kê:
•Chọn tr ờng và các hàm cần thống kê t ơng ứng.
•Nếu muốn đếm các bản ghi theo một tr ờng nào đó, thì không chọn hàm thống kê trên
nó mà ta chọn nút: Count record in.
•Để đặt điều kiện ta phải sửa truy vấn ở chế độ Design View.
Trang 6c Tạo truy vấn thống kê bằng Design View
B1: Tạo truy vấn mới, chọn bảng và các tr ờng cần thống kê
B2: Mở View / Totals hoặc kích nút Totals trên thanh công cụ
B3: Đặt các tuỳ chọn thống kê
• Trên dòng Field : đặt các tr ờng cần thống kê
• Trên dòng Total : sử dụng các lựa chọn thống kê:
–Group By : chọn cho cột cần nhóm dữ liệu.
–Hàm thống kê: chọn cho cột cần tính toán dữ liện.
–Expression: chọn cho việc thành lập tr ờng mới để thống kê.
–Where: chọn cho cột cần đặt điều kiện.
–Criteria: Lập biểu thức điều kiện cần nhóm DL.
Trang 705/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
Chó ý:
• B¶n chÊt cña truy vÊn thèng kª lµ viÖc t¹o ra
tr êng míi b»ng c¸c hµm thèng kª.
• Left(ST, N): LÊy N kÝ tù bªn tr¸i cña chuçi ST.
• Right(ST, N): LÊy N kÝ tù bªn ph¶i cña chuçi ST.
• Mid(ST, I, N): LÊy N kÝ tù tõ vÞ trÝ I cña chuçi ST.
• IsDate(D) = True nÕu D lµ mét gi¸ trÞ cã kiÓu
Date/Time.
• IsNull(X) = True nÕu X cã gi¸ trÞ rçng (ng îc l¹i lµ
False).
C¸c hµm th êng dïng:
Trang 8II Truy vấn Update Query
1 Chức năng:
• Dùng để tính toán trên các tr ờng
của bảng dữ liệu nguồn, bằng việc sử dụng các công thức kết lợp với các tr ờng dữ liệu đã có.
• Update Query khi chạy chỉ đ a ra
thông báo đã cập nhật đ ợc bao nhiêu bản ghi trên bảng dữ liệu nguồn.
Trang 905/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
2 C¸ch t¹o Query Update
tÝnh.
îng Query Type trªn thanh c«ng cô).
–T¹i Field: chän tr êng cÇn tÝnh to¸n
–T¹i Update to: nhËp c«ng thøc cÇn cËp nhËt cho tr êng
–T¹i Criteria: nhËp ®iÒu kiÖn cÇn cËp nhËt
Trang 103 Các ví dụ:
VD1: Tính tr ờng TD bằng DT + DL + DH:
–Tại Field: chọn tr ờng DT.
–Tại Update to: Nhập CT: [DT] + [DL] + [DH]
VD2: Tính tr ờng KQ = Đỗ nếu TD>= 21 còn lại là Tr ợt:
–Tại Field: chọn tr ờng KQ.
–Tại Update to: Nhập công thức sau:
IIF([TD] >= 21, Đỗ , Tr ợt )“Đỗ” , “Trượt”) ” , “Trượt”) “Đỗ” , “Trượt”) ” , “Trượt”)
VD3: Tăng tổng điểm cho những ng ời có:
–KV = 1 tăng 2, KV = 2 tăng 1.5, còn KV khác tăng 0.5 –Tại Update to: IIF([KV] = 1, 2, IIF([KV] = 2, 1.5, 0.5))
Trang 1105/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
1 Chức năng:
Dùng để thống kê dữ liệu ở dạng đ ờng chéo của một bảng dữ liệu
Để sử dụng đ ợc truy vấn CrossTab Query ta cần 3 tr ờng thể hiện dữ liệu:
•Một tr ờng dùng làm tiêu đề cột (Column Heading)
•Một tr ờng dùng làm tiêu đề hàng (Row Heading)
•Một tr ờng có kiểu dữ liệu là số hoặc tiền tệ để lấy giá trị bằng các hàm (Value)
•Bảng dữ liệu của truy vấn CrossTab Query tạo ra nh thể ta vẽ
một biểu đồ
Trang 122 Tạo truy vấn CrossTab Query Wizard
hàng (Row Heading).
(Column Heading).
trị (Value).
vấn lên đĩa.
Trang 1305/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
B1: Tạo truy vấn mới, chọn bảng và các tr ờng cần tính
B2: Mở Query/ CrossTab Query (hoặc chọn biểu t ợng Query Type trên thanh công cụ)
– Tại Field: chọn 3 tr ờng cần truy vấn.
– Tại Total: đối với hai tr ờng làm tiêu đề hàng và cột ta chọn Group by Đối với tr ờng cần thống kê dữ liệu ta chọn Value.
– Tại CrossTab: chọn 1 tr ờng Row Heading, 1 tr ờng Column Heading t ơng ứng với hai tr ờng ở dòng Total ta vừa chọn Group by Đối với cột cần thống kê dữ liệu (cột chọn Value ở dòng Total) ta chọn một hàm thống kê.
B3: Ghi lên đĩa và chạy truy vấn
Trang 14IV Các loại truy vần khác
1 Truy vấn Make – Table Query
• Make - Table Query tạo ra một bảng dữ liệu mới
từ một hoặc nhiều bảng có quan hệ với nhau trong một CSDL, thoả mãn những điều kiện nào đó (nh lệnh sao chép dữ liệu của bảng)
• Tạo Query Select để tạo ra bảng dữ liệu thoả mãn
điều kiện
• Vào menu Query/ Make - Table Query (hoặc … chọn biểu t ợng Query Type trên thanh công cụ)
• Nhập tên bảng cần xuất dữ liệu
Trang 1505/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
2 Truy vấn Append Query
của hai bảng dữ liệu có cùng cấu trúc, thoả
mãn những điều kiện nào đó (nh lệnh sao chép bảng ở chế độ Append From).
ghép nối các bản ghi vào bảng khác.
ợng Query Type/ Append Query).
Trang 163 Truy vấn Delete Query
bảng dữ liệu, thoả mãn các điều kiện đề ra.
nhất một bảng cần xoá các bản ghi.
thành lập biểu thức điều kiện để xoá các bản ghi.
ợng Query Type/ Delete Query ).
Trang 1705/28/24 11:04 HQT-CSDL ACCESSS 2000 - QUERY
NÕu b¹n chän hai b¶ng cã mèi quan
hÖ m¸y sÏ ® a ra th«ng b¸o lçi sau: