1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ học mức 2 (không đáp án)

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.. Câu 39: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.

Trang 1

MỨC 2

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: 7 gồm 6 và …

Câu 2: 8 gồm 4 và …

Câu 3: 10 gồm 5 và …

Câu 4: 5 > …?

Câu 5: 9 > …?

Câu 6: 9 < …?

Câu 7: 1 < …?

Câu 8: 4 + … = 9 Số thích hợp vào chỗ chấm là

a 4 b 5 c 6

Câu 9: 8 - … = 3 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 5 b 4 c 3

Câu 10: 3 + … = 8 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 3 b 4 c 5

Câu 11: 10 - … = 4 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 7 b 6 c 3

Câu 11: … - 2 = 7 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 6 b 7 c 9

Trang 2

9

4

2 ….

7

………

6 ….

10

………

Câu 12: Gộp … và… được 8 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 7 và 2 b 6 và 4 c 5 và 3

Câu 13: Gộp … và… được 6 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 5 và 2 b 5 và 1 c 6 và 1

Câu 14: Gộp … và… được 9 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 5 và 2 b 5 và 1 d 5 và 4

Câu 15: Gộp … và… được 10 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 6 và 2 b 5 và 4 c 7 và 3

Câu 16: Gộp … và… được 4 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 3 và 2 b 2 và 4 c 3 và 1

Câu 1 7: Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 6 b 5 c 8

Câu 18: Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 3 b 4 c 5

Câu 19: Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 1 b 2 c 4

Trang 3

5

6 ….

8

………

3 2

5 3

Câu 20: Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a.1 b 2 c 3

Câu 21: Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 6 b 3 c 2

Câu 22: 5 + 2 > … Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 10 b 9 c 6

Câu 23: 10 – 5 < … Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 3 b 4 c 6

Câu 24: 6 + 2 > … Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 7 b 8 c 9

Câu 25: … < 1 + 5 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 6 b 5 c 8

Câu 26: … > 10 - 4 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a 5 b 6 c 7

Trang 4

3 5

1 3

II.Phần tự luận:

Câu 1: Số?

Câu 2: Số?

Câu 3: Số?

Trang 5

2 gồm … và …

Câu 4: Số?

3 gồm … và …

3 gồm … và …

Câu 5: Khoanh hoặc viết số thích hợp vào sơ đồ:

Trang 6

Câu 6: Số?

Câu 7: Viết các số:

b Từ 1 đến 5: ………

Câu 28: Viết các số:

Trang 7

b. Từ 3 đến 8: ………

Câu 29: Viết các số:

Câu 30: Viết các số:

Câu 31: Viết các số:

Câu 32: Viết các số:

Câu 33: Viết các số:

Câu 34: >, =, < ?

a 1…3 4….4 2….4 4….3

b 5….4 4….5 5….5 3….5

Câu 35: >, =, < ?

a 1…2 3….5 6….5 7….2

b 2….1 5….3 5….6 2….7

Câu 36: >, =, < ?

a 6…9 4….1 9….9 7….10

b 5….8 8….9 5….6 3….0

Câu 37: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm

Câu 38: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm

Câu 39: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm

b. ………; 2 ; …… …;…… ; … ; 6; ……

Trang 8

Câu 40: Đếm và nối với số thích hợp

Câu 41: :Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 42: Xếp các số 2, 4, 3, 5 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

b Từ lớn đến bé:

Bài 43: Xếp các số 4, 3, 7, 5 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

b Từ lớn đến bé:

Bài 44: Xếp các số 9, 4, 2, 3 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

b Từ lớn đến bé:

Bài 45: Xếp các số 1, 4, 2, 5 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

Trang 9

4 + 3

3 + 6

10 - 2

8 - 0

b Từ lớn đến bé:

Bài 46: Xếp các số 9, 2, 4, 7, 10 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

b Từ lớn đến bé:

Bài 47: Điền dấu >, <, =

Bài 48: Điền dấu >, <, =

Bài 49: Điền dấu >, <, =

Bài 50: Điền dấu >, <, =

a 6 6 + 0 b 7 – 4 4

Bài 51: Điền dấu >, <, =

Bài 52: Điền số:

Bài 53: Điền số:

a 4 + …… = 10 b 4 = 10 -

Bài 54: Điền số:

a 10 = 7 + b – 3 = 0

Bài 55: Điền số:

a ……… + 6 = 10 b 9 + ……… <10

Bài 56: Điền số:

a ……… + 2 > 9 b.……… + 5 = 5

Bài 57: Tính

a 5 + 3 + 1 = ……… b 10 – 2 – 1 = ………

Bài 58: Tính

a 6 – 4 + 8 = ……… b 1 + 7 + 2 = ………

Bài 59: Tính

a 8 – 8 + 4 = ……… b 9 – 6 + 2 = ………

Bài 60: Tính

a 8 – 6 + 8 = ……… b 0 + 9 – 2 = ………

Bài 61: Tính

a 10 – 3 + 1 = ……… b 10 – 8 + 7 = ………

Bài 62: Nối:

Trang 10

5 + 2

3 + 3

10 - 5

5 - 0

7 + 3

3 + 6

10 - 2

9 – 0

4 + 3

4 + 2

8 - 2

8 - 0

5 + 2

4 + 3

9 - 1

10 - 0

Bài 63: Nối:

Bài 64: Nối:

Bài 65: Nối:

Bài 66: Nối:

Ngày đăng: 12/10/2022, 00:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w