BÀI TẬP TẾT 10A1 Câu 154 Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là A 0 B +1 C 1 D +3 Câu 155 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử? A F2 B Cl2 C Br2 D I2 Câu 156 Nhận.
Trang 1BÀI TẬP TẾT 10A1 Câu 154 Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là
Câu 155 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
Câu 156 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A F không có số oxi hóa dương B F có số oxi hóa 0 và -1.
C F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất D F chỉ có số oxi hóa -1.
Câu 157 Số oxh của F trong các hợp chất: HF, OF2, KF, CaF2 lần lượt là
A -1, +2, -1, -2 B -1, -1, -1, -1 C -1, +1, -1, -2 D -1, -1, -1, -2.
Câu 158 Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 159 Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 đó là chất:
Câu 160 Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
Câu 161 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 162 Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
Câu 163 Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là
Câu 164 Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh ?
Câu 165 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
A Bình thủy tinh màu xanh B Bình thủy tinh màu nâu
C Bình thủy tinh không màu C Bình nhựa (chất dẻo)
Câu 166 Khoáng vật florit có công thức là:
Câu 167 Đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng ở trạng thái bình thường?
Câu 168 Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
Câu 169 Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là
A rong biển B nước biển C muối mỏ D tảo biển.
Câu 170 Trong 4 đơn chất của phân nhóm halogen, có một chất ở trạng thái rắn là
Câu 171 Phản ứng giữa hiđro và chất nào sau đây thuận nghịch?
Câu 172 Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này
được gọi là
A sự thăng hoa B sự bay hơi C sự phân hủy D sự ngưng tụ.
Câu 173 Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là:
Câu 174 Chất nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 175 Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử yếu nhất ?
Câu 176 Hỗn hợp F2 và H2 tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất, với tỉ lệ mol tương ứng là
Trang 2Câu 177 Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nhất là
Câu 178 Thuốc thử để nhận ra iot là
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím.
Câu 179 Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
A quì tím B clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dung dịch HCl.
Câu 180 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là
A rong biển B nước biển C muối ăn D nguồn khác.
Câu 181 Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
A Quỳ tím B Thuỷ tinh C NaOH D AgNO3
Câu 182 Dung dịch muối X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng nhạt Dung dịch muối X là
Câu 183 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?
Câu 184 Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm nhất?
Câu 185 Dung dịch muối X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng Dung dịch muối X là
Mức độ thông hiểu
Câu 186 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:
A -1, +1, +1, +3 B -1, +1, +2, +3 C -1, +1, +5, +3 D +1, +1, +5, +3.
Câu 187 Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
A I2 B MgI2 C CaI2 D KI hoặc KIO3
Câu 188 Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây ?
Câu 189 Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?
A H2, Na, O2 B Fe, Au, H2O C N2, Mg, Al D Cu, S, N2
Câu 190 Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A O2, dung dịch KOH, H2O, H2 B N2, NaBr, H2, HI
C Pt, O2, NaI, H2O D Au, H2, dung dịch NaOH
Câu 191 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Br2:
A H2, dung dịch NaI, Cu, H2O B Al, H2, dung dịch NaI, H2O, Cl2
C H2, dung dịch NaCl, H2O, Cl2 D dung dịch HCl, dung dịch NaI, Mg, Cl2
Câu 192 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?
A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Trong hợp chất có số oxi hóa -1 và +1.
C Là chất oxi hoá rất mạnh D Có độ âm điện lớn nhất
Câu 193 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là
A oxi hóa muối florua B dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối.
C điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng D không có phương pháp nào.
Câu 194 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?
A Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước.
C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác.
Câu 195 Cho phản ứng: 2F2 + H2O → 4HF + O2
Trang 3Phản ứng trên cho biết:
A flo chỉ có tính khử B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn Oxi
C flo vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D flo không có tính oxi hoá, không có tính khử Câu 196 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?
A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2HBr
o
t
→
H2 + Br2
C 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D 2AgBr → 2Ag + Br2
Câu 197 Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp
là:
Câu 198 Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để hủy hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích
bảo vệ môi trường, có thể dùng một hóa chất thông thường dễ kiếm nào dưới đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch NaI D Dung dịch KOH.
Câu 199 Trong phản ứng: Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Brom đóng vai trò
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Câu 200 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện
A ánh sáng khuyếch tán (mạnh) B đun nóng.
C 350 – 500oC D 350 – 500oC, xúc tác Pt
Câu 201 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn
một ít hồ tinh bột?
A Không có hiện tượng gì B Có hơi màu tím bay lên.
C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch ban đầu chuyển sang màu xanh Câu 202 Có một cốc dung dịch không màu KI Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít
nước clo Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch vẫn không màu.
Câu 203 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra?
A H O F2 + →2
B Cl2+KBr→
C Br2+NaI→
D KBr I+ →2
Câu 204 (C.11): Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự
giảm dần từ trái sang phải là:
A HI, HCl, HBr B HCl, HBr, HI C HI, HBr, HCl D HBr, HI, HCl.
Câu 205 Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.
C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI Câu 206 Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các
dung dịch trên?
A AgNO3 B Dung dịch NaOH C Hồ tinh bột D Cl2
Câu 207 Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây?
A HCl, H2SO4, HF, HNO3 B HCl, H2SO4, HF
C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
Câu 208 Phản ứng nào sau đây chứng minh: brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot?
A Br2 + H2O → HBr + HBrO B Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
C Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O D Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Câu 209 Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 5H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Vai trò các chất tham gia phản ứng là
A brom là chất oxi hoá, clo là chất khử B clo là chất bị oxi hoá,brom là chất bị khử.
C brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử D clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử.
Trang 4Câu 210 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 211 Muối NaCl có lẫn tạp chất NaI Để thu được NaCl tinh khiết ta tiến hành theo cách nào sau
đây?
A Sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
B Sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn
C Cho brom đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
D Sục khí oxi đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
Câu 212 Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để thu được NaCl tinh khiết người ta có thể
A sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch
B tác dụng với dung dịch HCl đặc.
C tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch
D tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa
Câu 213 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo có bán kính nguyên tử lớn hơn flo.
B Brom có độ âm điện lớn hơn iot.
C Trong dãy HX (X là halogen), tính axit giảm dần từ HF đến HI.
D Trong dãy HX (X là halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI.
Câu 214 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
C Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
Câu 215 (A.11): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C Tính khử của ion Br− lớn hơn tính khử của ion Cl−
D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
Câu 216 Phát biểu nào sau đây sai?
A Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
Câu 217 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội tạo ra KClO3
B Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl
C Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF
D Khí HI bị nhiệt phân một phần tạo ra H2 và I2
Câu 234 [MH - 2018] Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng
cách đẩy không khí như hình vẽ dưới đây:
Khí X là
Trang 5Câu 235 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không
khí theo hình vẽ dưới đây:
Khí nào sau đây không phù hợp với khí X?
Câu 236 Cho mô hình thí nghiệm thực hành
Chất X trong hình vẽ thí nghiệm trên có thể là
Câu 237 Thí nghiệm chứng minh tính oxi hóa của Clo mạnh hơn iot được bố trí như hình
Dung dịch X có thể là
A Dung dịch HCl đặc B Dung dịch NaCl bão hòa.
C Dung dịch nước clo D Dung dịch NaCl loãng.
Câu 238 Quan sát mô hình thí nghiệm bên cho biết khí X thu được khí sản phẩm tạo thành từ phản
ứng gồm
A Cl2 B HCl C H2O, HCl và Cl2 D HCl và O2
Câu 239 Thí nghiệm chứng minh tính oxi hóa của Brom mạnh hơn iot được bố trí như hình
Trang 6Hãy cho biết dung dịch trong ống nghiệm sau phản ứng sẽ chuyển sang màu gì?
Câu 240 Quan sát mô hình thí nghiệm dưới đây, cho biết khí X thu được là
Câu 241 Quan sát mô hình thí nghiệm minh họa khả năng phản ứng của nhôm và iot cho biết các chất
X là
Câu 242 Quan sát mô hình thí nghiệm dưới đây và cho biết sản phẩm X là
A Fe2O3 B FeCl3 C Fe3O4 D FeCl2
Câu 243 Để chứng minh tính tẩy màu của khí clo ẩm người ta bố trí thí nghiệm như hình dưới đây.
Hãy cho biết chất X là?
A H2SO4 đặc B KMnO4 tinh thể C F2 D NaCl tinh thể.
Mức độ thông hiểu
Câu 244 [Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Người ta thu khí X sau khi điều chế như hình
vẽ bên dưới đây:
Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2, số chất thoả mãn là
Câu 648 Cho lượng dư AgNO3 vào 100 ml dung dịch KCl y M thu được 4,305 gam kết tủa Giá trị của y là
Trang 7A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4.
Câu 649 Lấy 100 ml dung dịch AgNO3 x M tác dụng với lượng dư dung dịch KBr thu được 37,8 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 650 Cho dung dịch BaCl2 dư tác dụng với dung dịch AgNO3 2M thu được 28,7 gam kết tủa Thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng là
Câu 651 Cho 11,9 gam kali bromua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì sau phản ứng thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 652 Cho m gam dung dịch KI 10% tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 23,5 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 653 Cho 100 ml dung dịch AlCl3 xM tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 yM thì sau phản ứng thu được 43,05 gam kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là
A 1M và 1,5M B 1,5M và 1M C 3M và 1,5M D 1M và 2M
Câu 654 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 220ml dung dịch hỗn hợp (KF 0,15M và AlCl3
0,27M) Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 655 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là
Câu 656 Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp KBr 0,2 M; NaBr 0,5 M với lượng dư dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 657 Trộn 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KBr 0,1 M và AlBr3 0,05 M với lượng dư dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 658 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaBr và 0,15 mol BaCl2 Khối lượng kết tủa tạo thành là
A 18,8 gam B 43,04 gam C 61,85 gam D 40,325 gam.
Câu 659 Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,2 M; NaCl 0,3 M và FeCl3 0,1 M với lượng dư dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 660 Trộn 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M với dung dịch chứa 0,3 mol KBr Khối lượng kết tủa thu được là
A 56,4 gam B 52,64 gam C 18,8 gam D 3,76 gam.
Câu 661 Trộn 200 ml dung dịchKBr 0,1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là
A 18,8 gam B 3,4 gam C 3,76 gam D 2,38 gam.
Câu 662 Trộn 300 ml dung dịch AgNO3 0,5 M với 100 ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,2 M và CuCl2 0,2
M Khối lượng kết tủa thu được là
A 8,61 gam B 6,81 gam C 23,15 gam D 21,53 gam.
Câu 663 Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc X là
Câu 664 Cho 1,03 gam muối natri halogen (NaX) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 1,88 gam kết tủa X là
Trang 8Câu 665 Lấy 11,7 gam muối NaX (X là halogen) phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 28,7 gam kết tủa X là
Câu 666 Lấy 59,5 gam muối KX (X là halogen) phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được 94,0 gam kết tủa X là
Câu 667 Cho 17 gam AgNO3 phản ứng với dung dịch KX dư (X là halogen) thu được 23,5 gam kết tủa X là
Câu 668 Chất A là muối canxi halogenua Dung dịch chứa 0,200 gam A tác dụng với lượng dư dung
dịch bạc nitrat thì thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua Công thức phân tử của chất A là
Câu 533 Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch có khối lượng tăng hay giảm bao
nhiêu gam so với dung dịch HCl ban đầu?
A Tăng 2,7 gam B Giảm 0,3 gam C Tăng 2,4 gam D Giảm 2,4 gam
Câu 534 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch A thu được
tăng 12,6 gam so với dung dịch HCl ban đầu Giá trị của m là
Câu 535 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thu được 336ml
khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đã dùng là
Câu 536 Cho 10 gam hỗn hợp bột kim loại Al và Ag vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 6,048 lít khí H2(đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 5,14 gam B 2,71 gam C 5,42 gam D 2,16 gam.
Câu 537 Hoà tan 20g hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng, cô
cạn dung dịch được 27,1g chất rắn Thể tích chất khí thoát ra ở đktc là
Câu 538 Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của
m là?
Câu 539 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của Al trong X là?
Câu 540 Cho 30 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 541 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 vào dung
dịch HCl dư thấy khối lượng dung dịch A thu được tăng 10,7 gam so với dung dịch HCl ban đầu Giá trị của m là
Câu 542 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 vào 100
gam dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 115,3 gam dung dịch Y Giá trị của m là
Câu 543 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe (có tỉ lệ mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu
được 6,72 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là
Câu 544 Cho hỗn hợp m gam gồm Mg, Fe (có tỉ lệ khối lượng là 3:7) tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là
Trang 9Câu 545 Cho 6,05 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng (dư),
thu được 0,1 mol khí H2 Khối lượng của Fe trong 6,05 gam X là
Câu 546 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng
dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là
A 5,8 gam và 3,6 gam B 1,2 gam và 2,4 gam.
C 5,4 gam và 2,4 gam D 2,7 gam và 1,2 gam.
Câu 547 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít
khí H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là
Câu 548 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml
khí ở đktc Lượng crom có trong hỗn hợp là:
Câu 549 Cho 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al, Mg lần lượt là
A 69,23% và 30,77% B 51,92% và 48,08% C 38,46% và 61,54% D 34,6% và 65,4%
Câu 550 Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được
8,96 lít khí ở đktc Tính khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu?
A 11,2 gam B 11,4 gam C 12,6 gam D 12,8 gam.
Câu 551 Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,7 gam và 2,8 gam B 2,8 gam và 2,7 gam.
C 2,5 gam và 3,0 gam D 3,5 gam và 2,0 gam.
Câu 552 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
Câu 553 Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 bay
ra Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?
Câu 554 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2
bay ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?
Câu 555 Cho 18,4 gam bột Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thu được 1 gam H2 Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A 32,6 gam B 39,7 gam C 53,9 gam D 57,1 gam.
Câu 556 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96
lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 557 Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 gam dung dịch HCl 10% Cô cạn
dung dịch thu được 13,15 g muối Giá trị m là
Câu 558 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu
được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 559 Cho 13,2 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu
được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Trang 10Câu 560 Cho 18,4 gam hỗn hợp bột Al và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 53,9 gam muối clorua khan Thể tích khí H2 thu được ở (đktc) là
A 6,72 lít B 5,6 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
PHẦN BÀI TẬP SAU DÀNH RIÊNG CHO TÚ VÀ THIỀU
Câu 561 Hoà tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được 7,84
lít khí X (đktc); 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 562 Cho 0,845 gam hỗn hợp bột Mg, Fe và Zn vào dung dịch HCl dư và lắc cho đến phản ứng
kết thúc thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng, rồi nung khan trong chân không
sẽ thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng là
A 4,150 gam B 2,950 gam C 2,265 gam D 1,420 gam.
Câu 563 Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung
dịch HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là
A 4,0025 gam B 6,480 gam C 6,245 gam D 5,955 gam.
Câu 564 Hoà tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát
ra 7,168 lít H2 (đktc) và dung dịch X Đun cạn dung dịch X ta thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 565 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24
lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 566 Cho 25,4 gam hỗn hợp bột Al, Mg, Fe tác dụng vừa hết với dung dịch HCl thấy có 1,6 gam
khí H2 thoát ra Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A 82,8 gam B 88,2 gam C 82,2 gam D 53,8 gam.
Câu 567 Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát
ra 0,896 lít H2 (đktc) và dung dịch X Đun cạn dung dịch X ta thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 568 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
Câu 569 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng khối lượng
dung dịch HCl tăng thêm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A 28,05 gam B 26,05 gam C 15,56 gam D 20,05 gam.
Câu 570 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó
là
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr.
Câu 571 Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch
HCl 1,25M; thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X
là
A Mg và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Be và Ca
Câu 572 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng,
khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m - 2) gam Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là
A (m + 73) gam B (m + 35,5) gam C (m + 36,5) gam D (m + 71) gam.
Câu 573 Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
tạo ra 0,065 mol H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X là